Gói thầu: Dịch vụ bảo vệ tại các trạm quan trắc môi trường tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo vệ tại các trạm quan trắc môi trường tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312723 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-20 15:19:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là226.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 68.040.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự hợp đồng dịch vụ vệ bảo vệ(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản hoàn thành hợp đồng dịch vụ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì cung cấp Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1-Có trình độ Trung cấp trở lên2-Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của Bộ Công an, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.3-Có Giấy chứng nhận được huấn luyện nghiệp vụ PCCC&CNCH của cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.4-Có Giấy chứng nhận sử dụng và quản lý vũ khí, công cụ hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền cấp.5-Đã được đào tạo và cấp thẻ an toàn điện6-Tài liệu chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương7-Tài liệu chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện về kỹ năng giao tiếp trong cơ quan, doanh nghiệp8-Có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú tại Lào Cai (Đính kèm CMND/CCCD để chứng minh)9- Nam: Từ 18 – 60 tuổi. + Nữ: Từ 18 – 55 tuổi. Có đầy đủ Sơ yếu lý lịch, xác nhận nhân sự, giấy khám sức khỏe (GKSK có hiệu lực 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 1-Có trình độ THCS trở lên2-Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của Bộ Công an, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.3-Có Giấy chứng nhận được huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.4-Có Giấy chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền cấp.5-Nam: Từ 18 – 60 tuổi. + Nữ: Từ 18 – 55 tuổi. Có đầy đủ Sơ yếu lý lịch, xác nhận nhân sự, giấy khám sức khỏe. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ bảo vệ tại các trạm quan trắc môi trường tỉnh Lào Cai Dịch vụ bảo vệ tại các trạm quan trắc môi trường tỉnh Lào Cai 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm; - Tài liệu kỹ thuật |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT; - Bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo vệ tại Trạm Quan trắc tự động liên tục môi trường không khí số 01 tại Khu công nghiệp Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Tháng | 9 | |
| 2 | Bảo vệ tại Trạm Quan trắc tự động liên tục môi trường không khí số 02 tại Khu công nghiệp Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Tháng | 9 | |
| 3 | Bảo vệ tại Trạm Quan trắc nước mặt Ngòi Đum, xã Cốc San, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Tháng | 9 | |
| 4 | Bảo vệ tại Trạm Quan trắc nước mặt Ngòi Đường, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Tháng | 9 | |
| 5 | Bảo vệ tại Trạm Quan trắc nước mặt Ngòi Phát, xã Bản Xèo, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Tháng | 9 | |
| 6 | Bảo vệ tại Trạm Quan trắc nước dưới đất tại thôn Lùng Phình, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | Tháng | 9 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.268E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 68.040.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là226.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 68.040.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự hợp đồng dịch vụ vệ bảo vệ(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản hoàn thành hợp đồng dịch vụ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì cung cấp Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | 1-Có trình độ Trung cấp trở lên2-Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của Bộ Công an, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.3-Có Giấy chứng nhận được huấn luyện nghiệp vụ PCCC&CNCH của cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.4-Có Giấy chứng nhận sử dụng và quản lý vũ khí, công cụ hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền cấp.5-Đã được đào tạo và cấp thẻ an toàn điện6-Tài liệu chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương7-Tài liệu chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện về kỹ năng giao tiếp trong cơ quan, doanh nghiệp8-Có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú tại Lào Cai (Đính kèm CMND/CCCD để chứng minh)9- Nam: Từ 18 – 60 tuổi. + Nữ: Từ 18 – 55 tuổi. Có đầy đủ Sơ yếu lý lịch, xác nhận nhân sự, giấy khám sức khỏe (GKSK có hiệu lực 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ: | 5 | 1-Có trình độ THCS trở lên2-Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của Bộ Công an, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.3-Có Giấy chứng nhận được huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định hiện hành.4-Có Giấy chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền cấp.5-Nam: Từ 18 – 60 tuổi. + Nữ: Từ 18 – 55 tuổi. Có đầy đủ Sơ yếu lý lịch, xác nhận nhân sự, giấy khám sức khỏe. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi