Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Cải tạo và nâng cấp lưới hạ thế cấp điện cho Chung cư K300 Quách Văn Tuấn, Phường 12, Quận Tân Bình năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336534-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Cải tạo và nâng cấp lưới hạ thế cấp điện cho Chung cư K300 Quách Văn Tuấn, Phường 12, Quận Tân Bình năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220331964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 31 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 07:57:00 đến ngày 2022-04-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,874,935,674 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,100,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.312403511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62480702E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.012.454.971đồng (2 x 2.012.454.971 = 4.024.909.942) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.012.454.971 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.024.909.942 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.012.454.971 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.024.909.942 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn •Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 02 người (01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc cầu đường).•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế)
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thang xếp nhôm hoặc thang tre
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 8
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 4
6-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 12
10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 4
11-Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào).
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Cải tạo và nâng cấp lưới hạ thế cấp điện cho Chung cư K300 Quách Văn Tuấn, Phường 12, Quận Tân Bình năm 2021
Cải tạo và nâng cấp lưới hạ thế cấp điện cho Chung cư K300 Quách Văn Tuấn, Phường 12, Quận Tân Bình năm 2021
31 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình , địa chỉ: 117 Phổ Quang, Phường 02, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình , địa chỉ: 117 Phổ Quang, Phường 02, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Hoài Bắc, Giám đốc Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 (1111) - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nơi nhận: Văn phòng Sở Kế hoạch Đầu tư + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM + Số điện thoại: (028). 38.293.179 – (028). 38.227.495 + Địa chỉ Email: [email protected] + Trang web: http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Người nhận: Phòng Tổ chức & Nhân sự + Địa chỉ: Số 117 Phổ Quang, P.2, Q.Tân Bình, TP.HCM + Số điện thoại: 028.222.72.299 (1303) + Địa chỉ Email: [email protected] - Địa chỉ trao đổi thông tin với báo đấu thầu: + Đường dây nóng điện thoại: 024.3768.6611 + Trang Web: www.baodauthau.vn. - Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: + Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần điện – Hạ thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bảng chỉ tên đầu cáp ngầmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT662Cái
2Bảng tên tủ phân phốiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT546Cái
3Biển số-Bảng Nguy hiểmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT579Cái
4Hộp bảo vệ MCCB 3 pha (210*91*87mm)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT513Cái
5Hộp điện kế 1 pha (ID)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT513Cái
6Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT66Cái
7Kẹp và cọc tiếp địaChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT33Bộ
8Thuốc hàn cadwellChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT33Hủ
B Hạng mục 2: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lưỡi cưa D350Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,976Cái
2Răng càoChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,195Bộ
C Hạng mục 3: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Băng báo hiệuChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT771m
2Keo BituminuosChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,9Kg
3Bê tông nhựa hạt mịnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT24,24Tấn
4Bê tông nhựa hạt trungChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8,31Tấn
5CÁT HẠT TRUNG NBChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT174,0292m3
6Cát bê tôngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT13,2937m3
7Cọc mốc gangChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT49Cọc
8Cọc mốc sứChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Cọc
9Cấp phối đá dăm Loại 1Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT58,558m3
10Cấp phối đá dăm Loại 2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT32,5218m3
11Đá 1x2cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT17,344m3
12Dầu dieselChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,012Lít
13Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5.661,9viên
14Gạch TerrazzoChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT93,627m2
15GasChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,048kg
16Ống xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT498,48m
17Ống xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT319,59m
18Keo MegapoxyChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,2kg
19Nhũ Tương gốc Axit 60%Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT153,75Kg
20NướcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4.575,7613lít
21Vải địa kỹ thuậtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT597,555m2
22Xi măng PC.40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT7.324,6552kg
23Xi măng chèn gạchChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT7,416kg
D Hạng mục 4: Phần móng tủ hạ thế (700x450x1000) – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tấm bakelitChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT7,875m2
2Bulong M12-200Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT100Bộ
3Cát bê tôngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,4543m3
4Đá 1x2cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,3094m3
5Đá 4x6cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,7216m3
6Đá chẻ tự nhiênChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT13,635m2
7ĐinhChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8,368kg
8Gỗ vánChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0643m3
9Dây thépChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8,6175kg
10Keo dán đáChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT63,45kg
11Lưỡi cưa D350Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,759Cái
12Nước ngọtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1.347,3212lít
13Silicon chít mạchChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,455kg
14Thép tròn D10Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT710,805Kg
15Thép tròn D6Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT211,6137Kg
16Thép hìnhChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT532,4255kg
17Xi măng PC.40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1.201,4194kg
E Hạng mục 5: Phần móng tủ hạ thế (1150x400x1000) – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tấm bakelitChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,92m2
2Bulong M12-200Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Bộ
3Cát bê tôngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,2696m3
4Đá 1x2cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,3585m3
5Đá 4x6cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0843m3
6Đá chẻ tự nhiênChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,0908m2
7ĐinhChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,6694kg
8Gỗ vánChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0051m3
9Dây thépChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,6894kg
10Keo dán đáChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5,076kg
11Lưỡi cưa D350Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0818Cái
12Nước ngọtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT146,8773lít
13Silicon chít mạchChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,3564kg
14Thép tròn D10Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT56,8644Kg
15Thép tròn D6Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT16,9291Kg
16Thép hìnhChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT42,594kg
17Xi măng PC.40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT131,5372kg
F Hạng mục 6: Hạ thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tủ điện chính hạ thế composite :1,15x 0,4x1,050m, loại 2MCCB400A+4MCCB250A 3PChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Tủ
2Tủ điện chính hạ thế composite :1,15x 0,4x1,050m, loại 2MCCB400A+6MCCB250A 3PChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Tủ
3Tủ điện chính hạ thế composite :1,15x 0,4x1,050m, loại 2MCCB400A+8MCCB250A 3PChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Tủ
4Tủ phân phối hạ thế composite :0,7x 0,45x 1,2m, loại 3MCCB250A+10MCCB100AChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT25Tủ
5Lắp CB hạ thế 1P 230V-63AChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT792Cái
6Lắp CB hạ thế 1P 230V-40AChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT513Cái
7Phần tháo dỡ vật liệuChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Th.phần
8Tháo MCCB 3P 600V 400A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT24Cái
9Tháo MCCB 3P 600V 300A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT122Cái
10Tháo MCCB 3P 600V 250A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT11Cái
11Tháo MCCB 3P 600V 125A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9Cái
12Tháo MCCB 3P 600V 100A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT87Cái
13Tháo CB hạ thế 230V-63A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT37Cái
14Tháo CB hạ thế 230V-50A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT101Cái
15Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT33Tủ
16Rải cáp ngầm hạ thế 3x120+1x70 trong ốngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT271Mét
17Rải cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50 trong ốngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT746Mét
18Rải cáp ngầm mắc điện 3pha 3M25 +1M16 mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2.616Mét
19Rải cáp muller mắc điện 1pha 2M6 mm2 (lõi đồng)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT513Mét
20Lắp tiếp địa tủ phân phốiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT33Bộ
21Lắp đầu cáp HT 3x120 + 1x70mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT32Bộ
22Lắp đầu cáp HT 3x95 + 1x50mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT100Bộ
23Lắp đầu cáp HT 3x25 + 1x16mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT530Bộ
24Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*25+1*16Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT264Cái
G Hạng mục 7: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt 2 mép phui đàoChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT11,36100m
2Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,5100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10,635m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,635m3
5Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIIChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT67,97m3
6Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT157,19m3
H Hạng mục 8: Tái lập mặt đường – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,18100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,96100m
3Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT125,82m2
4Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,7776100m3
5Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,6489100m3
6Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5,691100m2
7Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,437100m3
8Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,2427100m3
9Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,5100m2
10Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,5100m2
11Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2100m2
12Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2100m2
13Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,635m3
14Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 300Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT15,6m3
15Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT92,7m2
16Gắn cọc mốc sứ trên vỉa hèChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12cọc
17Gắn cọc mốc gang dưới lòng đườngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT49cọc
I Hạng mục 9: Móng Tủ hạ thế (700x450x1000) – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5,7510m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,7875m3
3Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIIChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,7875m3
4Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,3313m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,7875m3
6Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,8001
7SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,523100m²
8SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,5363tấn
9Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT25Cái
10Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT13,5
J Hạng mục 10: Móng tủ hạ thế (1150x400x1000) – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,6210m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,092m3
3Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIIChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,092m3
4Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,506m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,092m3
6Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,4116
7SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0418100m²
8SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0429tấn
9Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
10Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,08
K Hạng mục 11: Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị và vật liệu (Bao gồm: thiết bị và vật liệu A cấp, B cấp)
1Aptomat hạ thế 400A 3PChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT16Cái
2Máy cắt hạ thế 3P 220/380V-250AChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT125Cái
3Máy cắt hạ thế 3P 220/380V-100AChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT242Cái
4Máy cắt hạ thế 1P 220/380V-63AChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT792Cái
5Máy cắt hạ thế 1P 220/380V-40AChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT513Cái
6TN tiếp đất cột điện bê tông, thu lôi bằng BTChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT33Vị trí
7Cáp ngầm hạ thế 3*95+1*50Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT14Sợi
8Cáp ngầm hạ thế 3*120+1*70Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Sợi
L Hạng mục 12: Bảo hiểm công trình
1Phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 2.716.937.762 đồng1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.312403511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62480702E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.012.454.971đồng (2 x 2.012.454.971 = 4.024.909.942) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.012.454.971 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.024.909.942 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.012.454.971 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.024.909.942 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 •Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 02 người (01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc cầu đường).•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.33
3 Công nhân trực tiếp thi công 10 Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 2,5 tấn Xe2
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) Xe2
3 Thang xếp nhôm hoặc thang tre Cái8
4 Kích căng dây Cái2
5 Kiềm ép thủy lực Bộ4
6 Sào thao tác trung thế Bộ2
7 Sào tiếp địa Bộ2
8 Bộ tiếp địa trung thế Bộ4
9 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ12
10 Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương Cái4
11 Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào). Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->