Gói thầu: XL-01: Xây dựng nhà che trang bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349386-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh
Tên gói thầu XL-01: Xây dựng nhà che trang bị
Số hiệu KHLCNT 20220349378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-20 16:28:00 đến ngày 2022-03-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,077,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.232E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.908.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành đân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư hạng 2+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, hoàn thiện công trình dân dụng(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5÷ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, dung tích gầu 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 23 kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 0,62 kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông 7,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh
E-CDNT 1.2 XL-01: Xây dựng nhà che trang bị
Xây dựng nhà che trang bị đặc chủng tại cụm 1/Trung tâm công nghệ sử lý bom mìn/Binh chủng Công binh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh , địa chỉ: Số 459 đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội - Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Xây dựng Á Châu. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Newskyline, Lô CC2, KĐTM Văn Quán-Yên Phúc, P.Văn Quán, Q.Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng 79 Hà Nội.Địa chỉ: DM4-15 Điểm tiểu thủ công nghiệp, làng nghề Vạn Phúc, phường Vạn Phúc. Quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM Đất Việt. Địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà Newskyline, Lô CC2, KĐTM Văn Quán- Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, TP Hà Nội + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM Đất Việt. Địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà Newskyline, Lô CC2, KĐTM Văn Quán- Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh , địa chỉ: Số 459 đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội - Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp (nhẹ) hạng III trở lên (bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội - Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá: Nguyễn Tam Cương Chức vụ: Cục trưởng Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh ĐT: 069.512.302 Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội.SĐT: 02438327339.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội.SĐT: 02438327339.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ CHE TRANG BỊ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK và HSMT0,9175100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK và HSMT10,193m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK và HSMT6,17m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và HSMT11,004m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và HSMT0,2795tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và HSMT1,5066tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK và HSMT1,5257tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và HSMT0,5518100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK và HSMT0,9303100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK và HSMT31,0866m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK và HSMT0,7471100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và HSMT0,334100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và HSMT0,334100m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK và HSMT8,4515m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và HSMT1,0098100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và HSMT0,4318tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và HSMT0,4588tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK và HSMT0,867tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK và HSMT3,5091m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Theo HSTK và HSMT0,3022tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmTheo HSTK và HSMT0,0571tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK và HSMT60cấu kiện
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK và HSMT0,177tấn
24Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK và HSMT4,8848tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK và HSMT4,8848tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK và HSMT5,6645tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK và HSMT5,6645tấn
28Gia công chi tiết liên kếtTheo HSTK và HSMT0,79tấn
29Lắp dựng chi tiết liên kếtTheo HSTK và HSMT0,79tấn
30Gia công giằng thépTheo HSTK và HSMT0,9263tấn
31Lắp dựng giằng thépTheo HSTK và HSMT0,9263tấn
32Gia công xà gồ thépTheo HSTK và HSMT1,8721tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK và HSMT1,8721tấn
34Gia công bản mã liên kết xà gồ thépTheo HSTK và HSMT0,1785tấn
35Lắp dựng bản mã liên kết xà gồTheo HSTK và HSMT0,1785tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và HSMT639,682m2
37Bu long neo M24Theo HSTK và HSMT40bộ
38Bu long neo M20Theo HSTK và HSMT32bộ
39Bu long 8.8 M20Theo HSTK và HSMT136bộ
40Bu long 8.8 M22Theo HSTK và HSMT100bộ
41Bu long 8.8 M16Theo HSTK và HSMT16bộ
42Bu long 6.8 M12Theo HSTK và HSMT654bộ
43Giằng xà gồ D12Theo HSTK và HSMT84bộ
44Xây gạch không nung rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK và HSMT50,4377m3
45Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK và HSMT12,6095m3
46Vữa grout dày 3cm chống co ngót chân cộtTheo HSTK và HSMT0,0654m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và HSMT400,546m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và HSMT327,994m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và HSMT327,994m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và HSMT400,546m2
51Lợp mái tôn sóng công nghiệp dày 0,45mmTheo HSTK và HSMT4,8778100m2
52Lớp bạt dứa chống mất nướcTheo HSTK và HSMT381,1875m2
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK và HSMT76,2375m3
54Cắt khe co giãn nền bê tôngTheo HSTK và HSMT12,47510m
55Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng Sika, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và HSMT381,1875m2
56Cửa sổ khuôn thép 60x30x1.5 sơn 01 lớp sơn chống gỉ, 02 lớp sơn màu, tấm lấy sáng Polycacbonate dày 5mmTheo HSTK và HSMT20,64m2
57Cửa đi tôn dập dày 1 ly, khung thép hộp sơn 01 lớp sơn chống gỉ, 02 lớp sơn màu ghiTheo HSTK và HSMT116,1m2
58Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK và HSMT136,74m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK và HSMT3,2625100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK và HSMT1,002100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK và HSMT2,004100m2
62Tủ điện tổng KT 60x40x20Theo HSTK và HSMT1hộp
63Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK và HSMT50m
64Dây Cu/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK và HSMT250m
65Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK và HSMT250m
66Đèn công nghiệp 100WTheo HSTK và HSMT10bộ
67Hộp phân dâyTheo HSTK và HSMT10hộp
68Ống gen điện chống cháy PVC D20Theo HSTK và HSMT150m
69Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (đế, mặt, hạt)Theo HSTK và HSMT8cái
70Công tắc đôi 16A (đế, mặt, hạt)Theo HSTK và HSMT1cái
71MCB 2P-40A, 10KATheo HSTK và HSMT1cái
72MCB 2P-20A, 6KATheo HSTK và HSMT2cái
73MCB 2P-16A, 6KATheo HSTK và HSMT3cái
74Đào rãnh tiếp địaTheo HSTK và HSMT7,65m3
75Kim thu sét D16 dài 2mTheo HSTK và HSMT7cái
76Dây dẫn sét D10Theo HSTK và HSMT160m
77Dây thép dẹt 40x4Theo HSTK và HSMT22,5m
78Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5mTheo HSTK và HSMT12cọc
79Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK và HSMT3bộ
80Lấp đất rãnh tiếp địaTheo HSTK và HSMT7,65m3
81Ống thép tráng kẽm D21Theo HSTK và HSMT0,6100m
82Tê thép tráng kẽm D21Theo HSTK và HSMT5cái
83Cút thép tráng kẽm D21Theo HSTK và HSMT11cái
84Cút thép tráng kẽm ren trong D21Theo HSTK và HSMT7cái
85Đầu cấp khí nénTheo HSTK và HSMT7cái
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Bóc hữu cơ bằng máyTheo HSTK và HSMT2,801100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK và HSMT4,6615100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và HSMT2,801100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và HSMT2,801100m3/1km
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK và HSMT44,04m3
6Cắt khe sân bê tôngTheo HSTK và HSMT3,8510m
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK và HSMT0,147100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK và HSMT26,6741m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK và HSMT2,0449m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và HSMT6,2254m3
11Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK và HSMT8,4616m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK và HSMT9,5087m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và HSMT0,1921100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và HSMT0,1921100m3/1km
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và HSMT99,8942m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và HSMT26,9293m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK và HSMT2,3445m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK và HSMT0,3455tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK và HSMT0,1459100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK và HSMT33cấu kiện
21Ống PVC D21 đặt sẵn khi đổ bê tông tấm đanTheo HSTK và HSMT0,297100m
22Ống PVC D150 thoát nước từ hố ga ra suốiTheo HSTK và HSMT0,12100m
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK và HSMT0,0054100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và HSMT0,6862m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK và HSMT0,0165100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và HSMT0,0571tấn
27Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK và HSMT0,4873m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và HSMT9,7246m2
29Gia công xà gồ thépTheo HSTK và HSMT0,0261tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK và HSMT0,0522tấn
31Gia công hệ khung dànTheo HSTK và HSMT0,1749tấn
32Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK và HSMT0,3499tấn
33Gia công hệ khung dànTheo HSTK và HSMT0,05tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK và HSMT0,1001tấn
35Bulong M12Theo HSTK và HSMT56cái
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và HSMT30,26m2
37Lợp mái bằng tôn sóng công nghiệp dày 0,45mmTheo HSTK và HSMT0,054100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.232E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.908.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp52
2 Đội trưởng thi công 2 Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV41
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành đân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III31
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư hạng 2+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, hoàn thiện công trình dân dụng(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn Tải trọng 5÷ 7 tấn1
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít dung tích ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa dung tích 150 lít dung tích 150 lít1
4 Máy đào, dung tích gầu 1,25m3 dung tích gầu 1,25m31
5 Máy đầm dùi 1,5 kw Công xuất 1,5 kw1
6 Máy đầm bàn 1 kw Công xuất 1 kw1
7 Máy hàn điện 23 kw Công xuất 23 kw3
8 Máy cắt uốn thép 5 kw Công xuất 5 kw1
9 Máy khoan bê tông 0,62 kw Công xuất 0,62 kw1
10 Máy cắt bê tông 7,5 kw Công xuất 7,5kw1
11 Máy thủy bình Theo tiêu chuẩn phù hợp với công trình1
12 Máy ủi Theo tiêu chuẩn phù hợp với công trình1
13 Máy nén khí diezel Theo tiêu chuẩn phù hợp với công trình1
14 Cần trục ô tô 16T Tải trọng 16 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->