Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 09:19:00 đến ngày 2022-03-31 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,203,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo nghĩa trang Liệt Sỹ xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiêm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vĩnh Thịnh – Địa chỉ: xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Thịnh – Địa chỉ: xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,1265 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,227 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,48 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6952 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6952 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,1265 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m3 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,227 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,48 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m |
| 9 | Khắc bia ghi danh và lắp đặt bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,707 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống gen mềm D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3174 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4224 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4224 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4224 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2639 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8108 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3052 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4948 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2796 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5401 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3602 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,088 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,874 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2812 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,16 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,32 | m |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch 500x500, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3284 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,163 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2152 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1552 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,177 | m2 |
| 38 | Hoa sắt cửa sổ bằng Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,218 | kg |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp; kính trắng dày 5 ly; Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp; Kính trắng dày 5ly; Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt Đen tuýp Led (tham khảo Đèn Tuýp Led bán nguyệt 36W hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: MỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,29 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5715 | m3 |
| 3 | Xây BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7504 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0411 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5129 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5129 | 100m3/1km |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9881 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3606 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6549 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1966 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | 1cấu kiện |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,8142 | m2 |
| 13 | Thay mới bia mộ bằng đá tự nhiên kim sa KT 20x30cm, điêu khắc chữ phun nhũ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | Cái |
| 14 | Thay mới bát hương trên mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | cái |
| 15 | Bình hoa trên mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | lọ |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | 1m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 7 | Chữ "Nghĩa trang liệt sỹ xã Vĩnh Thịnh" mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0533 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3269 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0533 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0533 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5317 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4212 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5806 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,437 | m2 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,014 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,2 | m |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m |
| 24 | Gạch thông gió hoa văn đúc sẵn KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | viên |
| 25 | Búp sen đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Đắp tán hoàn thiện đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,451 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5672 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9316 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1506 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2392 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1752 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,262 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,0657 | m2 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7199 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,07 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473,68 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,78 | m |
| 16 | Gạch thông gió hoa văn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | viên |
| 17 | Búp sen đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 18 | Đắp tán hoàn thiện đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | trụ |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,1357 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,516 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,225 | m3 |
| 3 | Bó Viên vỉa đá 100x10x20cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649 | m |
| K | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5 | m3 |
| 2 | Lát đá (300x300x30)cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào di chuyển cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cây |
| 2 | Trồng cây đại (cao >2m đường kính đo cách gốc 1,3m >10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 3 | Trồng cây liễu (đường kính đo cách gốc 1,3m từ 8-:-10 cm; cao >2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 4 | Cây tùng tháp cao >2m; đường kính đo cách gốc 1.3 m là 6-:-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cây |
| 6 | Cây chuỗi ngọc cao 0.4m (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m2 |
| 7 | Thảm cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m2 |
| 8 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | 100m2/ lần |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | 100m2/ lần |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cây / 90 ngày |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,88 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,17 | m3 |
| 4 | Ống luồn dây cáp điện D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 5 | Ống luồn dây cáp điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,784 | 1m3 |
| 11 | Khung móng 4M-24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,728 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cửa |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đầu cáp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tủ điện điều kiện 01 pha trọn bộ ( bao gồm tủ, rơ le thời gian, khởi động từ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| N | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,61 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,61 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 2 | Máy lu | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 3 | Máy đào | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
| 9 | Máy hàn | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị như sau: Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi