Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338137-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220338026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 10:29:00 đến ngày 2022-03-28 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,836,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu về tương tự phải bao gồm các hạng mục: Phần ngầm (Thi công móng cọc); Phần kết cấu và hoàn thiện; Hệ thống điện, nước, PCCC với giá trị hợp đồng tối thiếu là 8.285.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng đại học- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng nhà văn hóa thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát , địa chỉ: Số 60, tổ 4, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bình Mỹ, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. ĐT: 0912.762.366
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Bình Lục; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển xây dựng Đại Long; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH dịch vụ và thương mại Trung Đức. Địa chỉ: Số 217, đường Đinh Tiên Hoàng, P. Trần Hưng Đạo, T.P Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát , địa chỉ: Số 60, tổ 4, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bình Mỹ, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. ĐT: 0912.762.366


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự ebằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; + Đối với chỉ huy trưởng công trường phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trình; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). Nhà thầu có bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu để đảm bảo đẩy tiến độ thi công trong các điều kiện cấm đường, tắc đường. Bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu: có bản sao y có xác nhận đại diện hợp pháp của nhà thầu Giấy chứng nhận sở hữu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu đi thuê thì nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê có hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bình Mỹ, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. ĐT: 0912.762.366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bình Mỹ, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA (PHẦN XÂY LẮP)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V227,465m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18,388100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6115tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,0116tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1074tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,5753tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,5753tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,02100m
9Cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,666100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4801 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,5100m3
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V7201 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V7201 cấu kiện
16Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V56,866310 tấn/1km
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8906100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2mMô tả kỹ thuật theo chương V43,22931m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,355100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,9333100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,911m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2999tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9002tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,94tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V145,362m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9982100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2085tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2703tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7973m3
32Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V122,3711m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4168100m2
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311100m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8252m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,079m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7032tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7949tấn
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m IMô tả kỹ thuật theo chương V1,05561m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1292tấn
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
46Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2922m3
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0038m3
48Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5291m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9376m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9376m2
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1866100m3
52Khối lượng đắp nền công trình bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt YC K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7324100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1363100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5961100m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,986m3
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5247tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2345tấn
58Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,8744100m2
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,046m3
60Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,14m3
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9621tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1659tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,2713tấn
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8479100m2
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,6403m3
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,4642tấn
67Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,0266100m2
68Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2146m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2221tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7369tấn
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4779100m2
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2016m3
73Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V292,8664m3
74Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1449m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4468m3
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1957tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0811tấn
78Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8807100m2
79Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7449m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2448m3
81Công tác đắp trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1425100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1342tấn
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2468m3
85Con Tiện xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V316con
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V151,88m
87Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,9496m2
88Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V190,1143m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V190,1143m2
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2693m3
91Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3338tấn
92Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V22,635m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,8241m2
94Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1408m2
95Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1408m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,1408m2
97Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2541m3
98Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026tấn
99Lắp dựng lan can sắt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
100Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,851m2
101Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,851m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,851m2
103Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4696m3
105Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2432m3
106Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5357100m2
107Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4662tấn
108Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4651tấn
109Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7658m3
110Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0781m3
111Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3729m2
112Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V34,5398m2
113Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
114Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464tấn
115Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V21,098m2
116Bậc thép thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V33,96kg
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,3729m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,3729m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V319,1469m2
120Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.812,1595m2
121Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V744,2233m2
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V342,9213m2
123Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V170,9588m2
124Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V904,6421m2
125Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V9,9694tấn
126Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V9,9694tấn
127Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,215tấn
128Gia công giangMô tả kỹ thuật theo chương V1,1326tấn
129Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,215tấn
130Lắp dựng giangMô tả kỹ thuật theo chương V1,1326tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V594,88721m2
132Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,3919100m2
133Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1471100m2
134Bu lông D25; L600 ( liên kết đầu cột với khung máiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
135Bu lông D14 liên kết kèo thép và giằng cánh thượng (2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V216cái
136Làm trần nội thất phòng hội trường tấm trần tôn lạnh (2 lớp tôn) màu vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V639,89m2
137Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V24,13m2
138Gia công hộp dầm gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1967tấn
139Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1967tấn
140Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V318cái
141Phào nhựa (đi kèm với trần tôn vân gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,65m
142Ốp tường bằng tấm ALUMINIUM dày 4mm khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V193,4976m2
143Phào gỗ tự nhiên gỗ N3 KT 60x50 gỗ lim soi senMô tả kỹ thuật theo chương V71,43m
144Phào gỗ tự nhiên gỗ N3 KT 120x20 gỗ lim soi senMô tả kỹ thuật theo chương V30,95m
145Nẹp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V83,43m
146Chữ "Nhà văn hóa Thị trấn Bình Mỹ" tấm combosite dày 3 ly cao 360Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
147Biển và chữ Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh bằng tấm composite dày 3 ly cao 400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
148Đắp biểu tượng chống đồng làm bằng tấm thạch cao D=1400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Gia công thép hộp khung xương cho tấm AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V0,4161tấn
150Lắp dựng khung xương cho tấm AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V0,4161tấn
151Bu lông M20x200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
152Sơn giả đá chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V76,9087m2
153Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.479,474m2
154Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.225,0246m2
155Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V844,2238m2
156Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.860,2748m2
157Đắp đầu, chân cột sảnh chính và 2 bên hôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
158Đắp đầu, chân cột giả quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
159Đắp phù điêu trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Đắp chi tiết tổ cúMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,696m2
162Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V47,056m2
163Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V469,8782m2
164Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1976m2
165Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V7,81871m3
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9094m3
167Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3005m3
168Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V141,7376m2
169Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V7,00921m3
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5046m3
171Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9294m3
172Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4184m2
173Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,4184m2
174Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0564m2
175Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4375m3
176Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
177Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7866m3
178Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V7,866m2
179Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,48m
180Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
181Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
182Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m
183Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
184Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
185Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
186Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4194m3
187Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,388m2
188Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,64m
189Sản xuất cửa đi bằng nhôm hệ Xinfa 2 cánh mở quay, Pano kính, Phụ kiện 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
190Sản xuất cửa đi bằng nhôm hệ Xinfa 2 cánh mở trượt, Pano kính, Phụ kiện 4 bánh xe cộp, 1 chốt bán nguyệt, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
191Sản xuất cửa đi bằng nhôm hệ Xinfa 1 cánh mở quay, Pano kính 3 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa 1 điểm, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
192Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ Xinfa 2 cánh mở quay, Pano kính 4 bản lề 4D, 2 tay cài, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
193Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ Xinfa 4 cánh mở quay, Pano kính 4 bản lề 4D, 2 tay cài, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
194Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ Xinfa 4 cánh mở quay, Pano kính 4 bản lề 4D, 2 tay cài, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
195Cửa sổ pa nô kính cái dày 4cm bằng gỗ dổiMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
196Cửa ra vào pa nô cái dày 4cm bằng gỗ dổiMô tả kỹ thuật theo chương V50,28m2
197Khuôn cửa kép gỗ dổiMô tả kỹ thuật theo chương V128,5md
198Sản xuất vách kính bằng nhôm hệ Xinfa kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V233,6334m2
199Vách ngăn toilet bằng tấm compac dày 12mm ( bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
200Cửa phòng trong toilet bằng tấm compac dày 12mm ( bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
201Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V233,6334m2
202Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V60,72m2
203Gia công cửa sắt, hoa sắt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1628tấn
204Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,24m2
205Bê tông lót móng SX M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4712m3
206Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7448m3
207Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,832m2
208đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,8336m3
B NHÀ VĂN HÓA (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Đai giữ ống InoxMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
6tủ điện sơn tĩnh điện 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Lắp đặt cầu dao 2 pha đảo chiều 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt đèn trang trí âm trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
12Lắp đặt đèn led panen DP01 60x60/48WMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
13Lắp đặt đèn dowlight ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Lắp đặt đèn dowlight ốp trần 4WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt đèn treo tường 5WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
16Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
19Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
21Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V135cái
22Lắp đặt hộp nối âm tường 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V65hộp
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
24Ghíp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.550m
30Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.850m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
33Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Thanh Đồng dẹt 40x4 dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V3m
35Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
C CHỐNG SÉT:
1Đào đường cáp D18Mô tả kỹ thuật theo chương V10,81m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
6Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Bật sắt đỡ day thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
8Bu lông thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
12Bình chữa cháy bọt CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
13Hộp chuông báo cháy ấn nútMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
15Máy bơm 6m3/h h=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Bàn đá nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2,708m2
21Gia công khung thép mặt bàn lavarboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162m2
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Khóa đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
26Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
33Lắp đặt chếch PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Khóa ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Khóa ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt Y thu D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt cút D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt cút D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
42Lắp đặt tê 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt tê 60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu về tương tự phải bao gồm các hạng mục: Phần ngầm (Thi công móng cọc); Phần kết cấu và hoàn thiện; Hệ thống điện, nước, PCCC với giá trị hợp đồng tối thiếu là 8.285.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ Giám sát kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng đại học- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
4 Máy hàn điện Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
5 Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
6 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
7 Máy đầm cóc ≥ 70kg Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
8 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
9 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
10 Cần cẩu bánh hơi Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->