Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349317-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Trường Quân Sự/Quân đoàn 2
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20211051490
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-20 16:25:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 900,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,63 tỷ đồng, có ít nhất 01 hợp đồng Quân đội thực hiện gói ngân sách Quốc Phòng (bao gồm hợp đồng, biên bản bàn giao, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT)Hoặc nhà thầu cung cấp 03 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự có tổng giá trị >= 1,26 tỷ đồng trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,63 tỷ đồng, có ít nhất 01 hợp đồng Quân đội thực hiện gói ngân sách Quốc Phòng (bao gồm hợp đồng, biên bản bàn giao, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:+ Thời gian có mặt để khắc phục sự cố: ≤ 72 giờ.+ Thời gian phản hồi khi có yêu cầu: ≤ 4 giờ.+ Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/tuần.+ Thời gian bảo hành được quy định tại “nội dung Bảo hành, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” của HSYC.- Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:-Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành An toàn và kỹ thuật chữa cháy.Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy chữa cháy do cục trưởng cục cảnh sát PCCC và Cứu hộ cứu nạn cấp; hoặc Đã là Chỉ huy trưởng công trường ≥ 01 công trình tương tự theo mô tả tại mục 3, mẫu số 03 của E-HSMT. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách triển khai, lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:-Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành An toàn phòng cháy và chữa cháyĐã là Nhân sự phụ trách triển khai, lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy ≥ 01 công trình tương tự theo mô tả tại mục 3, mẫu số 03 của E-HSMT. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:-Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế Xây dựngĐã là Nhân sự Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình tương tự theo mô tả tại mục 3, mẫu số 03 của E-HSMT. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực tối thiểu như sau:- Chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Trường Quân Sự/Quân đoàn 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy
ĐTXD Doanh trại Trường Quân sự (các hạng mục còn lại)/QĐ2
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Trường Quân Sự/Quân đoàn 2 , địa chỉ: Xã Xuân Phú- huyện Yên Dũng- tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Trường quân sự xã Xuân phú - huyện Yên Dũng - tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng công nghiệp Bắc Giang;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Trường Quân Sự/Quân đoàn 2 , địa chỉ: Xã Xuân Phú- huyện Yên Dũng- tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Trường quân sự xã Xuân phú - huyện Yên Dũng - tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): >12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Quyết định thành lập. - Danh mục các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện thành công trong 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý; hóa đơn tài chính). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ, bằng nghề và hợp đồng nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của chủ đầu tư. - Các tài liệu trên được cung cấp dưới dạng bản sao có công chứng, trong trườnghợp được mời thương thảo hợp đồng nhà thầu sẽ phải cung cấp bản chính để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Trường quân sự xã Xuân phú - huyện Yên Dũng - tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Trần Quang Lệ. Địa chỉ: Xã Xuân Phú, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 0983 994 929
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Đỗ Văn Huy - Địa chỉ: Thôn Phương Đậu, xã Song Mai – TP Bắc Giang- tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 02043 520 428 DĐ: 0912 319 225
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/QĐ2 - Địa chỉ: TT vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0385148526
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lắp đặt Tủ báo cháy 5 zone1cáiTheo mục 2 - Chương V
2Đế đầu báo cháy13cáiTheo mục 2 - Chương V
3Đầu báo nhiệt cố định5cáiTheo mục 2 - Chương V
4Đầu báo khói8cáiTheo mục 2 - Chương V
5Hộp chuông đèn nút ấn6hộpTheo mục 2 - Chương V
6Chuông báo cháy6cáiTheo mục 2 - Chương V
7Đèn báo cháy6cáiTheo mục 2 - Chương V
8Nút ấn thường6cáiTheo mục 2 - Chương V
9Dây điện 2x1.0mm2143mTheo mục 2 - Chương V
10Dây điện 2x1.5mm2129mTheo mục 2 - Chương V
11Ống nhựa luồn dây điện D20240mTheo mục 2 - Chương V
12Măng sông D2095cáiTheo mục 2 - Chương V
13Hộp chia 3 ngả D2010cáiTheo mục 2 - Chương V
14Ống luồn dây ruột gà D2032mTheo mục 2 - Chương V
15Cút nhựa D2032cáiTheo mục 2 - Chương V
16Kẹp đỡ ống luồn dây D20180cáiTheo mục 2 - Chương V
17Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x550x2006tủTheo mục 2 - Chương V
18Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg12bìnhTheo mục 2 - Chương V
19Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg6bìnhTheo mục 2 - Chương V
20Bảng nội quy tiêu lệnh6bộTheo mục 2 - Chương V
21Hộp đấu nối2hộpTheo mục 2 - Chương V
22Aptomat 10A1cáiTheo mục 2 - Chương V
23Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường13cáiTheo mục 2 - Chương V
24Ổ cắm đơn cho đèn sự cố gắn tường21cáiTheo mục 2 - Chương V
25Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt5cáiTheo mục 2 - Chương V
26Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt 1 hướng3cáiTheo mục 2 - Chương V
27Dây điện cấp nguồn 2x1.5mm2195mTheo mục 2 - Chương V
28Ống nhựa luồn dây điện D20149mTheo mục 2 - Chương V
29Măng sông D2085cáiTheo mục 2 - Chương V
30Hộp chia 3 ngả D2088cáiTheo mục 2 - Chương V
31Ống luồn dây ruột gà D2046mTheo mục 2 - Chương V
32Cút nhựa D2024cáiTheo mục 2 - Chương V
33Kẹp đỡ ống luồn dây D20123cáiTheo mục 2 - Chương V
34Lắp đặt tủ báo cháy 5 zone1cáiTheo mục 2 - Chương V
35Đế đầu báo cháy13cáiTheo mục 2 - Chương V
36Đầu báo nhiệt cố định5cáiTheo mục 2 - Chương V
37Đầu báo khói8cáiTheo mục 2 - Chương V
38Hộp chuông đèn nút ấn6hộpTheo mục 2 - Chương V
39Chuông báo cháy6cáiTheo mục 2 - Chương V
40Đèn báo cháy6cáiTheo mục 2 - Chương V
41Nút ấn thường6cáiTheo mục 2 - Chương V
42Dây điện 2x1.0mm2143mTheo mục 2 - Chương V
43Dây điện 2x1.5mm2129mTheo mục 2 - Chương V
44Ống nhựa luồn dây điện D20240mTheo mục 2 - Chương V
45Măng sông D2095cáiTheo mục 2 - Chương V
46Hộp chia 3 ngả D2010cáiTheo mục 2 - Chương V
47Ống luồn dây ruột gà D2032mTheo mục 2 - Chương V
48Cút nhựa D2032cáiTheo mục 2 - Chương V
49Kẹp đỡ ống luồn dây D20180cáiTheo mục 2 - Chương V
50Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x550x2006tủTheo mục 2 - Chương V
51Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg12bìnhTheo mục 2 - Chương V
52Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg6bìnhTheo mục 2 - Chương V
53Bảng nội quy tiêu lệnh6bộTheo mục 2 - Chương V
54Hộp đấu nối2hộpTheo mục 2 - Chương V
55Aptomat 10A1cáiTheo mục 2 - Chương V
56Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường13cáiTheo mục 2 - Chương V
57Ổ cắm đơn cho đèn sự cố gắn tường21cáiTheo mục 2 - Chương V
58Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt5cáiTheo mục 2 - Chương V
59Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt 1 hướng3cáiTheo mục 2 - Chương V
60Dây điện cấp nguồn 2x1.5mm2195mTheo mục 2 - Chương V
61Ống nhựa luồn dây điện D20149mTheo mục 2 - Chương V
62Măng sông D2085cáiTheo mục 2 - Chương V
63Hộp chia 3 ngả D2088cáiTheo mục 2 - Chương V
64Ống luồn dây ruột gà D2046mTheo mục 2 - Chương V
65Cút nhựa D2024cáiTheo mục 2 - Chương V
66Kẹp đỡ ống luồn dây D20123cáiTheo mục 2 - Chương V
67Lắp đặt tủ báo cháy 5 zone1cáiTheo mục 2 - Chương V
68Đế đầu báo cháy14cáiTheo mục 2 - Chương V
69Đầu báo nhiệt cố định7cáiTheo mục 2 - Chương V
70Đầu báo khói7cáiTheo mục 2 - Chương V
71Hộp chuông đèn nút ấn6hộpTheo mục 2 - Chương V
72Chuông báo cháy6cáiTheo mục 2 - Chương V
73Đèn báo cháy6cáiTheo mục 2 - Chương V
74Nút ấn thường6cáiTheo mục 2 - Chương V
75Dây điện 2x1.0mm2123mTheo mục 2 - Chương V
76Dây điện 2x1.5mm295mTheo mục 2 - Chương V
77Ống nhựa luồn dây điện D20193mTheo mục 2 - Chương V
78Măng sông D20102cáiTheo mục 2 - Chương V
79Hộp chia 3 ngả D2023cáiTheo mục 2 - Chương V
80Ống luồn dây ruột gà D2025mTheo mục 2 - Chương V
81Cút nhựa D2015cáiTheo mục 2 - Chương V
82Kẹp đỡ ống luồn dây D20150cáiTheo mục 2 - Chương V
83Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x550x2006tủTheo mục 2 - Chương V
84Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg12bìnhTheo mục 2 - Chương V
85Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg6bìnhTheo mục 2 - Chương V
86Bảng nội quy tiêu lệnh6bộTheo mục 2 - Chương V
87Hộp đấu nối1hộpTheo mục 2 - Chương V
88Aptomat 10A1cáiTheo mục 2 - Chương V
89Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường12cáiTheo mục 2 - Chương V
90Ổ cắm đơn cho đèn sự cố gắn tường19cáiTheo mục 2 - Chương V
91Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt7cáiTheo mục 2 - Chương V
92Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt 1 hướng0cáiTheo mục 2 - Chương V
93Dây điện cấp nguồn 2x1.5mm2158mTheo mục 2 - Chương V
94Ống nhựa luồn dây điện D20126mTheo mục 2 - Chương V
95Măng sông D2050cáiTheo mục 2 - Chương V
96Hộp chia 3 ngả D2037cáiTheo mục 2 - Chương V
97Ống luồn dây ruột gà D2034,5mTheo mục 2 - Chương V
98Cút nhựa D2015cáiTheo mục 2 - Chương V
99Kẹp đỡ ống luồn dây D2094cáiTheo mục 2 - Chương V
100Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x550x2003tủTheo mục 2 - Chương V
101Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg6bìnhTheo mục 2 - Chương V
102Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg3bìnhTheo mục 2 - Chương V
103Bảng nội quy tiêu lệnh3bộTheo mục 2 - Chương V
104Hộp đấu nối4hộpTheo mục 2 - Chương V
105Aptomat 10A3cáiTheo mục 2 - Chương V
106Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường44cáiTheo mục 2 - Chương V
107Ổ cắm đơn cho đèn sự cố gắn tường66cáiTheo mục 2 - Chương V
108Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt20cáiTheo mục 2 - Chương V
109Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt 1 hướng2cáiTheo mục 2 - Chương V
110Dây điện cấp nguồn 2x1.5mm2546mTheo mục 2 - Chương V
111Ống nhựa luồn dây điện D20471mTheo mục 2 - Chương V
112Măng sông D20160cáiTheo mục 2 - Chương V
113Hộp chia 3 ngả D2088cáiTheo mục 2 - Chương V
114Ống luồn dây ruột gà D2075mTheo mục 2 - Chương V
115Cút nhựa D2031cáiTheo mục 2 - Chương V
116Kẹp đỡ ống luồn dây D20276cáiTheo mục 2 - Chương V
117Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x550x2003tủTheo mục 2 - Chương V
118Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg6bìnhTheo mục 2 - Chương V
119Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg3bìnhTheo mục 2 - Chương V
120Bảng nội quy tiêu lệnh3bộTheo mục 2 - Chương V
121Hộp đấu nối4hộpTheo mục 2 - Chương V
122Aptomat 10A3cáiTheo mục 2 - Chương V
123Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường44cáiTheo mục 2 - Chương V
124Ổ cắm đơn cho đèn sự cố gắn tường66cáiTheo mục 2 - Chương V
125Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt20cáiTheo mục 2 - Chương V
126Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt 1 hướng2cáiTheo mục 2 - Chương V
127Dây điện cấp nguồn 2x1.5mm2546mTheo mục 2 - Chương V
128Ống nhựa luồn dây điện D20471mTheo mục 2 - Chương V
129Măng sông D20160cáiTheo mục 2 - Chương V
130Hộp chia 3 ngả D2088cáiTheo mục 2 - Chương V
131Ống luồn dây ruột gà D2075mTheo mục 2 - Chương V
132Cút nhựa D2031cáiTheo mục 2 - Chương V
133Kẹp đỡ ống luồn dây D20276cáiTheo mục 2 - Chương V
134Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x550x2003tủTheo mục 2 - Chương V
135Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg6bìnhTheo mục 2 - Chương V
136Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg3bìnhTheo mục 2 - Chương V
137Bảng nội quy tiêu lệnh3bộTheo mục 2 - Chương V
138Hộp đấu nối4hộpTheo mục 2 - Chương V
139Aptomat 10A3cáiTheo mục 2 - Chương V
140Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường44cáiTheo mục 2 - Chương V
141Ổ cắm đơn cho đèn sự cố gắn tường66cáiTheo mục 2 - Chương V
142Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt18cáiTheo mục 2 - Chương V
143Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt 1 hướng4cáiTheo mục 2 - Chương V
144Dây điện cấp nguồn 2x1.5mm2485mTheo mục 2 - Chương V
145Ống nhựa luồn dây điện D20410mTheo mục 2 - Chương V
146Măng sông D20157cáiTheo mục 2 - Chương V
147Hộp chia 3 ngả D2085cáiTheo mục 2 - Chương V
148Ống luồn dây ruột gà D2075mTheo mục 2 - Chương V
149Cút nhựa D2031cáiTheo mục 2 - Chương V
150Kẹp đỡ ống luồn dây D20273cáiTheo mục 2 - Chương V
151Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x550x2003tủTheo mục 2 - Chương V
152Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg6bìnhTheo mục 2 - Chương V
153Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg3bìnhTheo mục 2 - Chương V
154Bảng nội quy tiêu lệnh3bộTheo mục 2 - Chương V
155Hộp đấu nối4hộpTheo mục 2 - Chương V
156Aptomat 10A3cáiTheo mục 2 - Chương V
157Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường44cáiTheo mục 2 - Chương V
158Ổ cắm đơn cho đèn sự cố gắn tường66cáiTheo mục 2 - Chương V
159Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt18cáiTheo mục 2 - Chương V
160Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt 1 hướng4cáiTheo mục 2 - Chương V
161Dây điện cấp nguồn 2x1.5mm2485mTheo mục 2 - Chương V
162Ống nhựa luồn dây điện D20410mTheo mục 2 - Chương V
163Măng sông D20157cáiTheo mục 2 - Chương V
164Hộp chia 3 ngả D2085cáiTheo mục 2 - Chương V
165Ống luồn dây ruột gà D2075mTheo mục 2 - Chương V
166Cút nhựa D2031cáiTheo mục 2 - Chương V
167Kẹp đỡ ống luồn dây D20273cáiTheo mục 2 - Chương V
168Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x550x2003tủTheo mục 2 - Chương V
169Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg6bìnhTheo mục 2 - Chương V
170Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg3bìnhTheo mục 2 - Chương V
171Bảng nội quy tiêu lệnh3bộTheo mục 2 - Chương V
172Hộp đấu nối3hộpTheo mục 2 - Chương V
173Aptomat 10A3cáiTheo mục 2 - Chương V
174Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường35cáiTheo mục 2 - Chương V
175Ổ cắm đơn cho đèn sự cố gắn tường58cáiTheo mục 2 - Chương V
176Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt18cáiTheo mục 2 - Chương V
177Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt 1 hướng5cáiTheo mục 2 - Chương V
178Dây điện cấp nguồn 2x1.5mm2396mTheo mục 2 - Chương V
179Ống nhựa luồn dây điện D20305mTheo mục 2 - Chương V
180Măng sông D20157cáiTheo mục 2 - Chương V
181Hộp chia 3 ngả D2091cáiTheo mục 2 - Chương V
182Ống luồn dây ruột gà D2071mTheo mục 2 - Chương V
183Cút nhựa D2031cáiTheo mục 2 - Chương V
184Kẹp đỡ ống luồn dây D20276cáiTheo mục 2 - Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,63 tỷ đồng, có ít nhất 01 hợp đồng Quân đội thực hiện gói ngân sách Quốc Phòng (bao gồm hợp đồng, biên bản bàn giao, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT)Hoặc nhà thầu cung cấp 03 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự có tổng giá trị >= 1,26 tỷ đồng trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,63 tỷ đồng, có ít nhất 01 hợp đồng Quân đội thực hiện gói ngân sách Quốc Phòng (bao gồm hợp đồng, biên bản bàn giao, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:+ Thời gian có mặt để khắc phục sự cố: ≤ 72 giờ.+ Thời gian phản hồi khi có yêu cầu: ≤ 4 giờ.+ Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/tuần.+ Thời gian bảo hành được quy định tại “nội dung Bảo hành, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” của HSYC.- Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:-Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành An toàn và kỹ thuật chữa cháy.Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy chữa cháy do cục trưởng cục cảnh sát PCCC và Cứu hộ cứu nạn cấp; hoặc Đã là Chỉ huy trưởng công trường ≥ 01 công trình tương tự theo mô tả tại mục 3, mẫu số 03 của E-HSMT. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)53
2 Nhân sự phụ trách triển khai, lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:-Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành An toàn phòng cháy và chữa cháyĐã là Nhân sự phụ trách triển khai, lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy ≥ 01 công trình tương tự theo mô tả tại mục 3, mẫu số 03 của E-HSMT. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương).32
3 Nhân sự Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:-Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế Xây dựngĐã là Nhân sự Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình tương tự theo mô tả tại mục 3, mẫu số 03 của E-HSMT. (Có tên nhân sự trong Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương).32
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo 5 Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực tối thiểu như sau:- Chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->