Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349546-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220161408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 08:31:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,319,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật: xây lắp hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông đường bộ và hệ thống ATGT.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,3 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình ngành điện/điện tử hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 3T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥ 1,5T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 37,5 kVA.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa các vị trí qua khu vực chợ, trường học mất ATGT Km14+00- Km19+00; bổ sung hệ thống đèn tín hiệu đảm bảo ATGT tại 2 vị trí: Km0+410 và Km2+350; bổ sung tiêu chỉ hướng tại các đường cong, cọc Km cọc H và sửa chữa biển báo đoạn từ Km0+00 - Km38+800, Quốc lộ 9E, tỉnh Quảng Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn giao thông Miền Trung. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông/ chiếu sáng công cộng từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý IV năm 2021). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm hoặc các tài liệu tương tự khác để xác định được số lao động tham gia đóng bảo hiểm của nhà thầu nhằm xác định cấp doanh nghiệp của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Cầu Giấy - Hà Nội. + Điện thoại: 04 385 714 44; Fax: 04 385 714 40
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA ATGT ĐOẠN KM0+00 - KM12+00
1Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
2Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
3Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT 1,6x1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
4Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT 0,9x0,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
5Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT 0,6x0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
6Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT 0,6x0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7Thay thế biển báo tròn D=70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Dán lại màng phản quang mặt biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m2
9Sơn lại cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m2
10Sản xuất vỏ bọc, bao che cột Km bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V250,3kg
11Sản xuất khung sườn cột Km bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V77,02kg
12Sản xuất thép ống D=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6md
13Dán màng phản quang trắng đỏ mặt cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,68m2
14Dán decan đen mặt cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
15Lắp đặt vỏ thép cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
16Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V64lỗ
17Đào đất hố móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
18Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
19Bê tông móng M150 móng cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
20Sản xuất vỏ bọc, bao che cọc H bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V641,13kg
21Sản xuất khung sườn cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V54,34kg
22Sản xuất bu long M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V44md
23Dán màng phản quang trắng đỏ mặt cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V43,3m2
24Dán decan đen mặt cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V16,92m2
25Lắp đặt vỏ thép cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
26Bê tông móng M150 cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
27Đào đất hố móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
28Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V864lỗ
B CỤM ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TẠI KM0+410
1Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD300 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Lắp đặt Bộ đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi D300, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi KT (610x520)mm, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt Bộ đèn THGT chữ thập D300, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Lắp đặt Bộ đèn THGT người đi bộ D200, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
7Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD100 ba màu Xanh - Vàng - ĐỏMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Lắp đặt giá đỡ Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,94m3
15Bê tông móng cột M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9m3
16Đắp cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
17Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng M16x2400 + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cọc
18Lắp dây đồng trần C10mm2 cho cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V20md
19Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V33md
20Phá dỡ nền gạch vĩa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
21Phá dỡ bê tông rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7,76m3
22Đào mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V27,5m3
23Đắp cátMô tả kỹ thuật theo Chương V9,35m3
24Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m3
25Bê tông rãnh cáp vỉa hè M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,76m3
26Lát gạch Granito (30x30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,25m2
27Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V137,5md
28Khoan tạo lỗ đặt ống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,5md
29Đào đất hố móng đặt máy khoan (3 vị trí: mỗi vị trí gồm 1 hố lớn KT 2x3x1,5m và 1 hố nhỏ KT 1,5*1*1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m3
30Đắp đất hố móng đặt máy khoan (3 vị trí: mỗi vị trí gồm 1 hố lớn KT 2x3x1,5m và 1 hố nhỏ KT 1,5*1*1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m3
31Lắp đặt ống thép mạ kẽm D90 đi dưới lòng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,5md
32Kéo cáp CVV 2x4 mm2 từ cột điện lưới đến tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,24m
33Kéo cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 từ tủ điều khiển ra các cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V276,56m
34Luồn dây lên đèn 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V237m
35Lắp dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V170,47md
36Đấu nguồn kiểm tra hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
37Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác (W.209)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 423bMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
40Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm mầu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,7m2
C CỤM ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TẠI KM2+350
1Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD300 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Lắp đặt Bộ đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi D300, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi KT (610x520)mm, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt Bộ đèn THGT chữ thập D300, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Lắp đặt Bộ đèn THGT người đi bộ D200, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
7Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD100 ba màu Xanh - Vàng - ĐỏMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Lắp đặt giá đỡ Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp đặt Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m3
14Bê tông móng cột M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,22m3
15Đắp cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
16Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng M16x2400 + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cọc
17Lắp dây đồng trần C10mm2 cho cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5md
18Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V37md
19Phá dỡ nền gạch vĩa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m3
20Phá dỡ bê tông rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9,97m3
21Đào mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V28,9m3
22Đắp cátMô tả kỹ thuật theo Chương V9,83m3
23Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
24Bê tông rãnh cáp vỉa hè M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,97m3
25Lát gạch Granito (30x30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,25m2
26Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V144,5md
27Khoan tạo lỗ đặt ống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,5md
28Đào đất hố móng đặt máy khoan (3 vị trí: mỗi vị trí gồm 1 hố lớn KT 2x3x1,5m và 1 hố nhỏ KT 1,5*1*1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m3
29Đắp đất hố móng đặt máy khoan (3 vị trí: mỗi vị trí gồm 1 hố lớn KT 2x3x1,5m và 1 hố nhỏ KT 1,5*1*1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m3
30Lắp đặt ống thép mạ kẽm D90 đi dưới lòng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,5md
31Kéo cáp CVV 2x4 mm2 từ cột điện lưới đến tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,21m
32Kéo cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 từ tủ điều khiển ra các cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V367,71m
33Luồn dây lên đèn 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V244m
34Lắp dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V182,83md
35Đấu nguồn kiểm tra hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
36Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác (W.209)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 423bMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
39Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm mầu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V76,48m2
D SỬA CHỮA ATGT ĐOẠN KM12 - KM38+800
1Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
3Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V72Cái
4Lắp đặt cột và biển báo tròn D=90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
5Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT 1,5x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT 0,9x1,05mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT: 0,675x1,35mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Thay thế biển báo phản quang tròn D=90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Thay thế biển báo hình tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
10Sản xuất vỏ bọc, bao che cột Km bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V674kg
11Dán màng phản quang trắng đỏ mặt cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,04m2
12Dán decan đen mặt cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,98m2
13Lắp đặt vỏ thép cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
14Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V240lỗ
15Sản xuất, lắp đặt Cột km bằng BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
16Bê tông móng M150 cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
17Sản xuất vỏ bọc, bao che cọc H bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.248,58kg
18Sản xuất khung sườn cột cọc H bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88kg
19Sản xuất bu long M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2md
20Dán màng phản quang trắng đỏ mặt cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V142,8m2
21Dán decan đen cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V48,78m2
22Hàn kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m
23Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V3.240lỗ
24Sản xuất lắp đặt Cọc H bằng BTXM (KT 0,2x0,2x1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Bê tông móng M150 móng cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
26Lắp đặt cột và biển báo chỉ hướng rẽ hình chữ nhật KT: 0,6x0,8m (tiêu chỉ hướng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86Cái
27Lắp đặt hộ lan tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V204md
28Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,74m3
29Đào đất hố móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,74m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật: xây lắp hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông đường bộ và hệ thống ATGT.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,3 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình ngành điện/điện tử hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥ 3T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
2 Ô tô vận tải thùng - Trọng tải ≥ 1,5T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
3 Máy phát điện Công suất ≥ 37,5 kVA.1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW.1
5 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 kW.1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->