Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338137-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 10:29:00 đến ngày 2022-03-28 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,836,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu về tương tự phải bao gồm các hạng mục: Phần ngầm (Thi công móng cọc); Phần kết cấu và hoàn thiện; Hệ thống điện, nước, PCCC với giá trị hợp đồng tối thiếu là 8.285.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng đại học- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Xây dựng nhà văn hóa thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự ebằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; + Đối với chỉ huy trưởng công trường phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trình; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). Nhà thầu có bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu để đảm bảo đẩy tiến độ thi công trong các điều kiện cấm đường, tắc đường. Bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu: có bản sao y có xác nhận đại diện hợp pháp của nhà thầu Giấy chứng nhận sở hữu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu đi thuê thì nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê có hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bình Mỹ, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. ĐT: 0912.762.366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bình Mỹ, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,465 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,388 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6115 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0116 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5753 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5753 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,02 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100m3 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8663 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8906 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2293 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9333 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,911 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2999 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9002 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,362 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9982 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2703 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7973 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3711 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4168 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8252 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,079 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7032 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7949 | tấn |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0556 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2922 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0038 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5291 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9376 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9376 | m2 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1866 | 100m3 |
| 52 | Khối lượng đắp nền công trình bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt YC K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7324 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1363 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5961 | 100m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,986 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5247 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2345 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8744 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,046 | m3 |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9621 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1659 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2713 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8479 | 100m2 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6403 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4642 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0266 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2146 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2221 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7369 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4779 | 100m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2016 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,8664 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1449 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4468 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0811 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8807 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7449 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2448 | m3 |
| 81 | Công tác đắp trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | tấn |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2468 | m3 |
| 85 | Con Tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | con |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,88 | m |
| 87 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9496 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,1143 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,1143 | m2 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | m3 |
| 91 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,635 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,824 | 1m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1408 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1408 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1408 | m2 |
| 97 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | m3 |
| 98 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m2 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4696 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2432 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5357 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4662 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4651 | tấn |
| 109 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7658 | m3 |
| 110 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0781 | m3 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3729 | m2 |
| 112 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5398 | m2 |
| 113 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 114 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,098 | m2 |
| 116 | Bậc thép thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | kg |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3729 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3729 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,1469 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.812,1595 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,2233 | m2 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,9213 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,9588 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,6421 | m2 |
| 125 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9694 | tấn |
| 126 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9694 | tấn |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,215 | tấn |
| 128 | Gia công giang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1326 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,215 | tấn |
| 130 | Lắp dựng giang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1326 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,8872 | 1m2 |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3919 | 100m2 |
| 133 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1471 | 100m2 |
| 134 | Bu lông D25; L600 ( liên kết đầu cột với khung mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 135 | Bu lông D14 liên kết kèo thép và giằng cánh thượng (2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 136 | Làm trần nội thất phòng hội trường tấm trần tôn lạnh (2 lớp tôn) màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,89 | m2 |
| 137 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,13 | m2 |
| 138 | Gia công hộp dầm gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1967 | tấn |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1967 | tấn |
| 140 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | cái |
| 141 | Phào nhựa (đi kèm với trần tôn vân gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,65 | m |
| 142 | Ốp tường bằng tấm ALUMINIUM dày 4mm khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,4976 | m2 |
| 143 | Phào gỗ tự nhiên gỗ N3 KT 60x50 gỗ lim soi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,43 | m |
| 144 | Phào gỗ tự nhiên gỗ N3 KT 120x20 gỗ lim soi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,95 | m |
| 145 | Nẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,43 | m |
| 146 | Chữ "Nhà văn hóa Thị trấn Bình Mỹ" tấm combosite dày 3 ly cao 360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Biển và chữ Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh bằng tấm composite dày 3 ly cao 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Đắp biểu tượng chống đồng làm bằng tấm thạch cao D=1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Gia công thép hộp khung xương cho tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4161 | tấn |
| 150 | Lắp dựng khung xương cho tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4161 | tấn |
| 151 | Bu lông M20x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 152 | Sơn giả đá chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9087 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.479,474 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225,0246 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,2238 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.860,2748 | m2 |
| 157 | Đắp đầu, chân cột sảnh chính và 2 bên hông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Đắp đầu, chân cột giả quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 159 | Đắp phù điêu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Đắp chi tiết tổ cú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,696 | m2 |
| 162 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,056 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,8782 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1976 | m2 |
| 165 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8187 | 1m3 |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9094 | m3 |
| 167 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3005 | m3 |
| 168 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7376 | m2 |
| 169 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0092 | 1m3 |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5046 | m3 |
| 171 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9294 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4184 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4184 | m2 |
| 174 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0564 | m2 |
| 175 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4375 | m3 |
| 176 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 177 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7866 | m3 |
| 178 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,866 | m2 |
| 179 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m |
| 180 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 181 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 182 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 183 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 184 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 185 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 186 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4194 | m3 |
| 187 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,388 | m2 |
| 188 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m |
| 189 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm hệ Xinfa 2 cánh mở quay, Pano kính, Phụ kiện 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 190 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm hệ Xinfa 2 cánh mở trượt, Pano kính, Phụ kiện 4 bánh xe cộp, 1 chốt bán nguyệt, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 191 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm hệ Xinfa 1 cánh mở quay, Pano kính 3 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa 1 điểm, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 192 | Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ Xinfa 2 cánh mở quay, Pano kính 4 bản lề 4D, 2 tay cài, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 193 | Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ Xinfa 4 cánh mở quay, Pano kính 4 bản lề 4D, 2 tay cài, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 194 | Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ Xinfa 4 cánh mở quay, Pano kính 4 bản lề 4D, 2 tay cài, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 195 | Cửa sổ pa nô kính cái dày 4cm bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 196 | Cửa ra vào pa nô cái dày 4cm bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,28 | m2 |
| 197 | Khuôn cửa kép gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,5 | md |
| 198 | Sản xuất vách kính bằng nhôm hệ Xinfa kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,6334 | m2 |
| 199 | Vách ngăn toilet bằng tấm compac dày 12mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 200 | Cửa phòng trong toilet bằng tấm compac dày 12mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 201 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,6334 | m2 |
| 202 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m2 |
| 203 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 204 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | m2 |
| 205 | Bê tông lót móng SX M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4712 | m3 |
| 206 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7448 | m3 |
| 207 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,832 | m2 |
| 208 | đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8336 | m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Đai giữ ống Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 6 | tủ điện sơn tĩnh điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 2 pha đảo chiều 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led panen DP01 60x60/48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn dowlight ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn dowlight ốp trần 4W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn treo tường 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 21 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối âm tường 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Ghíp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 33 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Thanh Đồng dẹt 40x4 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 35 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| C | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đường cáp D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Bật sắt đỡ day thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Bu lông thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 13 | Hộp chuông báo cháy ấn nút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Máy bơm 6m3/h h=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Bàn đá nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | m2 |
| 21 | Gia công khung thép mặt bàn lavarbo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | m2 |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chếch PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Khóa ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Khóa ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu về tương tự phải bao gồm các hạng mục: Phần ngầm (Thi công móng cọc); Phần kết cấu và hoàn thiện; Hệ thống điện, nước, PCCC với giá trị hợp đồng tối thiếu là 8.285.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng đại học- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi