Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-20 16:19:00 đến ngày 2022-03-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,270,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.905864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581172E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.683.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.366.806.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường tiểu học Trưng Vương, phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí (mở rộng) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu của e-HSMT. - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, biện pháp thi công, các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố - số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí - Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 3 | Thuê cừ larsen 4, cừ dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | md |
| 4 | SX cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,751 | kg |
| 5 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2372 | 100m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7616 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2276 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9692 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4443 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | 100m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4188 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1916 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0527 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0284 | tấn |
| 15 | Xây móng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6439 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0362 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2798 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7979 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7616 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5544 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | 100m3 |
| 22 | Xây bậc bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6165 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,6829 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4616 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4953 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8405 | m3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,3749 | m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3437 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8025 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3942 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1188 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5602 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8435 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | tấn |
| 36 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8198 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0492 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2047 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0105 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,009 | tấn |
| 41 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,34 | m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1745 | m3 |
| 43 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9913 | m2 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6999 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6125 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4166 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1491 | m3 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,0974 | m2 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,721 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2433 | tấn |
| 51 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4889 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,813 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,77 | m2 |
| 54 | Lát nền gạch men 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,851 | m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8949 | m2 |
| 56 | SX + LD vách ngăn VS Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,415 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,49 | m2 |
| 58 | Ốp tường vệ sinh gạch men 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,824 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường gạch men 600x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,082 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,5524 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,3965 | m2 |
| 62 | Trát má cửa vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,075 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,1865 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.568,4782 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | tấn |
| 67 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,48 | cái |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3004 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,27 | md |
| 70 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8905 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 72 | SX lan can inox D80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0861 | md |
| 73 | SX lan can inox D20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3492 | md |
| 74 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4226 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,048 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,0104 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9229 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,2582 | 1m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,48 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,72 | m |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5246 | 100m2 |
| B | BÊ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2751 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8342 | 10m³/1km |
| 3 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6901 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 10 | Gia cônglắp đặt thép tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 13 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,515 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,154 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,66 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | m |
| 8 | Tháo dỡ bồn chứa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,684 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,434 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m3 |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc |
| 14 | Di chuyển chậu cánh đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần loại bóng dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 300x300 bóng LED 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đèn bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Đế ngầm cho công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | hộp |
| 15 | Hộp đấu nối ngầm KT 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 16 | Hộp đấu nối ngầm KT 160x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện KT300x400x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 19 | Hộp đựng áp phòng đế sắt mặt nhựa chứa 2-4 aptpmat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột PVC 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 27 | Ống luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 28 | Ống luồn dây điện 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 29 | Vít cả sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 30 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 31 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 32 | Dây đồng trần 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Dây đồng nối CU/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | Dây đồng nối CU/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 40 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 41 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| F | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR D25PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Côn chịu nhiệt PPR D40 x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Côn chịu nhiệt PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cút chịu nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Cút chịu nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 9 | Tê 90 độ chịu nhiệt PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê thu 90 độ chịu nhiệt PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Tê thu 90 độ chịu nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 12 | Cút ren trong chịu nhiệt PPR D25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 13 | Tê ren trong chịu nhiệt PPR D25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren 2 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 21 | Côn nhựa D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Cút nhựa 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 23 | Cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Cút nhựa 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 25 | Cút nhựa 135 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 26 | Tê nhựa xiên 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 27 | Tê nhựa xiên 45 độ D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Tê nhựa xiên 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 29 | Tê nhựa xiên 45 độ D76X42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Tê nhựa xiên 90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt lavabo (bao gồm chậu, xi phông, dây cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi gạt tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 37 | Van phao đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 39 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 42 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 43 | Quả cầu chắn rác INOX D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| G | PHẦN MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 2 | Cáp mạng 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 3 | HUB-SWITCH -16 SPORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | ổ cắm mạng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Đế ngầm cho ổ căm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 10m³/1km |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,143 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,553 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,475 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,806 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,321 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,325 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | 10m³/1km |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,207 | 10m³/1km |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,737 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,512 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | m3 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,44 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,106 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,034 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 1cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông giằng, hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7 | m |
| K | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bồn cây, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.905864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581172E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.683.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.366.806.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi