Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344982-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220334344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 11:24:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,683,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;Trong đó: có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-10 tấn; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 70CV trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 8T trở lên, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Đảng ủy, UBND, HĐND, MTTQ thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hùng Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty TNHH một thành viên AXT Phú Thọ; Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thu Hằng- Invest


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hùng Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trong quá trình thương thảo đề nghị nhà thầu nộp kèm theo Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hùng Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG - PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V333,1656m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V441,64m
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V31,52m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4451m3
5Phá lớp vữa trát chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,9824m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V256,5006m2
7Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V362,2657m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V598,5014m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V903,9299m2
10Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,808m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V493,0982m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V80,4052m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V31,5072m2
14Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V611,8136m2
15Cạo bỏ granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,9724m2
16Cạo bỏ granito bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,3072m2
17Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10md
18Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,9175tấn
19Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V3,9294100m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V80,3479m3
21Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V80,3479m3
22Phá dỡ chi tiết phụ, dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
B CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO
1Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,059m3
2Cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,612100kg
3Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4599m2
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,434m3
5Đầm lại nền cũ, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0882100m3
6Rải nilon dưới lớp bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
7Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
8Đánh mặt bê tông sử dụng chất tăng cứngMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
9Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7654m3
10Xây tường bo gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7971m3
11Xây gạch 5x10x20cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3993m3
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V435,271m2
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V256,5006m2
14Trát trụ, cột- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,712m2
15Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,87m2
16Ốp chân tường cao 120cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,9824m2
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7918tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,84961m2
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7918tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,8554100m2
21Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V100md
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V596,3m2
23Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9724m2
24Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3072m2
25Lát nền đá Granite, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5136m2
26Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (hệ số giật cấp TT 1.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,2524m2
27Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,22m2
28Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,728m2
29Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V111,6m2
30Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
31Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
32Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,672m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3601tấn
34Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.360,059kg
35Lan can inox cầu thang (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V10md
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V165,2524m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,2524m2
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.420,9729m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V533,3174m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.954,2903m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V960,5052m2
42ốp tường tấm nhựa Composite giả gỗ (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,616m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,912100m2
C CẢI TẠO NHÀ 1 CỬA - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V45,4523m2
3Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V95,271m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V106,0553m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V222,299m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V97,439m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V28,908m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
10Vệ sinh, trà lại bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15,981m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
12Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V1,2769100m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1108m3
14Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,1108m3
15Phá dỡ chi tiết phụ, dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
D CẢI TẠO NHÀ 1 CỬA - PHẦN CẢI TẠO
1Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6891m3
2Cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,198100kg
3Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536m2
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0966m3
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4523m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,271m2
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,6721m2
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6115100m2
11Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V34,8md
12Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
13Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V317,57m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V124,259m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V441,829m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V180,4156m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m2
E CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V23,686m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V29,6292m2
3Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V100,9716m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V69,1348m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V235,6004m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22,176m2
7Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V1,443100m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6696m3
9Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,6696m3
10Phá dỡ chi tiết phụ, dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
F CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - PHẦN CẢI TẠO
1Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,686m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6292m2
3Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,9716m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,443100m2
5Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V18,22md
6Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V336,5712m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,176m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V358,748m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,764m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m2
G CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,196m3
2Tháo dỡ hàng rào cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,34m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,35871m3
4Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,70091m3
5Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m3
6Đắp trả đất móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,01991m3
7Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0374m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2436m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3521m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6656m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6741m3
12Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6468m3
13Bê tông mái cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3444m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1241tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0797tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4056tấn
20Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m2
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0613100m2
22Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1019100m2
23Ván khuôn gỗ mái cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3833100m2
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4602m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8847m3
26Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8898m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6476m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4676m2
29Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V20,1336m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0456m2
31Lát gạch gốm 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0456m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V28,896m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,109m2
34Gia công hệ khung biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1055tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1055tấn
36Biển tên mặt biển làm Alu+ gắn chữ (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Bu lông neo M16, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Cổng đẩy tự động Inox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9md
41Bộ điều khiển từ xa, bảng hiển thị chạy chữ, đèn led...Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V905,952m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V905,952m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V35,0664m2
45Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V75,06m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,2606m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,327m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,06m2
H SÂN ĐƯỜNG
1Đào cây, cắt tỉa, di chuyển, trồng cây vào vị trí mới, đường kính gốc cây 30cm (đảm bảo cây sống và phát triển)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,6193m3
3Đào bồn hoa cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,3016100m3
4Vệ sinh nền bê tông trước khi đổ bê tông bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V416,5m2
5Tạo nhám bề mặt bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V416,5m2
6Đào rãnh, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2226100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,13m3
8Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V13,992m3
9Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V89,1613m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4166100m3
11Rải nilon dưới lớp bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,332100m2
12Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,255m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,288100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,144100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,144100m2
16Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,08071m3
17Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0807m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4126m3
19Trát bồn cây, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6084m2
20Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V37,8924m2
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,80211m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5122100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,9096m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly vận chuyển 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5052100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9662m3
6Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9492m3
7Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2026m3
8Ván khuôn móng rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0914100m2
9Ván khuôn mũ tường rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5475100m2
10Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9366m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,478m3
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,617100m2
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9488tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúcMô tả kỹ thuật theo chương V3471cấu kiện
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V252,3m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,88m2
J HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn LED panel 600x600, bóng 40wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt đèn downlight âm trần D90, bóng 7wMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
3Đèn LED dây hắt sáng 7w/mMô tả kỹ thuật theo chương V78m
4Bộ nguồn LED dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
7Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 30AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
14Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
16Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
17Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
21lắp đặt đèn LED TUBE dài 1,2m bóng 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
22Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 14wMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
23Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
25Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
27Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
28Đào đường ống, đường cáp- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,361m3
29Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
32Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
34Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
K HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
4Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
6Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,161000v
8Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.160viên
9Rải cáp ngầm cuc/pvc/xlpe/dsta 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
10Rải cáp ngầm cuc/pvc/xlpe/dsta 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
11Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100 m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,65761m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
17Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,448m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2096m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
21Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V91 cột
22Cột thép cần rời, cao 6m , tôn dày 3,5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
23Cần đơn cao 2,0m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cần
24Bộ đèn Chiếu sáng đường bóng LED 100wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
25Lắp đặt khung móng cột thép M24*300*300*675Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
26Cột đèn sân vườn CĐ-05BMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
27Chùm đèn cột sân vườn CH-04-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Bóng đèn LED 15wMô tả kỹ thuật theo chương V16chiếc
29Lắp đặt khung móng cột thép M16*240*240*500Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
31Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V91 đầu cáp
32Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V181 đầu cáp
33Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9bảng
34Tủ điều khiển chiếu sáng kt 1000x600x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,710 cọc
36Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1789100kg
37Thép làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V815,1kg
38Thép tròn D10 rải tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V17,89kg
L THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Ghế gỗ tự nhiện, đệm tựa bọc PVC KT620x720x1025mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
2Bàn họp Oval gỗ MDF sơn PU KT6000x1600x760mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Khánh tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bàn làm việc 2000x1000x760mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Bộ bàn ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tủ hồ sơ 3200x2900x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
8Rèm cầu vồngMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
9Bàn máy tính 1200x600x760mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Ghế bàn máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Trình độ đại học trở lên;Trong đó: có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5-10 tấn; Vận hành tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt1
3 Máy ủi 70CV trở lên; Vận hành tốt1
4 Máy lu Trọng lượng bản thân 8T trở lên, Vận hành tốt2
5 Máy trộn bê tông 250 l trở lên; Vận hành tốt2
6 Máy trộn vữa 80l trở lên; Vận hành tốt2
7 Máy khoan bê tông Vận hành tốt2
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
10 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
11 Máy cắt gạch Vận hành tốt2
12 Máy hàn Vận hành tốt2
13 Máy tời hoặc máy vận thăng Vận hành tốt1
14 Máy nén khí Vận hành tốt1
15 Máy rải bê tông nhựa Vận hành tốt1
16 Máy phun nhựa Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->