Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án: Nhà đón tiếp bệnh nhân và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349417-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án: Nhà đón tiếp bệnh nhân và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu
Số hiệu KHLCNT 20220338377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 26/10/2021 của UBND xã Diễn Mỹ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-20 18:27:00 đến ngày 2022-04-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,668,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.00524E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.700.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 7T – 12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án: Nhà đón tiếp bệnh nhân và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu
Nhà đón tiếp bệnh nhân và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 26/10/2021 của UBND xã Diễn Mỹ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Mỹ ; đc: xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và XD Hoàng Nam; Địa chỉ: xóm 5, xã Quỳnh Giang, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Mỹ ; đc: xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Mỹ ; đc: xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Diễn Mỹ ; đc: xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, huyện Diễn Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II (5% thủ công)Chương V4,0217m3
2Đào hữu cơ bằng mày đào, đất cấp II (95% bằng máy)Chương V0,7641100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,5362100m3
4Mua và vận chuyển đất cấp III từ mỏ Nghi Yên về (16,90km) bao gồm cả đất đắp nền đường và mương các loạiChương V154,9676m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,6065100m3
6San nền bằng thủ công (5% thủ công)Chương V33,855m3
7Đào đất móng mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (20% bằng máy)Chương V21,7592m3
8Đào đất móng mương thoát nước bằng máy, đất cấp II (80% bằng máy)Chương V0,8704100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V10,2968m3
10Lót bạt xác rắn chống mất nướcChương V102,968m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1854100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,2968m3
13Xây thành mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,6914m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũChương V0,2886100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V0,1558tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V1,0955m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V105,82m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V43,64m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,4047100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,6914tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V9,066m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V94cấu kiện
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4628100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V19,5198m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,6015m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V86,45m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V9,7599m3
28Lớp ni lông chống mất nướcChương V754,8m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V75,48m3
30Lát gạch TEZZARRO màu đỏ KT 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V754,8m2
31Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V1,3075100m2
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,9225m3
33Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măngChương V130,75m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V19,6125m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,525m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V75,25m2
B CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% thủ công)Chương V3,3379m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1335100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,912m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0678100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0113tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1529tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,0363m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V8,344m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1008100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0434tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0977tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,756m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1881100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0655tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2987tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,7352m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3485100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2588tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V4,9242m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 (gạch đặc)Chương V1,2549m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,8251m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,3168m3
23Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V15,234m2
24Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V11,697m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V19,5m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V1,827m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V46,431m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,431m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75Chương V5,1m2
30Đắp đầu, chân trụ cổng chínhChương V4cái
31Đắp biểu tượng chữ thập nổi bằng VXM mác 100Chương V4cái
32Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Chương V45,06m
33Dán ngói bê tông xi măng trên mái nghiêng, kích thước ngói 330X420, mật độ 13 viên/1m2Chương V22,22m2
34Dán ngói úp nóc loại 3 viên/md bằng MXM mác 100Chương V13,396md
35Biển tên trường chữ nổi mika mạ đồng, biển composite lô gô (2 mặt)Chương V2bộ
36SXLD cột thu lôi chân sứ, cắm kim thu sétChương V2bộ
37Gia công cổng sắtChương V0,2823tấn
38Lắp dựng cửa sắtChương V11,44m2
39SXLD bàn lề cốiChương V12cái
40SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổngChương V4cái
41Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V282,31kg
42Bánh xe cánh cửaChương V4cái
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,212100m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V7,73m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V23,8338m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,2626100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,76m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,28100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,164tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0589tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2735tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,572100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,146m3
55Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V78,4433m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5261100m3
57Vận chuyển đất đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V10,521610m3/1km
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,2003100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1978tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7551tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V13,0944m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,7775m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,166m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V22,2054m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,5167m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,2117m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0875100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V1,2214m3
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V391 cấu kiện
70Đắp chóp đầu trụ cột tường ràoChương V39cái
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,812m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V668,024m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V127,998m2
74Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V717,84m
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75Chương V71,5m2
76Soi chỉ lỏm rộng 25mmChương V451,6m
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V796,022m2
C SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ xuyên hoa bằng thủ côngChương V41,04m2
2Tháo dỡ, lắp đặt quạt trầnChương V16cái
3Tháo dỡ, lắp đặt bóng đènChương V40cái
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V462,661m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V1.140,6702m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V111,9052m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V728,2178m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột (15% diên tích trát)Chương V257,2855m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V69,3992m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V171,1005m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V16,7858m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.868,888m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V574,5662m2
14Vệ sinh, đục tạo nhám sê nô, sàn máiChương V87,888m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V87,888m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V87,888m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaChương V59,76m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,44100m2
D NHÀ TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,6204100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,1289m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V9,3804m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2585100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,3532m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1856100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2939tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,0674m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2355100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0331tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2415tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V2,0992m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V15,2819m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V19,4738m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3869100m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,9482m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1285m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0595tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3605tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,9745m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Chương V6,7603m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,5217m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V14,9448m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1161tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3455tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,4061100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,4825m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4455100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0812tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6154tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,8171m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,9624100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,1669tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V13,3288m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2542100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0665tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1516tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V2,0828m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,5557m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V19,9634m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,499m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,5629m3
43Gia công xà gồ thép hình C100x50x20x2.2mm (3.895kg/md)Chương V0,5258tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5258tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmChương V0,8692100m2
46Tôn úp nóc khổ rộng 0.5m dày 0.45mmChương V10,6md
47Ke chống bão (5 cái/md xà gồ)Chương V675cái
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 600x300m, vữa XM mác 75Chương V95,256m2
49Ốp gạch giả đá kích thước 500x500mm vào chân móng, vữa XM PCB40 mác 75Chương V15,972m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V173,346m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V51,36m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V62,4488m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V46,076m2
54Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V44,55m2
55Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V96,24m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V24,072m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V24,072m2
58Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Chương V96,8m
59Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Chương V40,8m
60Soi gờ chỉ kích thước 5cmChương V12,6m
61Lát nền, sàn, kích thước 600x600 vữa XM PCB40 mác 75Chương V66,8136m2
62Lát nền, sàn, chống trơn, kích thước 400x400 vữa XM PCB40 mác 75Chương V4,5264m2
63Bả bằng bột bả vào tườngChương V235,7945m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V186,866m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V312,1928m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V110,4677m2
67Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 2 cánh mở quay:Chương V12,53m2
68Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V8,4m2
69Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V0,64m2
70SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn tính điện +45.000/m2 và lắp dựng)Chương V8,64m2
71Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (Bộ đèn Led bán nguyệt) hoặc tương đương, dài 1,2m, 36wChương V5bộ
72Lắp đặt tủ điện phòng 1-5 modul có nắp cheChương V2hộp
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V3cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V5cái
75Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
76Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V1cái
78Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 - 16WChương V3bộ
79Lắp đặt đèn LED gắn tường - 16WChương V1bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V3cái
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
83Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nhựaChương V8cái
84Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V13hộp
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V100m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V70m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V35m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V5m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V50m
90Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16Chương V250m
91Lắp đặt ống nhựa D90Chương V0,17100m
92Lắp đặt cút nhựa D90Chương V4cái
93Cầu chắn rác D90Chương V4cái
94Đai nẹp ống bằng Inoc D90Chương V20cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmChương V0,08100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mmChương V0,05100m
97Nối ren trong, đường kính D21Chương V3cái
98Nối ren trong, đường kính D32Chương V2cái
99Lắp đặt cút nhựa D21Chương V3cái
100Lắp đặt cút nhựa D32Chương V2cái
101Lắp đặt tê nhựa D21Chương V3cái
102Nối ren ngoài bằng đồng D21Chương V1cái
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
104Máy bơn nước Hàn QuốcChương V1cái
105Van phao tự độngChương V1bộ
106Lắp đặt vòi rửa lavalo 1 vòiChương V1bộ
107Lắp đặt lavabo + chânChương V1bộ
108Lắp đặt gương soi KT60x80cmChương V1cái
109Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
110Lắp đặt hộp đựng giấyChương V1cái
111Lắp đặt vòi xịt mỏ còChương V1bộ
112Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V1cái
113Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
114Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V1cái
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V10m
116Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Chương V8m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmChương V0,08100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmChương V0,08100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mmChương V0,3100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 76mmChương V0,03100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mmChương V0,05100m
122Lắp đặt cút nhựa D110Chương V3cái
123Lắp đặt cút nhựa D76Chương V2cái
124Lắp đặt cút nhựa D42Chương V2cái
125Lắp đặt côn thu chuyển bậc D110x76Chương V1cái
126Lắp đặt côn thu chuyển bậc D76x42Chương V1cái
127Lắp đặt Y D110Chương V1cái
E PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V46,2m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V1,0941m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V6,8m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V2,6m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V19,4209m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V11,9975m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2142100m3
F BÊ CHỨA NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% thủ công)Chương V1,6982m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0679100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,16m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,5454100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,5572tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V8,0694m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0548100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1264tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0138tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V0,468m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0473100m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V39,56m2
13Nắp tôn dày 0.47mm loại AC11Chương V1cái
14Khóa việt tiệp loại 4272Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.00524E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.700.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
3 Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
4 Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
5 Máy cắt uốn (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
6 Ô tô tự đổ 7T – 12T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.2
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
8 Máy bơm nước Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
9 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->