Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp để giải quyết quá tải khu vực huyện Châu Thành, thành phố Mỹ Tho năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348408-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp để giải quyết quá tải khu vực huyện Châu Thành, thành phố Mỹ Tho năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20220348378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp với vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 08:37:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,535,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.303128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.660625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.874.793.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp để giải quyết quá tải khu vực huyện Châu Thành, thành phố Mỹ Tho năm 2020
Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp để giải quyết quá tải khu vực huyện Châu Thành, Thành phố Mỹ Tho năm 2020
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp với vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH-16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, KTTTPC, TCKT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi côngNhà thầu chào trọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông: MĐ14
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.210,566Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,467M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,0721M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,8553M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 3 móng trụ MĐ14)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85(khối lượng cho 3 móng trụ MĐ14)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông4,56M3
C Móng cột BTLT 16m đơn đúc bê tông: MĐ16
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)21.770,0119Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)44,3642M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)73,2296M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)15,3819M3
5'Đào đất móng cột MĐ16 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ16 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85(khối lượng cho 52 móng trụ MĐ16)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông82,004M3
D Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông: MB16x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)14.654,22Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)29,8632M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)49,2936M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)10,3541M3
5Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc40Bộ
6Boulon 22x1000/80 + 2 rondell + 2 đai ốc20Bộ
7'Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
8Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85(khối lượng cho 20 móng trụ MĐ16x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
9Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông55,2M3
E Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này3Cột
2Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu3Cột
F Cột BTLT 16m - 1100kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 16m - 1100kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này35Cột
2'Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu35Cột
G Cột BTLT 16m - 1100kgF, k=2
1Cột BTLT 16m - 1100kgF, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này57Cột
2'Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu57Cột
H Xà 2xU140x52x4,9-3000mm
1Xà sắt U140x52x4,9-3000mm (12,3kg/m)70
2Thanh chống sắt góc L50x5-410mm210Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc420Cái
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc105Cái
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc35Bộ
6Lắp xà sắt U140-3m bộ 2 xà trên trụ tròn 86.2274kg/bộ, công nhóm 2 bậc 3,5/735Bộ
I Bộ xà XC-2,4-FCO(LBFCO)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)6Cây
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)3Bộ
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc3Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 63,45kg/bộ)3Bộ
J Bộ xà Composite đỡ lắp đặt 3 bộ DS1P: XG.COM24
1Thanh xà hộp 75x75x6 composite (L=2,0m)8Bộ
2Thanhchống Composite 10x50x92016Bộ
3Code chống lắc xà D200 (PL 4x80x670 + 4xPL4x50x50)8Bộ
4Bulông 16x300 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc24Bộ
5Bulông 16x200 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc16Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 15,58kg/bộ)4Bộ
K Bộ dầm đỡ MBA 3P trên cột BTLT (trạm ngồi): DAM-MBA
1Đà U160x68x5,0-1700mm6Đà
2Đà U160x68x5,0-2083mm6Đà
3Đà U160x68x5,0-500mm6Đà
4Đà U100x46x4,5-700mm6Đà
5Đà U100x46x4,5-1100mm12Đà
6Đà U160x68x5,0-1455mm3Đà
7Đà U160x68x5,0-740mm3Đà
8Đà U100x46x4,5-740mm3Đà
9Boulon VRS 16x700 VR hai đầu15bộ
10Bulông 16x400 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc6bộ
11Boulon 16x350 + LĐV 50x312bộ
12Boulon 16x50 + LĐV 50x348bộ
13Boulon 14x100 + LĐV 50x312bộ
14Lắp dầm đỡ máy biến áp 3 pha trên cột BTLT (trạm ngồi): DAM-MBA3bộ
L Đà sắt XC-2,4-N (néo thẳng, néo góc 3 pha)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)32Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)64Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc64Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc32Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc64Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,38kg/bộ)16Bộ
M Đà sắt XC-2,4-T (đỡ thẳng 3 pha)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)121Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)242Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc242Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc242Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ)121Bộ
N Bộ code ghép trụ 16, 18m
1Collier 80x8 ĐK 230x930+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)20Bộ
2Collier 80x8 ĐK 255x960+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)20Bộ
3Collier 80x8 ĐK 300x1010+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)20Bộ
4Collier 80x8 ĐK 330x1040+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)20Bộ
5Lắp collier kẹp trụ20Bộ
O Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới 16m
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng26Bộ
2Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm226Cái
3Cáp đồng trần 25mm26,5Kg
4Đầu cosse ép Cu 70mm278Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc78Bộ
6Kéo dây tiếp địa0,065100kg
P Tiếp đất lắp lại trụ lắp thiết bị
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng8Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)8Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)8Bộ
4Cáp đồng trần 25mm216Kg
5Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-70)mm24Cái
6Đầu cosse Cu 70mm212Cái
7Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép20Bộ
8Kéo dây tiếp địa, công nhóm 2 bậc 3,5/70,104100kg
Q Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-240/32 (920kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này10.584,2136Kg
2Cáp nhôm trần lõi thép AC 150/19mm2 (554kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này2.082,8849Kg
3Ống nối chịu sức căng dây AC1504Cái
4Ống nối chịu sức căng dây AC24012Cái
5Nắp chụp sứ đứng cột đỡ thẳng344Cái
6Nắp chụp sứ đứng cột đỡ góc12Cái
7Kẹp nối ép WR 92924Cái
8Kẹp WR cỡ dây 240-2518Cái
9Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95mm2)2Cái
10Collier ĐK 300mm hàn BL 14x40mm lắp rack50Bộ
11Bulông 16x350 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc230Bộ
12Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc50Bộ
13Bộ Rack 3 sứ + sứ ống chỉ15Bộ
14Biển báo chỉ danh đầu tuyến4Cái
15Đầu cosse ép Cu 240mm248Bộ
16Đầu cosse ép Cu 25mm29Bộ
17Thẻ chỉ thứ tự pha12Bộ
18Compound Electric40Túp
19Lắp Rack 3 sứ + sứ ống chỉ15Bộ
20Kéo dây AC240Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)10,3767Km
21Kéo dây AC120 (dây trung hòa)Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)3,686Km
22Kéo dây AC150 (dây trung hòa)Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)3,7597Km
R Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post): SĐU-24kV
1Sứ đứng 24kV đường rò ≥ 600mm (loại pin post)368Bộ
2Lắp sứ đứng 24kV36,810 sứ
S Chuỗi cách điện néo polymer 24kV - 70KN dây AC240 lắp vào xà: CĐN Polymer_xa
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN54Cái
2Móc treo chữ U108Cái
3Giáp níu cho dây AC240/32mm254Cái
4Mắc nối yếm cáp54Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN54Bộ
T Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV - 70kN dây AC240 lắp vào xà: CĐN Polymer_xa
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Cái
2Khánh phân 2 pha12Cái
3Móc treo chữ U30Cái
4Giáp níu cho dây AC240/32mm26Cái
5Mắc nối yếm cáp12Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Bộ
U Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm121Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp121Cái
3Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc121Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ121Bộ
V Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đôi: Đth-Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm1Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp1Cái
3Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc1Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ1Bộ
W Bộ khóa néo dây trung hòa vào cột cỡ dây 150: Nth-T
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN16Cái
2Móc treo chữ U16Cái
3Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
4Khóa néo cho dây 15016Cái
5Ống nối lèo dây AC150mm28Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN16Bộ
X Bộ khóa néo dây trung hòa vào cột ghép cỡ dây 150: Nth-T-2
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN4Cái
2Móc treo chữ U4Cái
3Boulon mắt 16x600 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Khóa néo cho dây 1504Cái
5Ống nối lèo dây AC150mm22Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN4Bộ
Y Bộ dây đấu TU cấp nguồn Re(LBS)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
2Kẹp quay Cu-Al 4774Cái
3Connector Cu 2/08Cái
4Lắp kẹp dây, công nhóm 2 bậc 4,0/74Mét
Z Bộ dây đấu Re(LBS) + DS vào dây AC240
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA)24Mét
2Cable đồng bọc 600V 240mm224Mét
3Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 boulon)24Cái
4Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 boulon)48Cái
5Đầu cosse ép Cu 70mm2 (2 boulon)24Cái
6Boulon inox ĐK 10x40 + VĐ vênh + đai ốc96Cái
AA Thiết bị
1Recloser 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1Bộ
2LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này3Bộ
3DS-1P-24kV-630A kèm theo giá đỡ và kèm theo đầy đủ phụ kiện (liên động phù hợp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này12Bộ
4TU cấp nguồn 12,7/0,24kV - 1000VAVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này4Bộ
5Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này24Bộ
6FCO 15/27kV 100A (bộ 1 pha kể cả pass lắp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này4Bộ
7FuseLink 3AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này4Sợi
8Lắp Recloser (bộ 3 pha), công nhóm 2 - bậc 4,5/71Bộ
9Lắp LBS 3 pha (bộ 3 pha), công nhóm 2 - bậc 4,5/73Bộ
10Lắp DS 1P trọn bộ, công nhóm 2 - bậc 4,5/712Bộ
11Lắp chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha), công nhóm 2 - bậc 4,0/78Cái
12Lắp FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha), công nhóm 2 - bậc 4,0/74Bộ
AB Mương cáp ngầm chôn trực tiếp MCN-1M
1Ống HDPE Ø195/150m m dày 2,8mm100m
2Ống HDPE Ø50/40mm dày 1,5mm100m
3Xi măng PC40 (197,825 kg/m3 bêtông)1.780,425Kg
4Cát (0,5729m3/m3 bêtông)5,1568M3
5Đá 4x6 (0,9286 m3/m3 bêtông)8,3578M3
6Nước (166,05 lít/m3 bêtông)1,4944M3
7Đào đất bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 100Khoán
8Đắp đất, cát100Khoán
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9M3
AC Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
2Cáp đồng trần 25mm21Kg
3Kẹp Slipbolt cỡ dây 50mm28Cái
4Đầu cosse ép Cu 70mm22Cái
5Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
6Kéo dây tiếp địa0,01100kg
AD Bộ tiếp địa LA
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng8Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)8Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)8Bộ
4Cáp đồng trần 25mm216kg
5Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
6Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm32Bộ
8Kẹp Slipbolt cỡ dây 50mm216Cái
9Kéo dây tiếp địa0,8100kg
AE Phần dây sứ và phụ kiện trung thế cáp ngầm
1Cáp ngầm trung thế 1 pha CXV/S-DATA 12/24kV-300mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này387Mét
2Cáp đồng bọc 600V-240mm2143Mét
3Đầu cáp ngầm co nguội 1 pha loại ngoài trời - 24kV cỡ dây 300mm23Bộ
4Đầu cáp ngầm co nguội 1 pha loại trong nhà - 24kV cỡ dây 300mm23Bộ
5Ống co nguội kéo dài bọc cách điện đầu cáp ngầm6Cái
6Biển báo chỉ danh đầu tuyến2Cái
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (hoặc thép)2Bộ
8Thẻ chỉ thứ tự pha6Bộ
9Đầu cosse ép Cu 240mm22Bộ
10Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 boulon)2Cái
11Boulon inox ĐK 10x40 + VĐ vênh + đai ốc4Cái
12Collier ĐK 270mm bằng sắt I8x80 kẹp ống ĐK 140mm vào trụ (kèm 2 BL VRS 16x100 + 2 BL VRS 14x50)1Bộ
13Collier ĐK 300mm bằng sắt I8x80 kẹp ống ĐK 140mm vào trụ (kèm 2 BL VRS 16x100 + 2 BL VRS 14x50)1Bộ
14Collier ĐK 330mm bằng sắt I8x80 kẹp ống ĐK 140mm vào trụ (kèm 2 BL VRS 16x100 + 2 BL VRS 14x50)1Bộ
15Giá đỡ đầu cáp ngầm 3 pha (loại đơn pha) vào cột, gồm: 02 collier trụ ĐK 220mm bằng sắt I8x80 + giá đỡ sắt L75x8-500mm (kèm 4 BL VRS 16x10 + 4 BL VRS 14x50 lắp 3 cáp 300mm2 từng pha)1Bộ
16Ống thép ĐK 140mm - dày 3,96mm dài 6m (13,41kg/m) nhúm kẽm 2 mặt1Ống
17Compound Electric2Túp
18Kéo cáp ngầm trung thế 1 pha CXV/S-DATA 12/24kV-300mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)3,87100m
19Lắp cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x240mm21,43100m
20Lắp bộ đầu cáp OD 24kV (ngoài trời) 1Cx300mm2 ( kèm đầu cosse )6đầu
21Lắp ống sắt ĐK 140mm vào trụ0,06100m
22Lắp collier kẹp cáp vào trụ3Bộ
23Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm1Bộ
AF Đà XC_2,4-T (lắp sứ đứng xuống trạm 3P ngồi)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)10Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)20Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 1 xà trên trụ tròn 31,68kg/bộ)10Bộ
AG Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm 3P ngồi)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)20Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)40Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc40Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc20Bộ
6Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 63,35kg/bộ)10Bộ
AH Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P 250kVA XDM
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng40Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)10Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)20Bộ
4Kẹp nối ép WR 41920Cái
5Cáp đồng trần 25mm240Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm290Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc70Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc20Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm50Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm220Cái
12Kéo dây tiếp đất31,8410m
AI Đà đỡ MBA 250kVA ngồi
1Đà sắt U160x68x5,0-1700mm20Đà
2Đà sắt U160x68x5,0-2083mm20Đà
3Đà sắt U160x68x5,0-500mm20Đà
4Đà sắt U100x46x4,5-700mm20Đà
5Đà sắt U100x46x4,5-1100mm40Đà
6Đà sắt U160x68x5,0-1455mm10Đà
7Đà sắt U160x68x5,0-740mm10Đà
8Đà sắt U100x46x4,5-740mm10Đà
9Boulon VRS 16x700 VR hai đầu50bộ
10Boulon VRS 16x400 VR hai đầu20bộ
11Boulon 16x200 + LĐV 50x320bộ
12Bu lông 16x300 + LĐV 50x340bộ
13Boulon 16x50 + LĐV 50x3160bộ
14Bu lông VRS 16x45040bộ
15Lắp xà sắt các loại cột ghép (bộ 14 xà)10Bộ
AJ Bộ dây trung thế xuống TBA 3P ngồi
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2180Mét
2Kẹp quay Cu-Al 47730Cái
3Connector Cu 2/060Cái
AK Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA - lắp mới
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2210Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm270Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)100Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm220Mét
5Ống nhựa gân xoắn 105/85mm60Mét
6Collier ĐK 275mm kẹp ống ĐK 105mm40Cái
7Đầu cosse Cu 4mm240Cái
8Đầu cosse ép Cu 35mm210Cái
9Đầu cosse ép Cu 240mm260Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm210Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 4/020Bộ
12Băng keo cách điện100Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực10Cái
AL Trạm biến áp 1x250kVA
1Máy biến áp 1P loại 22/0,4kV-250kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này10Máy
2Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - vàng10Cái
3Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - xanh10Cái
4Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - đỏ10Cái
5FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này30Bộ
6Fuse link 12AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này30Cái
7Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này30Cái
8Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện10Bộ
9Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK20Bộ
10Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK40Cái
11MCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này10Cái
12Biến dòng hạ thế 600V-400/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này30Cái
13Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này10Cái
14Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc40Bộ
15Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc40Bộ
16Bakelit 300x480x20mm10Cái
17Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA10Máy
18FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)10Bộ
19Lắp đặt chống sét van LA 18kV-10kA10Cái
20Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA10Bộ
AM Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P di dời - 1x25kVA
1Giá sắt U80x600mm, NKTháo lắp lại3Thanh
2Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
AN Bộ tiếp đất lặp lại TBA
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng9Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
4Kẹp nối ép WR 8156Cái
5Cáp đồng trần 25mm29Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc21Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)6Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
12Kéo dây tiếp đất10,61410m
AO Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (di dời) dây trần - 1x25kVA
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo thu hồi7,5Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
3Kẹp quay Cu-Al 4773Bộ
4Conector Cu 2/06Cái
AP Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (trạm di dời) - 1x25kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo lắp lại60Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2Tháo lắp lại12Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại6Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại21Mét
5Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm26Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 2/06Bộ
8Băng keo cách điện6Cuồn
AQ Thiết bị TBA 1x25kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo lắp lại3Máy
2FCO 15/27kV-100ATháo lắp lại3Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kATháo lắp lại3Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mmTháo lắp lại3Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK6Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK12Cái
7MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại3Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại6Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại3Cái
AR Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P di dời - 1x50kVA
1Giá sắt U80x600mm, NKTháo lắp lại1Thanh
2Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
AS Bộ tiếp đất lặp lại TBA
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
4Kẹp nối ép WR 8152Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)2Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Kéo dây tiếp đất3,53810m
AT Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (di dời) dây trần - 1x50kVA
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo thu hồi7,5Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
3Kẹp quay Cu-Al 4773Bộ
4Conector Cu 2/06Cái
AU Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo lắp lại20Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2Tháo lắp lại4Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại7Mét
5Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm22Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
8Băng keo cách điện2Cuồn
AV Thiết bị TBA 1x50kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại1Máy
2FCO 15/27kV-100ATháo lắp lại1Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kATháo lắp lại1Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mmTháo lắp lại1Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
7MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại2Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
AW Xà sắt XC-2,4 lắp LA-FCO trạm 3P di dời - 3x15kVA
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)Tháo lắp lại6Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)Tháo lắp lại12Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
4Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc6Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
AX Bộ tiếp đất lặp lại TBA
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng9Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
4Kẹp nối ép WR 8156Cái
5Cáp đồng trần 25mm29Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc21Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)6Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
12Kéo dây tiếp đất10,61410m
AY Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (di dời) dây trần - 3x15kVA
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo thu hồi22,5Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm236Mét
3Kẹp quay Cu-Al 4779Bộ
4Conector Cu 2/018Cái
AZ Thiết Bộ dây hạ thế trạm 3x15kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo lắp lại90Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2Tháo lắp lại12Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại6Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại21Mét
5Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm26Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 2/06Bộ
8Băng keo cách điện9Cuồn
BA Thiết bị TBA 3x15kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-15kVATháo lắp lại9Máy
2FCO 15/27kV-100ATháo lắp lại9Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kATháo lắp lại9Cái
4Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mmTháo lắp lại9Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK6Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK12Cái
7MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại3Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-100/5ATháo lắp lại9Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại3Cái
BB Xà sắt XC-2,4 lắp LA-FCO trạm 3P di dời - 3x25kVA
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)Tháo lắp lại6Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)Tháo lắp lại12Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
4Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc6Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
BC Bộ tiếp đất lặp lại TBA
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng9Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
4Kẹp nối ép WR 8156Cái
5Cáp đồng trần 25mm29Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc21Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)6Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
12Kéo dây tiếp đất10,61410m
BD Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (di dời) dây trần - 3x25kVA
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo thu hồi22,5Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm236Mét
3Kẹp quay Cu-Al 4779Bộ
4Conector Cu 2/018Cái
BE Bộ dây hạ thế trạm 3x25kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo lắp lại90Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2Tháo lắp lại12Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại6Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại27Mét
5Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm26Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 2/06Bộ
8Băng keo cách điện9Cuồn
BF Thiết bị TBA 3x25kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo lắp lại9Máy
2FCO 15/27kV-100ATháo lắp lại9Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kATháo lắp lại9Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm3Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK6Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại12Cái
7MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại3Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại9Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại3Cái
BG Xà sắt XC-2,4 lắp LA-FCO trạm 3P di dời - 3x37.5kVA
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)Tháo lắp lại8Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)Tháo lắp lại16Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
4Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc8Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
BH Bộ tiếp đất lặp lại TBA > 100kVA (trạm di dời) - 3x37.5kVA
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng16Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)8Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)4Bộ
4Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm24Cái
5Cáp đồng trần 25mm28Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm236Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc32Bộ
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
9Cáp đồng bọc 600V-10mm24Mét
10Đầu cosse ép Cu 10mm28Cái
11Kéo dây tiếp đất9,16810m
BI Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (di dời) dây trần - 3x37.5kVA
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo thu hồi30Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm248Mét
3Kẹp quay Cu-Al 47712Bộ
4Conector Cu 2/024Cái
BJ Bộ dây hạ thế trạm 3x37,5kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-95mm2Tháo lắp lại120Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2Tháo lắp lại16Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại8Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại28Mét
5Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm28Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 2/08Bộ
8Băng keo cách điện4Cuồn
BK Thiết bị TBA 3x37,5kVA di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVATháo lắp lại12Máy
2FCO 15/27kV-100ATháo lắp lại12Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kATháo lắp lại12Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mmTháo lắp lại12Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK8Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK16Cái
7MCB 3 cực 400V-200A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại4Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-200/5ATháo lắp lại12Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại4Cái
BL Xà sắt XC-2,4 lắp LA-FCO trạm 3P di dời - 3x50kVA
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)Tháo lắp lại12Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)Tháo lắp lại24Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc24Bộ
4Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc12Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc12Bộ
BM Bộ tiếp đất lặp lại TBA > 100kVA (trạm di dời) - 3x50kVA
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng24Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)12Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
4Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm26Cái
5Cáp đồng trần 25mm212Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm254Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc48Bộ
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Cái
9Cáp đồng bọc 600V-10mm26Mét
10Đầu cosse ép Cu 10mm212Cái
11Kéo dây tiếp đất13,75210m
BN Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (di dời) dây trần - 3x50kVA
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo thu hồi45Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm272Mét
3Kẹp quay Cu-Al 47718Bộ
4Conector Cu 2/036Cái
BO Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2Tháo lắp lại180Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2Tháo lắp lại24Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại12Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại42Mét
5Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm212Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 2/012Bộ
8Băng keo cách điện30Cuồn
BP Thiết bị TBA 3x50kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại18Máy
2FCO 15/27kV-100ATháo lắp lại18Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kATháo lắp lại18Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mmTháo lắp lại18Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK12Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK24Cái
7MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại6Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại18Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại6Cái
BQ Xà sắt XC-2,4 lắp LA-FCO trạm 3P di dời - 3x75kVA
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)Tháo lắp lại8Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)Tháo lắp lại16Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
4Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc8Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
BR Bộ tiếp đất lặp lại TBA > 100kVA (trạm di dời) - 3x75kVA
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng16Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)8Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)4Bộ
4Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm24Cái
5Cáp đồng trần 25mm28Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm236Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc32Bộ
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
9Cáp đồng bọc 600V-10mm24Mét
10Đầu cosse ép Cu 10mm28Cái
11Kéo dây tiếp đất9,16810m
BS Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (di dời) dây trần - 3x75kVA
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo thu hồi30Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm248Mét
3Kẹp quay Cu-Al 47712Bộ
4Conector Cu 2/024Cái
BT Bộ dây hạ thế trạm 3x75kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2Tháo lắp lại120Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2Tháo lắp lại16Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại8Mét
4Ống gân xoắn HDPE 85/65mmTháo lắp lại28Mét
5Collier ĐK 275mm kẹp ống ĐK 85mm16Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm28Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 2/08Bộ
8Băng keo cách điện4Cuồn
BU Thiết bị TBA 3x75kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVATháo lắp lại12Máy
2FCO 15/27kV-100ATháo lắp lại12Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kATháo lắp lại12Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mmTháo lắp lại12Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK8Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK16Cái
7MCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại4Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-300/5ATháo lắp lại12Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại4Cái
BV Đà sắt L75x8-2800mm lắp SĐ, LA - FCO trạm giàn - 250kVA
1Đà sắt L75x8-2800mmTháo lắp lại4Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
BW Bộ tiếp đất lặp lại TBA > 100kVA (trạm di dời) - 250kVA
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng8Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)4Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
4Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm24Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm218Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
9Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
10Đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
11Kéo dây tiếp đất4,58410m
BX Bộ dây trung thế xuống TBA 3P giàn (trạm di dời) - 250kVA
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo thu hồi30Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm236Mét
3Kẹp quay Cu-Al 4776Bộ
4Conector Cu 2/012Cái
BY Bộ dây hạ thế trạm 250kvA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2Tháo lắp lại48Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm2Tháo lắp lại16Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại4Mét
4Ống gân xoắn HDPE 85/65mmTháo lắp lại14Mét
5Collier ĐK 275mm kẹp ống ĐK 85mm6Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm24Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
8Băng keo cách điện20Cuồn
BZ Thiết bị TBA 250kvA Di dời
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVATháo lắp lại2Máy
2FCO 15/27kV-100ATháo lắp lại6Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kATháo lắp lại6Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mmTháo lắp lại6Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
7MCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại2Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-400/5ATháo lắp lại6Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại2Cái
CA Đà sắt L75x8-2800mm lắp SĐ, LA - FCO trạm giàn - 400kVA
1Đà sắt L75x8-2800mmTháo lắp lại8Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc16Bộ
CB Bộ tiếp đất lặp lại TBA > 100kVA (trạm di dời) - 400kVA
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng16Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)8Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)4Bộ
4Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm24Cái
5Cáp đồng trần 25mm28Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm236Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc32Bộ
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
9Cáp đồng bọc 600V-10mm24Mét
10Đầu cosse ép Cu 10mm28Cái
11Kéo dây tiếp đất9,16810m
CC Bộ dây trung thế xuống TBA 3P giàn (trạm di dời) - 400kVA
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo thu hồi60Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm272Mét
3Kẹp quay Cu-Al 47712Bộ
4Conector Cu 2/024Cái
CD Bộ dây hạ thế trạm 400kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-185mm2Tháo lắp lại224Mét
2Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại8Mét
3Ống gân xoắn HDPE 85/65mmTháo lắp lại56Mét
4Collier ĐK 275mm kẹp ống ĐK 85mm24Cái
5Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-95)mm28Cái
6Kẹp Splitbolt Cu 2/08Bộ
7Băng keo cách điện40Cuồn
CE Thiết bị TBA 400kVA Di dời
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-400kvATháo lắp lại4Máy
2FCO 15/27kV-100ATháo lắp lại12Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kATháo lắp lại12Cái
4Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mmTháo lắp lại4Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK8Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK16Cái
7MCB 3 cực 400V-600A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại4Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-600/5ATháo lắp lại12Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại4Cái
CF Bộ collier ĐK 240mm treo TBA trên cột BTLT 16-18m
1Collier ĐK 240x100x8mm - lắp MBA (bản vẽ PCTG)48Bộ
2Lắp collier48Bộ
CG Phần thu hồi và sử dụng lại VTTB đường dây trung thế
1Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
2Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới50cột
3Nhổ cột bê tông 14m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới8cột
4Tháo gở để thu hồi xà 2,4m - trụ néo2cột
5Tháo lắp rack 3 và sứ - trụ đỡ101bộ
6Tháo lắp lại Đà sắt XC-2,4-ND (néo thẳng, néo góc 3 pha)110bộ
7Tháo lắp lại bộ cách điện đỡ thẳng - SĐU-24kV289bộ
8Tháo lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV55bộ
9Tháo và lắp lại bộ Uclevis néo dây trung hòa cỡ dây 50 vào cột: Nth-U87bộ
10Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U18bộ
11Tháo gở, lắp lại LBFCO 1 pha3bộ
12Tháo gở, lắp lại FCO, LBCO, LA3bộ
13Tháo gở, lắp lại DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, tụ bù trên đường dây5bộ
14Tháo gở di chuyển qua cột mới - căng lại dây AC18510.554mét
15Tháo gở di chuyển qua cột mới - căng lại dây AC1203.518mét
CH Phần thu hồi và sử dụng lại VTTB đường dây hạ thế
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha105bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha77bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha88bộ
4Tháo gở di chuyển qua cột mới - căng lại dây ABC4x50351,8mét
5Tháo gở di chuyển qua cột mới - căng lại dây ABC4x70351,8mét
6Tháo gở di chuyển qua cột mới - căng lại dây ABC4x95703,6mét
7Tháo gở di chuyển qua cột mới - căng lại dây AV952.638,5mét
8Tháo gở di chuyển qua cột mới - căng lại dây AV702.110,8mét
9Tháo gở di chuyển qua cột mới - căng lại dây AV501.583,1mét
CI Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 135Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 135Cái
3Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 228Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 228Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 228Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 228Cái
7Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 417Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 417Cái
9Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 451Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 451Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại159Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V8Cái
CJ Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép210Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép210Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.210Cái
CK Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép154Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép154Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.154Cái
CL Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép176Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép176Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.176Cái
CM Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 16m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2262,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)35cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm270cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép70đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép70đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc35bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm35Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)35cái
9Vít D4x20 lắp công tơ105cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)35bộ
CN Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 16m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2210mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)28cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm256cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép56đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép56đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc56bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm56Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)56cái
9Vít D4x20 lắp công tơ168cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)28bộ
CO Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 16m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm2127,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)17cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm234cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép34đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép34đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc68bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm68Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)68cái
9Vít D4x20 lắp công tơ102cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)17bộ
CP CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình... . Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.303128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.660625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.874.793.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->