Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu và lắp ráp hệ thống xếp dỡ hàng hóa từ boong tàu lên cảng cá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348420-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phân Viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam
Tên gói thầu Cung cấp nguyên vật liệu và lắp ráp hệ thống xếp dỡ hàng hóa từ boong tàu lên cảng cá
Số hiệu KHLCNT 20220326055
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp KHCN năm 2022 (Đề tài khoa học)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 08:53:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 365,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3047E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Đã triển khai các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng; - Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục, sửa chữa sai sót.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng CĐ/TC trở lên một trong các chuyên ngành: Cơ khí chế tạo, điều khiển tự động
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề cơ khí, chế tạo máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phân Viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp nguyên vật liệu và lắp ráp hệ thống xếp dỡ hàng hóa từ boong tàu lên cảng cá
Nghiên cứu cơ giới hóa hệ thống xếp dỡ hàng từ boong tàu lên cảng cá tỉnh Bến Tre
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp KHCN năm 2022 (Đề tài khoa học)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phân Viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam , địa chỉ: Đường 3/2, Phường 11, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phân viện Nghiên cứu hải sản phía Nam. Đường 3/2, Phường 11, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Tell: 02546521768
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phân viện Nghiên cứu hải sản phía Nam. Đường 3/2, Phường 11, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Tell: 02546521768


- Bên mời thầu: Phân Viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam , địa chỉ: Đường 3/2, Phường 11, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phân viện Nghiên cứu hải sản phía Nam. Đường 3/2, Phường 11, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Tell: 02546521768


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019-2020-2021
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết chất lượng hàng hóa phù hợp tại mục 2.1 và mục 2.2 chương II, phần II của E-HSMT; Cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa cho chủ đầu tư khi bàn giao.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và phí lắp đặt, vận hành theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu; - Văn bản chứng minh có trang thiết bị máy móc đảm bảo thực hiện hợp đồng; - Hợp đồng tương tự gói thầu trong 3 năm; - Cam kết tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Cam kết không nợ thuế của nhà thầu; - Cam kết Uy tín của nhà thầu; - Cam kết thực hiện Hợp động đảm bảo yêu cầu về tiến độ và chất lượng sản phẩm; - Cam kết bảo hành, bảo trì.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 08 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phân viện Nghiên cứu hải sản phía Nam. Đường 3/2, Phường 11, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Tell: 02546521768
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lâm Văn Tân - Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ Bến Tre, số 280 Đường 3/2, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Tell: 0275.3829365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phân Viện Nghiên cứu hải sản phía Nam, địa chỉ: Đường 3/2, Phường 11, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254521768.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phân Viện Nghiên cứu hải sản phía Nam, Đường 3/2, phường 11, thành phố Vũng Tàu. Cá nhân theo dõi, giám sát: Nguyễn Như Sơn, số điện thoại: 0911355585
E-CDNT 34

0.0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Inox hộp 40x80x1,5120KgInox 304
2Inox hộp 40x40x1,5100KgInox 304
3Inox hộp 10x40x1,0100KgInox 304
4Inox hộp 20x20x1,050KgInox 304
5Inox tấm dày 2-5mm130KgInox 304
6Inox V 50x50x5100KgInox 304
7Inox ống 21x1,550KgInox 304
8Inox ống 32x1,550KgInox 304
9Inox Ống 40x1,050KgInox 304
10Con lăn đỡ dây băng41CáiInox 304 Ø120, dày 3mm, dài 350mm
11Bánh xe chịu tải có chốt hãm6CáiVật liệu PU lõi gang; Kích thước 200x70mm; tải trọng 800-1500kg.
12Trục chủ động2CáiInox 304 Ø160, dày 3mm, dài 350mm
13Trục bị động8CáiInox 304 Ø160, dày 3mm, dài 350mm
14Dây băng PVC/Cao su25mđộ rộng 350m, độ dày 3,0 - 5,0mm.
15Que hàn Inox30KgTheo tiêu chuẩn TCVN 3223-2000 E513B
16Bộ bas, ốc vít: Vật liệu: Inox.100BộVật liệu: Inox.
17Dây điện (Vcm 2x2,5)1cuộnVật liệu: đồng. Quy cách: 2 x 2,5mm2. Chống cháy nổ.
18Attomat, công tắc điện4BộĐiện áp: 220V - 50mA. Chống giật.
19Tủ điện điều khiển1BộĐiện áp định mức: 220-240V, 50-60Hz/ 380V, 50-60Hz, Cấp bảo vệ: IP3x
20Hộp giảm tốc1CáiCông suất 1,5 - 2 Hp; Điện 220V/380V; Tỉ số truyền: 1/20
21Motor1Cáicông suất 1,5-2 HP; Điện áp 220-240V; tốc độ 1400-2800 v/p.
22Vật tư khác1Lầnổ cắm, phích căm, cầu dao, ống luồn dây,…
23Màn hình điều khiển1CáiBảng LED 6 số; Chuẩn giao tiếp RS232C; Tốc độ truyền thông từ 1.200 đến 38.400; Hiển thị: 6 chữ số; Tầm nhìn xa: >20m.
24Bộ hiển thị và xử lý tín hiệu1Bộ8-10 inch, độ phân giải 1280 *800. Có nhiều ngõ giao tiếp RS232/RS485, cổng USB có thể kết nối trực tiếp. Nguồn điện sử dụng: AC220V-15V3A.
25Bộ đếm số lượng sản phẩm2CáiKích thước số hiển thị Led 7 đoạn 1 con số, màu đỏ; Mặt bằng Mica 3mm; Bộ vi xử lí Microchip PIC 16F887; Nguồn cấp: 12 VDC
26PLC Siemens1Bộnguồn cấp 24VDC, 0-10VDC, 0-20mA, bộ nhớ chương trình 75 -125KB.
27Cảm biến lực Loadcell (chống nước)1BộMức tải: 0,25 - 0,5 (tấn); Sai số tuyệt đối: ±0.03% đến +/-0.5%; Điện trở ngõ vào: 400±10Ω; Điện trở ngõ ra: 352±3Ω; Nhiệt độ hoạt động: -30~+70 ºC
28Bộ khuếch đại tín hiệu Loadcell1BộTín hiệu ra: 0-10v 4-20A; Kết cấu: vỏ gang gioăng chống ẩm ướt; Nhiệt độ sử dụng: 0℃ ~ 85℃; Độ ẩm : 10%RH ~ 95%RH.
29Photocell2CáiKhoảng cách phát hiện vật thể : 0,1 -7 m; Công suất cung cấp: DC/AC có thể lựa chọn; Ngõ ra: Rơ le SPDT (250 VAC, 3 A); Nguồn cấp 24-240VAC/VDC; Chế độ hđ: Light-ON/ Dark-ON; Cấp bảo vệ: IP64
30Rơ le trung gian4CáiDải điều chỉnh 80 - 105A; Dùng khởi động từ: MC-130, MC-150a.
31Kết nối dữ liệu băng tải1BộDùng cho 4 - 8 loadcell. Cấp bảo vệ IP65
32Biến tần1CáiTích hợp bộ lập trình PLC Delta với công suất 5.000 steps.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3047E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Đã triển khai các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng; - Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục, sửa chữa sai sót.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Bằng CĐ/TC trở lên một trong các chuyên ngành: Cơ khí chế tạo, điều khiển tự động103
2 Kỹ thuật viên 2 Công nhân lành nghề cơ khí, chế tạo máy53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->