Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua sắm y dụng cụ và vật tư chỉnh hình năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Mua sắm y dụng cụ và vật tư chỉnh hình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078402 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-20 16:02:00 đến ngày 2022-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 590,331,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,800,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp y dụng cụ, vật tư chỉnh hình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kinh doanh hàng hóa trong lĩnh vực y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ y khoa hoặc Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện - điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành y hoặc dược hoặc kỹ thuật y sinh hoặc kỹ thuật chỉnh hình hoặc trang thiết bị y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Mua sắm y dụng cụ và vật tư chỉnh hình năm 2021 Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh về kỹ thuật của hàng hóa - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ (đối với các hàng hóa chính) trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa mới 100%, đạt chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan (TKHQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định khi giao hàng; - Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc hóa đơn bán hàng của đại lý phân phối khi giao hàng. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời phải theo quy định về phân nhóm (kèm tài liệu chứng minh) và phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (theo yêu cầu cụ thể trong danh mục mời thầu tại Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật). 3. Tài liệu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, đảm bảo đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT. 4. Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại Chương V của E-HSMT. 5. Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 2 của E-HSMT. 6. Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chí 5 mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Theo các nội dung yêu cầu tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực phía Nam
Địa chỉ: Thôn 8, xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Điện thoại: 0252.3604473 - Fax: 0252. 3883033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02 Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo – TP. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3825038. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Banh cơ xương đùi | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 2 | Đầu gắn mũi khoan xương (khoa sử dụng bằng điện) - | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 3 | Pin máy khoan y tế 9,6V-SC1300mAh Pin sạc | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 4 | Mũi khoan xương các cỡ từ 2,7 đến 6,5. | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 5 | Ravier nẹp cánh tay | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 6 | Kìm banh bột | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 7 | Kìm giữ xương | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 8 | Kềm bấm đinh cộng lực | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 9 | Kềm cắt chỉ thép | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 10 | Kềm xoắn chỉ thép | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 11 | Taro 4.5 | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 12 | Tua vít lục giác cỡ: 1,5mm; 2.5mm; 3.5mm; 4.5mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 13 | Tua vít vặn định Knowh | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 14 | Băng bột bó 4 inch | 1.080 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 15 | Băng bột bó 6 inch | 1.080 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 16 | Băng bột bó 4 inch | 720 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 17 | Băng bột bó 6 inch | 720 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 18 | Băng thun 3 móc | 250 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 19 | Đai cổ cứng các cỡ: 2,3 | 150 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 20 | Đai cột sống thắt lưng các cỡ 6,7,8,9 | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 21 | Đai Desault trái, phải, các cỡ 1,2,3,4 | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 22 | Đai xương đòn các cỡ: 2,3,4,5,6,7,8,9 | 400 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 23 | Nẹp Iselin nhôm | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 24 | Nẹp vải cẳng tay, các loại, các cỡ | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 25 | Nẹp Zimmer các cỡ 6, 6,5, 7, 8 ,9 | 400 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 26 | Nẹp gỗ - nẹp xương đùi người lớn các cỡ | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 27 | Đinh Kirschner nhọn đường kính từ 0.8mm đến 1.8mm, dài 220mm | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 28 | Đinh Kirschner nhọn đường kính từ 2mm đến 2.8mm, dài 220mm | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 29 | Đinh nội tuỷ xương đùi cỡ 8.0 đến 13.0, dài từ 28 đến 44cm, cách nhau 1cm | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 30 | Đinh nội tuỷ xương chày, cỡ 8.0 đến 13.0, dài từ 28 đến 44cm, cách nhau 1cm | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 31 | Đinh Kirschner, răng giữa đường kính 2.5mm, dài 225mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 32 | Đinh Steinman 4.0mm, dài từ 170 đến 250mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 33 | Đinh răng các cỡ | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 34 | Vit xốp đường kính 3.5mm, dài 15mm đến 75mm | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 35 | Vit xốp đường kính 4.5mm, dài 50mm đến 75mm | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 36 | Vít xốp 6.5mm, 16mm ren, dài từ 40mm đến 100mm | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 37 | Vit xốp cổ xương đùi dài 7,5mm x 3,5mm | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 38 | Vít vỏ xương tự tarô 3.5mm, dài từ 14 đến 38mm, cách 2mm | 70 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 39 | Vít vỏ xương cứng đường kính 2.5mm dài từ 20 đến 60mm, cách nhau 10cm. | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 40 | Vít vỏ xương cứng đường kính 3.5mm dài từ 20 đến 60mm, cách nhau 10mm. | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 41 | Vít vỏ xương cứng đường kính 4.5mm dài từ 20 đến 60mm | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 42 | Vit vỏ xương cứng, đường kính 6.5mm; dài từ 20 đến 60mm | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 43 | Nẹp cẳng tay nén ép nhỏ 3.5mm, 6 lổ | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 44 | Nẹp ốp chữ L trái 6 lỗ, vit 4,5mm | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 45 | Nẹp ốp chữ L phải 6 lỗ, vít 4.5mm | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 46 | Nẹp ốp chữ L trái 8 lỗ, vit 4,5mm | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 47 | Nẹp ốp chữ L phải 8 lỗ, vít 4.5mm | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 48 | Nẹp xương đòn chữ S cong trái, 6 lỗ, vít 3.5mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 49 | Nẹp xương đòn chữ S cong phải, 6 lỗ, vít 3.5mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 50 | Nẹp xương đòn chữ S cong trái, 8 lỗ, vít 3.5mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 51 | Nẹp xương đòn chữ S cong phải, 8 lỗ, vít 3.5mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 52 | Nẹp xương cánh tay, 8 lỗ. Vit 4.5mm | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 53 | Nẹp xương cánh tay, 10 lỗ. Vit 4.5mm | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 54 | Nẹp chữ T đầu dưới xương quay, 4 lỗ và 6 lỗ; vít 3.5mm | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 55 | Nẹp xương mác 6 lổ. Vit 3.5mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 56 | Nẹp trần chày 6 lỗ. Vit 3.5mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 57 | Nẹp mâm chày | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 58 | Nẹp DCP bản hẹp 6 lỗ. Vit 4.5mm | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 59 | Nẹp DCP bản hẹp 8 lỗ. Vit 4.5mm | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 60 | Nẹp DCP bản hẹp 10 lỗ. Vit 4.5mm | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 61 | Nẹp đùi nén ép, 8 lỗ. Vit 6.5mm | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 62 | Nẹp đùi nén ép, 10 lỗ. Vit 6.5mm | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 63 | Nẹp chống xoay cẳng chân các cỡ | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp y dụng cụ, vật tư chỉnh hình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh hàng hóa trong lĩnh vực y tế | 1 | Bác sỹ y khoa hoặc Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện - điện tử | 3 | 2 |
| 2 | Bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 1 | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành y hoặc dược hoặc kỹ thuật y sinh hoặc kỹ thuật chỉnh hình hoặc trang thiết bị y tế | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi