Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng hạng mục công trình: San lấp, đường giao thông và rãnh thoát nước mưa+rãnh thoát nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330600-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dũng Nghĩa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng hạng mục công trình: San lấp, đường giao thông và rãnh thoát nước mưa+rãnh thoát nước thải
Số hiệu KHLCNT 20220330542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-20 18:06:00 đến ngày 2022-04-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,936,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1905446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3810892E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm một số công tác thi công xây dựng chính như sau: thi công san nền lấp trũng; thi công đường; thi công xây dựng cống, rãnh thoát nước)(i) Số lượng tối thiểu hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.555.874.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.555.874.000 đồng và tổng tất cả giá trị các hợp đồng ≥ 5.555.874.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.555.874.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cẩn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Dũng Nghĩa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng hạng mục công trình: San lấp, đường giao thông và rãnh thoát nước mưa+rãnh thoát nước thải
Đầu tư xây dựng công trình: Hạ tầng điểm dân cư thôn Dũng Thượng, xã Dũng Nghĩa (Giai đoạn 2).
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dũng Nghĩa , địa chỉ: Xã Dũng Nghĩa huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dũng Nghĩa, địa chỉ: xã Dũng Nghĩa huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Dũng Nghĩa, địa chỉ: xã Dũng Nghĩa huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Thái Bình, địa chỉ: Số 09, phố Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình, địa chỉ: Số 590, đường Long Hưng, Phường Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình, Thái Bình; Phòng kinh tế và tầng huyện Vũ Thư, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư - Thị trấn Vũ Thư huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng thương mại Đông Phong Địa chỉ: Số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Nhân Chính, Thanh Xuân thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng thương mại Đông Phong Địa chỉ: Số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Nhân Chính, Thanh Xuân thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dũng Nghĩa , địa chỉ: Xã Dũng Nghĩa huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dũng Nghĩa, địa chỉ: xã Dũng Nghĩa huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Dũng Nghĩa, địa chỉ: xã Dũng Nghĩa huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dũng Nghĩa, địa chỉ: xã Dũng Nghĩa huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Dũng Nghĩa, địa chỉ: xã Dũng Nghĩa huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Dũng Nghĩa, địa chỉ: xã Dũng Nghĩa huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0365176628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật32,5764100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,9221100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật32,5767100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật29,6543100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật135,0855100m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật74,976m3
7Vận chuyển vật liệu đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7498100m3
8Vận chuyển vật liệu đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7498100m3/1km
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật13,7385100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật13,7385100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật13,7385100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,5813100m3
5Đắp lưu không đường huyện bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,6889100m3
6Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,9161100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,6675100m3
8Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cmChương V Yêu cầu kỹ thuật14,6899100m2
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7346100m3
10Rải lớp nilon chống thấmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.468,996m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật275,0321m3
12Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V Yêu cầu kỹ thuật1,9442100m2
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật3,4655100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật3,48100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật3,48100m3/1km
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,3835100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6251100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,143100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cmChương V Yêu cầu kỹ thuật8,286100m2
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4143100m3
21Rải lớp nilon chống thấmChương V Yêu cầu kỹ thuật828,6m2
22Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2848100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật149,148m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật167,4974m3
25Lát gạch Terazo - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.121,1072m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,3391m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật4,1164100m2
28Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3755100m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC, vào bó vỉa, đường kính ống 40mm. Vật liệu bỏ KL măng sông, cồn rửa, nhựa dán, Vật liệu *30%. Nhân công *30%Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,7726m
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,5312m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật243,2196m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V Yêu cầu kỹ thuật777,261 cấu kiện
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,6954m3
34Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật25,65m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,65m3
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA+RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật5,0679100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật56,30821m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7205100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật23,01100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1874100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật64,2653m3
7Ván khuôn đáy rãnh nước, hố gaChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4157100m2
8Lắp dựng cốt thép đáy rãnh nước, hố ga, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,2449tấn
9Lắp dựng cốt thép đáy rãnh nước, hố ga ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7082tấn
10Bê tông đáy rãnh nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật76,3145m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật218,4491m3
12Ván khuôn giằng rãnh nước, hố gaChương V Yêu cầu kỹ thuật4,41100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh nước, hố ga, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,0371tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng ga đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1492tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh nước, hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật45,5956m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.057,7661m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật247,2432m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,9972100m2
19Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật7,311tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,8854m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật531cái
22Thi công lớp đá đệm đế cống, ĐK đá Dmax ≤4Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0213m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,0747100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6734tấn
25Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,5188m3
26Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm, đoạn ống dài 2m, nối bằng p/p xảmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,775100m
27SX và lắp đặt ghi thu nước bằng gang đúc 560*990*100Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
28Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0105m3
29Ván khuôn đáy miệng thu nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0971100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy miệng thu nước, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9188m3
31Xây miệng thu nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0667m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,828m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0717tấn
34Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan CChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0458100m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan CChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0893tấn
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan C, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật73,4976m3
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,853m3
39Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông đáy hố ga, đáy rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7709100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,853m3
41Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật116,8026m3
42Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông giằng rãnh nước, hố gaChương V Yêu cầu kỹ thuật3,0509100m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh nước, hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,7442m3
44Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật607,6776m2
45Láng đáy rãnh nước, đáy ga không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật126,7632m2
46Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9262100m2
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3421tấn
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,3815m3
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật375,36cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,335100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1905446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3810892E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm một số công tác thi công xây dựng chính như sau: thi công san nền lấp trũng; thi công đường; thi công xây dựng cống, rãnh thoát nước)(i) Số lượng tối thiểu hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.555.874.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.555.874.000 đồng và tổng tất cả giá trị các hợp đồng ≥ 5.555.874.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.555.874.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Sử dụng tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 tấn2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 Kw2
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
11 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw1
12 Máy hàn Công suất 23 kW1
13 Cẩn cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->