Gói thầu: Gói thầu số 1 - Mua sắm Tài sản trang bị cho các trường mầm non, tiểu học và trường trung học cở sở trên địa bàn thành phố Long Khánh do Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh làm chủ đầu tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100139-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Mua sắm Tài sản trang bị cho các trường mầm non, tiểu học và trường trung học cở sở trên địa bàn thành phố Long Khánh do Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh làm chủ đầu tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20201081400 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Long Khánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 18:51:00 đến ngày 2020-11-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,475,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn cho trẻ mầm non | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Ghế cho trẻ mầm non | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ máy vi tính dạy học | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn ghế hội trường (01 bộ = 01 bàn + 02 ghế) | 35 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn ghế văn phòng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ để cặp, đồ dùng cá nhân học sinh mầm non. | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn ghế hội trường (01 bộ = 01 bàn + 02 ghế) | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Giường ngủ học sinh | 380 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tủ chăn màn trẻ | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn ghế cho trẻ mầm non: 01 bộ = 01 bàn + 02 ghế | 68 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Giá để đồ chơi học liệu | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ đồ dùng cá nhân | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ máy vi tính dạy học | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Máy in + nhân công lắp đặt | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Giường ngủ học sinh | 180 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Giường ngủ học sinh | 115 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ máy vi tính dạy học | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Máy photocopy + phụ kiện + nhân công lắp đặt | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Hệ thống âm thanh gồm: Loa | 2 | Cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Power Main | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Mixer bàn 8 kênh | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Micro không dây | 1 | Cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Micro có dây | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bass treo loa | 2 | Cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Android Tivi 55 inch | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Phụ kiện + vật tư lắp đặt hệ thống âm thanh + Nhân công gồm: Dây tín hiệu Cái - 6ly - 2 sợi (Nối micro với âm ly - Mixer) | 2 | sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Dây tín hiệu đực cái (Nối Mixer với Power Main) | 2 | sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Dây loa (loại tốt) - Dây đi toàn bộ hệ thống | 250 | md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Jack speakon (Dây jack) - (Rắc nối - Nối đầu loa với Power Main) | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Ống dẹp dây điện (Dây loa) | 110 | md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Tắc kê, Đinh vít, băng keo, dây rút… | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Thuê giàn giáo | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Vận chuyển | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Nhân công | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân trẻ | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bàn ghế hội trường (01 bộ = 01 bàn + 02 ghế) | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bàn văn phòng oval | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Ghế văn phòng | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Máy photocopy + phụ kiện + nhân công | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bàn ghế cho trẻ mầm non: 01 bộ = 01 bàn + 02 ghế | 25 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Hệ thống âm thanh gồm: Loa | 2 | Cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Power Main | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Mixer bàn 8 kênh | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Micro không dây | 1 | Cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Micro có dây | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bass treo loa | 2 | Cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Android Tivi 55 inch | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Phụ kiện + vật tư lắp đặt hệ thống âm thanh + Nhân công gồm: Dây tín hiệu Cái - 6ly - 2 sợi (Nối micro với âm ly - Mixer) | 2 | sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Dây tín hiệu đực cái (Nối Mixer với Power Main) | 2 | sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Dây loa (loại tốt) - Dây đi toàn bộ hệ thống | 250 | md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Jack speakon (Dây jack) - (Rắc nối - Nối đầu loa với Power Main) | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Ống dẹp dây điện (Dây loa) | 110 | md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Tắc kê, Đinh vít, băng keo, dây rút… | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Thuê giàn giáo | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Vận chuyển | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Nhân công | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tủ hồ sơ kích thước | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Tủ đựng chăn gối của trẻ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Tủ đựng cặp của trẻ | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Giường ngủ học sinh | 115 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bàn ghế hội trường (01 bộ = 01 bàn + 02 ghế) | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bàn ghế cho trẻ mầm non (01 bộ = 01 bàn + 02 ghế) | 150 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân trẻ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn trẻ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bàn cho trẻ | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Ghế cho trẻ | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Giá để đồ chơi và học liệu | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Kệ thư viện | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bộ máy vi tính dạy học | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bộ máy vi tính dạy học | 25 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 25 chỗ ngồi: Cắt nền đục bê tông | 30 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Máng âm sàn | 30 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Máng nổi có nắp đậy | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Dây mạng | 450 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Đầu code mạng | 70 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Hub mạng | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Dây điện đơn d25 | 200 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Tableau nhựa đế ổ cấm nổi (0,08x0,16) m | 25 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Ổ điện có màn che | 25 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Cầu chì | 10 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Nắp che ổ cắm điện | 25 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | 60 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | 60 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Ống nối mềm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Tắc kê 6,8,10 mm | 10 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Đinh vít 1,5 cm | 4 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Đinh vít 3 cm | 2 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Băng keo lụa | 10 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Băng keo điện | 10 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Ống gen chịu nhiệt | 4 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Nẹp chữ D dùng sàn | 26 | ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Inox chữ U: Âm - Dương | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bọ bắt tường | 6 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Dây rút | 10 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Nhân công | 1 | Phòng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bàn vi tính (Học sinh) 01 bàn để 02 máy | 25 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bàn làm việc (Kế toán - Văn thư) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Tủ hồ sơ kế toán, kích thước | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Máy in 2 mặt + Nhân công lắp đặt | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Tủ đựng hồ sơ quản lý | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Tủ đựng đồ dùng dạy học ở 20 lớp (01 tủ + 08 khay nhựa) | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Máy in 02 mặt + Nhân công lắp đặt | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Máy in 2 mặt + Nhân công lắp đặt | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Máy vi tính dạy học | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 15 chỗ ngồi: Cắt nền đục bê tông | 20 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Máng âm sàn | 20 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Máng nổi có nắp đậy | 30 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Dây mạng | 400 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Đầu code mạng | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Hub mạng | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Dây điện đơn d25 | 170 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Tableau nhựa đế ổ cấm nổi (0,08x0,16) m | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Ổ điện có màn che | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Cầu chì | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Nắp che ổ cắm điện | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | 40 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | 40 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Ống nối mềm | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Tắc kê 6,8,10 mm | 7 | Bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Đinh vít 1,5 cm | 3 | Bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Đinh vít 3 cm | 1 | Bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Băng keo lụa | 7 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Băng keo điện | 7 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Ống gen chịu nhiệt | 3 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Nẹp chữ D dùng sàn | 18 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Inox chữ U: Âm - Dương | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Bọ bắt tường | 4 | Bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Dây rút | 6 | Bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Nhân công | 1 | Phòng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bàn giáo viên | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Bàn vi tính học sinh 01 bàn để 02 máy | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Máy photocopy | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Máy in 2 mặt + Nhân công lắp đặt | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bàn ghế làm việc văn phòng | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Tủ hồ sơ cho 10 lớp học | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bàn vi tính 2 máy (01 bàn để 02 máy) | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Mái hiên che | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Máy in + Nhân công lắp đặt | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Máy vi tính (phòng dạy tin học) | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 20 chỗ ngồi: Cắt nền đục bê tông | 25 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Máng âm sàn | 25 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Máng nổi có nắp đậy | 45 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Dây mạng | 410 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Đầu code mạng | 50 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Hub mạng | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Dây điện đơn d25 | 190 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Tableau nhựa đế ổ cấm nổi (0,08x0,16) m | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Ổ điện có màn che | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Cầu chì | 8 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Nắp che ổ cắm điện | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Ống nối mềm | 9 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Tắc kê 6,8,10 mm | 9 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Đinh vít 1,5 cm | 3 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Đinh vít 3 cm | 1 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Băng keo lụa | 9 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Băng keo điện | 9 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Ống gen chịu nhiệt | 3 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Nẹp chữ D dùng sàn | 22 | ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Inox chữ U: Âm - Dương | 9 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Bọ bắt tường | 5 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Dây rút | 9 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Nhân công | 1 | Phòng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Hệ thống âm thanh: Loa | 2 | Cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Power Main | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Mixer bàn 8 kênh | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Micro không dây | 1 | Cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Micro có dây | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Bass treo loa | 2 | Cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Android Tivi 55 inch | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Phụ kiện + vật tư lắp đặt hệ thống âm thanh: Dây tín hiệu Cái - 6ly - 2 sợi (Nối micro với âm ly - Mixer) | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Dây tín hiệu đực cái (Nối Mixer với Power Main) | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Dây loa (loại tốt) - Dây đi toàn bộ hệ thống | 250 | m tới | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Jack speakon (Dây jack) - (Rắc nối - Nối đầu loa với Power Main) | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Ống dẹp dây điện (Dây loa) | 110 | m tới | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Tắc kê, Đinh vít, băng keo, dây rút… | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Thuê giàn giáo | 1 | CT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Vận chuyển | 1 | CT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Nhân công lắp đặt | 1 | CT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Bộ bàn ghế họp hội đồng sư phạm (01 bộ = 01 bàn + 02 ghế) | 25 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Bàn ghế làm việc của Hiệu trưởng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Bộ bàn ghế ngồi đọc sách của học sinh (20 ghế- 01 bộ lớn =10 bộ nhỏ ghép lại) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Máy vi tính (phục vụ dạy học) | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 20 chỗ ngồi: Cắt nền đục bê tông | 25 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Máng âm sàn | 25 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Máng nổi có nắp đậy | 45 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Dây mạng | 410 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Đầu code mạng | 50 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Hub mạng | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Dây điện đơn d25 | 190 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Tableau nhựa đế ổ cấm nổi (0,08x0,16) m | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Ổ điện có màn che | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Cầu chì | 8 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Nắp che ổ cắm điện | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Ống nối mềm | 9 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Tắc kê 6,8,10 mm | 9 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Đinh vít 1,5 cm | 3 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Đinh vít 3 cm | 1 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Băng keo lụa | 9 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Băng keo điện | 9 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Ống gen chịu nhiệt | 3 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Nẹp chữ D dùng sàn | 22 | ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Inox chữ U: Âm - Dương | 9 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Bọ bắt tường | 5 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Dây rút | 9 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Nhân công | 1 | Phòng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Bàn ghế làm việc | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Bàn ghế phòng họp hội đồng (01 bộ = 01 bàn + 02 ghế) | 25 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Tủ hồ sơ nhiều ngăn lưu trữ văn phòng | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Tủ hồ sơ cho lớp học | 24 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Tủ đựng hóa chất (01 tủ + 08 khay nhựa) | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Tủ Văn phòng | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Bộ bàn ghế họp hội đồng (01 bộ = 01 bàn + 02 ghế) | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Máy photocopy | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Bàn ghế giáo viên | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi | 100 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Tủ hồ sơ lớp học | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Máy in 2 mặt | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Bộ máy vi tính dạy học | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 20 chỗ ngồi: Cắt nền đục bê tông | 25 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Máng âm sàn | 25 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Máng nổi có nắp đậy | 45 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Dây mạng | 410 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Đầu code mạng | 50 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Hub mạng | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Dây điện đơn d25 | 190 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Tableau nhựa đế ổ cấm nổi (0,08x0,16) m | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Ổ điện có màn che | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Cầu chì | 8 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Nắp che ổ cắm điện | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Ống nối mềm | 9 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Tắc kê 6,8,10 mm | 9 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Đinh vít 1,5 cm | 3 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Đinh vít 3 cm | 1 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Băng keo lụa | 9 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Băng keo điện | 9 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Ống gen chịu nhiệt | 3 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Nẹp chữ D dùng sàn | 22 | ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Inox chữ U: Âm - Dương | 9 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Bọ bắt tường | 5 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Dây rút | 9 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Nhân công | 1 | Phòng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Ghế gỗ văn phòng | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Hệ thống âm thanh: Loa | 2 | Cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Power Main | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Mixer bàn 8 kênh | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Micro không dây | 1 | Cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Micro có dây | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Bass treo loa | 2 | Cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Android Tivi 55 inch | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Phụ kiện + vật tư lắp đặt hệ thống âm thanh: Dây tín hiệu Cái - 6ly - 2 sợi (Nối micro với âm ly - Mixer) | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Dây tín hiệu đực cái (Nối Mixer với Power Main) | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Dây loa (loại tốt) - Dây đi toàn bộ hệ thống | 250 | md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Jack speakon (Dây jack) - (Rắc nối - Nối đầu loa với Power Main) | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Ống dẹp dây điện (Dây loa) | 110 | md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Tắc kê, Đinh vít, băng keo, dây rút… | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Thuê giàn giáo | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Vận chuyển thiết bị từ Sài Gòn đến tại công trinh lắp ráp | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Nhân công | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Tủ đựng hồ sơ quản lý | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Máy in + Nhân công lắp đặt | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Máy photocopy | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Bàn ghế giáo viên | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Máy tính văn phòng | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Máy in + Nhân công lắp đặt | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Máy in photo (máy 2 chức năng) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Máy vi tính học sinh | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Máy vi tính học sinh | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Máy vi tính cho giáo viên giảng dạy ở các phòng thực hành và phòng chức năng | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Máy in cho bộ phận văn phòng + Nhân công lắp đặt | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Bàn ghế giáo viên | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Bộ bàn ghế họp hội đồng (90 chỗ ngồi) 01 bộ = 01 bàn + 02 ghế | 45 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Tủ đựng hóa chất (01 tủ + 08 khay nhựa) | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Bàn, ghế học sinh 2 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế rời) | 80 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Máy in | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Máy photocopy | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Bộ âm thanh: Loa | 2 | Cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Power Main | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Mixer bàn 8 kênh | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Micro không dây | 1 | Cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Micro có dây | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Bass treo loa | 2 | Cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Android Tivi 55 inch | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Phụ kiện + vật tư lắp đặt hệ thống âm thanh: Dây tín hiệu Cái - 6ly - 2 sợi (Nối micro với âm ly - Mixer) | 2 | sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Dây tín hiệu đực cái (Nối Mixer với Power Main) | 2 | sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Dây loa (loại tốt) - Dây đi toàn bộ hệ thống | 250 | md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Jack speakon (Dây jack) - (Rắc nối - Nối đầu loa với Power Main) | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Ống dẹp dây điện (Dây loa) | 110 | md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Tắc kê, Đinh vít, băng keo, dây rút… | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Thuê giàn giáo | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Vận chuyển thiết bị đến công trinh lắp ráp | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Nhân công lắp đặt hệ thống, bàn giao kỹ thuật, đi dây âm trần, âm tường, trám trét hoàn thiện công trình, bảo hành... | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Máy vi tính dạy học | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Máy in cho bộ phận văn phòng + Nhân công lắp đặt | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Máy vi tính ( phòng máy học sinh 01 phòng) | 27 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 27 chỗ ngồi: Cắt nền đục bê tông | 30 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Máng âm sàn | 30 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Máng nổi có nắp đậy | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Dây mạng | 450 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Đầu code mạng | 70 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Hub mạng | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Dây điện đơn d25 | 200 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Tableau nhựa đế ổ cấm nổi (0,08x0,16) m | 27 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Ổ điện có màn che | 27 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Cầu chì | 10 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Nắp che ổ cắm điện | 27 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | 60 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | 60 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Ống nối mềm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Tắc kê 6,8,10 mm | 10 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Đinh vít 1,5 cm | 4 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Đinh vít 3 cm | 2 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Băng keo lụa | 10 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Băng keo điện | 10 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Ống gen chịu nhiệt | 4 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Nẹp chữ D dùng sàn | 26 | ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Inox chữ U: Âm - Dương | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Bọ bắt tường | 6 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Dây rút | 10 | bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Nhân công | 1 | Phòng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Bàn, ghế học sinh 2 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế rời) | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Máy vi tính dạy học (Phòng MUTIMEDIA) | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 30 chỗ ngồi: Cắt nền đục bê tông | 30 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Máng âm sàn | 30 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Máng nổi có nắp đậy | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Dây mạng | 450 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Đầu code mạng | 70 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Hub mạng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Dây điện đơn d25 | 250 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Tableau nhựa đế ổ cấm nổi (0,08x0,16) m | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Ổ điện có màn che | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Cầu chì | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Nắp che ổ cắm điện | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | 70 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | 70 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Ống nối mềm | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Tắc kê 6,8,10 mm | 15 | Bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Đinh vít 1,5 cm | 5 | Bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Đinh vít 3 cm | 3 | Bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Băng keo lụa | 15 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Băng keo điện | 15 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Ống gen chịu nhiệt | 5 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Nẹp chữ D dùng sàn | 27 | ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Inox chữ U: Âm - Dương | 13 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Bọ bắt tường | 8 | Bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Dây rút | 12 | Bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Nhân công | 1 | Phòng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Bàn vi tính 2 máy 01 bàn để 02 máy | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Máy in 2 mặt | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Bàn ghế giáo viên | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 381 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Máy in | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 383 | Màn cửa che nắng phòng chức năng (19 phòng) | 19 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Bộ bàn ghế giáo viên (15 phòng học, 05 phòng chức năng) | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Bàn, ghế học sinh 2 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế rời) | 201 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 386 | Máy vi tính học sinh | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 387 | Vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 20 chỗ ngồi: Cắt nền đục bê tông | 25 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 388 | Máng âm sàn | 25 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 389 | Máng nổi có nắp đậy | 45 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 390 | Dây mạng | 410 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 391 | Đầu code mạng | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 392 | Hub mạng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 393 | Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 394 | Dây điện đơn d25 | 190 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 395 | Tableau nhựa đế ổ cấm nổi (0,08x0,16) m | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 396 | Ổ điện có màn che | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 397 | Cầu chì | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 398 | Nắp che ổ cắm điện | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 399 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 400 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | 50 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 401 | Ống nối mềm | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 402 | Tắc kê 6,8,10 mm | 9 | Bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 403 | Đinh vít 1,5 cm | 3 | Bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 404 | Đinh vít 3 cm | 1 | Bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 405 | Băng keo lụa | 9 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 406 | Băng keo điện | 9 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 407 | Ống gen chịu nhiệt | 3 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 408 | Nẹp chữ D dùng sàn | 22 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 409 | Inox chữ U: Âm - Dương | 9 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 410 | Bọ bắt tường | 5 | Bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 411 | Dây rút | 9 | Bịch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 412 | Nhân công | 1 | Phòng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 413 | Máy vi tính các phòng chức năng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi