Gói thầu: XL-01: Xây dựng nhà che trang bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh |
| Tên gói thầu | XL-01: Xây dựng nhà che trang bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-20 16:28:00 đến ngày 2022-03-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,077,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.232E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.908.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành đân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư hạng 2+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, hoàn thiện công trình dân dụng(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5÷ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, dung tích gầu 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,62 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông 7,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Xây dựng nhà che trang bị Xây dựng nhà che trang bị đặc chủng tại cụm 1/Trung tâm công nghệ sử lý bom mìn/Binh chủng Công binh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp (nhẹ) hạng III trở lên (bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá: Nguyễn Tam Cương Chức vụ: Cục trưởng Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh ĐT: 069.512.302 Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội.SĐT: 02438327339. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội.SĐT: 02438327339. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ CHE TRANG BỊ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK và HSMT | 0,9175 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK và HSMT | 10,193 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK và HSMT | 6,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và HSMT | 11,004 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và HSMT | 0,2795 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và HSMT | 1,5066 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK và HSMT | 1,5257 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và HSMT | 0,5518 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và HSMT | 0,9303 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK và HSMT | 31,0866 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và HSMT | 0,7471 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và HSMT | 0,334 | 100m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK và HSMT | 8,4515 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và HSMT | 1,0098 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và HSMT | 0,4318 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và HSMT | 0,4588 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK và HSMT | 0,867 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và HSMT | 3,5091 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo HSTK và HSMT | 0,3022 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Theo HSTK và HSMT | 0,0571 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK và HSMT | 60 | cấu kiện |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK và HSMT | 0,177 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK và HSMT | 4,8848 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK và HSMT | 4,8848 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK và HSMT | 5,6645 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK và HSMT | 5,6645 | tấn |
| 28 | Gia công chi tiết liên kết | Theo HSTK và HSMT | 0,79 | tấn |
| 29 | Lắp dựng chi tiết liên kết | Theo HSTK và HSMT | 0,79 | tấn |
| 30 | Gia công giằng thép | Theo HSTK và HSMT | 0,9263 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSTK và HSMT | 0,9263 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK và HSMT | 1,8721 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và HSMT | 1,8721 | tấn |
| 34 | Gia công bản mã liên kết xà gồ thép | Theo HSTK và HSMT | 0,1785 | tấn |
| 35 | Lắp dựng bản mã liên kết xà gồ | Theo HSTK và HSMT | 0,1785 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và HSMT | 639,682 | m2 |
| 37 | Bu long neo M24 | Theo HSTK và HSMT | 40 | bộ |
| 38 | Bu long neo M20 | Theo HSTK và HSMT | 32 | bộ |
| 39 | Bu long 8.8 M20 | Theo HSTK và HSMT | 136 | bộ |
| 40 | Bu long 8.8 M22 | Theo HSTK và HSMT | 100 | bộ |
| 41 | Bu long 8.8 M16 | Theo HSTK và HSMT | 16 | bộ |
| 42 | Bu long 6.8 M12 | Theo HSTK và HSMT | 654 | bộ |
| 43 | Giằng xà gồ D12 | Theo HSTK và HSMT | 84 | bộ |
| 44 | Xây gạch không nung rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và HSMT | 50,4377 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và HSMT | 12,6095 | m3 |
| 46 | Vữa grout dày 3cm chống co ngót chân cột | Theo HSTK và HSMT | 0,0654 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và HSMT | 400,546 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và HSMT | 327,994 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và HSMT | 327,994 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và HSMT | 400,546 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn sóng công nghiệp dày 0,45mm | Theo HSTK và HSMT | 4,8778 | 100m2 |
| 52 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Theo HSTK và HSMT | 381,1875 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và HSMT | 76,2375 | m3 |
| 54 | Cắt khe co giãn nền bê tông | Theo HSTK và HSMT | 12,475 | 10m |
| 55 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng Sika, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và HSMT | 381,1875 | m2 |
| 56 | Cửa sổ khuôn thép 60x30x1.5 sơn 01 lớp sơn chống gỉ, 02 lớp sơn màu, tấm lấy sáng Polycacbonate dày 5mm | Theo HSTK và HSMT | 20,64 | m2 |
| 57 | Cửa đi tôn dập dày 1 ly, khung thép hộp sơn 01 lớp sơn chống gỉ, 02 lớp sơn màu ghi | Theo HSTK và HSMT | 116,1 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK và HSMT | 136,74 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK và HSMT | 3,2625 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK và HSMT | 1,002 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK và HSMT | 2,004 | 100m2 |
| 62 | Tủ điện tổng KT 60x40x20 | Theo HSTK và HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK và HSMT | 50 | m |
| 64 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK và HSMT | 250 | m |
| 65 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK và HSMT | 250 | m |
| 66 | Đèn công nghiệp 100W | Theo HSTK và HSMT | 10 | bộ |
| 67 | Hộp phân dây | Theo HSTK và HSMT | 10 | hộp |
| 68 | Ống gen điện chống cháy PVC D20 | Theo HSTK và HSMT | 150 | m |
| 69 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (đế, mặt, hạt) | Theo HSTK và HSMT | 8 | cái |
| 70 | Công tắc đôi 16A (đế, mặt, hạt) | Theo HSTK và HSMT | 1 | cái |
| 71 | MCB 2P-40A, 10KA | Theo HSTK và HSMT | 1 | cái |
| 72 | MCB 2P-20A, 6KA | Theo HSTK và HSMT | 2 | cái |
| 73 | MCB 2P-16A, 6KA | Theo HSTK và HSMT | 3 | cái |
| 74 | Đào rãnh tiếp địa | Theo HSTK và HSMT | 7,65 | m3 |
| 75 | Kim thu sét D16 dài 2m | Theo HSTK và HSMT | 7 | cái |
| 76 | Dây dẫn sét D10 | Theo HSTK và HSMT | 160 | m |
| 77 | Dây thép dẹt 40x4 | Theo HSTK và HSMT | 22,5 | m |
| 78 | Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5m | Theo HSTK và HSMT | 12 | cọc |
| 79 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK và HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo HSTK và HSMT | 7,65 | m3 |
| 81 | Ống thép tráng kẽm D21 | Theo HSTK và HSMT | 0,6 | 100m |
| 82 | Tê thép tráng kẽm D21 | Theo HSTK và HSMT | 5 | cái |
| 83 | Cút thép tráng kẽm D21 | Theo HSTK và HSMT | 11 | cái |
| 84 | Cút thép tráng kẽm ren trong D21 | Theo HSTK và HSMT | 7 | cái |
| 85 | Đầu cấp khí nén | Theo HSTK và HSMT | 7 | cái |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy | Theo HSTK và HSMT | 2,801 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và HSMT | 4,6615 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và HSMT | 2,801 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và HSMT | 2,801 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và HSMT | 44,04 | m3 |
| 6 | Cắt khe sân bê tông | Theo HSTK và HSMT | 3,85 | 10m |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK và HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK và HSMT | 26,6741 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK và HSMT | 2,0449 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và HSMT | 6,2254 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và HSMT | 8,4616 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và HSMT | 9,5087 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và HSMT | 0,1921 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và HSMT | 0,1921 | 100m3/1km |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và HSMT | 99,8942 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và HSMT | 26,9293 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và HSMT | 2,3445 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK và HSMT | 0,3455 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK và HSMT | 0,1459 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK và HSMT | 33 | cấu kiện |
| 21 | Ống PVC D21 đặt sẵn khi đổ bê tông tấm đan | Theo HSTK và HSMT | 0,297 | 100m |
| 22 | Ống PVC D150 thoát nước từ hố ga ra suối | Theo HSTK và HSMT | 0,12 | 100m |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK và HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và HSMT | 0,6862 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và HSMT | 0,0571 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và HSMT | 0,4873 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và HSMT | 9,7246 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK và HSMT | 0,0261 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và HSMT | 0,0522 | tấn |
| 31 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK và HSMT | 0,1749 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK và HSMT | 0,3499 | tấn |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK và HSMT | 0,05 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK và HSMT | 0,1001 | tấn |
| 35 | Bulong M12 | Theo HSTK và HSMT | 56 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và HSMT | 30,26 | m2 |
| 37 | Lợp mái bằng tôn sóng công nghiệp dày 0,45mm | Theo HSTK và HSMT | 0,054 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.232E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.908.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành đân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư hạng 2+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, hoàn thiện công trình dân dụng(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn | Tải trọng 5÷ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích 150 lít | dung tích 150 lít | 1 |
| 4 | Máy đào, dung tích gầu 1,25m3 | dung tích gầu 1,25m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kw | Công xuất 1,5 kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1 kw | Công xuất 1 kw | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23 kw | Công xuất 23 kw | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5 kw | Công xuất 5 kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0,62 kw | Công xuất 0,62 kw | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông 7,5 kw | Công xuất 7,5kw | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Theo tiêu chuẩn phù hợp với công trình | 1 |
| 12 | Máy ủi | Theo tiêu chuẩn phù hợp với công trình | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel | Theo tiêu chuẩn phù hợp với công trình | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô 16T | Tải trọng 16 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi