Gói thầu: Gói thi công xây lắp công trình Xây dựng bổ sung phòng học, phòng hiệu bộ trường THTHCS Vĩnh trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói thi công xây lắp công trình Xây dựng bổ sung phòng học, phòng hiệu bộ trường THTHCS Vĩnh trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-20 15:10:00 đến ngày 2022-03-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,276,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7415303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình dân dụng hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.793.808.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dưng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang và chứng chỉ bậc thợ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | CB kỹ thuật thi công phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Chứng chỉ đào tạo về thi công Phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,8m3-1,6m3.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 tấn - 10 tấn.-yệu cầu: Tương tự như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 2,2KW - 5KW.-yệu cầu: Tương tự như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 5KW - 23KW.-yệu cầu: Tương tự như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ 250l - 500l.-yệu cầu: Tương tự như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5KW - 2,2KW.- Yêu cầu: Tương tự như nêu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,1KW - 2,2KW.Yêu cầu: Tương tự như nêu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 70kg hoặc tương đương.Yêu cầu: Tương tự như nêu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,7KW hoặc tương đương.Yêu cầu: Tương tự như nêu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW hoặc tương đương.Yêu cầu: Tương tự như nêu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thi công xây lắp công trình Xây dựng bổ sung phòng học, phòng hiệu bộ trường THTHCS Vĩnh trung Xây dựng bổ sung phòng học, phòng hiệu bộ trường THTHCS Vĩnh trung 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực); Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất - Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành + Xác nhận đã thi công ≥ 80% khối lượng công việc tương tự, địa lý tương tự với dự án đang triển khai thi công); bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Bản chụp các hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ (còn hiệu lực) của nhân sự chủ chốt được công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu hồ sơ tài liệu theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư/ Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái.
- Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
- Số điện thoại: 098.378.9352 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. - Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. - Số điện thoại: 098.378.9352 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25,773 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt k = 0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,784 | 100m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,076 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 52,705 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M250, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 196,655 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,664 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,425 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,228 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250, tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,128 | m3 |
| 11 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,836 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuông | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,102 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm dày 33cm VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 153,882 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng M250 đá 1x2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,052 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,549 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng móng, d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng móng, d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,802 | tấn |
| 19 | BT nền, đá 4x6 M100 D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 58,465 | m3 |
| 20 | BT bục giảng đá 1x2 M150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,095 | m3 |
| 21 | Đắp đất chân móng, tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,735 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát tôn nền bục giảng bằng thủ công, k=0,9 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2 M250, tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36,27 | m3 |
| 24 | Cốt thép cột, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,686 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, đường kính >18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,109 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,625 | 100m2 |
| 28 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 95,936 | m3 |
| 29 | Cốt thép dầm, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,682 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, đường kính >18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,958 | tấn |
| 32 | Ván khuôn dầm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,322 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 221,671 | m3 |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25,161 | tấn |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21,269 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang bộ, bê tông đá 1x2 M250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,899 | m3 |
| 37 | Cốt thép thang bộ d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,507 | tấn |
| 38 | Cốt thép thang bộ d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 39 | Cốt thép thang bộ d>18 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thang bộ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,353 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,975 | m3 |
| 42 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,817 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính >10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,947 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,546 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,835 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,835 | tấn |
| 47 | Râu thép chờ D10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 48 | Lắp đặt râu thép chờ D10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 49 | Gia công cầu phong, li tô thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,279 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,279 | tấn |
| 51 | Sơn kết cấu thép mái, 3 nước | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 840,348 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,426 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,02 | m3 |
| B | NHÀ HỌC 3 TẦNG - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm, chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 317,628 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18,975 | m3 |
| 3 | Xây ốp cột bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22 VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 91,274 | m3 |
| 4 | Xây cấu kiện phức tạp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 27,661 | m3 |
| 5 | SX inox bịt khe lún | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 6 | LD inox bịt khe lún | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 7 | Sika FDEX 3WF | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 8 | Sơ đay tẩm nhựa đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 9 | Sika | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,8 | m |
| 10 | Tôn bịt khe lún sê nô | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất hoa sắt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,629 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 208,44 | m2 |
| 13 | Sản xuất lan can | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,607 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 130,643 | m2 |
| 15 | Sản xuất tay thang lên mái thép tròn D18 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tay thang thép lên mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 17 | SX nắp tôn dày 8ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 18 | Lắp dựng nắp tôn lên mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Móc sắt nắp tôn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bản lề nắp tôn lên mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 262,046 | m2 |
| 22 | Gia công và lắp đặt và hoàn thiện tay vịn lan can gỗ nhóm 2 KT80x140 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 35,49 | m |
| 23 | Trát tường trong, VXM M75 dày 15 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.438,43 | m2 |
| 24 | Trát trần, VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.228,052 | m2 |
| 25 | Trát dầm, VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 481,18 | m2 |
| 26 | Trát cột, má cửa, VXM M75 dày 1,5cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 220,85 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.999,988 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 272,5 | m |
| 29 | Láng VXM M75 chống thấm sika 2 lớp dày 20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 150,16 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm sika 2 lớp dày 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 95,92 | m2 |
| 31 | Láng vữa sê nô tạo dốc về ống thu nước dày 30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 150,16 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch ceramic KT600x600 VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.654,49 | m2 |
| 33 | Lát gạch chống trơn KT300x300 VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 120,6 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch KT 300x600 cao 2700 VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 272,7 | m2 |
| 35 | Ốp tường đá granite màu đen dày 20mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20,376 | m2 |
| 36 | Ốp mặt bàn lavabo đá granite màu đen dày 20mm có khoét lỗ đặt chậu rửa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,826 | m2 |
| 37 | Chỉ đá granite màu đen | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20,28 | m |
| 38 | Ốp gạch chân tường cao 120 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 97,404 | m2 |
| 39 | Ốp bậc cầu thang đá granite màu ghi dày 20 VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 108,204 | m2 |
| 40 | Ốp bậc tam cấp đá granite màu ghi dày 20 VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 56,256 | m2 |
| 41 | Ốp đá granite màu ghi dày 20 vào tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 42 | Trần nhựa WC màu trắng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 120,6 | m2 |
| 43 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,524 | 100m |
| 44 | Ống thoát nước mái PVC D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 45 | Quả cầu chắn rác inox D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4.232,018 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.555,142 | m2 |
| 48 | Lắp dựng giàn giáo ngoài cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18,168 | 100m2 |
| C | NHÀ HỌC 3 TẦNG - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại lên cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 95,328 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại lên cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 68,503 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển sắt thép các loại lên cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,647 | tấn |
| 4 | Vận chuyển sơn các loại lên cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,6 | tấn |
| 5 | Vận chuyển xi măng các loại lên cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 28,65 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cửa lên cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,785 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển trần nhôm lên cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,221 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại lên cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 22,871 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật tư thiết bị điện các loại lên cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật tư thiết bị cấp thoát nước, vệ sinh các loại lên cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | tấn |
| D | NHÀ HỌC 3 TẦNG - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,583 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,809 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đáy bể , D | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 6 | Cốt thép đáy bể , D>18 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 7 | Xây tường bể, gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM 75 dày 220 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,082 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm bể d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm bể d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm bể d>18 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 13 | Trát thành trong bể, VXM M75 D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 42,105 | m2 |
| 14 | Trát thành ngoài bể VXM M75 D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 33,348 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể VXM M75 D30 có đánh màu | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,895 | m2 |
| 16 | Láng nắp bể VXM M75 D30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,198 | m2 |
| 17 | Quét xi măng thành bể | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 42,105 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,214 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 23 | cấu kiện |
| 22 | Lấp đất móng, k=0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| E | NHÀ HỌC 3 TẦNG - VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,2 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại vật tư điện, nước và các vật tư khác theo đường biển | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | ca |
| F | NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX + LD cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 198,12 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa sổ mở lật 1 cánh, khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,24 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 92,4 | m2 |
| 4 | SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 5 | SX + LD vách kính cố định, khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 108,4 | m2 |
| 6 | SX, LD vách ngăn compact WC màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 116,928 | m2 |
| G | NHÀ HỌC 3 TẦNG - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN10) D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 5 | Tê PPR (PN10) D40x32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê PPR (PN10) D40x20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê PPR (PN10) D32x25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê PPR (PN10) D25x25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Tê PPR (PN10) D25x20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 39 | cái |
| 10 | Tê PPR (PN10) D20x20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Cút PPR (PN10) D40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút PPR (PN10) D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cút PPR (PN10) D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Cút PPR (PN10) D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Cút ren trong PPR (PN10) D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 45 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Côn PPR (PN10) D40x32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Côn PPR (PN10) D32x25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Côn PPR (PN10) D25x20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Rắc co D40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Rắc co D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Rắc co D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 66 | cái |
| 26 | Nút bịt ren ngoài PPC D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 66 | cái |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 20mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 31 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,41 | 100m |
| H | NHÀ HỌC 3 TẦNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC CL2 D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,99 | 100m |
| 2 | Ống PVC CL2 D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống PVC CL2 D76 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 4 | Ống PVC CL2 D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Tê 45 độ PVC D110x110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Tê 45 độ PVC D110x90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê 45 độ PVC D110x76 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tê 45 độ PVC D90x76 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Tê 45 độ PVC D76x76 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Tê 90 độ PVC D76x34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Cút 135 PVC D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Cút 135 PVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cút 135 PVC D76 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 27 | cái |
| 14 | Cút 90 độ PVC D76 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cút 90 độ PVC D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 54 | cái |
| 16 | Côn nhựa D110x76 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Côn nhựa D90x76 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Bịt đầu D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bịt đầu D76 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| I | NHÀ HỌC 3 TẦNG - THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Xí bệt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Vòi xịt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lavabo sứ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Vòi lavabo | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Xi phông | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Dây mềm inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 42 | bộ |
| 7 | Gia công máng tiểu inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 8 | Lắp đặt máng tiểu inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 9 | Chụp inox D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Vòi nước inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Phễu thu inox D76 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Gương soi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Hộp đựng xà phòng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Hộp đựng vệ sinh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Van phao cầu D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Téc nước inox 3,0m3 nằm ngang | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bể |
| J | NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN 1 | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đơn L=1200; bóng led P=1x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200; bóng led P=2x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 180 | bộ |
| 3 | Máng đèn đôi lắp nổi L=1,2m chống lóa P=2x18W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp led bán nguyệt L=0,6m - 10W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp led bán nguyệt L=1,2m - 36W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Đèn led panel KT600x600 P=40W + phụ kiện treo đèn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Đèn led ốp trần KT D260 - 18W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 64 | bộ |
| 8 | Quạt trần L=1400 P=80W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 72 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 72 | cái |
| 10 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 35W + phụ kiện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Công tắc đơn ngầm tường 250V-5A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Công tắc đôi ngầm tường 250V-5A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Công tắc ba ngầm tường 250V-5A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Công tắc bốn ngầm tường 250V-5A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-5A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 77 | cái |
| K | Hộp tủ điện phân phối tổng toàn nhà | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3 pha 150A-30KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB 3 pha 100A-16KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3 pha 63A-16KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1 pha 10A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) P=9W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Đồng hồ vôn kế | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Khóa chuyển mạch | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng chính 3P+N 200A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Vỏ tủ điện kích thước 700x500x300, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| L | Tủ điện cấp điện tổng tầng 2+3 | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3 pha 100A-16KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 1 pha 10A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) P=9W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Vỏ tủ điện kích thước 350x250x150, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| M | NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN 2 | |||
| 1 | Tủ điện 5-8 modul ngầm tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | hộp |
| 2 | Tủ điện 8-12 modul ngầm tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 3 | Aptomat MCB 3 pha 50A-16KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 3 pha 25A-16KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 3 pha 20A-16KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1 pha 40A-10KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1 pha 32A-10KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1 pha 20A-10KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 46 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1 pha 16A-10KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 pha 10A-10KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 23 | cái |
| 11 | Đế nhựa ngầm tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 140 | hộp |
| 12 | Hộp nối dây ngầm tường KT110x110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | hộp |
| 13 | Cầu đấu dây 1 pha | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32 | m |
| 15 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 224 | m |
| 16 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 31 | m |
| 17 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 31 | m |
| 18 | Cáp Cu/PVC 1x25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC 1x16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 202 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 285 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 441 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3.156 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.632 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4.328 | m |
| 25 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 35 | m |
| 26 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 340 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 230 | m |
| 28 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.596 | m |
| 29 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.731 | m |
| 30 | Phụ kiện hộp chia ống luồn dây | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 386 | cái |
| 31 | Nối ống luồn dây D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.254 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 22 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | cái |
| 35 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cọc |
| 36 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | m |
| 37 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | m |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| N | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét CT3 Fi 20 L=1m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Đế sứ kim thu sét | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Dây dẫn sét CT3 - D10 tròn gai | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 324 | m |
| 4 | Bật sắt CT3 - D12 dài 150 chẻ chân | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 270 | cái |
| 5 | Chi tiết nối + bu lông M18 - 50/50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Dây nối cọc CT3 - D16 tròn gai | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 92 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13 | cọc |
| 8 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 11 | Ống PVC D25 + đai giữ ống | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| O | NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 15U-D600 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ rack 10U D500 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 3 | Giá phối quang ODF 4 cổng FO | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Switch 16 port đồng 1GB + 2 port SFP quang | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | Tb |
| 6 | Modul quang singlemode | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | TB |
| 7 | Patch panel 24 port cat6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | TB |
| 8 | Dây nhảy CAT6 LSZH loại 2m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32 | sợi |
| 9 | Dây nhảy quang singlemode LC/SC | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | sợi |
| 10 | Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Cáp quang FO4 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,6 | 10m |
| 12 | Cáp máy tính UTP 4PAIRS CAT6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 101 | 10m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Hộp ghen nhựa KT100x60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Ống ghen nhựa PVC D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 852 | m |
| 16 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cọc |
| 17 | Cáp đồng trần M50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | m |
| 18 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 20 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Hóa chất giảm điện trở đất | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bao |
| 22 | Bộ phát wifi gắn trần + nguồn POE | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | mối |
| P | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60,248 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,388 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 624,5 | m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần măng công trình | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 758,1 | m2 |
| Q | NHÀ CẤU - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, d>18 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 8 | Đắp đất độ chặt k85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2 M250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột d>18 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm, đá 1x2 M250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,982 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép dầm D | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm D | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm D>18 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 21 | Xây chân lan can bằng gạch bê tông KT20x20x40 VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,164 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,272 | m2 |
| 23 | Trát cột độc lập, VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,48 | m2 |
| 24 | Trát dầm VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,85 | m2 |
| 25 | Trát trần VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,93 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch ceramic KT600x600 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 27 | SX lan can inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 28 | LD lan can inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà, 3 nước | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 35,532 | m2 |
| 30 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 31 | Giàn giáo ngoài chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| R | NHÀ CẦU - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led ốp trần KT D260 - 18W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Công tắc 1 nút bật 250V/6A ngầm tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đế nhựa ngầm tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| S | NHÀ BẢO VỆ - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt đáy móng k=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Xây móng đá hộc VXM M75 dày 500 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,275 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,502 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng móng d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Lấp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt k=0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường, bê tông đá 1x2 M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng tường d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng tường d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái M200 đá 1x2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,218 | m3 |
| 17 | Cốt thép sàn D | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 20 | Cốt thép lanh tô d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 22 | Ván khuôn lanh tô | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| T | NHÀ BẢO VỆ - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 dày 22cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,285 | m3 |
| 2 | Xây trụ gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 3 | Xây chân tường bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22,5 VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,685 | m3 |
| 4 | Trát tường trong nhà dày 15 VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30,252 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 52,589 | m2 |
| 6 | Trát trần VXM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch ceramic 600x600 vữa XM75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,904 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,8 | m |
| 9 | Trát phào đơn VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,14 | m |
| 10 | SX xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 11 | LD xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 12 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,352 | m2 |
| 13 | Lợp ngói 22v/m2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 14 | Láng sê nô mái VXM M75 dày 20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,936 | m2 |
| 15 | Láng sê nô mái VXM M75 trộn phụ gia chống thấm sika | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,936 | m2 |
| 16 | Sơn trong nhà 3 nước | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 45,252 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 52,589 | m2 |
| 18 | Láng nền ngoài nhà VXM M75 dày 20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,803 | m2 |
| 19 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 20 | Ống thoát nước mái D76 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,114 | 100m |
| 21 | Cút PVC D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| U | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX + LD cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,76 | m2 |
| V | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led đơn L=1200 P=1x18W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đèn hộp bóng compact P=20W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Công tắc đèn bốn ngầm tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm điện đôi ngầm tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đế nhựa ngầm tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 110 | m |
| 8 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 55 | m |
| 9 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Quạt đảo trần D400-55W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Hộp số điều khiển quạt đảo trần | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| W | NHÀ ĐỂ XE - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bằng đầm cóc k=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 6 | Đầm chặt nền nhà xe k=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,39 | m3 |
| 8 | Láng nền VXM M75 dày 20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 104 | m2 |
| 9 | Gia công cột thép mạ kẽm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,053 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,053 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 15 | Mái lợp tôn múi dày 0,42mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn khổ 400 dày 0,42mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | m |
| X | NHÀ ĐỂ XE - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led đơn bán nguyệt L=600 P=10W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Aptomat 1 pha 10A-6KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện 300x250x150 + đai treo tủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Hộp đấu nối KT75x75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | hộp |
| 6 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Dây thít cố định ghen điện trên xà thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | túi |
| 8 | Thép 2 li buộc đèn trên xà thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | m |
| Y | NHÀ BƠM - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Gia công khung thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép 3 nước | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,156 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn dày 0,42 ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng vách tôn dày 0,42 ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1644 | 100m2 |
| 8 | SX cửa tôn dày 0,42ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 9 | LD cửa tôn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 10 | Bản lề cửa tôn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | bộ |
| Z | NHÀ BƠM - PHẦN ĐIỆN (Tủ điện ĐK bơm nước sinh hoạt) | |||
| 1 | Aptomat 2 pha 20A-10KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Rơ le an toàn phao điện 1 pha | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Giá treo tủ điện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| AA | NHÀ BƠM - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bảng điện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bảng |
| 2 | Aptomat 1 pha 10A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Công tắc đôi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn hộp bóng compact P=20W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đèn tuýp led đơn L=1200 P=1x18W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Phao điện đóng ngắt theo mức lên xuống téc | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cáp Cu/PVC 1x16 nối tiếp đất | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Bản đồng tiếp đất | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H=2400 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cọc |
| 14 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | m |
| 15 | Khuy, ốc siết bắt tiếp địa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Đất đào | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 18 | Ống HDPE luồn dây F40/32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 19 | Ống HDPE luồn dây D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 20 | Ống HDPE luồn dây D16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| AB | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cột d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cột d>18 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 9 | SX + LD thép cột d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 10 | SX + LD thép cột d>18 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dầm, bê tông đá 1x2 M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,749 | m3 |
| 13 | Cốt thép dầm d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm d>18 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 16 | Ván khuôn dầm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông đá 1x2 M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,151 | m3 |
| 18 | SX, LD cốt thép sàn mái d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,742 | 100m2 |
| 20 | Xây trụ gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 vữa XM75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 21 | Trát trụ cổng VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24,197 | m2 |
| 23 | Trát trần VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20,389 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 51,34 | m |
| 25 | Trát phào cột, VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,2 | m |
| 26 | SX, LD, hoàn thiện con sơn cổng, KT theo thiết kế | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Sơn cổng, 3 nước | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 82,986 | m2 |
| 28 | Dán ngói 22v/m2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30,075 | m2 |
| 29 | SX cổng thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 30 | Mũi mác cổng thép sắt vuông 16x16 L=250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36 | cái |
| 31 | Sơn cổng sắt, 3 nước | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20,419 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cổng sắt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 33 | Bánh xe cổng sắt D80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Bản lề cổng sắt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Khóa cổng sắt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 37 | Đắp chữ "TRƯỜNG TH&THCS VĨNH TRUNG" VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 27 | chữ |
| AC | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng hàng rào bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,812 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Xây móng đá hộc VXM M75 dày 500 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc k=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 6 | Bê tông giằng chân tường đá 1x2 M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,329 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng chân tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng chân tường, d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 9 | Xây tường rào gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM75 dày 220 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 10 | Xây trụ bằng gạch đặc VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,641 | m3 |
| 11 | Trát tường rào VXM75 dày 15 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 81,659 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,52 | m |
| 13 | Sơn hàng rào 3 nước sơn không bả | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 81,659 | m2 |
| 14 | SX hàng rào sắt bằng thép vuông 16x16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,726 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 33,478 | m2 |
| 16 | Sơn hàng rào sắt, 3 nước | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 23,121 | m2 |
| AD | CỔNG TRƯỜNG HỌC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led ốp trần KT300X300 P=24w | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | m |
| AE | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 102,076 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,955 | tấn |
| 3 | Đào phá nền móng bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| AF | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước trong nhà | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép mái tôn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,529 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,055 | m3 |
| 7 | Đào phá nền móng bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| AG | PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,397 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,266 | m3 |
| 4 | Đào phá nền móng bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| AH | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,27 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt đáy móng k=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15,53 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 45,09 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2 M250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 39,09 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 23,9 | m3 |
| 8 | Băng cản nước dạng trương nở | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 52,5 | m |
| 9 | Cốt thép đáy bể, d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 10 | Cốt thép đáy bể, d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,77 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường bể, d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường bể, d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,59 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường bể, d>18 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm bể, d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm bể, d>18 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 16 | Cốt thép nắp bể, d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,21 | tấn |
| 17 | Cốt thép nắp bể, d>18 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 18 | Ván khuôn đáy bể | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường bể | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,93 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn dầm bể | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn nắp bể | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 22 | Quét bitum thành ngoài bể 2 lớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 264 | m2 |
| 23 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 106,88 | m2 |
| 24 | Trát bể VXM M75 dày 20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 169,4 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng thành bể | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 169,4 | m2 |
| 26 | SX bậc inox hộp KT20x15 a350 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 27 | LĐ bậc inox hộp KT20x15 a350 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 28 | Xây nắp bể gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 dày 22cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 29 | Trát nắp bể VXM M75 dày 20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,98 | m2 |
| 30 | Nắp tôn dày 1 ly KT 1100x1100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 31 | Ống xả tràn D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 32 | Vành khuyên thép D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5 | m |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,06 | 100m3 |
| AI | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt ống vách D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống lọc D76 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống lắng D76 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt máy bơm giếng ngầm (h=44-48m, điện áp 380V, P=3KW, Q=12-6m3/h) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Thử mẫu nước | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | mẫu |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0593 | 100m3 |
| AJ | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống HDPE D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 3 | Cút HDPE D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cút HDPE D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Rắc co D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rắc co D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van phao cầu D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm nước sinh hoạt H=17m, Q=2m3/h | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Giọ lọc D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Khớp chống rung D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Khớp chống rung D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thiết bị báo cạn bể | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| AK | ĐIỆN NGOÀI NHÀ (Tủ điện TĐPP + phụ kiện treo tường (đặt tại nhà trực bảo vệ) | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 150A-30KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Aptomat 3 pha 63A-16KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 25A-16KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chống sét lan truyền 3P+N 400VAC 40KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ Vôn kế 500V | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Chuyển mạch Vôn kế | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ điện KT800x600x400, cửa 2 lớp, tôn dày 1,5mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Thanh cái đồng chính 30x4mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Thanh cái đồng phụ 20x3mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm (giá đỡ aptomat, tấm bakelit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| AL | ĐIỆN NGOÀI NHÀ 1 | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 126 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 158 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 126 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 158 | m |
| 13 | Đèn pha led P=150W + đai + 2 nở sắt D12 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | bộ |
| AM | ĐIỆN NGOÀI NHÀ (Tủ điện 5-12 modul ngầm tường) | |||
| 1 | Aptomat MCB 3 pha 25A-16KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 1 pha 25A-16KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1 pha 16A-10KA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện 5-12 modul ngầm tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| AN | ĐIỆN NGOÀI NHÀ 2 | |||
| 1 | Băng cảnh báo điện (warning tape-BCB) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 2 | Băng cảnh báo điện (warning tape-BCB) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 148 | m |
| 3 | Đất đào | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 5 | Cát đen | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,332 | viên |
| 7 | Gạch chỉ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.332 | viên |
| 8 | Gạch men sứ báo cáp hạ áp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | viên |
| AO | ĐIỆN NGOÀI NHÀ (Hoàn trả vỉa hè) | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm tạo phẳng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo KT400x400x45 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,4 | m2 |
| AP | ĐIỆN NGOÀI NHÀ (Tiếp địa tủ điện) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa CT3-D12 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | m |
| 3 | Dây tiếp địa đồng M10 (0,09kg/m) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | m |
| 4 | Thép dẹt 40x4 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bu lông M16x4 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| AQ | ĐIỆN NHẸ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp quang F04 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,4 | 10m |
| 2 | Ống HDPE luồn dây F40/32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 3 | Đào rãnh chôn cáp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 4 | Đắp rãnh chôn cáp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 5 | Rải băng cảnh báo cáp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 104 | m |
| 7 | Cắt sân bê tông | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 8 | Đắp cát sỏi sạn đầm chặt dày 150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 9 | Lót nilon | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sân đá 2x4 M200 dày 180 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,656 | m3 |
| AR | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,101 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 dày 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,133 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 vữa XM75 dày 220 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 41,521 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng thành cống, ga M200, đá 1x2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,362 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng thành cống, ga | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,279 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,868 | tấn |
| 9 | Láng đáy cống, hố ga vữa XM75 D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 73,815 | m2 |
| 10 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75 D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 222,156 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,509 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,562 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh, ga bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 149 | 1 CK |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| AS | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xới đất nền | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,2897 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,2897 | 100m3 |
| 3 | Cát sỏi sạn đầm chặt dày 150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,1449 | 100m3 |
| 4 | Lót nilon | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20,9658 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sân đường đá 2x4 M200 dày 180 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 377,3844 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1035 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe co | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 451,73 | m |
| 8 | Thi công khe giãn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 201,68 | m |
| 9 | Cắt khe co | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,5173 | 100m |
| AT | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,2422 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,7026 | 100m2 |
| 3 | Xây bồn cây gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 33,2349 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 295,1088 | m2 |
| 5 | Sơn thành bồn cây, 3 nước | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 295,1088 | m2 |
| AU | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch 16 port đồng 1GB + 2 port SFP quang | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Modul quang single mode | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Patch panel 24 port CAT 6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ phát wifi gắn trần + nguồn POE | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| AV | HẠNG MỤC PCCC - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy (5 chuông) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,2 | chuông |
| 6 | Thiết bị báo đứt cáp cuối kênh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (exit) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (sự cố) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy, chống nhiễu 2 ruột 2x1.0mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.360 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.360 | m |
| 11 | Lắp đặt khớp nối d20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 500 | cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp đỡ ống d20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 500 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả d20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 75 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu dây KT150x150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế âm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,8 | 100m2 |
| AW | HỆ THỐNG PCCC - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm d50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm d65/50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép d50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép thép d50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ ống d50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1000x500x180mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Vòi chữa cháy nilong tráng cao su d50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt van họng nước chữa cháy, đường kính van 50mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Đầu nối nhanh d50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Đầu nối theo vòi d50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lăng phun nước chữa cháy d50/13 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 38 | m2 |
| 16 | Bình chữa cháy MFZL4 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | bình |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | bình |
| AX | HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Kéo dải cáp tín hiệu 10x1.0mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,7 | 10m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 27 | m |
| 4 | Đào đất đặt ống chôn ống | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,96 | m3 |
| AY | HỆ THỐNG PCCC - CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm (ống lồng bảo vệ ống thép qua đường) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép d100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thép d100/65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép d100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Gioăng cao su | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x700x200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Vòi chữa cháy d65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Khớp nối nhanh d65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lăng phun chữa cháy d65/19 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 73 | m2 |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả (họng ướt) đường kính 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả (họng khô) đường kính 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | m3 |
| 18 | Đào đất đặt ống chôn ống | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | m3 |
| AZ | HỆ THỐNG PCCC - TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 30kW; H = 79.5 - 48.5 m; Q = 52-142 m3/h | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt bơm bù áp P = 2.2kW; Q = 80 - 40.6m3/h; H = 3.65 - 7.38m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thép d32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép d50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép d50/32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép d100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép d32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép d50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép d100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép d100/50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp dặt côn thép d100/65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông d15 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co d32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rọ bơm d50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rọ bơm d100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn tín hiệu d100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Thiết bị giám sát mực nước bể | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y lọc d50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y lọc d100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cặp |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cặp |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 26 | cặp |
| 34 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cặp |
| 35 | Gioăng cao su | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | mối nối |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ ống | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Bu long + ecu M16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 64 | bộ |
| 38 | Bu long + ecu M18 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 240 | bộ |
| 39 | Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | m |
| 40 | Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | m |
| 42 | Đầu cốt đồng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Bình tích áp 100L | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,16 | 100m |
| BA | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 30kW; H = 79.5 - 48.5 m; Q = 52-142 m3/h | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp P = 2.2kW; Q = 80 - 40.6m3/h; H = 3.65 - 7.38m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| BB | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7415303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình dân dụng hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.793.808.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. | 1 | + Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân xây dưng | 20 | Trình độ chuyên môn: Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang và chứng chỉ bậc thợ kèm theo. | 1 | 1 |
| 6 | CB kỹ thuật thi công phòng chống mối | 1 | + Có Chứng chỉ đào tạo về thi công Phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | : Máy đào | Dung tích gầu từ 0,8m3-1,6m3.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ. | Tải trọng từ 5 tấn - 10 tấn.-yệu cầu: Tương tự như trên | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất từ 2,2KW - 5KW.-yệu cầu: Tương tự như trên | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất từ 5KW - 23KW.-yệu cầu: Tương tự như trên | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích từ 250l - 500l.-yệu cầu: Tương tự như trên | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất từ 1,5KW - 2,2KW.- Yêu cầu: Tương tự như nêu trên | 2 |
| 7 | : Máy đầm bàn | Công suất từ 1,1KW - 2,2KW.Yêu cầu: Tương tự như nêu trên | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay. | Trọng lượng từ 70kg hoặc tương đương.Yêu cầu: Tương tự như nêu trên | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất từ 1,7KW hoặc tương đương.Yêu cầu: Tương tự như nêu trên | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 0,62kW hoặc tương đương.Yêu cầu: Tương tự như nêu trên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi