Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp để giải quyết quá tải khu vực huyện Châu Thành, thành phố Mỹ Tho năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220348408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp để giải quyết quá tải khu vực huyện Châu Thành, thành phố Mỹ Tho năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp với vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 08:37:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,535,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.303128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.660625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.874.793.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bò (chuyển trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp để giải quyết quá tải khu vực huyện Châu Thành, thành phố Mỹ Tho năm 2020 Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp để giải quyết quá tải khu vực huyện Châu Thành, Thành phố Mỹ Tho năm 2020 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp với vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang.
Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA).
Số fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| B | Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông: MĐ14 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.210,566 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 2,467 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 4,0721 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,8553 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 3 móng trụ MĐ14) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85(khối lượng cho 3 móng trụ MĐ14) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 4,56 | M3 |
| C | Móng cột BTLT 16m đơn đúc bê tông: MĐ16 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 21.770,0119 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 44,3642 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 73,2296 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 15,3819 | M3 | |
| 5 | 'Đào đất móng cột MĐ16 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng MĐ16 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85(khối lượng cho 52 móng trụ MĐ16) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 82,004 | M3 |
| D | Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông: MB16x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 14.654,22 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 29,8632 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 49,2936 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 10,3541 | M3 | |
| 5 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 40 | Bộ | |
| 6 | Boulon 22x1000/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 7 | 'Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 8 | Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85(khối lượng cho 20 móng trụ MĐ16x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 55,2 | M3 |
| E | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 3 | Cột |
| 2 | Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu | 3 | Cột | |
| F | Cột BTLT 16m - 1100kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 16m - 1100kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 35 | Cột |
| 2 | 'Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu | 35 | Cột | |
| G | Cột BTLT 16m - 1100kgF, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 16m - 1100kgF, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 57 | Cột |
| 2 | 'Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu | 57 | Cột | |
| H | Xà 2xU140x52x4,9-3000mm | |||
| 1 | Xà sắt U140x52x4,9-3000mm (12,3kg/m) | 70 | Xà | |
| 2 | Thanh chống sắt góc L50x5-410mm | 210 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 420 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 105 | Cái | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 35 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt U140-3m bộ 2 xà trên trụ tròn 86.2274kg/bộ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 35 | Bộ | |
| I | Bộ xà XC-2,4-FCO(LBFCO) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 6 | Cây | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 3 | Bộ | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 63,45kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| J | Bộ xà Composite đỡ lắp đặt 3 bộ DS1P: XG.COM24 | |||
| 1 | Thanh xà hộp 75x75x6 composite (L=2,0m) | 8 | Bộ | |
| 2 | Thanhchống Composite 10x50x920 | 16 | Bộ | |
| 3 | Code chống lắc xà D200 (PL 4x80x670 + 4xPL4x50x50) | 8 | Bộ | |
| 4 | Bulông 16x300 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 24 | Bộ | |
| 5 | Bulông 16x200 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 16 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 15,58kg/bộ) | 4 | Bộ | |
| K | Bộ dầm đỡ MBA 3P trên cột BTLT (trạm ngồi): DAM-MBA | |||
| 1 | Đà U160x68x5,0-1700mm | 6 | Đà | |
| 2 | Đà U160x68x5,0-2083mm | 6 | Đà | |
| 3 | Đà U160x68x5,0-500mm | 6 | Đà | |
| 4 | Đà U100x46x4,5-700mm | 6 | Đà | |
| 5 | Đà U100x46x4,5-1100mm | 12 | Đà | |
| 6 | Đà U160x68x5,0-1455mm | 3 | Đà | |
| 7 | Đà U160x68x5,0-740mm | 3 | Đà | |
| 8 | Đà U100x46x4,5-740mm | 3 | Đà | |
| 9 | Boulon VRS 16x700 VR hai đầu | 15 | bộ | |
| 10 | Bulông 16x400 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 6 | bộ | |
| 11 | Boulon 16x350 + LĐV 50x3 | 12 | bộ | |
| 12 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3 | 48 | bộ | |
| 13 | Boulon 14x100 + LĐV 50x3 | 12 | bộ | |
| 14 | Lắp dầm đỡ máy biến áp 3 pha trên cột BTLT (trạm ngồi): DAM-MBA | 3 | bộ | |
| L | Đà sắt XC-2,4-N (néo thẳng, néo góc 3 pha) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 32 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 64 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 64 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 32 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 64 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,38kg/bộ) | 16 | Bộ | |
| M | Đà sắt XC-2,4-T (đỡ thẳng 3 pha) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 121 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 242 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 242 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 242 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ) | 121 | Bộ | |
| N | Bộ code ghép trụ 16, 18m | |||
| 1 | Collier 80x8 ĐK 230x930+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 20 | Bộ | |
| 2 | Collier 80x8 ĐK 255x960+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 20 | Bộ | |
| 3 | Collier 80x8 ĐK 300x1010+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 20 | Bộ | |
| 4 | Collier 80x8 ĐK 330x1040+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 20 | Bộ | |
| 5 | Lắp collier kẹp trụ | 20 | Bộ | |
| O | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới 16m | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 26 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm2 | 26 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 6,5 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 78 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 78 | Bộ | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | 0,065 | 100kg | |
| P | Tiếp đất lắp lại trụ lắp thiết bị | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 8 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 8 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 8 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 16 | Kg | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 12 | Cái | |
| 7 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 20 | Bộ | |
| 8 | Kéo dây tiếp địa, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 0,104 | 100kg | |
| Q | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-240/32 (920kg/km) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 10.584,2136 | Kg |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 150/19mm2 (554kg/km) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 2.082,8849 | Kg |
| 3 | Ống nối chịu sức căng dây AC150 | 4 | Cái | |
| 4 | Ống nối chịu sức căng dây AC240 | 12 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp sứ đứng cột đỡ thẳng | 344 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp sứ đứng cột đỡ góc | 12 | Cái | |
| 7 | Kẹp nối ép WR 929 | 24 | Cái | |
| 8 | Kẹp WR cỡ dây 240-25 | 18 | Cái | |
| 9 | Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95mm2) | 2 | Cái | |
| 10 | Collier ĐK 300mm hàn BL 14x40mm lắp rack | 50 | Bộ | |
| 11 | Bulông 16x350 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 230 | Bộ | |
| 12 | Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 50 | Bộ | |
| 13 | Bộ Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 15 | Bộ | |
| 14 | Biển báo chỉ danh đầu tuyến | 4 | Cái | |
| 15 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 48 | Bộ | |
| 16 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | 9 | Bộ | |
| 17 | Thẻ chỉ thứ tự pha | 12 | Bộ | |
| 18 | Compound Electric | 40 | Túp | |
| 19 | Lắp Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 15 | Bộ | |
| 20 | Kéo dây AC240 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 10,3767 | Km |
| 21 | Kéo dây AC120 (dây trung hòa) | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 3,686 | Km |
| 22 | Kéo dây AC150 (dây trung hòa) | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 3,7597 | Km |
| R | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post): SĐU-24kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV đường rò ≥ 600mm (loại pin post) | 368 | Bộ | |
| 2 | Lắp sứ đứng 24kV | 36,8 | 10 sứ | |
| S | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV - 70KN dây AC240 lắp vào xà: CĐN Polymer_xa | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 54 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 108 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây AC240/32mm2 | 54 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 54 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 54 | Bộ | |
| T | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV - 70kN dây AC240 lắp vào xà: CĐN Polymer_xa | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 12 | Cái | |
| 2 | Khánh phân 2 pha | 12 | Cái | |
| 3 | Móc treo chữ U | 30 | Cái | |
| 4 | Giáp níu cho dây AC240/32mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 12 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 12 | Bộ | |
| U | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 121 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 121 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 121 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 121 | Bộ | |
| V | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đôi: Đth-Ughép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 1 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 1 | Bộ | |
| W | Bộ khóa néo dây trung hòa vào cột cỡ dây 150: Nth-T | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 16 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 16 | Cái | |
| 3 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Khóa néo cho dây 150 | 16 | Cái | |
| 5 | Ống nối lèo dây AC150mm2 | 8 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 16 | Bộ | |
| X | Bộ khóa néo dây trung hòa vào cột ghép cỡ dây 150: Nth-T-2 | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 4 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon mắt 16x600 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Khóa néo cho dây 150 | 4 | Cái | |
| 5 | Ống nối lèo dây AC150mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 4 | Bộ | |
| Y | Bộ dây đấu TU cấp nguồn Re(LBS) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 12 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 4 | Cái | |
| 3 | Connector Cu 2/0 | 8 | Cái | |
| 4 | Lắp kẹp dây, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 4 | Mét | |
| Z | Bộ dây đấu Re(LBS) + DS vào dây AC240 | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA) | 24 | Mét | |
| 2 | Cable đồng bọc 600V 240mm2 | 24 | Mét | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 boulon) | 24 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 boulon) | 48 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 (2 boulon) | 24 | Cái | |
| 6 | Boulon inox ĐK 10x40 + VĐ vênh + đai ốc | 96 | Cái | |
| AA | Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Bộ |
| 2 | LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 3 | Bộ |
| 3 | DS-1P-24kV-630A kèm theo giá đỡ và kèm theo đầy đủ phụ kiện (liên động phù hợp) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 12 | Bộ |
| 4 | TU cấp nguồn 12,7/0,24kV - 1000VA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Bộ |
| 5 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 24 | Bộ |
| 6 | FCO 15/27kV 100A (bộ 1 pha kể cả pass lắp) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Bộ |
| 7 | FuseLink 3A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Sợi |
| 8 | Lắp Recloser (bộ 3 pha), công nhóm 2 - bậc 4,5/7 | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp LBS 3 pha (bộ 3 pha), công nhóm 2 - bậc 4,5/7 | 3 | Bộ | |
| 10 | Lắp DS 1P trọn bộ, công nhóm 2 - bậc 4,5/7 | 12 | Bộ | |
| 11 | Lắp chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha), công nhóm 2 - bậc 4,0/7 | 8 | Cái | |
| 12 | Lắp FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha), công nhóm 2 - bậc 4,0/7 | 4 | Bộ | |
| AB | Mương cáp ngầm chôn trực tiếp MCN-1M | |||
| 1 | Ống HDPE Ø195/150m m dày 2,8mm | 100 | m | |
| 2 | Ống HDPE Ø50/40mm dày 1,5mm | 100 | m | |
| 3 | Xi măng PC40 (197,825 kg/m3 bêtông) | 1.780,425 | Kg | |
| 4 | Cát (0,5729m3/m3 bêtông) | 5,1568 | M3 | |
| 5 | Đá 4x6 (0,9286 m3/m3 bêtông) | 8,3578 | M3 | |
| 6 | Nước (166,05 lít/m3 bêtông) | 1,4944 | M3 | |
| 7 | Đào đất bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | 100 | Khoán | |
| 8 | Đắp đất, cát | 100 | Khoán | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9 | M3 | |
| AC | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | 1 | Kg | |
| 3 | Kẹp Slipbolt cỡ dây 50mm2 | 8 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | 0,01 | 100kg | |
| AD | Bộ tiếp địa LA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 8 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 8 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 8 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 16 | kg | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 32 | Bộ | |
| 8 | Kẹp Slipbolt cỡ dây 50mm2 | 16 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,8 | 100kg | |
| AE | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 1 pha CXV/S-DATA 12/24kV-300mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 387 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-240mm2 | 143 | Mét | |
| 3 | Đầu cáp ngầm co nguội 1 pha loại ngoài trời - 24kV cỡ dây 300mm2 | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp ngầm co nguội 1 pha loại trong nhà - 24kV cỡ dây 300mm2 | 3 | Bộ | |
| 5 | Ống co nguội kéo dài bọc cách điện đầu cáp ngầm | 6 | Cái | |
| 6 | Biển báo chỉ danh đầu tuyến | 2 | Cái | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (hoặc thép) | 2 | Bộ | |
| 8 | Thẻ chỉ thứ tự pha | 6 | Bộ | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 2 | Bộ | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 boulon) | 2 | Cái | |
| 11 | Boulon inox ĐK 10x40 + VĐ vênh + đai ốc | 4 | Cái | |
| 12 | Collier ĐK 270mm bằng sắt I8x80 kẹp ống ĐK 140mm vào trụ (kèm 2 BL VRS 16x100 + 2 BL VRS 14x50) | 1 | Bộ | |
| 13 | Collier ĐK 300mm bằng sắt I8x80 kẹp ống ĐK 140mm vào trụ (kèm 2 BL VRS 16x100 + 2 BL VRS 14x50) | 1 | Bộ | |
| 14 | Collier ĐK 330mm bằng sắt I8x80 kẹp ống ĐK 140mm vào trụ (kèm 2 BL VRS 16x100 + 2 BL VRS 14x50) | 1 | Bộ | |
| 15 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3 pha (loại đơn pha) vào cột, gồm: 02 collier trụ ĐK 220mm bằng sắt I8x80 + giá đỡ sắt L75x8-500mm (kèm 4 BL VRS 16x10 + 4 BL VRS 14x50 lắp 3 cáp 300mm2 từng pha) | 1 | Bộ | |
| 16 | Ống thép ĐK 140mm - dày 3,96mm dài 6m (13,41kg/m) nhúm kẽm 2 mặt | 1 | Ống | |
| 17 | Compound Electric | 2 | Túp | |
| 18 | Kéo cáp ngầm trung thế 1 pha CXV/S-DATA 12/24kV-300mm2 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 3,87 | 100m |
| 19 | Lắp cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x240mm2 | 1,43 | 100m | |
| 20 | Lắp bộ đầu cáp OD 24kV (ngoài trời) 1Cx300mm2 ( kèm đầu cosse ) | 6 | đầu | |
| 21 | Lắp ống sắt ĐK 140mm vào trụ | 0,06 | 100m | |
| 22 | Lắp collier kẹp cáp vào trụ | 3 | Bộ | |
| 23 | Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm | 1 | Bộ | |
| AF | Đà XC_2,4-T (lắp sứ đứng xuống trạm 3P ngồi) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 10 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 20 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 1 xà trên trụ tròn 31,68kg/bộ) | 10 | Bộ | |
| AG | Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm 3P ngồi) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 20 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 40 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 40 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 63,35kg/bộ) | 10 | Bộ | |
| AH | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P 250kVA XDM | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 40 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 10 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 20 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 419 | 20 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 40 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 90 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 70 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 20 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 50 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 20 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 20 | Cái | |
| 12 | Kéo dây tiếp đất | 31,84 | 10m | |
| AI | Đà đỡ MBA 250kVA ngồi | |||
| 1 | Đà sắt U160x68x5,0-1700mm | 20 | Đà | |
| 2 | Đà sắt U160x68x5,0-2083mm | 20 | Đà | |
| 3 | Đà sắt U160x68x5,0-500mm | 20 | Đà | |
| 4 | Đà sắt U100x46x4,5-700mm | 20 | Đà | |
| 5 | Đà sắt U100x46x4,5-1100mm | 40 | Đà | |
| 6 | Đà sắt U160x68x5,0-1455mm | 10 | Đà | |
| 7 | Đà sắt U160x68x5,0-740mm | 10 | Đà | |
| 8 | Đà sắt U100x46x4,5-740mm | 10 | Đà | |
| 9 | Boulon VRS 16x700 VR hai đầu | 50 | bộ | |
| 10 | Boulon VRS 16x400 VR hai đầu | 20 | bộ | |
| 11 | Boulon 16x200 + LĐV 50x3 | 20 | bộ | |
| 12 | Bu lông 16x300 + LĐV 50x3 | 40 | bộ | |
| 13 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3 | 160 | bộ | |
| 14 | Bu lông VRS 16x450 | 40 | bộ | |
| 15 | Lắp xà sắt các loại cột ghép (bộ 14 xà) | 10 | Bộ | |
| AJ | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P ngồi | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 180 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 30 | Cái | |
| 3 | Connector Cu 2/0 | 60 | Cái | |
| AK | Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA - lắp mới | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-240mm2 | 210 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 70 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 100 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 20 | Mét | |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn 105/85mm | 60 | Mét | |
| 6 | Collier ĐK 275mm kẹp ống ĐK 105mm | 40 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 40 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 10 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 60 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 10 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 20 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 100 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 10 | Cái | |
| AL | Trạm biến áp 1x250kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 22/0,4kV-250kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 10 | Máy |
| 2 | Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - vàng | 10 | Cái | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - xanh | 10 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - đỏ | 10 | Cái | |
| 5 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 30 | Bộ |
| 6 | Fuse link 12A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 30 | Cái |
| 7 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 30 | Cái |
| 8 | Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện | 10 | Bộ | |
| 9 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 20 | Bộ | |
| 10 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 40 | Cái | |
| 11 | MCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 10 | Cái |
| 12 | Biến dòng hạ thế 600V-400/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 30 | Cái |
| 13 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 10 | Cái |
| 14 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 40 | Bộ | |
| 15 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 40 | Bộ | |
| 16 | Bakelit 300x480x20mm | 10 | Cái | |
| 17 | Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA | 10 | Máy | |
| 18 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 10 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt chống sét van LA 18kV-10kA | 10 | Cái | |
| 20 | Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA | 10 | Bộ | |
| AM | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P di dời - 1x25kVA | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | Tháo lắp lại | 3 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| AN | Bộ tiếp đất lặp lại TBA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 9 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 6 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 6 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 815 | 6 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 9 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 24 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 21 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 6 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Kéo dây tiếp đất | 10,614 | 10m | |
| AO | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (di dời) dây trần - 1x25kVA | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo thu hồi | 7,5 | Mét |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 12 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 3 | Bộ | |
| 4 | Conector Cu 2/0 | 6 | Cái | |
| AP | Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (trạm di dời) - 1x25kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Tháo lắp lại | 60 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 | Tháo lắp lại | 12 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 6 | Mét |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 21 | Mét |
| 5 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 7 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 6 | Bộ | |
| 8 | Băng keo cách điện | 6 | Cuồn | |
| AQ | Thiết bị TBA 1x25kVA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Tháo lắp lại | 3 | Máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A | Tháo lắp lại | 3 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 4 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm | Tháo lắp lại | 3 | Bộ |
| 5 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 6 | Bộ | |
| 6 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 12 | Cái | |
| 7 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| AR | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P di dời - 1x50kVA | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | Tháo lắp lại | 1 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| AS | Bộ tiếp đất lặp lại TBA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 815 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Kéo dây tiếp đất | 3,538 | 10m | |
| AT | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (di dời) dây trần - 1x50kVA | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo thu hồi | 7,5 | Mét |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 12 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 3 | Bộ | |
| 4 | Conector Cu 2/0 | 6 | Cái | |
| AU | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Tháo lắp lại | 20 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Mét |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 7 | Mét |
| 5 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 7 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 8 | Băng keo cách điện | 2 | Cuồn | |
| AV | Thiết bị TBA 1x50kVA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 4 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 6 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 7 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| AW | Xà sắt XC-2,4 lắp LA-FCO trạm 3P di dời - 3x15kVA | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | Tháo lắp lại | 6 | Đà |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | Tháo lắp lại | 12 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 4 | Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| AX | Bộ tiếp đất lặp lại TBA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 9 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 6 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 6 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 815 | 6 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 9 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 24 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 21 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 6 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Kéo dây tiếp đất | 10,614 | 10m | |
| AY | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (di dời) dây trần - 3x15kVA | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo thu hồi | 22,5 | Mét |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 36 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 9 | Bộ | |
| 4 | Conector Cu 2/0 | 18 | Cái | |
| AZ | Thiết Bộ dây hạ thế trạm 3x15kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Tháo lắp lại | 90 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 | Tháo lắp lại | 12 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 6 | Mét |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 21 | Mét |
| 5 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 7 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 6 | Bộ | |
| 8 | Băng keo cách điện | 9 | Cuồn | |
| BA | Thiết bị TBA 3x15kVA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-15kVA | Tháo lắp lại | 9 | Máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A | Tháo lắp lại | 9 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Tháo lắp lại | 9 | Cái |
| 4 | Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm | Tháo lắp lại | 9 | Bộ |
| 5 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 6 | Bộ | |
| 6 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 12 | Cái | |
| 7 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-100/5A | Tháo lắp lại | 9 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| BB | Xà sắt XC-2,4 lắp LA-FCO trạm 3P di dời - 3x25kVA | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | Tháo lắp lại | 6 | Đà |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | Tháo lắp lại | 12 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 4 | Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| BC | Bộ tiếp đất lặp lại TBA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 9 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 6 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 6 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 815 | 6 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 9 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 24 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 21 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 6 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Kéo dây tiếp đất | 10,614 | 10m | |
| BD | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (di dời) dây trần - 3x25kVA | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo thu hồi | 22,5 | Mét |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 36 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 9 | Bộ | |
| 4 | Conector Cu 2/0 | 18 | Cái | |
| BE | Bộ dây hạ thế trạm 3x25kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | Tháo lắp lại | 90 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 | Tháo lắp lại | 12 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 6 | Mét |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 27 | Mét |
| 5 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 7 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 6 | Bộ | |
| 8 | Băng keo cách điện | 9 | Cuồn | |
| BF | Thiết bị TBA 3x25kVA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Tháo lắp lại | 9 | Máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A | Tháo lắp lại | 9 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Tháo lắp lại | 9 | Cái |
| 4 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm | 3 | Bộ | |
| 5 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 6 | Bộ | |
| 6 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 7 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 9 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| BG | Xà sắt XC-2,4 lắp LA-FCO trạm 3P di dời - 3x37.5kVA | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | Tháo lắp lại | 8 | Đà |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | Tháo lắp lại | 16 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| BH | Bộ tiếp đất lặp lại TBA > 100kVA (trạm di dời) - 3x37.5kVA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 16 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 8 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 4 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 8 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 36 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 32 | Bộ | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 20 | Cái | |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 4 | Mét | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 8 | Cái | |
| 11 | Kéo dây tiếp đất | 9,168 | 10m | |
| BI | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (di dời) dây trần - 3x37.5kVA | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo thu hồi | 30 | Mét |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 48 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 12 | Bộ | |
| 4 | Conector Cu 2/0 | 24 | Cái | |
| BJ | Bộ dây hạ thế trạm 3x37,5kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | Tháo lắp lại | 120 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 | Tháo lắp lại | 16 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 8 | Mét |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 28 | Mét |
| 5 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 20 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 8 | Bộ | |
| 8 | Băng keo cách điện | 4 | Cuồn | |
| BK | Thiết bị TBA 3x37,5kVA di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | Tháo lắp lại | 12 | Máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A | Tháo lắp lại | 12 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 4 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm | Tháo lắp lại | 12 | Bộ |
| 5 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 8 | Bộ | |
| 6 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 16 | Cái | |
| 7 | MCB 3 cực 400V-200A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-200/5A | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| BL | Xà sắt XC-2,4 lắp LA-FCO trạm 3P di dời - 3x50kVA | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | Tháo lắp lại | 12 | Đà |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | Tháo lắp lại | 24 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 24 | Bộ | |
| 4 | Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 12 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 12 | Bộ | |
| BM | Bộ tiếp đất lặp lại TBA > 100kVA (trạm di dời) - 3x50kVA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 24 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 12 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 6 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 12 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 54 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 48 | Bộ | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 30 | Cái | |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 6 | Mét | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 12 | Cái | |
| 11 | Kéo dây tiếp đất | 13,752 | 10m | |
| BN | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (di dời) dây trần - 3x50kVA | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo thu hồi | 45 | Mét |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 72 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 18 | Bộ | |
| 4 | Conector Cu 2/0 | 36 | Cái | |
| BO | Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Tháo lắp lại | 180 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | Tháo lắp lại | 24 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 12 | Mét |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 42 | Mét |
| 5 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 30 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm2 | 12 | Cái | |
| 7 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 12 | Bộ | |
| 8 | Băng keo cách điện | 30 | Cuồn | |
| BP | Thiết bị TBA 3x50kVA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Tháo lắp lại | 18 | Máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A | Tháo lắp lại | 18 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Tháo lắp lại | 18 | Cái |
| 4 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm | Tháo lắp lại | 18 | Bộ |
| 5 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 12 | Bộ | |
| 6 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 24 | Cái | |
| 7 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 18 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| BQ | Xà sắt XC-2,4 lắp LA-FCO trạm 3P di dời - 3x75kVA | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | Tháo lắp lại | 8 | Đà |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | Tháo lắp lại | 16 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| BR | Bộ tiếp đất lặp lại TBA > 100kVA (trạm di dời) - 3x75kVA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 16 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 8 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 4 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 8 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 36 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 32 | Bộ | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 20 | Cái | |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 4 | Mét | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 8 | Cái | |
| 11 | Kéo dây tiếp đất | 9,168 | 10m | |
| BS | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (di dời) dây trần - 3x75kVA | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo thu hồi | 30 | Mét |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 48 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 12 | Bộ | |
| 4 | Conector Cu 2/0 | 24 | Cái | |
| BT | Bộ dây hạ thế trạm 3x75kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Tháo lắp lại | 120 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | Tháo lắp lại | 16 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 8 | Mét |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm | Tháo lắp lại | 28 | Mét |
| 5 | Collier ĐK 275mm kẹp ống ĐK 85mm | 16 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 8 | Bộ | |
| 8 | Băng keo cách điện | 4 | Cuồn | |
| BU | Thiết bị TBA 3x75kVA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA | Tháo lắp lại | 12 | Máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A | Tháo lắp lại | 12 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 4 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm | Tháo lắp lại | 12 | Bộ |
| 5 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 8 | Bộ | |
| 6 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 16 | Cái | |
| 7 | MCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-300/5A | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| BV | Đà sắt L75x8-2800mm lắp SĐ, LA - FCO trạm giàn - 250kVA | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2800mm | Tháo lắp lại | 4 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 8 | Bộ | |
| BW | Bộ tiếp đất lặp lại TBA > 100kVA (trạm di dời) - 250kVA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 8 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 4 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 4 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 18 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 10 | Cái | |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 4 | Cái | |
| 11 | Kéo dây tiếp đất | 4,584 | 10m | |
| BX | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P giàn (trạm di dời) - 250kVA | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo thu hồi | 30 | Mét |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 36 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 6 | Bộ | |
| 4 | Conector Cu 2/0 | 12 | Cái | |
| BY | Bộ dây hạ thế trạm 250kvA (trạm di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-240mm2 | Tháo lắp lại | 48 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Tháo lắp lại | 16 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm | Tháo lắp lại | 14 | Mét |
| 5 | Collier ĐK 275mm kẹp ống ĐK 85mm | 6 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 7 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 4 | Bộ | |
| 8 | Băng keo cách điện | 20 | Cuồn | |
| BZ | Thiết bị TBA 250kvA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVA | Tháo lắp lại | 2 | Máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A | Tháo lắp lại | 6 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 4 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm | Tháo lắp lại | 6 | Bộ |
| 5 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 4 | Bộ | |
| 6 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 8 | Cái | |
| 7 | MCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-400/5A | Tháo lắp lại | 6 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| CA | Đà sắt L75x8-2800mm lắp SĐ, LA - FCO trạm giàn - 400kVA | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2800mm | Tháo lắp lại | 8 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 16 | Bộ | |
| CB | Bộ tiếp đất lặp lại TBA > 100kVA (trạm di dời) - 400kVA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 16 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 8 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 4 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 8 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 36 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 32 | Bộ | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 20 | Cái | |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 4 | Mét | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 8 | Cái | |
| 11 | Kéo dây tiếp đất | 9,168 | 10m | |
| CC | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P giàn (trạm di dời) - 400kVA | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo thu hồi | 60 | Mét |
| 2 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 72 | Mét | |
| 3 | Kẹp quay Cu-Al 477 | 12 | Bộ | |
| 4 | Conector Cu 2/0 | 24 | Cái | |
| CD | Bộ dây hạ thế trạm 400kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-185mm2 | Tháo lắp lại | 224 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 8 | Mét |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm | Tháo lắp lại | 56 | Mét |
| 4 | Collier ĐK 275mm kẹp ống ĐK 85mm | 24 | Cái | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm2 | 8 | Cái | |
| 6 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 8 | Bộ | |
| 7 | Băng keo cách điện | 40 | Cuồn | |
| CE | Thiết bị TBA 400kVA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-400kvA | Tháo lắp lại | 4 | Máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A | Tháo lắp lại | 12 | Bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 4 | Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 5 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 8 | Bộ | |
| 6 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 16 | Cái | |
| 7 | MCB 3 cực 400V-600A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600V-600/5A | Tháo lắp lại | 12 | Cái |
| 9 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| CF | Bộ collier ĐK 240mm treo TBA trên cột BTLT 16-18m | |||
| 1 | Collier ĐK 240x100x8mm - lắp MBA (bản vẽ PCTG) | 48 | Bộ | |
| 2 | Lắp collier | 48 | Bộ | |
| CG | Phần thu hồi và sử dụng lại VTTB đường dây trung thế | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 2 | Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 50 | cột | |
| 3 | Nhổ cột bê tông 14m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 8 | cột | |
| 4 | Tháo gở để thu hồi xà 2,4m - trụ néo | 2 | cột | |
| 5 | Tháo lắp rack 3 và sứ - trụ đỡ | 101 | bộ | |
| 6 | Tháo lắp lại Đà sắt XC-2,4-ND (néo thẳng, néo góc 3 pha) | 110 | bộ | |
| 7 | Tháo lắp lại bộ cách điện đỡ thẳng - SĐU-24kV | 289 | bộ | |
| 8 | Tháo lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV | 55 | bộ | |
| 9 | Tháo và lắp lại bộ Uclevis néo dây trung hòa cỡ dây 50 vào cột: Nth-U | 87 | bộ | |
| 10 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | 18 | bộ | |
| 11 | Tháo gở, lắp lại LBFCO 1 pha | 3 | bộ | |
| 12 | Tháo gở, lắp lại FCO, LBCO, LA | 3 | bộ | |
| 13 | Tháo gở, lắp lại DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, tụ bù trên đường dây | 5 | bộ | |
| 14 | Tháo gở di chuyển qua cột mới - căng lại dây AC185 | 10.554 | mét | |
| 15 | Tháo gở di chuyển qua cột mới - căng lại dây AC120 | 3.518 | mét | |
| CH | Phần thu hồi và sử dụng lại VTTB đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | 105 | bộ | |
| 2 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 77 | bộ | |
| 3 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 88 | bộ | |
| 4 | Tháo gở di chuyển qua cột mới - căng lại dây ABC4x50 | 351,8 | mét | |
| 5 | Tháo gở di chuyển qua cột mới - căng lại dây ABC4x70 | 351,8 | mét | |
| 6 | Tháo gở di chuyển qua cột mới - căng lại dây ABC4x95 | 703,6 | mét | |
| 7 | Tháo gở di chuyển qua cột mới - căng lại dây AV95 | 2.638,5 | mét | |
| 8 | Tháo gở di chuyển qua cột mới - căng lại dây AV70 | 2.110,8 | mét | |
| 9 | Tháo gở di chuyển qua cột mới - căng lại dây AV50 | 1.583,1 | mét | |
| CI | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 35 | Cái | |
| 2 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 35 | Cái | |
| 3 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 | 28 | Cái | |
| 4 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 | 28 | Cái | |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 | 28 | Cái | |
| 6 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 | 28 | Cái | |
| 7 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 | 17 | Cái | |
| 8 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 | 17 | Cái | |
| 9 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 | 51 | Cái | |
| 10 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 | 51 | Cái | |
| 11 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 159 | Cái | |
| 12 | MCB 1 pha 32A 230/400V | 8 | Cái | |
| CJ | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 210 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 210 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 210 | Cái | |
| CK | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 154 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 154 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 154 | Cái | |
| CL | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 176 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 176 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 176 | Cái | |
| CM | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 16m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 262,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 35 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 70 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 70 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 70 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 35 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 35 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 35 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 105 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 35 | bộ | |
| CN | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 16m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 210 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 28 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 56 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 56 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 56 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 56 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 56 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 56 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 168 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 28 | bộ | |
| CO | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 16m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 127,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 17 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 34 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 34 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 34 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 68 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 68 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 68 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 102 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 17 | bộ | |
| CP | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình... . Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.303128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.660625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.874.793.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 2 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 2 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Xe bò (chuyển trụ) | Sử dụng để chuyển trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng để trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi