Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án: Nhà đón tiếp bệnh nhân và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án: Nhà đón tiếp bệnh nhân và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 26/10/2021 của UBND xã Diễn Mỹ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-20 18:27:00 đến ngày 2022-04-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,668,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.00524E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.700.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 7T – 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án: Nhà đón tiếp bệnh nhân và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu Nhà đón tiếp bệnh nhân và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 26/10/2021 của UBND xã Diễn Mỹ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Diễn Mỹ ; đc: xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Diễn Mỹ ; đc: xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch, huyện Diễn Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II (5% thủ công) | Chương V | 4,0217 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng mày đào, đất cấp II (95% bằng máy) | Chương V | 0,7641 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,5362 | 100m3 |
| 4 | Mua và vận chuyển đất cấp III từ mỏ Nghi Yên về (16,90km) bao gồm cả đất đắp nền đường và mương các loại | Chương V | 154,9676 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,6065 | 100m3 |
| 6 | San nền bằng thủ công (5% thủ công) | Chương V | 33,855 | m3 |
| 7 | Đào đất móng mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (20% bằng máy) | Chương V | 21,7592 | m3 |
| 8 | Đào đất móng mương thoát nước bằng máy, đất cấp II (80% bằng máy) | Chương V | 0,8704 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 10,2968 | m3 |
| 10 | Lót bạt xác rắn chống mất nước | Chương V | 102,968 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1854 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,2968 | m3 |
| 13 | Xây thành mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,6914 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Chương V | 0,2886 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1558 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 1,0955 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 105,82 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 43,64 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,4047 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,6914 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 9,066 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 94 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4628 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 19,5198 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,6015 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 86,45 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 9,7599 | m3 |
| 28 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V | 754,8 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V | 75,48 | m3 |
| 30 | Lát gạch TEZZARRO màu đỏ KT 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 754,8 | m2 |
| 31 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V | 1,3075 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,9225 | m3 |
| 33 | Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng | Chương V | 130,75 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 19,6125 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,525 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 75,25 | m2 |
| B | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% thủ công) | Chương V | 3,3379 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1335 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,912 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0113 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1529 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,0363 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,344 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0434 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0977 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,756 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1881 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0655 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2987 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,7352 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2588 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 4,9242 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 (gạch đặc) | Chương V | 1,2549 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,8251 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,3168 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 15,234 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 11,697 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 19,5 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 1,827 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 46,431 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,431 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,1 | m2 |
| 30 | Đắp đầu, chân trụ cổng chính | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Đắp biểu tượng chữ thập nổi bằng VXM mác 100 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 45,06 | m |
| 33 | Dán ngói bê tông xi măng trên mái nghiêng, kích thước ngói 330X420, mật độ 13 viên/1m2 | Chương V | 22,22 | m2 |
| 34 | Dán ngói úp nóc loại 3 viên/md bằng MXM mác 100 | Chương V | 13,396 | md |
| 35 | Biển tên trường chữ nổi mika mạ đồng, biển composite lô gô (2 mặt) | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | SXLD cột thu lôi chân sứ, cắm kim thu sét | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,2823 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V | 11,44 | m2 |
| 39 | SXLD bàn lề cối | Chương V | 12 | cái |
| 40 | SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổng | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 282,31 | kg |
| 42 | Bánh xe cánh cửa | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,212 | 100m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,73 | m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 23,8338 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,2626 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,76 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,164 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0589 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2735 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,146 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 78,4433 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5261 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 10,5216 | 10m3/1km |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,2003 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1978 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7551 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 13,0944 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,7775 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,166 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 22,2054 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,5167 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,2117 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 1,2214 | m3 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 70 | Đắp chóp đầu trụ cột tường rào | Chương V | 39 | cái |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,812 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 668,024 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 127,998 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 717,84 | m |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,5 | m2 |
| 76 | Soi chỉ lỏm rộng 25mm | Chương V | 451,6 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 796,022 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ xuyên hoa bằng thủ công | Chương V | 41,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt quạt trần | Chương V | 16 | cái |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt bóng đèn | Chương V | 40 | cái |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 462,661 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 1.140,6702 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V | 111,9052 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 728,2178 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột (15% diên tích trát) | Chương V | 257,2855 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 69,3992 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 171,1005 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,7858 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.868,888 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 574,5662 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, đục tạo nhám sê nô, sàn mái | Chương V | 87,888 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 87,888 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 87,888 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 59,76 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,44 | 100m2 |
| D | NHÀ TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,6204 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,1289 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 9,3804 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2585 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,3532 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2939 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,0674 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2355 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0331 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2415 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 2,0992 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V | 15,2819 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 19,4738 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3869 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,9482 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1285 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0595 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3605 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,9745 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Chương V | 6,7603 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,5217 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 14,9448 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1161 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3455 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4061 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,4825 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4455 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0812 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6154 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,8171 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,9624 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1669 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 13,3288 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2542 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0665 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1516 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 2,0828 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,5557 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 19,9634 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,499 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,5629 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép hình C100x50x20x2.2mm (3.895kg/md) | Chương V | 0,5258 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,5258 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương V | 0,8692 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.5m dày 0.45mm | Chương V | 10,6 | md |
| 47 | Ke chống bão (5 cái/md xà gồ) | Chương V | 675 | cái |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 600x300m, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,256 | m2 |
| 49 | Ốp gạch giả đá kích thước 500x500mm vào chân móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 15,972 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 173,346 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 51,36 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 62,4488 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 46,076 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 44,55 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 96,24 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 24,072 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 24,072 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 96,8 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 40,8 | m |
| 60 | Soi gờ chỉ kích thước 5cm | Chương V | 12,6 | m |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600 vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 66,8136 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, chống trơn, kích thước 400x400 vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 4,5264 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 235,7945 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 186,866 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 312,1928 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 110,4677 | m2 |
| 67 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 2 cánh mở quay: | Chương V | 12,53 | m2 |
| 68 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V | 8,4 | m2 |
| 69 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V | 0,64 | m2 |
| 70 | SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn tính điện +45.000/m2 và lắp dựng) | Chương V | 8,64 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (Bộ đèn Led bán nguyệt) hoặc tương đương, dài 1,2m, 36w | Chương V | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-5 modul có nắp che | Chương V | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 - 16W | Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn LED gắn tường - 16W | Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nhựa | Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V | 13 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 35 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 5 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V | 250 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V | 0,17 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Đai nẹp ống bằng Inoc D90 | Chương V | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 97 | Nối ren trong, đường kính D21 | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Nối ren trong, đường kính D32 | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa D21 | Chương V | 3 | cái |
| 102 | Nối ren ngoài bằng đồng D21 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 104 | Máy bơn nước Hàn Quốc | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Van phao tự động | Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa lavalo 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt lavabo + chân | Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi KT60x80cm | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi xịt mỏ cò | Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 116 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Chương V | 8 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc D110x76 | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc D76x42 | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y D110 | Chương V | 1 | cái |
| E | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 46,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,0941 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 6,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 2,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 19,4209 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 11,9975 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2142 | 100m3 |
| F | BÊ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% thủ công) | Chương V | 1,6982 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0679 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,5454 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5572 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 8,0694 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1264 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0138 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Chương V | 0,468 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 39,56 | m2 |
| 13 | Nắp tôn dày 0.47mm loại AC11 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Khóa việt tiệp loại 4272 | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.00524E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.700.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 4 | Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7T – 12T | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi