Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344982-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 11:24:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,683,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó: có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-10 tấn; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70CV trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân 8T trở lên, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Đảng ủy, UBND, HĐND, MTTQ thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Trong quá trình thương thảo đề nghị nhà thầu nộp kèm theo Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Hùng Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,1656 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,64 | m |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,52 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4451 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9824 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,5006 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,2657 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,5014 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,9299 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,0982 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4052 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5072 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,8136 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9724 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3072 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9175 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9294 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3479 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3479 | m3 |
| 22 | Phá dỡ chi tiết phụ, dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,059 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | 100kg |
| 3 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4599 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,434 | m3 |
| 5 | Đầm lại nền cũ, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | 100m3 |
| 6 | Rải nilon dưới lớp bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 8 | Đánh mặt bê tông sử dụng chất tăng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7654 | m3 |
| 10 | Xây tường bo gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7971 | m3 |
| 11 | Xây gạch 5x10x20cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3993 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,271 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,5006 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m2 |
| 15 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,87 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường cao 120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9824 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7918 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8496 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7918 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8554 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | md |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,3 | m2 |
| 23 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9724 | m2 |
| 24 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3072 | m2 |
| 25 | Lát nền đá Granite, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5136 | m2 |
| 26 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (hệ số giật cấp TT 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,2524 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,22 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 32 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,672 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3601 | tấn |
| 34 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360,059 | kg |
| 35 | Lan can inox cầu thang (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,2524 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,2524 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420,9729 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,3174 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.954,2903 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,5052 | m2 |
| 42 | ốp tường tấm nhựa Composite giả gỗ (gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,616 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,912 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ 1 CỬA - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4523 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,271 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0553 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,299 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,439 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,908 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, trà lại bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,981 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2769 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1108 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1108 | m3 |
| 15 | Phá dỡ chi tiết phụ, dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| D | CẢI TẠO NHÀ 1 CỬA - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6891 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 100kg |
| 3 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0966 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4523 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,271 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,672 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6115 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | md |
| 12 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,57 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,259 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,829 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,4156 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,686 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6292 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9716 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1348 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,6004 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6696 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6696 | m3 |
| 10 | Phá dỡ chi tiết phụ, dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| F | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,686 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6292 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9716 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | md |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,5712 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,748 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,764 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m2 |
| G | CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3587 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7009 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả đất móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0199 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0374 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2436 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3521 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6656 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6741 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6468 | m3 |
| 13 | Bê tông mái cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3444 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4056 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3833 | 100m2 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4602 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8847 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8898 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6476 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4676 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1336 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0456 | m2 |
| 31 | Lát gạch gốm 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0456 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,896 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,109 | m2 |
| 34 | Gia công hệ khung biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | tấn |
| 36 | Biển tên mặt biển làm Alu+ gắn chữ (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bu lông neo M16, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cổng đẩy tự động Inox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | md |
| 41 | Bộ điều khiển từ xa, bảng hiển thị chạy chữ, đèn led... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,952 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,952 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0664 | m2 |
| 45 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,06 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2606 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,327 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,06 | m2 |
| H | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào cây, cắt tỉa, di chuyển, trồng cây vào vị trí mới, đường kính gốc cây 30cm (đảm bảo cây sống và phát triển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6193 | m3 |
| 3 | Đào bồn hoa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3016 | 100m3 |
| 4 | Vệ sinh nền bê tông trước khi đổ bê tông bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,5 | m2 |
| 5 | Tạo nhám bề mặt bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,5 | m2 |
| 6 | Đào rãnh, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,992 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,1613 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4166 | 100m3 |
| 11 | Rải nilon dưới lớp bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,332 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,255 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,288 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,144 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,144 | 100m2 |
| 16 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0807 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0807 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4126 | m3 |
| 19 | Trát bồn cây, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6084 | m2 |
| 20 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8924 | m2 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8021 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5122 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9096 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5052 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9662 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9492 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2026 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0914 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ tường rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5475 | 100m2 |
| 10 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9366 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,478 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9488 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | 1cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,3 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,88 | m2 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600, bóng 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D90, bóng 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Đèn LED dây hắt sáng 7w/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 4 | Bộ nguồn LED dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 21 | lắp đặt đèn LED TUBE dài 1,2m bóng 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Đào đường ống, đường cáp- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | 1m3 |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 34 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 4 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1000v |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160 | viên |
| 9 | Rải cáp ngầm cuc/pvc/xlpe/dsta 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm cuc/pvc/xlpe/dsta 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 11 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100 m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6576 | 1m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2096 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 21 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 22 | Cột thép cần rời, cao 6m , tôn dày 3,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 23 | Cần đơn cao 2,0m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần |
| 24 | Bộ đèn Chiếu sáng đường bóng LED 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt khung móng cột thép M24*300*300*675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Cột đèn sân vườn CĐ-05B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 27 | Chùm đèn cột sân vườn CH-04-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Bóng đèn LED 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 29 | Lắp đặt khung móng cột thép M16*240*240*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đầu cáp |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 34 | Tủ điều khiển chiếu sáng kt 1000x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 10 cọc |
| 36 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | 100kg |
| 37 | Thép làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,1 | kg |
| 38 | Thép tròn D10 rải tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | kg |
| L | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Ghế gỗ tự nhiện, đệm tựa bọc PVC KT620x720x1025mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 2 | Bàn họp Oval gỗ MDF sơn PU KT6000x1600x760mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Khánh tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bàn làm việc 2000x1000x760mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tủ hồ sơ 3200x2900x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 8 | Rèm cầu vồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 9 | Bàn máy tính 1200x600x760mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Ghế bàn máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó: có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5-10 tấn; Vận hành tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | 70CV trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Trọng lượng bản thân 8T trở lên, Vận hành tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | 80l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Vận hành tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
| 13 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Vận hành tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Vận hành tốt | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Vận hành tốt | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi