Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348647-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Bối
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220329889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 08:37:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,303,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và tài liệu chứng minh công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hải Bối
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trồng cây xanh kết hợp điểm sinh hoạt cộng đồng thôn Yên Hà, xã Hải Bối
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Bối , địa chỉ: xã Hải Bối, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hải Bối, địa chỉ: Xã Hải Bối – huyện Đông Anh – TP Hà Nội, Điện thoại: 0243.881.0109.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP sở hữu trí tuệ Minh Quân. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đông Anh. - Tư vấn lập HSYC, đánh giá HSĐX: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quân Phương. - Tư vấn thẩm định HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Bách Việt.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Bối , địa chỉ: xã Hải Bối, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hải Bối, địa chỉ: Xã Hải Bối – huyện Đông Anh – TP Hà Nội, Điện thoại: 0243.881.0109.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021 hoặc văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc giãn nộp thuế.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hải Bối, địa chỉ: Xã Hải Bối – huyện Đông Anh – TP Hà Nội, Điện thoại: 0243.881.0109.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hải Bối, Xã Hải Bối, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.881.0109. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hải Bối, Xã Hải Bối, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.880.0419.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hải Bối, Xã Hải Bối, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.881.0109.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân xã Hải Bối, Xã Hải Bối, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.881.0109.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMục III-Chương V110,259m3
2Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Mục III-Chương V9,923100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục III-Chương V11,0256100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V11,0256100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục III-Chương V11,0256100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMục III-Chương V44,67m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMục III-Chương V4,02100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục III-Chương V4,4667100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V4,4667100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục III-Chương V4,4667100m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMục III-Chương V0,704m3
12Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMục III-Chương V0,063100m3
13Mua đất để đắp san nền công trìnhMục III-Chương V4.419,593m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III-Chương V36,459100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III-Chương V4,052100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục III-Chương V0,484100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục III-Chương V0,178100m3
3Rải nilong lót móng rãnh chống mất nước xi măngMục III-Chương V305,7m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục III-Chương V61,24m3
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III-Chương V0,6124100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III-Chương V0,6124100m3
7Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mục III-Chương V0,6124100m3
8Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMục III-Chương V1,09410m
9Đánh bóng mặt sân bằng máy mài công nghiệpMục III-Chương V305,708m2
C TƯỜNG CHẮN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III-Chương V1,758m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mục III-Chương V0,158100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục III-Chương V0,1756100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V0,1756100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III-Chương V0,1756100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III-Chương V0,044100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III-Chương V8,79m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III-Chương V0,418100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III-Chương V40,361m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III-Chương V15,109m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mục III-Chương V1,36100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III-Chương V0,573100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục III-Chương V1,5111100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục III-Chương V6,645m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III-Chương V19,934m3
7Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III-Chương V0,1993100m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III-Chương V0,1993100m3
9Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mục III-Chương V0,1993100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III-Chương V0,437100m2
11Rải bạt dứa lót móng rãnh chống mất nước xi măngMục III-Chương V132,888m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III-Chương V32,439m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục III-Chương V151,75m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mục III-Chương V42,2m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III-Chương V1,514m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III-Chương V0,19100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục III-Chương V0,056tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục III-Chương V2,287tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III-Chương V0,569100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục III-Chương V11,815m3
21Bộ gia chắn rác bằng composite 96*53cm, tải trọng 12,5 tấnMục III-Chương V8cái
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục III-Chương V1251 cấu kiện
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III-Chương V9,51 cấu kiện
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMục III-Chương V8cái
E CÂY XANH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III-Chương V6,359m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III-Chương V2,12m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III-Chương V0,132100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III-Chương V2,04m3
5Mua đất màu trồng cây và san vào các ô trồng cỏ và ươm hoaMục III-Chương V18,246m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục III-Chương V16,147m3
7Cây sấu cao 4-6m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnhMục III-Chương V44cây
8Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMục III-Chương V44cây/lần
9Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)Mục III-Chương V4,410 cây/tháng
10Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục III-Chương V1cây
11Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục III-Chương V1gốc cây
12Chặt nhỏ và vận chuyện cây bằng phường tiện thô sơMục III-Chương V2công
13Vận chuyển ra bãi đổMục III-Chương V1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng công trình.52
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và tài liệu chứng minh công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
5 Đầm bàn Còn hoạt động tốt1
6 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->