Gói thầu: SCL2022-03: Cung cấp vật tư thiết bị cho bơm nước cấp, nước ngưng, tuần hoàn và bơm mạch kín - S2 DH3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349277-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2022-03: Cung cấp vật tư thiết bị cho bơm nước cấp, nước ngưng, tuần hoàn và bơm mạch kín - S2 DH3
Số hiệu KHLCNT 20220137384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 09:11:00 đến ngày 2022-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,730,536,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là: 7,7 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung bơm hoặc vật tư, thiết bị của bơm cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp.- Quy định về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bơm hoặc vật tư, thiết bị của bơm cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: nhà thầu đính kèm tài liệu kèm theo E-HSDT như quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-03: Cung cấp vật tư thiết bị cho bơm nước cấp, nước ngưng, tuần hoàn và bơm mạch kín - S2 DH3
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
170 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789


E-CDNT 10.1(a)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng, Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hoá; - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và Hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh, trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu được quy định trong E-HSMT, các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bulong lục giác chìm (Scoket HD cap screw)4Cái- Chi tiết: 407- Kich thước: M12x170- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
2Bulong lục giác chìm (Scoket HD cap screw)3Cái- Chi tiết: 412- Kich thước: M12x130- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
3Bulong lục giác chìm (Scoket HD cap screw)2Cái- Chi tiết: 415- Kich thước: M12x115- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
4Bulong lục giác chìm (Scoket HD cap screw)3Cái- Chi tiết: 420- Kich thước: M12x75- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
5Bulong lục giác chìm (Scoket HD cap screw)3Cái- Chi tiết: 421- Kich thước: M16x55- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
6Bulong lục giác chìm (Scoket HD cap screw)3Cái- Chi tiết: 422- Kich thước: M12x50- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-F233-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
7Gioăng làm kín (Gasket)1Cái- Chi tiết: 101- Mã chi tiết: XB450(GB3985)- Vật liệu: 1Cr18Ni9Ti + Graphite- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
8Gioăng làm kín (Gasket)1Cái- Chi tiết: 109- Vật liệu: 1Cr18Ni9Ti + Graphite- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
9O-ring2Cái- Chi tiết: 702- Mã chi tiết: 04101- Kích thước: Ø117.07/3.53- Vật liệu: EPDM 80- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
10O-ring1Cái- Chi tiết: 707- Mã chi tiết: 04101- Kích thước: Ø456.06/5.33- Vật liệu: EPDM 80- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
11O-ring1Cái- Chi tiết: 709- Mã chi tiết: 04101- Kích thước: Ø266.077/5.33- Vật liệu: Flourocarbon F275- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
12O-ring2Cái- Chi tiết: 710- Mã chi tiết: 04101- Kích thước: Ø158.12/5.33- Vật liệu: EPDM T180- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
13O-ring2Cái- Chi tiết: 712- Mã chi tiết: 04101- Kích thước: Ø189.87/5.33- Vật liệu: EPDM 80- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
14Vành chèn (Profile seal)1Cái- Chi tiết: 706- Mã chi tiết: HPT300-330M-07-02- Kích thước: 564/550x17.11- Vật liệu: Graphite- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
15Vành chèn (Profile seal)1Cái- Chi tiết: 704- Mã chi tiết: HPT200-330-07-01- Kích thước: 478/466x14.41- Vật liệu: Graphite- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
16Vành chèn (Profile seal)1Cái- Chi tiết: 705- Mã chi tiết: HPT300-330M-07-01- Kích thước: 4492/480x7.06- Vật liệu: Graphite- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
17Vành chèn (Profile seal)1Cái- Chi tiết: 708- Mã chi tiết: HPT200-330-07-04- Kích thước: 280/269.6x5.11- Vật liệu: Graphite- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
18Vành chèn (Profile seal)1Cái- Chi tiết: 711- Mã chi tiết: HPT200-330-07-05- Kích thước: 604/590x8.9- Vật liệu: Graphite- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
19Phốt làm kín trục (Shaft seal)6Cái- Chi tiết: 501- Mã chi tiết: HPT200-330-05-01A-00- Tên bản vẽ: Boiler feed pump (TDBFP)- Số bản vẽ: DH3-HPT300-330IIM-5S/33B-33-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
20Bạc dẫn hướng (Thordon Guide Bearing)4Bộ- Chi tiết: 25- Mã chi tiết: XB15B-2005-3-155- Vật liệu: CD3MN+thordon- Type: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
21Cánh dẫn hướng (Thordon Guide Vane)2Bộ- Chi tiết: 7- Mã chi tiết: 56LKSA-18-0005- Vật liệu: CD3MN+SXL thordon- Type: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
22Bearing bush (Bạc lót ổ trục)4Cái- Chi tiết: No 14- Mã vật tư: SB7111 127/147x110- Vật liệu: AC-3- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
23Bearing bush (Bạc lót ổ trục)2Cái- Chi tiết: No 20- Mã vật tư: SB7111 134/144x20- Vật liệu: AC-3- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
24Bearing bush (Bạc lót ổ trục)2Cái- Chi tiết: No 29, - Vật liệu: AC-3- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
25Bearing bush (Bạc lót ổ trục)2Cái- Chi tiết: No 30- Mã vật tư: SB7111 72.5/92x87- Vật liệu: AC-3- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
26Bearing bush (Bạc lót ổ trục)4Cái- Chi tiết: No 31- Mã vật tư: SB7111 117/137x94- Vật liệu: AC-3- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
27Bearing carrier (gối đỡ)2Cái- Chi tiết: No 28- Mã vật tư: UG9300051- Vật liệu: QT500-7- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
28Bearing sleeve (bạc lót gối đỡ),2Cái- Chi tiết: No 13- Mã vật tư: UG1399748- Vật liệu: 14CR17N12- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
29Bulong (Bolt)24Cái- Chi tiết: 57- Kích thước: M36x140- Mã chi tiết: GB/T5782- Vật liệu: S32205- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
30Bulong (Stud)24Cái- Kích thước: M20x50- Chi tiết: 45- Mã chi tiết: GB/T898- Vật liệu: S32205- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
31Bulong (Stud)30Cái- Chi tiết: 46- Kích thước: M30x80- Mã chi tiết: GB/T898- Vật liệu: S32205- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
32Bulong (Stud)24Cái- Chi tiết: 48- Kích thước: M36x90- Mã chi tiết: GB/T898- Vật liệu: S32205- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
33Bulong (Stud)24Cái- Chi tiết: 49- Kích thước: M36x90- Mã chi tiết: GB/T899- Vật liệu: S32205- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
34Casing wear ring (vòng chịu mòn vỏ)4Cái- Chi tiết: No 26- Mã vật tư: SB7109 347/362x38- Vật liệu: QT500-7- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
35Casing wear ring (vòng chịu mòn vỏ)8Cái- Chi tiết: No 27- Mã vật tư: SB7109 326/340x28- Vật liệu: QT500-7- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
36Chèn trục (Shaft Packing)10Cái- Chi tiết: 62-Kích thước: 25x25x565mm- Vật liệu: carbon fiber- Type: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
37Chèn trục (Stuffing)10Cái- Chi tiết: 73- Kích thước: 25x25x926mm- Vật liệu: Carbon fiber- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
38Đai ốc (Nut M20)32Cái- Chi tiết: 61- Mã chi tiết: GB/T6170- Vật liệu: S32205- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
39Đai ốc (Nut M30)60Cái- Chi tiết: 62- Mã chi tiết: GB/T6170- Vật liệu: S32205- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
40Đai ốc (Nut M36)60Cái- Chi tiết: 63- Mã chi tiết: GB/T6170- Vật liệu: S32205- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
41Gioăng điều chỉnh bằng cao su (Rubber adjusting pad)2Cái- Chi tiết: 74- Kích thước: Ø670x560x10mm- Vật liệu: Carbon fiber- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
42Gioăng làm kín (Gasket Ø670x840x0.3mm )2Cái- Chi tiết: 67- Kích thước: Ø670x840x0.3mm- Vật liệu: Hard fiber paper- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
43Gioăng làm kín thân bơm (Pump body gasket)4Cái- Chi tiết: 22- Bản vẽ chi tiết: HZB253-640-03-01- Vật liệu: Kevlarfiber + Synthetic rubber- Số bản vẽ: DH3-HZB253-640-00(1/3)- Tên bản vẽ: Booster pumpVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai Power Equipment Manufacture Co.,Ltd
44Gioăng làm kín thân bơm (Pump body gasket)4Cái- Chi tiết: 31- Bản vẽ chi tiết: HZB253-640-03-06- Vật liệu: Kevlarfiber + Synthetic rubber- Bản vẽ số: DH3-HZB253-640-00(1/3)- Tên bản vẽ: Booster pumpVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai Power Equipment Manufacture Co.,Ltd
45Gioăng làm kín thân bơm (Pump body gasket)4Cái- Chi tiết: 32- Bản vẽ chi tiết: HZB253-640-03-07- Vật liệu: Kevlarfiber + Synthetic rubber- Số bản vẽ: DH3-HZB253-640-00(1/3)- Tên bản vẽ: Booster pumpVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai Power Equipment Manufacture Co.,Ltd
46Gioăng làm kín thân bơm (Pump body gasket)1Cái- Chi tiết: 73- Chiều dày: 0.8mm- Vật liệu: Oil-Risistance rubber- Số bản vẽ: DH3-FA1D56A-00(2/3)- Tên bản vẽ: Booster pump Lateral view (MDBFP)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai Power Equipment Manufacture Co.,Ltd
47Nut (đai ốc)32Con- Chi tiết: No 59- Mã vật tư: GB/T 6170- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
48Ống lót trục (Shaft sleeve)2Cái- Chi tiết: 24- Mã chi tiết: 96LKSA-20.1-0104- Vật liệu: 32205- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
49Ống lót trục (Shaft sleeve)4Cái- Chi tiết: 32- Mã chi tiết: XB16B-2006-245-1- Vật liệu: S32205- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
50Ống lót trục (Shaft sleeve)4Bộ- Chi tiết: 26- Mã chi tiết: XB16B-2006-135-1- Vật liệu: CD3MN- Type: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
51Ống lót trục (Shaft sleeve)2Bộ- Chi tiết: 27- Mã chi tiết: XB16-2006-135- Vật liệu: CD3MN- Type: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
52Ống lót trục theo thông số bơm + Oring làm kín (Packing sleeve)4Bộ- Mã bơm: 800S32F- Số seri: 150040- Công suất bơm: 4900m3/h- Tốc độ bơm: 490 vòng/phútVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Jiangsu shuangda pump & valve group Co.,ltd.
53Ống lót vòng chèn dầu (Oil seal sleeve),1Cái- Chi tiết: 305- Mã chi tiết: 3FK5D32M-03-16- Vật liệu: 1Cr1- Tên bản vẽ: Boiler feed pump cross section drawing (MDBPT)- Số bản vẽ: DH3-FK5F32(I)M-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
54Ống lót vòng chèn dầu (Oil seal sleeve),1Cái- Chi tiết: 306- Mã chi tiết: 3FK5F32KM-03-11- Vật liệu: 1Cr13- Tên bản vẽ: Boiler feed pump cross section drawing (MDBPT)- Số bản vẽ: DH3-FK5F32(I)M-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
55Ống lót vòng chèn dầu (Oil seal sleeve),1Cái- Chi tiết: 315- Mã chi tiết: 3FK5F32KM-03-12- Vật liệu: 1Cr13- Tên bản vẽ: Boiler feed pump cross section drawing (MDBPT)- Số bản vẽ: DH3-FK5F32(I)M-00(1/2).Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
56Ống nối trục (Shaft sleeve Coupling)2Cái- Chi tiết: 26- Mã chi tiết: 88LKXA-28.8-0105- Vật liệu: 32205- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
57Ống nối trục (Shaft Sleeve coupling)2Bộ- Chi tiết: 20- Mã chi tiết: XB08VI-95-1.3-01- Vật liệu: S32205- Type: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
58O-ring2Cái- Chi tiết: 68 - Kích thước Ø243x5.3mm- Mã chi tiết: GB/T3452.1-2005- Vật liệu: NBR- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
59O-ring4Cái- Chi tiết: 70- Kích thước: Ø2500x10mm (L=7885mm)- Vật liệu: NBR- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
60O-ring2Cái- Chi tiết: 71- Kích thước: Ø3600x10mm (L=11340mm)- Vật liệu: NBR- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
61O-ring2Cái- Chi tiết: 72- Kích thước: Ø3680x10mm (L=11590mm)- Vật liệu: NBR- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
62O-ring2Cái- Chi tiết: 69- Kích thước: Ø658x7mm (L=2090)- Vật liệu: NBR- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
63O-ring2Cái- Chi tiết: No 36- Kích thước: Ø118x2.65- Mã vật tư: GB/T 3452.1- Vật liệu: NBR60- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
64O-ring2Cái- Chi tiết: No 35- Kích thước: Ø1380x8- Mã vật tư: UG1402821- Vật liệu: NBR60- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
65O-ring4Cái- Chi tiết: No 37- Kích thước: Ø155x3.55- Mã vật tư: GB/T 3452.1- Vật liệu: NBR60- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
66O-ring2Cái- Chi tiết: No 38- Kích thước: Ø239x5.3- Mã vật tư: GB/T 3452.1- Vật liệu: 20Cr13- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
67O-ring8Cái- Chi tiết: No 34- Kích thước: Ø493x7- Mã vật tư: GB/T 3452.1- Vật liệu: NBR60 - Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
68O-ring6Cái- Chi tiết: No 33- Kích thước: Ø530x7- Mã vật tư: GB/T 3452.1- Vật liệu: NBR60- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
69O-ring2Cái- Chi tiết: No 32- Kích thước: Ø570x7- Mã vật tư: GB/T 3452.1- Vật liệu: NBR60- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
70O-ring4Cái- Chi tiết: 3- Vật liệu: Fuel-risistant rubber,- Bản vẽ chi tiết: HZB253-640-02-01- Bản vẽ lắp: DH3-HZB253-640-00(1/3)- Tên bản vẽ: Booster pumpVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai Power Equipment Manufacture Co.,Ltd
71O-ring4Cái- Chi tiết: 36-Vật liệu: Heat-risistant rubber- Bản vẽ chi tiết: HZB253-640-03-08- Bản vẽ lắp: DH3-HZB253-640-00(1/3)- Tên bản vẽ: Booster pumpVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai Power Equipment Manufacture Co.,Ltd
72O-ring4Cái- Chi tiết: 39- Vật liệu: Heat-risistant rubber- Bản vẽ chi tiết: HZB253-640-03-09- Bản vẽ lắp: DH3-HZB253-640-00(1/3)- Tên bản vẽ: Booster pumpVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai Power Equipment Manufacture Co.,Ltd
73O-Ring1Cái- Chi tiết: 704- Mã chi tiết: 04101- Kích thước: Ø268.5/5.3- Vật liệu: Flourocarbon- Tên bản vẽ: Boiler feed pump cross section drawing (MDBPT) - Số bản vẽ: DH3-FK5F32(I)M-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
74Vít cấy (Screw)20Con- Chi tiết: No 66- Kích thước: M6x12- Mã vật tư: GB/T 80- Vật liệu: A2-70- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
75Bu lông (Stud)16Con- Chi tiết: No 47- Kích thước: M24x130- Mã vật tư: GB/T 5782- Vật liệu: A2-70- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
76Bu lông (Stud)12Con- Chi tiết: No 52- Kích thước: M24x65- Mã vật tư: GB/T 898- Vật liệu: A2-70- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
77Bu lông (Stud)12Cái- Chi tiết: 53- Mã chi tiết: GB/T6170 M16- Vật liệu: 022Cr23Ni5Mo3N- Mã bơm: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
78Bu lông (Stud)12Cái- Chi tiết: 39- Kích thước: M16x45- Mã chi tiết: GB/T898 M16X45- Vật liệu: 022Cr23Ni5Mo3N- Mã bơm: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
79Bu lông (Stud)10Cái- Chi tiết: 54- Kích thước: - Mã chi tiết: GB/T6170 M24- Vật liệu: 022Cr23Ni5Mo3N- Mã bơm: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
80Bu lông (Stud)10Cái- Chi tiết: 40- Kích thước: M24x60- Mã chi tiết: GB/T898 M24X60- Vật liệu: 022Cr23Ni5Mo3N- Mã bơm: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
81Tết chèn (Packing)8M- Mã tết chèn: Alasele- Kích thước: 25x25 mm- Vật liệu: Teflon PTPE màu trắng
82Throttle bush (ống lót tiết lưu)2Cái- Chi tiết: No 19- Mã vật tư: UG1401662- Vật liệu: QT500-7- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
83Throttle sleeve (bạc lót tiết lưu)2Cái- Chi tiết: No 18- Mã vật tư: UG1401669- Vật liệu: 30Cr13- Số bản vẽ: UG1486633 ZDK Z01- Tên bản vẽ: Assembly drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx KSB Shanghai Pump Co.,Ltd
84Van xả khí (Exhaust valves part)2Cái- Chi tiết: 65- Mã chi tiết: 90LKXA-21-3- Vật liệu: S32205- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
85Vít cấy (Screw)12Bộ- Chi tiết: 33- Mã chi tiết: GB/T78 M10X12- Vật liệu: 022Cr23Ni5Mo3N- Mã bơm: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
86Vít cấy (Slotted set screw with flat point)9Cái- Chi tiết: 304- Kích thước: M6x6- Vật liệu: A4-70- Tên bản vẽ: Boiler feed pump cross section drawing (MDBPT)- Số bản vẽ: DH3-FK5F32(I)M-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
87Vít khóa (Screw)36Cái- Chi tiết: 38- Kích thước: M10x12- Mã chi tiết: GB/T78- Vật liệu: S32205- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
88Vít khóa (Screw)6Cái- Chi tiết: 39- Kích thước: M12x14- Mã chi tiết: GB/T78- Vật liệu: S32205- Mã bơm: 96LKSA-20.1- Tên bản vẽ: 96LKSA-20.1-Assembly drawing- Số bản vẽ: 96LKSA-19.6-ZZVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
89Vòng khóa (Locking ring)2Bộ- Chi tiết: 22- Mã chi tiết: XB08VI-95-1.3-03- Vật liệu: S32205- Mã bơm: 56LKSA-18- Số bản vẽ: E08533-0-SW12504-01-MEDET-0002- Tên bản vẽ: 56LKSA-18-Cross section drawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hunan Xemc Changsha Pump Works Co., Ltd
90Vòng găng gạt dầu (Oil control ring)3Cái- Chi tiết: 7- Vật liệu: ZCuPb10Sn10- Bản vẽ chi tiết: FA1B56-A2-102761A- Số bản vẽ: DH3-FA1D56AVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai Power Equipment Manufacture Co.,Ltd
91Vách ngăn dầu (Oil Baffle)1Cái- Chi tiết: 501- Mã chi tiết: 2FK5D32M-05-04- Vật liệu: ZQSn10-1- Tên bản vẽ: Boiler feed pump cross section drawing (MDBPT)- Số bản vẽ: DH3-FK5F32(I)M-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
92Vách ngăn dầu (Oil Baffle)1Cái- Chi tiết: 507- Mã chi tiết: 2FK5D32M-05-05- Vật liệu: ZQSn10-1- Tên bản vẽ: Boiler feed pump cross section drawing (MDBPT)- Số bản vẽ: DH3-FK5F32(I)M-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
93Vách ngăn dầu (Oil Baffle)1Cái- Chi tiết: 519- Mã chi tiết: 3FK5F32KM-06-04- Vật liệu: ZQSn10-1- Tên bản vẽ: Boiler feed pump cross section drawing (MDBPT)- Số bản vẽ: DH3-FK5F32(I)M-00(1/2)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai power equipment Co.,ltd
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là: 7,7 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung bơm hoặc vật tư, thiết bị của bơm cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp.- Quy định về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bơm hoặc vật tư, thiết bị của bơm cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: nhà thầu đính kèm tài liệu kèm theo E-HSDT như quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->