Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-20 20:53:00 đến ngày 2022-03-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,428,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.028E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên, cấp III trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường tiểu học Phương Đông A, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí (mở rộng) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu của e-HSMT. - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, biện pháp thi công, các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố - số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí -Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: NHÀ HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m3 |
| 10 | Đắp đất pha cát công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,79 | m3 |
| 12 | Xây bậc gạch vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 13 | Đào đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5454 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5454 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,33 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,29 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,78 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | tấn |
| 25 | Bê tông bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan... đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 35 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,21 | m3 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,09 | m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | tấn |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Granit- gạch 600 x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,81 | m2 |
| 44 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,92 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,12 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,96 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800,6 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14 x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | m2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | tấn |
| 56 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 57 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m2 |
| 58 | SX lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,94 | m2 |
| 60 | SX+ LD tay vịn cầu thang INOX D60 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | SX+ LD tay vịn cầu thang INOX D32 x 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 62 | Láng mái vữa XM M75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,48 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,88 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,22 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,9 | m |
| 66 | Quét chống thấm mái 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,48 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,24 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | 100m2 |
| 69 | SX cửa đi bằng cửa kính nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 70 | SX cửa sổ kính nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 71 | SX + LD vách kính mặt dựng khung chìm, khung kính nhôm 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,58 | m2 |
| 72 | Cửa lên mái (Tôn 680x760 dày 0.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng BĐ CSLH 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 300x300 bóng LED 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha,40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đèn ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đèn bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Ổ đế ngầm cho công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bảng |
| 14 | Hộp đấu nối ngầm KT 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 15 | Hộp đấu nối ngầm KT 160x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x2 (có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện KT300x400x2(có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Hộp đựng áp phòng đế sắt mặt nhựa chứa 4-8 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 20 | Cu/PVC 4x10 | 85 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột PVC 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 25 | Ống luồn dây điện 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 26 | Ống luồn dây điện 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 27 | Vít cả sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 28 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 29 | Ty treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 30 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 31 | Dây đồng trần 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Dây đồng nối CU/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Dây đồng nối CU/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Điều hòa Samsung 1 chiều Inverter 18000BTU AR18TYHYCWKNSV (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống câp nước PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống câp nước PPR-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Côn D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Vòi lavabo LFV - 17P* hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Xi phông INAXA-675PV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Dây cấp A -701-9 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Phễu thu INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Téc nước INOX 2M3 ngang (giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Máy bơm 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Rọ chắn rác INOX D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông sân bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG + HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m3 |
| 3 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,86 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,83 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.028E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên, cấp III trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán: | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≤ 7T | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi