Gói thầu: Gói thầu số 15: Trang bị dụng cụ an toàn, hành chính và PCCC phục vụ quản lý vận hành TBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Trang bị dụng cụ an toàn, hành chính và PCCC phục vụ quản lý vận hành TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20211268724 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 09:02:00 đến ngày 2022-04-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,446,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 950,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời hạn bảo hành, Trong trường hợp bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu hàng hóa bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Trang bị dụng cụ an toàn, hành chính và PCCC phục vụ quản lý vận hành TBA Dự án đầu tư xây dựng công trình Trạm biến áp 220kV Bắc Quang. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong ddiefu khiện cụ thể của hợp đồng. Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa,… |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: -Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong ddiefu khiện cụ thể của hợp đồng. Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa,… |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 950.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Truyền tải điện Đông Bắc 3 Địa chỉ: Tổ 5, phường Quan Triều, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 02422. 132.183; Fax: 02437.150.410 (địa chỉ gửi tài liệu, mời họp: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP Hà Nội) Đại diện Chủ đầu tư: Truyền tải điện Đông Bắc 3 Địa chỉ: Tổ 5, phường Quan Triều, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3743838 Fax: 0208.3744856 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 02422. 132.183; Fax: 02437.150.410 (địa chỉ gửi tài liệu, mời họp: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP Hà Nội) Đại diện Chủ đầu tư: Truyền tải điện Đông Bắc 3 Địa chỉ: Tổ 5, phường Quan Triều, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3743838 Fax: 0208.3744856 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Đình Công - Phòng KHVT - Truyền tải điện Đông Bắc 3. ĐT: 0971.505.303 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang gấp cách điện chữ A | 1 | Cái | Hợp kim Nhôm+ plastic, đảm bảo chắc chắn cho người trèo cao.Chiều cao khi thang duỗi thẳng ≥ 5m; chiều cao khi thang gấp kiểu chữ A ≥ 2,5m | ||
| 2 | Biển báo an toàn các loại | 20 | Cái | Theo quy trình kỹ thuật an toàn: Sốlượng biển/ 1 bộ, Kích thước, màu sắc và nội dung họa tiết in trên chất liệu Nhôm Alu 3mm, sản phẩm chịu được thời tiết ngoài trời mưa nắng. Kèm maket.(Đáp ứng theo TT31/2014/TT-BCT ngày 2/10/2014)- Theo Phụ lục 1: Mẫu biển báo an toàn điện (Theo quy trình kỹ thuật an toàn điện của EVN ban hành kèm theo Quyết định số 959 /QĐ-EVN ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Tổng Giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | ||
| 3 | Bàn làm việc quây chữ L loại thường (Bàn gồm 4 đoạn, mỗi đoạn có kích thước chiều dài, chiều rộng là: 1,5m x 0,8m) | 1 | Cái | -Bàn làm việc trong phòng vận hành hình chữ L làm bằng gỗ veneer Xoan đào dầy 20mm.Mặt bàn dầy 60mm.Chân bàn dầy 40mm.Kính mặt bàn dầy 10mm.Có bản vẽ kích thước kèm theo | ||
| 4 | Ghế ngồi | 4 | Cái | Kích thước: W620 x D710 x H(1115-1240)mm.Chất liệu: Mặt ngồi có đệm mút bọc da hoặc da công nghiệp; tựa lưng có thiết kế dạng ô lưới, có gối đỡ đầu, Chân ghế và tay vị nhựa.Ghế có thể điều chỉnh được độ cao thấp, di chuyển nhờ hệ thống bánh xe | ||
| 5 | Tủ đựng hồ sơ 2 cánh | 1 | Cái | -Tủ tài liệu được chế tạo bằng tôn dày tối thiểu 1 mm được sơn tĩnh điện màu ghi.Tủ gồm:+ Phần trên gồm có 2 cánh mở khung tôn gắn kính cố định, có 2 đợt di động, 1 khoá.+ Phần dưới có 2 khoang 2 cánh tôn mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. -Kích thước của tủ: W1000 x D450 x H1830 mm | ||
| 6 | Tủ đựng chìa khóa | 1 | Cái | - Chất liệu: Khung nhôm kính.- KT: 400x400x200mm. | ||
| 7 | Máy fax | 1 | Cái | Loại Panasonic KX FL 422 hoặc tương đương.- Tính năng chính: Fax- Công nghệ in: In laser- Tốc độ gửi nhận fax: ≥ 15 giây/trang- Khổ giấy in: Tối đa A4, B5 - Tốc độ fax tối đa( kbps): 33.6- Tốc độ in: 08 trang / phút - Tốc độ xử lý: 33.6 kbps - 2.4 kbps Modem - Bộ nhớ: 64MB- Độ phân giải khi fax: 600 x600dpi - Số trăng nhớ khi hết giấy: 100- Cổng giao tiếp: USB Tay nghe điện thoại: Có | ||
| 8 | Điện thoại trực thông từ Box, Ax | 2 | Cái | Loại KX-TGF320 của Panasonic hoặc loại tương đương.Bộ nhớ: Danh bạ lưu 100 tên và số, Lưu 50 số gọi đến, nhớ 10 số gọi đi, 9 phím gọi nhanh, Chia sẻ danh bạ giữa máy mẹ và tay conCấu hình chuẩn: 1 mẹ +1 con. Khả năng mở rộng tối đa tới 6 tay conKhả năng nghe gọi kéo dài 1000m.Mất điện dùng được. | ||
| 9 | Bảng sơ đồ 1 sợi TBA | 1 | Cái | In trên chất liệu bạt, theo bản vẽ sơ đồ nối điện của trạm. Các đường in rõ ràng, thuận tiện cho người xem.- Khung nhôm, kích thước 5*3m (hoặc phù hợp với vị trí bố trí trong phòng điều khiển trạm). | ||
| 10 | Bảng thông số MBA | 1 | Cái | - In trên chất liệu bạt, theo bảng thông số MBA của trạm. Các đường in rõ ràng, thuận tiện cho người xem.- Khung nhôm, kích 5*3m (hoặc phù hợp với vị trí bố trí trong phòng điều khiển trạm). | ||
| 11 | Bảng phương thức rơ le bảo vệ | 1 | Cái | - In trên chất liệu bạt, theo sơ đồ phương thức bảo vệ của trạm. - Khung nhôm, kích 5*3m (hoặc phù hợp với vị trí bố trí trong phòng điều khiển trạm). | ||
| 12 | Bảng sơ đồ hệ thống một sợi điện tự dùng AC/ DC | 1 | Cái | - In trên chất liệu bạt, theo sơ đồ hệ thống một sợi điện tự dùng AC/ DC của trạm. - Khung nhôm, kích 5*3m (hoặc phù hợp với vị trí bố trí trong phòng điều khiển trạm). | ||
| 13 | Bảng sơ đồ cứu hỏa tại TBA | 1 | Cái | - In trên chất liệu bạt, theo sơ đồ cứu hỏa tại TBA của trạm. - Khung nhôm, kích 5*3m (hoặc phù hợp với vị trí bố trí trong phòng điều khiển trạm). | ||
| 14 | Bảng nội quy TBA | 1 | Cái | - In trên chất liệu bạt, theo nội quy của trạm. - Khung nhôm, kích 0,8*1,1m (hoặc phù hợp với vị trí bố trí trong phòng điều khiển trạm). | ||
| 15 | Bảng sơ đồ PCCC | 2 | Bảng | - In trên chất liệu bạt, theo sơ đồ hệ thống PCCC của trạm. - Khung nhôm, kích 5*3m (hoặc phù hợp với vị trí bố trí trong phòng điều khiển trạm). | ||
| 16 | Xẻng | 6 | Cái | Chất liệu: Kim loại chống gỉ. Cán bằng gỗ chắc chắn. Sử dụng: Xúc cát để dập đám cháy. | ||
| 17 | Thang tre 4m | 3 | Cái | Cao 4m, Chất liệu tre đực già, chắc chắn và được sơn bằng sơn chổng rỉ màu đỏ | ||
| 18 | Xô xách nước 10-15l | 4 | Cái | - Chất liệu Tôn hoa, dày ≥ 2 ly | ||
| 19 | Giá đỡ dụng cụ PCCC | 2 | Cái | - Giá theo quy cách giá thiết bị PCCC; chất liệu bằng sắt, được sơn 2 lớp chống rỉ và 1 lợp sơn tổng hợp màu đỏ phía ngoài. | ||
| 20 | Câu liêm | 4 | Cái | Chất liệu: Kim loại chống gỉ. Cán gỗ khô chắc chắn. Sử dụng: ngắt điện, các nguồn gây cháy, ngắt điện ra khỏi người bị nạn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời hạn bảo hành, Trong trường hợp bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu hàng hóa bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi