Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349585-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220327480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 08:40:00 đến ngày 2022-03-31 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,021,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.032027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206405E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.814.946.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.814.946.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.444.838.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 3-:-5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5 -:- 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Thọ Nghiệp
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường
- Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Nghiệp; Địa chỉ: Xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thiết kế Phúc Hưng; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Trường; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech; địa chỉ: Xóm 3 Mỹ Trọng phường Mỹ Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định, địa chỉ: Tổ 18 Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường
- Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Nghiệp; Địa chỉ: Xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. - Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Lưu ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Nghiệp; Địa chỉ: Xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND xã Thọ Nghiệp; Địa chỉ: Xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng; Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng HĐND - UBND xã Thọ Nghiệp; Địa chỉ: Xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V43,5071m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,4351100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,4351100m3
4Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V21,9857m3
5Bù vênh nền bê tông bằng cát đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V3,9033100m3
6Ni lông chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V2.796,4172m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V279,6417m3
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V11,1524100m
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch Terrazo 400x400x32mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V2.405,258m2
10Mua đất màu phục vụ trồng câyTheo quy định tại Chương V158,7943m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V20,3415m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,2034100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,2034100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V70,8382m3
15Ni lông chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V203,4152m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,7100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V24,4098m3
18Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V24,767m3
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V83,3876m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V294,6676m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V13,5434m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,5729100m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V0,6598tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V0,4841100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V7,448m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V2661 cấu kiện
27Mua sẵn và lắp đặt ống thoát nước HDPE D200Theo quy định tại Chương V13m
28Gia công và lắp đặt tấm đan inoxTheo quy định tại Chương V146,94kg
29Bu lông inox M10x16Theo quy định tại Chương V56cái
B CỔNG + TƯỜNG RÀO + VỈA HÈ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V2,7419m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V0,2468100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V7,88100m
4Cát đen phủ đầu cọcTheo quy định tại Chương V1,576m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,0525100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V2,1187m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V6,36m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1522tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V0,144100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,0367100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0058tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0891tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V0,2297m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,0615100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0122tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1072tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,768m3
18Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3,0495m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,1828100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V9,1406m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,1937100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0229tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2101tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V1,2512m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,2133100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0986tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,4056tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V3,4521m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V0,9464100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,7184tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V11,5485m3
32Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V12,9439m3
33Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V3,1751m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,0303m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V10,889m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V37,1876m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V6,634m2
38Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo quy định tại Chương V52,8395m2
39Ngói úp nócTheo quy định tại Chương V31,4409m
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V41,8m
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V65,3648m2
42Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo quy định tại Chương V72,502m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V48,0766m2
44Mua sẵn và lắp đặt biển hiệu ( gồm cả chữ và lô gô giáo dục), chữ alu gương màu đồng gắn trên nền comboxitTheo quy định tại Chương V9,6608m2
45Gia công + lắp đặt cổng inoxTheo quy định tại Chương V343,28kg
46mua sẵn mũi giáo inox trang tríTheo quy định tại Chương V62cái
47Mua sẵn bản lề cổng trục xoayTheo quy định tại Chương V4cái
48Mua sẵn lắp đặt then đứngTheo quy định tại Chương V4bộ
49Mua sẵn then ngang, khóa cổng bằng InoxTheo quy định tại Chương V3bộ
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V27,795m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,7085100m2
52Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V1cái
54Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V150m
55Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V50m
56Lắp đặt dây cáp tín hiệu cameraTheo quy định tại Chương V70m
57Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo quy định tại Chương V4bộ
58Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo quy định tại Chương V250m
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo quy định tại Chương V2,1622m3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V0,1945100m3
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V6,3198m3
62Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V6,237100m
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V4,8038m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,1824100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V12,1326m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,5532100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2381tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,4238tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V2,2071m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,4013100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,056tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2395tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,1682100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,2304m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1221tấn
76Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,6154m3
77Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V10,0456m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V2,5038m3
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V36,8632m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V84,8096m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V51,48m
82Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V68,64m
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V26m
84Đắp đấu đầu cột trụTheo quy định tại Chương V13cái
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V36,8632m2
86Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V42,4048m2
87Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V10,0564m2
88Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V1,5101m2
89Trát granitô thành giằng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V20,7616m2
90Công tác ốp đá đen soi cạnh 100x200mm vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại Chương V52,0648m2
91Gia công hàng rào thép hộpTheo quy định tại Chương V0,7299tấn
92Sơn tĩnh điện hàng rào thépTheo quy định tại Chương V729,89kg
93Mua sẵn và lắp đặt ổng thép cắm cờ phướn trụ tường rào D27x2.1 (l=400mm)Theo quy định tại Chương V5,1428kg
94Mua sẵn mũ chụp 25x50Theo quy định tại Chương V130cái
95Mua sẵn chân chụp 50x50Theo quy định tại Chương V78cái
96Lắp dựng hàng ràoTheo quy định tại Chương V54,3902m2
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,1467100m3
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V3,2591m3
99Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V0,0573100m3
100Rải ni lông chống mất nướcTheo quy định tại Chương V10,738m2
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,1363100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V2,478m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo quy định tại Chương V0,0378100m2
104Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V0,1627100m
105Rải ni lông chống mất nướcTheo quy định tại Chương V127,6m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V14,67m3
107Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch zic zắc 225x112.5x60mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V89,4m2
108Bảo dưỡng và đánh bóng bằng máy chuyên dụngTheo quy định tại Chương V38,2m2
109Mua đất màu trồng câyTheo quy định tại Chương V2,4m3
110Trồng dặm cây cảnh trổ hoaTheo quy định tại Chương V0,08100 cây
C NHÀ BẢO VỆ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V0,2068100m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V2,0549m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V0,1849100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V8,148100m
5Vét bùn đầu cọcTheo quy định tại Chương V1,6296m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V1,6296m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0389100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V1,8966m3
9Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,9507m3
10Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V3,1046m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,1348100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0256tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1814tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V2,2488m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,1097100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,0662100m3
17Mua sẵn và rải nilong chống mất nước khi đổ bê tôngTheo quy định tại Chương V12,6558m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V1,3537m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,2437100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0221tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1167tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,6064m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V0,2363100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2991tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V2,7936m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,0638100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0376tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V0,4014m3
29Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V8,8079m3
30Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,4453m3
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V24,37m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V23,63m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V36,3396m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V42,132m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V19,654m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V14,6644m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmTheo quy định tại Chương V1,7664m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V10,762m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V31,78m
40Đắp gờ tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3,074m2
41Vét chỉ lõmTheo quy định tại Chương V31,71m
42Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định tại Chương V84,3396m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V61,786m2
44Cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window)Theo quy định tại Chương V4,996m2
45Cửa sổ 2 cánh mở quay, pano kính, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window)Theo quy định tại Chương V5,04m2
46Mua sẵn vách kính an toàn 6.38 ly, khung dùng nhôm hệ Việt PhápTheo quy định tại Chương V8,735m2
47Gia công và lắp đặt Sen hoa inox 304Theo quy định tại Chương V42,357kg
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,7805100m2
49Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,5544m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,6427m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V4,42m2
52Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định tại Chương V4,42m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,0586100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0433tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,5166m3
56Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,0954tấn
57Thép liên kết V30x3Theo quy định tại Chương V22,2kg
58Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,1176tấn
59Ke chống bãoTheo quy định tại Chương V185cái
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V0,2105100m2
61Tôn úp nóc dày 0.45mm, khổ rộng 400mmTheo quy định tại Chương V11,58m
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0148100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,3169m3
64Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,7639m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V2,6471m2
66Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V2,6471m2
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,0062100m3
68Lót nilong chống mất nướcTheo quy định tại Chương V3,0791m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V0,3079m3
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3,1071m2
71Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x250x150mmTheo quy định tại Chương V1hộp
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo quy định tại Chương V3cái
73Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo quy định tại Chương V1cái
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V2bộ
75Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 300x300mmTheo quy định tại Chương V1bộ
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V1cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V1cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V5cái
79Lắp đặt đế nhựa chống cháyTheo quy định tại Chương V7hộp
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 80x80x50mmTheo quy định tại Chương V3hộp
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại Chương V2cái
82Móc treo quạt trầnTheo quy định tại Chương V2cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại Chương V60m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V30m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V40m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo quy định tại Chương V90m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mmTheo quy định tại Chương V40m
88Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo quy định tại Chương V5m
89Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo quy định tại Chương V2cọc
90Đồng dẹt 40x4Theo quy định tại Chương V3,72kg
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V0,01100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V0,1100m
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo quy định tại Chương V2cái
94Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmTheo quy định tại Chương V4cái
95Cầu chắn rác D90Theo quy định tại Chương V2cái
96Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmTheo quy định tại Chương V8cái
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V0,234100m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V3,1265m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V0,2814100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V11,4731100m
5Vét bùn đầu cọcTheo quy định tại Chương V2,2946m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V2,2946m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0497100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V3,3384m3
9Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V8,1289m3
10Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V4,4851m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,1957100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0693tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,3512tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V3,5449m3
15Rải nilong chống mất nướcTheo quy định tại Chương V3,9767m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,3977m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0462tấn
18Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,5106m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,48m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3,857m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,0478100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V0,792m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V0,1023tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V101 cấu kiện
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,1131100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,1996100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,0777100m3
28Mua sẵn và rải nilong chống mất nước khi đổ bê tôngTheo quy định tại Chương V15,0842m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V1,5436m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,2926100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0323tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,211tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,9436m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V0,3377100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,5154tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V3,9132m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,0281100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0028tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,017tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V0,1584m3
41Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V12,3068m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V3,2143m3
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V29,26m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V33,77m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V18,655m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V66,2006m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V7,656m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V22,2437m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V90,8m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V36,6444m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V25,28m
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,2m
53Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định tại Chương V81,685m2
54Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V73,8566m2
55Cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window)Theo quy định tại Chương V10,23m2
56Cửa sổ 1 cánh mở hất, pano kính, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window)Theo quy định tại Chương V1,2m2
57Gia công và lắp đặt Sen hoa inox 304Theo quy định tại Chương V9,456kg
58Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 18mmTheo quy định tại Chương V1,54m2
59Gia công và lắp đặt Bệ đỡ bàn Lavarbo inox 304Theo quy định tại Chương V37,15kg
60Biển hiệu vệ sinh nam, nữTheo quy định tại Chương V2cái
61Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo quy định tại Chương V7,16m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,9859100m2
63Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,2718m3
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3,171m2
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo quy định tại Chương V2cái
66Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo quy định tại Chương V1cái
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V2bộ
68Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 300x300mmTheo quy định tại Chương V3bộ
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V5cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V1cái
71Lắp đặt đế nhựa chống cháyTheo quy định tại Chương V9hộp
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 80x80x50mmTheo quy định tại Chương V3hộp
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại Chương V30m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V2m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V35m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo quy định tại Chương V37m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo quy định tại Chương V30m
78Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V3bộ
79Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V2bộ
80Lắp đặt chậu rửa LavarboTheo quy định tại Chương V4bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhTheo quy định tại Chương V4bộ
82Xi phôngTheo quy định tại Chương V6bộ
83Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V3bộ
84Lắp đặt vòi inoxTheo quy định tại Chương V2bộ
85Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V4cái
86Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định tại Chương V2bộ
87Dây nối nhựa mềm fi 15Theo quy định tại Chương V9bộ
88Lắp đặt phễu thu 150x150mmTheo quy định tại Chương V5cái
89Lắp đặt hộp đựngTheo quy định tại Chương V3cái
90Lắp đặt Bình nước nóng 30L mớiTheo quy định tại Chương V1bộ
91Lắp đặt Bình nước nóng tận dụngTheo quy định tại Chương V1bộ
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định tại Chương V1bể
93Van phao cơTheo quy định tại Chương V1cái
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V0,5100m
95Lắp đặt van ren ngoại D25Theo quy định tại Chương V1cái
96Lắp đặt cút nhựa ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V5cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V5cái
98Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V2cái
99Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V3cái
100Van bướm nhựa D34Theo quy định tại Chương V1cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V0,05100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo quy định tại Chương V2cái
103Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V0,3100m
104Lắp đặt van ren , đường kính van D25mmTheo quy định tại Chương V2cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V2cái
106Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V2cái
107Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V10cái
108Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V5cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định tại Chương V0,15100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo quy định tại Chương V0,2100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V0,08100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo quy định tại Chương V0,1100m
113Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch D110mmTheo quy định tại Chương V3cái
114Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 75mmTheo quy định tại Chương V2cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo quy định tại Chương V6cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmTheo quy định tại Chương V5cái
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmTheo quy định tại Chương V5cái
118Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110mmTheo quy định tại Chương V5cái
119Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 75mmTheo quy định tại Chương V6cái
120Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60mmTheo quy định tại Chương V1cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V0,005100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V0,15100m
123Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo quy định tại Chương V6cái
124Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmTheo quy định tại Chương V4cái
125Cầu chắn rác D90Theo quy định tại Chương V2cái
126Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmTheo quy định tại Chương V10cái
E NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V2,1965m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,1728100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V3,456m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,0073100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0146100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,1444100m3
7Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,7699m3
8Rải nilong chống mất nướcTheo quy định tại Chương V66,44m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V6,644m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400x32mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V68,46m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V10,372m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V10,372m2
13Bulong neo M16Theo quy định tại Chương V24Cái
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V0,0628tấn
15Thép bản liên kếtTheo quy định tại Chương V61,89kg
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V0,3147tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V0,3147tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V0,2474tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V0,2474tấn
20Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,3473tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,3473tấn
22Sản xuất nẹp chống bão thép dẹt 40x3mmTheo quy định tại Chương V0,0916tấn
23Lắp dựng giằng chống bãoTheo quy định tại Chương V0,0916tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V74,1202m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V0,7252100m2
F NHÀ XE HỌC SINH
1Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại Chương V2,1215100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định tại Chương V1,3304tấn
3Liên kết 1 bản mã 100x100x10mmTheo quy định tại Chương V28,26kg
4Liên kết 2 sắt D14Theo quy định tại Chương V34,79kg
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V0,0688tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V0,0688tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V0,5253tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,8051tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V370,422m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V2,1215100m2
11Ke chống bãoTheo quy định tại Chương V1.204cái
12Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V44,98md
G NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Cắt nền bê tông phục vụ đào móng thi côngTheo quy định tại Chương V0,274100m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V2,701m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V0,2431100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V8,568100m
5Vét bùn đầu cọcTheo quy định tại Chương V2,142m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V2,142m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0476100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V2,142m3
9Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V8,2633m3
10Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V4,3982m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,1666100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0453tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2087tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V2,7489m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,0712100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,1989100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,1989100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,1019100m3
19Mua sẵn và rải nilong chống mất nước khi đổ bê tôngTheo quy định tại Chương V27,3819m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V2,7382m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V1,0265m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V0,0924100m3
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V3,256100m
24Vét bùn đầu cọcTheo quy định tại Chương V0,814m3
25Đắp cát phủ đầu cọcTheo quy định tại Chương V0,814m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0118100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,814m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0165100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V1,05m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1689tấn
31Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V2,8201m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V15,792m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V4,4821m2
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,1027100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,1027100m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V0,0949tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,035100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V1,4m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V71 cấu kiện
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,5417100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0636tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,428tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V2,9194m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V0,4573100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,6767tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V5,6015m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,0175100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0018tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,0088tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V0,1144m3
51Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V16,4142m3
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V54,17m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V45,73m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V19,428m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V58,4048m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V4,4m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V28,8064m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V83,356m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V52,9511m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V31,04m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V8m
62Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định tại Chương V119,328m2
63Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V62,8048m2
64Cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window)Theo quy định tại Chương V2,046m2
65Cửa sổ 1 cánh mở hất, pano kính, phụ kiện đầy đủ, kính an toàn 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window)Theo quy định tại Chương V1,2m2
66Gia công và lắp đặt Sen hoa inox 304Theo quy định tại Chương V9,456kg
67Vách ngăn nhà xí bằng tấm compact dày 18mmTheo quy định tại Chương V50,0688m2
68Biển hiệu vệ sinh nữTheo quy định tại Chương V1cái
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,3968100m2
70Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,5881m3
71Rải nilong chống mất nướcTheo quy định tại Chương V9,8503m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V1,4775m3
73Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tam cấp, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,7497m3
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V8,6203m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V3,9758m2
76Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V2,0139m2
77Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V2,0139m2
78Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,2727m3
79Rải nilong chống mất nướcTheo quy định tại Chương V5,4268m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,825m3
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V6,1124m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V0,843m2
83Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V0,843m2
84Cắt khe nền sân bê tông để phục vụ đào móng thi côngTheo quy định tại Chương V0,645510m
85Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V0,2924m3
86Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,3114m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V2,5789m2
88Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V2,5789m2
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,2924100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,2924100m3
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo quy định tại Chương V1cái
92Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo quy định tại Chương V1cái
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V4bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300mmTheo quy định tại Chương V5cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V1cái
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V1cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V1cái
98Lắp đặt đế nhựa chống cháyTheo quy định tại Chương V5hộp
99Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 80x80x50mmTheo quy định tại Chương V3hộp
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại Chương V35m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V1m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V50m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo quy định tại Chương V51m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo quy định tại Chương V35m
105Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V11bộ
106Lắp đặt chậu rửa LavarboTheo quy định tại Chương V4bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V4bộ
108Xi phôngTheo quy định tại Chương V4bộ
109Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V11bộ
110Lắp đặt vòi inoxTheo quy định tại Chương V3bộ
111Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V4cái
112Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định tại Chương V1bộ
113Dây nối nhựa mềm fi 15Theo quy định tại Chương V16bộ
114Lắp đặt phễu thu 150x150mmTheo quy định tại Chương V3cái
115Lắp đặt hộp đựngTheo quy định tại Chương V11cái
116Lắp đặt Bình nước nóng 30L mớiTheo quy định tại Chương V1bộ
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định tại Chương V2bể
118Van phao cơTheo quy định tại Chương V2cái
119Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V0,5100m
120Lắp đặt van ren ngoại D25Theo quy định tại Chương V1cái
121Lắp đặt cút nhựa ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V5cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V5cái
123Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V2cái
124Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V3cái
125Van bướm nhựa D34Theo quy định tại Chương V2cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V0,06100m
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo quy định tại Chương V2cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V0,6100m
129Lắp đặt van ren , đường kính van D25mmTheo quy định tại Chương V2cái
130Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V2cái
131Lắp đặt T nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V3cái
132Lắp đặt T nhựa ren ngoại PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V29cái
133Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V3cái
134Cắt nền bê tông phục vụ đào móng thi côngTheo quy định tại Chương V0,4100m
135Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V0,6m3
136Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,0065100m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V0,6m3
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định tại Chương V0,6100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V0,5100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V0,1100m
141Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmTheo quy định tại Chương V13cái
142Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 60mmTheo quy định tại Chương V2cái
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo quy định tại Chương V15cái
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo quy định tại Chương V7cái
145Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110mmTheo quy định tại Chương V5cái
146Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60mmTheo quy định tại Chương V2cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V0,005100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V0,15100m
149Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo quy định tại Chương V2cái
150Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmTheo quy định tại Chương V4cái
151Cầu chắn rác D90Theo quy định tại Chương V2cái
152Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmTheo quy định tại Chương V8cái
153Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V2,7849m3
154Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V0,462m2
155Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V0,8569m2
156Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V0,8569m2
157Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định tại Chương V0,8569m2
158Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0278100m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0278100m3
160Thay mới xi phong tiểu namTheo quy định tại Chương V11cái
161Biển hiệu vệ sinh namTheo quy định tại Chương V1cái
H PHÁ DỠ + SAN LẤP
1Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại Chương V0,2926100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định tại Chương V0,1856tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V6,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V6,8295m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V37,5096m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V0,0366100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,48100m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V40,74m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V68,1833m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V98,19m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V1,3015100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V2,9652100m3
13Hút bể phốtTheo quy định tại Chương V1trọn gói
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V6,08m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Chương V4bộ
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V19,8603m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V5,2812m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,2514100m3
19Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại Chương V0,5807100m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định tại Chương V0,3258tấn
21Hút bể phốtTheo quy định tại Chương V1trọn gói
22Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo quy định tại Chương V1cái
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định tại Chương V3bộ
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V7,5m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V7,4858m3
26Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V18,8358m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V0,0493100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,3126100m3
29Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V7,5211m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0752100m3
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V9,7m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V1,008m3
33Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V3,85m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0486100m3
35Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V15,7426m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,1574100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V3,542100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,7484100m3
I CẢI TẠO 4 NHÀ HỌC 2 TẦNG HIỆN TRẠNG
1Don vệ sinh mặt bằngTheo quy định tại Chương V10công
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V1.842,8865m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V620,564m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V1.842,8865m2
5Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định tại Chương V620,564m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại Chương V132,688m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V132,688m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V168,802m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V168,802m2
10Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V4,969100m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V6,1095100m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V894,7318m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V228,5145m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V892,2749m2
15Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định tại Chương V228,5145m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V81,78m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V81,78m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V1,4674100m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V5,4677100m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V896,1916m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V224,4945m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V896,1916m2
23Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định tại Chương V224,4945m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V75,8175m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V75,8175m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V1,4576100m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V5,4677100m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V969,4715m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V284,0793m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V969,4715m2
31Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định tại Chương V284,0793m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại Chương V212,728m2
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V212,728m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V57,8824m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V57,8824m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V1,7602100m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V6,1733100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.032027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206405E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.814.946.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.814.946.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.444.838.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu42
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 12CV2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
4 Đầm bàn ≥ 1KW2
5 Đầm dùi ≥ 1,5KW3
6 Đầm cóc ≥ 70 kg2
7 Máy hàn ≥ 23kW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW3
9 Máy mài ≥ 1KW2
10 Tời điện ≥ 3 tấn2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
13 Ô tô tự đổ 3-:-5 tấn2
14 Máy đào 0,5 -:- 1,25m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->