Gói thầu: XL-01: Cải tạo, sửa chữa nhà che VKTBKT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349331-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo, sửa chữa nhà che VKTBKT
Số hiệu KHLCNT 20220349324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-20 15:30:00 đến ngày 2022-03-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,264,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.579224E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.684.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.368.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực đội trưởng:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành dân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực cán bộ kỹ thuật:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5÷ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80 ÷ 120 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông 4,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài nền và đánh bóng
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh
E-CDNT 1.2 XL-01: Cải tạo, sửa chữa nhà che VKTBKT
Cải tạo nhà che vũ khí trang bị kỹ thuật tiểu đoàn 1, tiểu đoàn 2/Lứ đoàn 239
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh , địa chỉ: Số 459 đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 456 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội - Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 456 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Xây dựng Á Châu. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Newskyline, Lô CC2, KĐTM Văn Quán-Yên Phúc, P.Văn Quán, Q.Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng 79 Hà Nội.Địa chỉ: DM4-15 Điểm tiểu thủ công nghiệp, làng nghề Vạn Phúc, phường Vạn Phúc. Quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM Đất Việt. Địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà Newskyline, Lô CC2, KĐTM Văn Quán- Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, TP Hà Nội + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM Đất Việt. Địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà Newskyline, Lô CC2, KĐTM Văn Quán- Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh , địa chỉ: Số 459 đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 456 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội - Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 456 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH công trình dân dụng hạng III trở lên (bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 456 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội - Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 456 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá: Nguyễn Tam Cương Chức vụ: Cục trưởng Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh ĐT: 069.512.302 Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02438327339.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà che vũ khí trang bị kỹ thuật Tiểu đoàn 1, Tiểu đoàn 2
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét nhà che Tiểu đoàn 1Theo HSTK và HSMT1t bộ
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét nhà che Tiểu đoàn 2Theo HSTK và HSMT1t bộ
3Tháo dỡ mái tônTheo HSTK và HSMT36,2002100m2
4Tháo dỡ trầnTheo HSTK và HSMT1.730,157m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK và HSMT731,4231m2
6Cắt thép dưới chân cửa bị han rỉTheo HSTK và HSMT177,11m
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK và HSMT3.520,9143m2
8Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng nhà che Tiểu đoàn 1Theo HSTK và HSMT1t bộ
9Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng nhà che Tiểu đoàn 2Theo HSTK và HSMT1t bộ
10Tháo dỡ toàn bộ hệ thống khí nén hiện trạng nhà che Tiểu đoàn 1Theo HSTK và HSMT1t bộ
11Tháo dỡ toàn bộ hệ thống khí nén hiện trạng nhà che Tiểu đoàn 2Theo HSTK và HSMT1t bộ
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK và HSMT1.863,4945m2
13Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK và HSMT3.412,552m2
14Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước máiTheo HSTK và HSMT1t bộ
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK và HSMT511,8828m3
16Đánh bóng bề mặt nền bê tông bằng máyTheo HSTK và HSMT3.412,552m2
17Cắt khe bê tôngTheo HSTK và HSMT120,3810m
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK và HSMT432,709m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK và HSMT1.430,7855m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và HSMT1.430,78551m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và HSMT432,7091m2
22Vệ sinh trần tônTheo HSTK và HSMT1.730,1571m2
23Lắp đặt trần tôn tận dụngTheo HSTK và HSMT1.730,1571m2
24Lợp thay thế mái tôn, tôn sóng công nghiệp dày 0,45mmTheo HSTK và HSMT3.520,62041m2
25Máng thu nước InoxTheo HSTK và HSMT90,365md
26Gia công thép hộp 50x50mm dưới chân cửaTheo HSTK và HSMT0,7846tấn
27Chốt cửa D16Theo HSTK và HSMT80bộ
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và HSMT3.556,33431m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK và HSMT731,4231m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK và HSMT13,1996100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK và HSMT31,9953100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK và HSMT80,5908100m2
33Tủ điện tôn tĩnh điện KT 600x400x220Theo HSTK và HSMT1tủ
34Tủ điện tôn tĩnh điện KT 400x300x200Theo HSTK và HSMT1tủ
35Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo HSTK và HSMT3bộ
36Đồng hồ vôn kế 500VTheo HSTK và HSMT1cái
37Aptomat 3P-50A-16kATheo HSTK và HSMT1cái
38Aptomat 3P-40A-16kATheo HSTK và HSMT2cái
39Aptomat 3P-30A-16kATheo HSTK và HSMT4cái
40Aptomat 3P-20ATheo HSTK và HSMT1cái
41Aptomat 1P-20ATheo HSTK và HSMT6cái
42Aptomat 1P-16ATheo HSTK và HSMT12cái
43Công tắc đơn 16A-220VTheo HSTK và HSMT12cái
44Đèn công nghiệp 100WTheo HSTK và HSMT114bộ
45Ổ cắm đơn 4 chấuTheo HSTK và HSMT20cái
46Ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK và HSMT18cái
47Hộp nối dâyTheo HSTK và HSMT114hộp
48Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSTK và HSMT50m
49Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK và HSMT5m
50Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK và HSMT900m
51Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 - Dây tiếp địaTheo HSTK và HSMT300m
52Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK và HSMT4.900m
53Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 - Dây tiếp địaTheo HSTK và HSMT2.450m
54Ống luồn dây SP D20 đi nổiTheo HSTK và HSMT850m
55Ống luồn dây SP D32 đi âm tườngTheo HSTK và HSMT5m
56Ống luồn dây SP D20 đi âm tườngTheo HSTK và HSMT950m
57Kẹp ống D20 bằng nhựaTheo HSTK và HSMT850cái
58Đào rãnh tiếp địaTheo HSTK và HSMT38,25m3
59Kim thu sét D16 dài 2mTheo HSTK và HSMT42cái
60Dây dẫn sét D10Theo HSTK và HSMT900m
61Dây thép dẹt 40x4Theo HSTK và HSMT112,5m
62Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5mTheo HSTK và HSMT60cọc
63Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK và HSMT14bộ
64Lấp đất rãnh tiếp địaTheo HSTK và HSMT38,25m3
65Ống PVC D90Theo HSTK và HSMT0,6100m
66Cút PVC D90Theo HSTK và HSMT20cái
67Chếch PVC D90Theo HSTK và HSMT20cái
68Cầu chắn rác D90Theo HSTK và HSMT10cái
69Kẹp ống D90Theo HSTK và HSMT50cái
70Ống thép tráng kẽm D21Theo HSTK và HSMT2,45100m
71Tê thép tráng kẽm D21Theo HSTK và HSMT36cái
72Cút thép tráng kẽm D21Theo HSTK và HSMT118cái
73Cút thép tráng kẽm ren trong D21Theo HSTK và HSMT36cái
74Đầu cấp khí nénTheo HSTK và HSMT36cái
B Hạ tầng kỹ thuật
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK và HSMT432,8m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK và HSMT2,164100m3
3Lớp bạt dứa chống mất nướcTheo HSTK và HSMT1.082m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK và HSMT216,4m3
5Đánh bóng bề mặt bê tông lối vào bằng máyTheo HSTK và HSMT1.082m2
6Cắt khe bê tôngTheo HSTK và HSMT10,810m
7Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK và HSMT226cấu kiện
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK và HSMT10,3199m3
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK và HSMT8,0478m3
10Vệ sinh lòng rãnh thoát nước hiện trạngTheo HSTK và HSMT86,05md
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK và HSMT114,4465m2
12Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK và HSMT8,0478m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK và HSMT8,3318m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK và HSMT184,3446m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK và HSMT95,7869m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK và HSMT20,34m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK và HSMT3,0112tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK và HSMT1,0509100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK và HSMT2261 cấu kiện
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK và HSMT481,5077m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK và HSMT481,5077m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.579224E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.684.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.368.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp52
2 Đội trưởng thi công: 1 + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực đội trưởng:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV41
3 Cán bộ kỹ thuật: 2 + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành dân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực cán bộ kỹ thuật:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III31
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn trọng tải 5÷ 7 tấn1
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít dung tích ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 120 lít dung tích 80 ÷ 120 lít1
4 Máy đầm bàn 1KW công suất 1KW1
5 Máy hàn điện 23KW Công suất 23KW2
6 Máy khoan bê tông 4,5 kw Công suất 4,5 KW1
7 Máy mài nền và đánh bóng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với công trình1
8 Máy bơm nước 1,5 kw Công suất 1,5KW1
9 Cần cẩu 10T Tải trọng 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->