Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349757-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220139887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 09:15:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,602,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật: mặt đường láng nhựa hoặc BTXM trở lên.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất (75 - 140) CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất (110 - 140) CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải (2,5 - 15) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa mặt đường, hệ thống thoát nước đoạn Km25+530-Km25+930; Km26+850- Km27+150 và Km28+700-Km28+950, Quốc lộ 9E, tỉnh Quảng Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vĩnh Trung. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý IV năm 2021). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm hoặc các tài liệu tương tự khác để xác định được số lao động tham gia đóng bảo hiểm của nhà thầu nhằm xác định cấp doanh nghiệp của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Cầu Giấy - Hà Nội. + Điện thoại: 04 385 714 44; Fax: 04 385 714 40
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM25+530 - KM25+930
1Đào đất không thích hợp, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,85m3
2Đào kết cấu đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V90,5m3
3Đắp đất nền đường K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V261,78m3
4Lu tăng cường K≥0,98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,75m3
5Móng đá dăm nước lớp dưới dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V452,5m2
6Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm + bù vênh dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.308,15m2
7Láng nhựa nóng 3 lớp dày 3,5cm; tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.308,15m2
8Bê tông tấm đan rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,93m3
9Bê tông đáy rãnh M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,36m3
10Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3
11Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.480CK
12Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V17,02m2
13Bê tông gia cố lề M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,86m3
14Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,1m3
15Đào rãnh dọc đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,4m3
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
17Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT 0,15x0,15x1,1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
18Lắp đặt hộ lan tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V44md
19Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
20Đào đất hố móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
21Bê tông ống cống M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,94m3
22Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V1.392,8kg
23Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8kg
24Bê tông móng cống M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,24m3
25Bê tông chèn thân cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48m3
26Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,41m3
27Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V93,04m2
28Làm mối nối ống cống hộp (150x150)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14Mối nối
29Lắp đặt ống cống hộp (150x150)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16CK
30Bê tông tường đầu, tường cánh M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,21m3
31Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,17m3
32Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
33Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V22,77m2
34Đá hộc xây sân gia cố vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,28m3
35Đá hộc xây mái taluy VXM100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m3
36Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
37Bê tông M300 bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m3
38Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m3
39Cốt thép bản giảm tải dMô tả kỹ thuật theo Chương V19,68kg
40Cốt thép bản giảm tải dMô tả kỹ thuật theo Chương V1.517,68kg
41Đào dẫn dòng, hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.232,85m3
42Đắp giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V20,51m3
43Đắp đá dăm trộn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V29,24m3
B ĐOẠN KM26+850 - KM27+150
1Lu tăng cường K≥0,98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,71m3
2Móng đá dăm nước lớp dưới dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,38m2
3Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,38m2
4Láng nhựa nóng 3 lớp dày 3,5cm; tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,38m2
5Bê tông tấm đan rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,71m3
6Bê tông đáy rãnh M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,57m3
7Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
8Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V796CK
9Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,15m2
10Bê tông gia cố lề M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,42m3
11Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,87m3
12Đào rãnh dọc đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,58m3
13Lắp đặt hộ lan tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V106md
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m3
15Đào đất hố móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m3
16Bê tông ống cống M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,79m3
17Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V711,94kg
18Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8kg
19Bê tông móng cống M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m3
20Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m3
21Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,2m2
22Làm mối nối ống cống hộp (150x150)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Mối nối
23Lắp đặt ống cống hộp (150x150)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8CK
24Bê tông tường đầu, tường cánh M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,46m3
25Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,35m3
26Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,99m3
27Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,53m2
28Đá hộc xây sân gia cố vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m3
29Đá hộc xây mái taluy VXM100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,44m3
30Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
31Bê tông M300 bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m3
32Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m3
33Cốt thép bản giảm tải dMô tả kỹ thuật theo Chương V19,68kg
34Cốt thép bản giảm tải dMô tả kỹ thuật theo Chương V1.517,68kg
35Đào hố móng, chân khay đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,85m3
36Đắp giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V8,91m3
37Đắp đá dăm trộn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m3
C ĐOẠN KM28+700 - KM28+950
1Đào đất không thích hợp, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,91m3
2Đào kết cấu đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V71,3m3
3Đắp đất nền đường K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,07m3
4Lu tăng cường K≥0,98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V106,94m2
5Móng đá dăm nước lớp dưới dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V356,48m2
6Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm+ bù vênh dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V688,9m2
7Láng nhựa nóng 3 lớp dày 3,5cm; tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V688,9m2
8Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,26m3
9Bê tông đáy rãnh M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,91m3
10Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
11Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V416CK
12Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,78m2
13Bê tông gia cố lề M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,98m3
14Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,52m3
15Đào rãnh dọc đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,68m3
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7m2
17Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT 0,15x0,15x1,1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
18Lắp đặt hộ lan tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V46md
19Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m3
20Đào đất hố móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,67m3
21Bê tông ống cống M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m3
22Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V1.566,3kg
23Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6kg
24Bê tông móng cống M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3m3
25Bê tông chèn thân cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,01m3
26Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,77m3
27Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V104,88m2
28làm mối nối ống cống hộp (150x150)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Mối nối
29Lắp đặt ống cống hộp (150x150)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18CK
30Bê tông tường đầu, tường cánh M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
31Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,14m3
32Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,96m3
33Đá hộc xây sân gia cố vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,28m3
34Đá hộc xây mái taluy VXM100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
35Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
36Đá hộc xây sân gia cố vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,28m3
37Đá hộc xây mái taluy VXM100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
38Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
39Bê tông M300 bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m3
40Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76m3
41Cốt thép bản giảm tải dMô tả kỹ thuật theo Chương V23,44kg
42Cốt thép bản giảm tải dMô tả kỹ thuật theo Chương V1.657,32kg
43Đào dẫn dòng, hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V929,54m3
44Đắp giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V13,98m3
45Đắp đá dăm trộn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V34,05m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật: mặt đường láng nhựa hoặc BTXM trở lên.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.33
6 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
2 Máy ủi - Công suất (75 - 140) CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
3 Máy san tự hành - Công suất (110 - 140) CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
4 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
5 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
6 Ô tô tự đổ - Trọng tải (2,5 - 15) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.5
7 Máy phun nhựa đường Công suất 190 CV1
8 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->