Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307854-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220307280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 09:19:00 đến ngày 2022-03-31 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,203,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo nghĩa trang Liệt Sỹ xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh , địa chỉ: xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Thịnh – Địa chỉ: xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phúc Vinh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Tường. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Quang Minh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Minh Đức.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh , địa chỉ: xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Thịnh – Địa chỉ: xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiêm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Thịnh – Địa chỉ: xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Thịnh – Địa chỉ: xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,384100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V140,1265m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V255m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V102,227m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V216,48m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,6952m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,6952m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,1265m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m3
3Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V255m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V56,8m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,227m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V216,48m2
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,84m
9Khắc bia ghi danh và lắp đặt biaMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V318,707m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống gen mềm D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3174100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,1515tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,325m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,4224m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,4224m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,4224m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1608100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1393100m3
9Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2639m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8108m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0526tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3052tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4948m3
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2796m3
16Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5401m3
17Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2778tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1313tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1313tấn
23Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1763tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1763tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3602100m2
26Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,22m
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,088m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,874m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2812m2
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,16m
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,32m
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
33Lát nền, sàn, gạch 500x500, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3284m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,163m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,21521m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,1552m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,177m2
38Hoa sắt cửa sổ bằng Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V16,218kg
39Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp; kính trắng dày 5 ly; Phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
41Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp; Kính trắng dày 5ly; Phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
E HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt Đen tuýp Led (tham khảo Đèn Tuýp Led bán nguyệt 36W hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F HẠNG MỤC: MỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V151,291m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5715m3
3Xây BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V79,7504m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V68,0411m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5129100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5129100m3/1km
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9881m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3606100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6549tấn
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1966m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1371cấu kiện
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V869,8142m2
13Thay mới bia mộ bằng đá tự nhiên kim sa KT 20x30cm, điêu khắc chữ phun nhũ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V197Cái
14Thay mới bát hương trên mộMô tả kỹ thuật theo chương V197cái
15Bình hoa trên mộMô tả kỹ thuật theo chương V197lọ
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V27,66m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,26m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,66m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,481m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m
7Chữ "Nghĩa trang liệt sỹ xã Vĩnh Thịnh" mạ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V28,0533m3
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3269tấn
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V28,0533m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V28,0533m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1427100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5317m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m3
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,338m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1292100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2097tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0382tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4212m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5806m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,437m2
20Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,014m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V314,2m
23Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,8m
24Gạch thông gió hoa văn đúc sẵn KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V30viên
25Búp sen đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Đắp tán hoàn thiện đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo chương V10trụ
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,451m2
I HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5672100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1554tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9316tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2092100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1816tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1506m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2392m3
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1752m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,262m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V369,0657m2
12Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7199m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,07m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.473,68m
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V306,78m
16Gạch thông gió hoa văn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V143viên
17Búp sen đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
18Đắp tán hoàn thiện đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo chương V50trụ
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V494,1357m2
J HẠNG MỤC: BÓ VỈA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5161m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,225m3
3Bó Viên vỉa đá 100x10x20cm, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V649m
K HẠNG MỤC: SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V101,5m3
2Lát đá (300x300x30)cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.015m2
L HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH
1Đào di chuyển cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V23cây
2Trồng cây đại (cao >2m đường kính đo cách gốc 1,3m >10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
3Trồng cây liễu (đường kính đo cách gốc 1,3m từ 8-:-10 cm; cao >2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cây
4Cây tùng tháp cao >2m; đường kính đo cách gốc 1.3 m là 6-:-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
5Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mMô tả kỹ thuật theo chương V23cây
6Cây chuỗi ngọc cao 0.4m (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V330m2
7Thảm cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V236m2
8Bón phân thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V5,66100m2/ lần
9Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,66100m2/ lần
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V231 cây / 90 ngày
M HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V106,881m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V21,71m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V85,17m3
4Ống luồn dây cáp điện D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V345m
5Ống luồn dây cáp điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7841m3
11Khung móng 4M-24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,728m3
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V111 cột
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cần đèn
16Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
18Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15bảng
19Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15cửa
20Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V151 đầu cáp
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
22Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V151 đầu cáp
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Tủ điện điều kiện 01 pha trọn bộ ( bao gồm tủ, rơ le thời gian, khởi động từ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
N HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6110m³/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6110m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
2 Máy lu Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
3 Máy đào Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
4 Máy đầm bàn Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
5 Máy đầm dùi Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
6 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
7 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
8 Máy trộn vữa Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
9 Máy hàn Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->