Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330576-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220321914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-20 16:19:00 đến ngày 2022-03-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,270,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.905864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581172E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.683.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.366.806.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường tiểu học Trưng Vương, phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí (mở rộng)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố - số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Quảng Ninh - Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; + Đơn vịthẩm định E-HSMT:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vịlập E-HSMT:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố - số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu của e-HSMT. - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, biện pháp thi công, các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố - số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí - Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Ép cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m
2Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m
3Thuê cừ larsen 4, cừ dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V342md
4SX cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V250,751kg
5Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2372100m3
6Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7616100m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2276m3
8Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9692m3
9Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4443m3
10SXLD ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,216100m2
11SXLD ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4188100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1916tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0527tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0284tấn
15Xây móng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6439m3
16Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0362100m3
17Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2798100m3
18Vận chuyển đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V42,797910m³/1km
19Vận chuyển đất đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7616100m3
20Bê tông nền, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5544m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1121100m3
22Xây bậc bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6165m3
23Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,6829m3
24Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4616m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4953m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8405m3
27Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V434,3749m2
28Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3437100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8025tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3942tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1188tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5602m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8435100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392tấn
36Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8198m3
37Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V3,0492100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2047tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0105tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,009tấn
41Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V352,34m2
42Bê tông cầu thang mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1745m3
43Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,9913m2
44Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,6999100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6125tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4166tấn
47Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V91,1491m3
48Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V872,0974m2
49Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,721100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,2433tấn
51Lát nền gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4889m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,813m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,77m2
54Lát nền gạch men 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V696,851m2
55Thi công trần bằng tấm nhôm khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V51,8949m2
56SX + LD vách ngăn VS CompactMô tả kỹ thuật theo chương V35,415m2
57Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V52,49m2
58Ốp tường vệ sinh gạch men 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V247,824m2
59Ốp chân tường gạch men 600x125Mô tả kỹ thuật theo chương V43,082m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V935,5524m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V539,3965m2
62Trát má cửa vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,075m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V546,1865m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.568,4782m2
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,725tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,725tấn
67Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V746,48cái
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,3004100m2
69Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V47,27md
70Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,8905tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
72SX lan can inox D80x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0861md
73SX lan can inox D20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3492md
74Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,4226tấn
75Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V105,048m2
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V335,0104m2
77Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V104,9229m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,25821m2
79Đắp phào kép, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V698,48m
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V276,72m
81Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,5246100m2
B BÊ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2751100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,834210m³/1km
3Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0917100m3
4Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
5Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
6Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1586tấn
8Xây bể chứa bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6901m3
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
10Gia cônglắp đặt thép tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
13Trát tường bể tự hoại, dày 2,0cm, Vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V28,515m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,154m2
15Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,55m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V18,66m3
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Tháo dỡ van xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
7Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V54,9m
8Tháo dỡ bồn chứa nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,684m3
10Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V20,434m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m3
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
13Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V7gốc
14Di chuyển chậu cánh đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
D PHẦN CỬA
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
2Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
3Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V79,92m2
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn sát trần loại bóng dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
3Lắp đặt đèn LED 300x300 bóng LED 24WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Quạt thông gió 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt quạt trần 80WMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
9Lắp đặt công tắc đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt công tắc đèn đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt công tắc đèn bốnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Đế ngầm cho công tắc + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V58hộp
15Hộp đấu nối ngầm KT 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
16Hộp đấu nối ngầm KT 160x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
17Lắp đặt tủ điện KT600x400x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18Lắp đặt tủ điện KT300x400x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
19Hộp đựng áp phòng đế sắt mặt nhựa chứa 2-4 aptpmatMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
20Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
22Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
26Lắp đặt dây dẫn 3 ruột PVC 3x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
27Ống luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
28Ống luồn dây điện 25Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
29Vít cả sâuMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
30Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
31Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
32Dây đồng trần 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
33Dây đồng nối CU/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
34Dây đồng nối CU/PVC 1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
35Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
39Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
40Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
41Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V281m3
42Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V28m3
F CẤP, THOÁT NƯỚC
1Ống chịu nhiệt PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
2Ống chịu nhiệt PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Ống chịu nhiệt PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
4Ống chịu nhiệt PPR D25PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
5Côn chịu nhiệt PPR D40 x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Côn chịu nhiệt PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Cút chịu nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Cút chịu nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
9Tê 90 độ chịu nhiệt PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Tê thu 90 độ chịu nhiệt PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Tê thu 90 độ chịu nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
12Cút ren trong chịu nhiệt PPR D25x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
13Tê ren trong chịu nhiệt PPR D25x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
14Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van ren 2 chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
17Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
18Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
19Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
20Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
21Côn nhựa D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Cút nhựa 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
23Cút nhựa 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
24Cút nhựa 135 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
25Cút nhựa 135 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
26Tê nhựa xiên 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
27Tê nhựa xiên 45 độ D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Tê nhựa xiên 45 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
29Tê nhựa xiên 45 độ D76X42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Tê nhựa xiên 90 độ D48Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Lắp đặt lavabo (bao gồm chậu, xi phông, dây cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
33Lắp đặt vòi gạt tayMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Lắp đặt gương soi+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
37Van phao đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
39Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
41Ống nhựa thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
42Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
43Quả cầu chắn rác INOX D150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
G PHẦN MẠNG
1Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mmMô tả kỹ thuật theo chương V375m
2Cáp mạng 6EMô tả kỹ thuật theo chương V375m
3HUB-SWITCH -16 SPORTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4ổ cắm mạng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Đế ngầm cho ổ căm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
H HÀNG RÀO
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
3Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3310m³/1km
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
6Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
7Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,04m2
8Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,143m3
9Xây cột, trụ bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,553m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V137,475m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V96,806m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V269,321m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,353m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,325m3
15Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,06810m³/1km
I RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương bằng máy đào, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,631100m3
2Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
3Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,20710m³/1km
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,737m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,512m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,979m3
7Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,44m2
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,106m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1841cấu kiện
13Đổ bê tông giằng, hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
J SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đá mạt công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
2Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5100m2
3Bê tông sân mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m3
4Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V55,7m
K BỒN CÂY
1Đào móng bồn cây, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,761m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
3Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.905864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581172E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.683.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.366.806.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự53
3 Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự32
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
3 Máy dầm dùi Còn hoạt động tốt3
4 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
8 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn Còn hoạt động tốt3
10 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->