Gói thầu: SCL2022-03: Cung cấp vật tư thiết bị cho bơm nước cấp, nước ngưng, tuần hoàn và bơm mạch kín - S2 DH3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-03: Cung cấp vật tư thiết bị cho bơm nước cấp, nước ngưng, tuần hoàn và bơm mạch kín - S2 DH3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137384 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 09:11:00 đến ngày 2022-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,730,536,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là: 7,7 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung bơm hoặc vật tư, thiết bị của bơm cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp.- Quy định về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bơm hoặc vật tư, thiết bị của bơm cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: nhà thầu đính kèm tài liệu kèm theo E-HSDT như quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-03: Cung cấp vật tư thiết bị cho bơm nước cấp, nước ngưng, tuần hoàn và bơm mạch kín - S2 DH3 Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng, Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hoá; - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và Hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh, trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu được quy định trong E-HSMT, các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bulong lục giác chìm (Scoket HD cap screw) | 4 | Cái | - Chi tiết: 407- Kich thước: M12x170- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 2 | Bulong lục giác chìm (Scoket HD cap screw) | 3 | Cái | - Chi tiết: 412- Kich thước: M12x130- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 3 | Bulong lục giác chìm (Scoket HD cap screw) | 2 | Cái | - Chi tiết: 415- Kich thước: M12x115- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 4 | Bulong lục giác chìm (Scoket HD cap screw) | 3 | Cái | - Chi tiết: 420- Kich thước: M12x75- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 5 | Bulong lục giác chìm (Scoket HD cap screw) | 3 | Cái | - Chi tiết: 421- Kich thước: M16x55- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 6 | Bulong lục giác chìm (Scoket HD cap screw) | 3 | Cái | - Chi tiết: 422- Kich thước: M12x50- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-F233-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 7 | Gioăng làm kín (Gasket) | 1 | Cái | - Chi tiết: 101- Mã chi tiết: XB450(GB3985)- Vật liệu: 1Cr18Ni9Ti + Graphite- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 8 | Gioăng làm kín (Gasket) | 1 | Cái | - Chi tiết: 109- Vật liệu: 1Cr18Ni9Ti + Graphite- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 9 | O-ring | 2 | Cái | - Chi tiết: 702- Mã chi tiết: 04101- Kích thước: Ø117.07/3.53- Vật liệu: EPDM 80- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 10 | O-ring | 1 | Cái | - Chi tiết: 707- Mã chi tiết: 04101- Kích thước: Ø456.06/5.33- Vật liệu: EPDM 80- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 11 | O-ring | 1 | Cái | - Chi tiết: 709- Mã chi tiết: 04101- Kích thước: Ø266.077/5.33- Vật liệu: Flourocarbon F275- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 12 | O-ring | 2 | Cái | - Chi tiết: 710- Mã chi tiết: 04101- Kích thước: Ø158.12/5.33- Vật liệu: EPDM T180- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 13 | O-ring | 2 | Cái | - Chi tiết: 712- Mã chi tiết: 04101- Kích thước: Ø189.87/5.33- Vật liệu: EPDM 80- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 14 | Vành chèn (Profile seal) | 1 | Cái | - Chi tiết: 706- Mã chi tiết: HPT300-330M-07-02- Kích thước: 564/550x17.11- Vật liệu: Graphite- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 15 | Vành chèn (Profile seal) | 1 | Cái | - Chi tiết: 704- Mã chi tiết: HPT200-330-07-01- Kích thước: 478/466x14.41- Vật liệu: Graphite- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 16 | Vành chèn (Profile seal) | 1 | Cái | - Chi tiết: 705- Mã chi tiết: HPT300-330M-07-01- Kích thước: 4492/480x7.06- Vật liệu: Graphite- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 17 | Vành chèn (Profile seal) | 1 | Cái | - Chi tiết: 708- Mã chi tiết: HPT200-330-07-04- Kích thước: 280/269.6x5.11- Vật liệu: Graphite- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 18 | Vành chèn (Profile seal) | 1 | Cái | - Chi tiết: 711- Mã chi tiết: HPT200-330-07-05- Kích thước: 604/590x8.9- Vật liệu: Graphite- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 19 | Phốt làm kín trục (Shaft seal) | 6 | Cái | - Chi tiết: 501- Mã chi tiết: HPT200-330-05-01A-00- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 20 | Bạc dẫn hướng (Thordon Guide Bearing) | 4 | Bộ | - Chi tiết: 25- Mã chi tiết: XB15B-2005-3-155- Vật liệu: CD3MN+thordon- Type: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 21 | Cánh dẫn hướng (Thordon Guide Vane) | 2 | Bộ | - Chi tiết: 7- Mã chi tiết: 56LKSA-18-0005- Vật liệu: CD3MN+SXL thordon- Type: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 22 | Bearing bush (Bạc lót ổ trục) | 4 | Cái | - Chi tiết: No 14- Mã vật tư: SB7111 127/147x110- Vật liệu: AC-3- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 23 | Bearing bush (Bạc lót ổ trục) | 2 | Cái | - Chi tiết: No 20- Mã vật tư: SB7111 134/144x20- Vật liệu: AC-3- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 24 | Bearing bush (Bạc lót ổ trục) | 2 | Cái | - Chi tiết: No 29, - Vật liệu: AC-3- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 25 | Bearing bush (Bạc lót ổ trục) | 2 | Cái | - Chi tiết: No 30- Mã vật tư: SB7111 72.5/92x87- Vật liệu: AC-3- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 26 | Bearing bush (Bạc lót ổ trục) | 4 | Cái | - Chi tiết: No 31- Mã vật tư: SB7111 117/137x94- Vật liệu: AC-3- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 27 | Bearing carrier (gối đỡ) | 2 | Cái | - Chi tiết: No 28- Mã vật tư: UG9300051- Vật liệu: QT500-7- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 28 | Bearing sleeve (bạc lót gối đỡ), | 2 | Cái | - Chi tiết: No 13- Mã vật tư: UG1399748- Vật liệu: 14CR17N12- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 29 | Bulong (Bolt) | 24 | Cái | - Chi tiết: 57- Kích thước: M36x140- Mã chi tiết: GB/T5782- Vật liệu: S32205- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 30 | Bulong (Stud) | 24 | Cái | - Kích thước: M20x50- Chi tiết: 45- Mã chi tiết: GB/T898- Vật liệu: S32205- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 31 | Bulong (Stud) | 30 | Cái | - Chi tiết: 46- Kích thước: M30x80- Mã chi tiết: GB/T898- Vật liệu: S32205- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 32 | Bulong (Stud) | 24 | Cái | - Chi tiết: 48- Kích thước: M36x90- Mã chi tiết: GB/T898- Vật liệu: S32205- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 33 | Bulong (Stud) | 24 | Cái | - Chi tiết: 49- Kích thước: M36x90- Mã chi tiết: GB/T899- Vật liệu: S32205- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 34 | Casing wear ring (vòng chịu mòn vỏ) | 4 | Cái | - Chi tiết: No 26- Mã vật tư: SB7109 347/362x38- Vật liệu: QT500-7- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 35 | Casing wear ring (vòng chịu mòn vỏ) | 8 | Cái | - Chi tiết: No 27- Mã vật tư: SB7109 326/340x28- Vật liệu: QT500-7- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 36 | Chèn trục (Shaft Packing) | 10 | Cái | - Chi tiết: 62-Kích thước: 25x25x565mm- Vật liệu: carbon fiber- Type: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 37 | Chèn trục (Stuffing) | 10 | Cái | - Chi tiết: 73- Kích thước: 25x25x926mm- Vật liệu: Carbon fiber- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 38 | Đai ốc (Nut M20) | 32 | Cái | - Chi tiết: 61- Mã chi tiết: GB/T6170- Vật liệu: S32205- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 39 | Đai ốc (Nut M30) | 60 | Cái | - Chi tiết: 62- Mã chi tiết: GB/T6170- Vật liệu: S32205- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 40 | Đai ốc (Nut M36) | 60 | Cái | - Chi tiết: 63- Mã chi tiết: GB/T6170- Vật liệu: S32205- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 41 | Gioăng điều chỉnh bằng cao su (Rubber adjusting pad) | 2 | Cái | - Chi tiết: 74- Kích thước: Ø670x560x10mm- Vật liệu: Carbon fiber- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 42 | Gioăng làm kín (Gasket Ø670x840x0.3mm ) | 2 | Cái | - Chi tiết: 67- Kích thước: Ø670x840x0.3mm- Vật liệu: Hard fiber paper- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 43 | Gioăng làm kín thân bơm (Pump body gasket) | 4 | Cái | - Chi tiết: 22- Bản vẽ chi tiết: HZB253-640-03-01- Vật liệu: Kevlarfiber + Synthetic rubber- Số bản vẽ: DH3-HZB253-640-00(1/3)- Tên bản vẽ: Booster pump | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai Power Equipment Manufacture Co.,Ltd | |
| 44 | Gioăng làm kín thân bơm (Pump body gasket) | 4 | Cái | - Chi tiết: 31- Bản vẽ chi tiết: HZB253-640-03-06- Vật liệu: Kevlarfiber + Synthetic rubber- Bản vẽ số: DH3-HZB253-640-00(1/3)- Tên bản vẽ: Booster pump | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai Power Equipment Manufacture Co.,Ltd | |
| 45 | Gioăng làm kín thân bơm (Pump body gasket) | 4 | Cái | - Chi tiết: 32- Bản vẽ chi tiết: HZB253-640-03-07- Vật liệu: Kevlarfiber + Synthetic rubber- Số bản vẽ: DH3-HZB253-640-00(1/3)- Tên bản vẽ: Booster pump | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai Power Equipment Manufacture Co.,Ltd | |
| 46 | Gioăng làm kín thân bơm (Pump body gasket) | 1 | Cái | - Chi tiết: 73- Chiều dày: 0.8mm- Vật liệu: Oil-Risistance rubber- Số bản vẽ: DH3-FA1D56A-00(2/3)- Tên bản vẽ: Booster pump Lateral view (MDBFP) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai Power Equipment Manufacture Co.,Ltd | |
| 47 | Nut (đai ốc) | 32 | Con | - Chi tiết: No 59- Mã vật tư: GB/T 6170- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 48 | Ống lót trục (Shaft sleeve) | 2 | Cái | - Chi tiết: 24- Mã chi tiết: 96LKSA-20.1-0104- Vật liệu: 32205- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 49 | Ống lót trục (Shaft sleeve) | 4 | Cái | - Chi tiết: 32- Mã chi tiết: XB16B-2006-245-1- Vật liệu: S32205- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 50 | Ống lót trục (Shaft sleeve) | 4 | Bộ | - Chi tiết: 26- Mã chi tiết: XB16B-2006-135-1- Vật liệu: CD3MN- Type: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 51 | Ống lót trục (Shaft sleeve) | 2 | Bộ | - Chi tiết: 27- Mã chi tiết: XB16-2006-135- Vật liệu: CD3MN- Type: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 52 | Ống lót trục theo thông số bơm + Oring làm kín (Packing sleeve) | 4 | Bộ | - Mã bơm: 800S32F- Số seri: 150040- Công suất bơm: 4900m3/h- Tốc độ bơm: 490 vòng/phút | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Jiangsu shuangda pump & valve group Co.,ltd. | |
| 53 | Ống lót vòng chèn dầu (Oil seal sleeve), | 1 | Cái | - Chi tiết: 305- Mã chi tiết: 3FK5D32M-03-16- Vật liệu: 1Cr1- Tên bản vẽ: Boiler feed pump cross section drawing (MDBPT)- Số bản vẽ: DH3-FK5F32(I)M-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 54 | Ống lót vòng chèn dầu (Oil seal sleeve), | 1 | Cái | - Chi tiết: 306- Mã chi tiết: 3FK5F32KM-03-11- Vật liệu: 1Cr13- Tên bản vẽ: Boiler feed pump cross section drawing (MDBPT)- Số bản vẽ: DH3-FK5F32(I)M-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 55 | Ống lót vòng chèn dầu (Oil seal sleeve), | 1 | Cái | - Chi tiết: 315- Mã chi tiết: 3FK5F32KM-03-12- Vật liệu: 1Cr13- Tên bản vẽ: Boiler feed pump cross section drawing (MDBPT)- Số bản vẽ: DH3-FK5F32(I)M-00(1/2). | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 56 | Ống nối trục (Shaft sleeve Coupling) | 2 | Cái | - Chi tiết: 26- Mã chi tiết: 88LKXA-28.8-0105- Vật liệu: 32205- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 57 | Ống nối trục (Shaft Sleeve coupling) | 2 | Bộ | - Chi tiết: 20- Mã chi tiết: XB08VI-95-1.3-01- Vật liệu: S32205- Type: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 58 | O-ring | 2 | Cái | - Chi tiết: 68 - Kích thước Ø243x5.3mm- Mã chi tiết: GB/T3452.1-2005- Vật liệu: NBR- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 59 | O-ring | 4 | Cái | - Chi tiết: 70- Kích thước: Ø2500x10mm (L=7885mm)- Vật liệu: NBR- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 60 | O-ring | 2 | Cái | - Chi tiết: 71- Kích thước: Ø3600x10mm (L=11340mm)- Vật liệu: NBR- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 61 | O-ring | 2 | Cái | - Chi tiết: 72- Kích thước: Ø3680x10mm (L=11590mm)- Vật liệu: NBR- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 62 | O-ring | 2 | Cái | - Chi tiết: 69- Kích thước: Ø658x7mm (L=2090)- Vật liệu: NBR- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 63 | O-ring | 2 | Cái | - Chi tiết: No 36- Kích thước: Ø118x2.65- Mã vật tư: GB/T 3452.1- Vật liệu: NBR60- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 64 | O-ring | 2 | Cái | - Chi tiết: No 35- Kích thước: Ø1380x8- Mã vật tư: UG1402821- Vật liệu: NBR60- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 65 | O-ring | 4 | Cái | - Chi tiết: No 37- Kích thước: Ø155x3.55- Mã vật tư: GB/T 3452.1- Vật liệu: NBR60- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 66 | O-ring | 2 | Cái | - Chi tiết: No 38- Kích thước: Ø239x5.3- Mã vật tư: GB/T 3452.1- Vật liệu: 20Cr13- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 67 | O-ring | 8 | Cái | - Chi tiết: No 34- Kích thước: Ø493x7- Mã vật tư: GB/T 3452.1- Vật liệu: NBR60 - Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 68 | O-ring | 6 | Cái | - Chi tiết: No 33- Kích thước: Ø530x7- Mã vật tư: GB/T 3452.1- Vật liệu: NBR60- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 69 | O-ring | 2 | Cái | - Chi tiết: No 32- Kích thước: Ø570x7- Mã vật tư: GB/T 3452.1- Vật liệu: NBR60- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 70 | O-ring | 4 | Cái | - Chi tiết: 3- Vật liệu: Fuel-risistant rubber,- Bản vẽ chi tiết: HZB253-640-02-01- Bản vẽ lắp: DH3-HZB253-640-00(1/3)- Tên bản vẽ: Booster pump | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai Power Equipment Manufacture Co.,Ltd | |
| 71 | O-ring | 4 | Cái | - Chi tiết: 36-Vật liệu: Heat-risistant rubber- Bản vẽ chi tiết: HZB253-640-03-08- Bản vẽ lắp: DH3-HZB253-640-00(1/3)- Tên bản vẽ: Booster pump | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai Power Equipment Manufacture Co.,Ltd | |
| 72 | O-ring | 4 | Cái | - Chi tiết: 39- Vật liệu: Heat-risistant rubber- Bản vẽ chi tiết: HZB253-640-03-09- Bản vẽ lắp: DH3-HZB253-640-00(1/3)- Tên bản vẽ: Booster pump | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai Power Equipment Manufacture Co.,Ltd | |
| 73 | O-Ring | 1 | Cái | - Chi tiết: 704- Mã chi tiết: 04101- Kích thước: Ø268.5/5.3- Vật liệu: Flourocarbon- Tên bản vẽ: Boiler feed pump cross section drawing (MDBPT) - Số bản vẽ: DH3-FK5F32(I)M-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 74 | Vít cấy (Screw) | 20 | Con | - Chi tiết: No 66- Kích thước: M6x12- Mã vật tư: GB/T 80- Vật liệu: A2-70- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 75 | Bu lông (Stud) | 16 | Con | - Chi tiết: No 47- Kích thước: M24x130- Mã vật tư: GB/T 5782- Vật liệu: A2-70- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 76 | Bu lông (Stud) | 12 | Con | - Chi tiết: No 52- Kích thước: M24x65- Mã vật tư: GB/T 898- Vật liệu: A2-70- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 77 | Bu lông (Stud) | 12 | Cái | - Chi tiết: 53- Mã chi tiết: GB/T6170 M16- Vật liệu: 022Cr23Ni5Mo3N- Mã bơm: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 78 | Bu lông (Stud) | 12 | Cái | - Chi tiết: 39- Kích thước: M16x45- Mã chi tiết: GB/T898 M16X45- Vật liệu: 022Cr23Ni5Mo3N- Mã bơm: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 79 | Bu lông (Stud) | 10 | Cái | - Chi tiết: 54- Kích thước: - Mã chi tiết: GB/T6170 M24- Vật liệu: 022Cr23Ni5Mo3N- Mã bơm: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 80 | Bu lông (Stud) | 10 | Cái | - Chi tiết: 40- Kích thước: M24x60- Mã chi tiết: GB/T898 M24X60- Vật liệu: 022Cr23Ni5Mo3N- Mã bơm: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 81 | Tết chèn (Packing) | 8 | M | - Mã tết chèn: Alasele- Kích thước: 25x25 mm- Vật liệu: Teflon PTPE màu trắng | ||
| 82 | Throttle bush (ống lót tiết lưu) | 2 | Cái | - Chi tiết: No 19- Mã vật tư: UG1401662- Vật liệu: QT500-7- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 83 | Throttle sleeve (bạc lót tiết lưu) | 2 | Cái | - Chi tiết: No 18- Mã vật tư: UG1401669- Vật liệu: 30Cr13- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd | |
| 84 | Van xả khí (Exhaust valves part) | 2 | Cái | - Chi tiết: 65- Mã chi tiết: 90LKXA-21-3- Vật liệu: S32205- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 85 | Vít cấy (Screw) | 12 | Bộ | - Chi tiết: 33- Mã chi tiết: GB/T78 M10X12- Vật liệu: 022Cr23Ni5Mo3N- Mã bơm: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 86 | Vít cấy (Slotted set screw with flat point) | 9 | Cái | - Chi tiết: 304- Kích thước: M6x6- Vật liệu: A4-70- Tên bản vẽ: Boiler feed pump cross section drawing (MDBPT)- Số bản vẽ: DH3-FK5F32(I)M-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 87 | Vít khóa (Screw) | 36 | Cái | - Chi tiết: 38- Kích thước: M10x12- Mã chi tiết: GB/T78- Vật liệu: S32205- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 88 | Vít khóa (Screw) | 6 | Cái | - Chi tiết: 39- Kích thước: M12x14- Mã chi tiết: GB/T78- Vật liệu: S32205- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZ | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 89 | Vòng khóa (Locking ring) | 2 | Bộ | - Chi tiết: 22- Mã chi tiết: XB08VI-95-1.3-03- Vật liệu: S32205- Mã bơm: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawing | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd | |
| 90 | Vòng găng gạt dầu (Oil control ring) | 3 | Cái | - Chi tiết: 7- Vật liệu: ZCuPb10Sn10- Bản vẽ chi tiết: FA1B56-A2-102761A- Số bản vẽ: DH3-FA1D56A | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai Power Equipment Manufacture Co.,Ltd | |
| 91 | Vách ngăn dầu (Oil Baffle) | 1 | Cái | - Chi tiết: 501- Mã chi tiết: 2FK5D32M-05-04- Vật liệu: ZQSn10-1- Tên bản vẽ: Boiler feed pump cross section drawing (MDBPT)- Số bản vẽ: DH3-FK5F32(I)M-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 92 | Vách ngăn dầu (Oil Baffle) | 1 | Cái | - Chi tiết: 507- Mã chi tiết: 2FK5D32M-05-05- Vật liệu: ZQSn10-1- Tên bản vẽ: Boiler feed pump cross section drawing (MDBPT)- Số bản vẽ: DH3-FK5F32(I)M-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd | |
| 93 | Vách ngăn dầu (Oil Baffle) | 1 | Cái | - Chi tiết: 519- Mã chi tiết: 3FK5F32KM-06-04- Vật liệu: ZQSn10-1- Tên bản vẽ: Boiler feed pump cross section drawing (MDBPT)- Số bản vẽ: DH3-FK5F32(I)M-00(1/2) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là: 7,7 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung bơm hoặc vật tư, thiết bị của bơm cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp.- Quy định về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bơm hoặc vật tư, thiết bị của bơm cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: nhà thầu đính kèm tài liệu kèm theo E-HSDT như quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi