Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348348-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng huyện Nam Trực
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220331175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 08:35:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,378,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và tài liệu chứng minh công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu.Tài liệu đính kèm: Kỹ sư bảo hộ lao động (bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học) hoặc Kỹ sư xây dựng (bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực) và tài liệu chứng minh công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trồng cây xanh kết hợp cải tạo bờ kè, nạo vét ao phía sau đền thờ Bác Hồ thôn Vệ xã Nam Hồng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng , địa chỉ: xã Nam Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng, địa chỉ: Thôn Vệ - Xã Nam Hồng - huyện Đông Anh - TP Hà Nội, Điện thoại: 0243.883.2625.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Bách Việt. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đông Anh. - Tư vấn lập HSYC, đánh giá HSĐX: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quân Phương. - Tư vấn thẩm định HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Bách Việt.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng , địa chỉ: xã Nam Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng, địa chỉ: Thôn Vệ - Xã Nam Hồng - huyện Đông Anh - TP Hà Nội, Điện thoại: 0243.883.2625.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021 hoặc văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc giãn nộp thuế.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng, địa chỉ: Thôn Vệ - Xã Nam Hồng - huyện Đông Anh - TP Hà Nội, Điện thoại: 0243.883.2625.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng, địa chỉ: Thôn Vệ - Xã Nam Hồng - huyện Đông Anh - TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.883.2625. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng, địa chỉ: Thôn Vệ - Xã Nam Hồng - huyện Đông Anh - TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.883.2625.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.883.2625.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.883.2625.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục III-Chương V15,0732m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III-Chương V1,3566100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III-Chương V1,5073100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V1,5073100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III-Chương V75,366m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMục III-Chương V3,7683100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMục III-Chương V0,2954100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục III-Chương V75,366m3
9Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMục III-Chương V44,3110m
B KÈ AO
1Bơm hút nước và giữ khô bằng máy bơm nước 10CVMục III-Chương V20ca
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục III-Chương V53,0816m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III-Chương V56,84m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III-Chương V5,1156100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III-Chương V5,684100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III-Chương V5,684100m3
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMục III-Chương V66,659m3
8Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Mục III-Chương V5,9993100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III-Chương V6,6659100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III-Chương V37,584m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III-Chương V3,3826100m3
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mục III-Chương V92,8100m
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III-Chương V18,56m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III-Chương V0,696100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mục III-Chương V17,4m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125Mục III-Chương V185,6m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 125Mục III-Chương V232m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMục III-Chương V20,3m2
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mục III-Chương V0,0101100m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mục III-Chương V0,0022100m3
21Thi công tầng lọc bằng cátMục III-Chương V0,0343100m3
22Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMục III-Chương V0,0792100m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMục III-Chương V0,286100m
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III-Chương V0,0383100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III-Chương V0,9074m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mục III-Chương V12,1103m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III-Chương V1,0138m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục III-Chương V42,8748m2
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III-Chương V3,2918m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III-Chương V3,9875m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III-Chương V0,4829tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III-Chương V0,9938100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III-Chương V4,3124m3
34Gia công cột bằng thép hìnhMục III-Chương V0,1414tấn
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục III-Chương V101,7431m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục III-Chương V56,144m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục III-Chương V70,716m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III-Chương V86,662m2
39Con tiện xi măngMục III-Chương V584,496cái
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III-Chương V5851 cấu kiện
41Sản xuất cửa phôi gỗMục III-Chương V0,4m2
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III-Chương V0,0364m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III-Chương V0,0052100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III-Chương V0,1091m3
C CÂY XANH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III-Chương V2,6071m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III-Chương V15,1829m3
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục III-Chương V21,2432m2
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMục III-Chương V19,584m3
5Cây Muồng Hoàng Yến, cao 4-6m, đường kính thân cây 10-Mục III-Chương V8cây
6Cây Giáng Hương, cao 4-6m, đường kính thân cây 10-Mục III-Chương V9cây
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục III-Chương V33cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục III-Chương V33gốc cây
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III-Chương V17,85m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III-Chương V0,1785100m3
3Băng nilon báo hiệu cápMục III-Chương V70m
4Gạch chỉ xếp dưới hàoMục III-Chương V700viên
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III-Chương V1,664m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III-Chương V0,0568100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III-Chương V0,128m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III-Chương V0,882m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III-Chương V0,0065100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III-Chương V2,928m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III-Chương V0,0293100m3
12Gia công và đóng cọc chống sétMục III-Chương V4cọc
13Dây nối và Bulông liên kết đồng bộMục III-Chương V4bộ
14Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVCMục III-Chương V80m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III-Chương V20m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III-Chương V0,8m
17Lắp đèn cao áp ở độ cao h Mục III-Chương V2bộ
18Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Mục III-Chương V2cột
19Lắp bảng điện cửa cộtMục III-Chương V2cái
20Rải cáp ngầmMục III-Chương V0,8100m
21Làm đầu cáp ngầmMục III-Chương V41 đầu cáp
22Luồn cáp ngầm cửa cộtMục III-Chương V2đầu cáp
23Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cápMục III-Chương V2m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng công trình.52
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và tài liệu chứng minh công việc tương tự.32
3 Cán bộ an toàn 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu.Tài liệu đính kèm: Kỹ sư bảo hộ lao động (bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học) hoặc Kỹ sư xây dựng (bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực) và tài liệu chứng minh công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
5 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->