Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349729-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211220339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ tiền bồi thường và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 09:14:00 đến ngày 2022-03-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,260,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính: San nền.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.4. Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020 được thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành về giao thông hoặc một trong các ngành về hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đã từng chỉ huy trưởng công trình về hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có hạng mục san nềnTài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc một trong các ngành về hạ tầng kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có hạng mục chính: san nền.Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhLưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhLưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >=1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép >=16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn >=250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước >=2m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng - chiều cao nâng: >=12 m
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Khu dân cư, tái định cư Đồng Quan Tiên Mỹ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ tiền bồi thường và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT , địa chỉ: Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; Địa chỉ của Chủ đầu tư: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hòa Thuận + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Thành Vạn Đạt + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT , địa chỉ: Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; Địa chỉ của Chủ đầu tư: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; Địa chỉ của Chủ đầu tư: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Phước Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất đến đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V166,546100m3
2Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V166,546100m3
3Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T 1,8km tiếp theoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V166,546100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V155,651100m3
5Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,924100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,924100m3
B Nền mặt đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,988100m3
2Lu khuôn nền đào K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,876100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V285,031m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,341100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,876100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,138100m3
7Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,121tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe dọc mặt đường, đường kính cốt thép D14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,246tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngang, đường kính cốt thép D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,113tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép giá đỡ thanh truyền lực, đường kính cốt thép D12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,147tấn
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,321m2
12Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,60210m
13Ống nhựa PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,1m
C Bó vỉa, vỉa hè
D Bó vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,865m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,388m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa và móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,156100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,288m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,845m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa tại vị trí hố ga, đá 1x2, mác 250, S=2-4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,478m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép bó vỉa tại trí hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính D6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,057tấn
10Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cấu kiện
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,789100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,121100m3
E Vỉa hè
1Đào vỉa hè bằng máy đào 0,4m3; đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,262100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,027m3
3Lát gạch vỉa hè bằng gạch TERRAZOO (40x40x3)cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.165,07m2
F Hố trồng cây, bó nền
1Đào đất đổ bê tông bó nền, hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,372100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,262100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,072m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố trồng cây, bó nền đá 1x2, mác 200, S=2-4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,9m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn hố trồng cây, bó nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,38100m2
G Thoát nước
H Cống BTLT D60
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,961100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,967100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V72,24m3
4Quét nhựa đường thân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V583,286m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54mối nối
I Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,682100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,279100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,453m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,906m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,148100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200, S=2-4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,968m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,197100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200, S=2-4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,696m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,221100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép D8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,082tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,351tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200, S=2-4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,238m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,066100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083tấn
16Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cấu kiện
17Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép niềng, niềng đan gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,915tấn
18Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm đan chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,129tấn
19Lắp đặt tấm đan chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,129tấn
J Cống bản L0=90
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 300, S=2-4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,025m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn bản cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,039100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép 8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép 14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,039tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép 16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,089tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300, S=2-4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,032m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,074100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép 8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép 16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,007tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200, S=2-4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,305m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,126100m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,762m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,193m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,731m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,176100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042100m3
K Kè mái taluy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,515100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,515100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,901100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,706m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V168,02m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,401100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông taluy, đá 2x4, mác 200, S=2-4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V161,876m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn taluyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,163100m2
9Vữa lót M100 dày 2cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.079,172m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,84m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,082100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm mái taluyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,36100m2
13Ống nhựa PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V343m
14Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V78rọ
L CHIẾU SÁNG
1Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, diện tích 1m, cấp đất III Đào móng MT-1:Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,54m3
2Đổ bê tông lót móng, bằng thủ công, móng trụ, đá 4x6, vữa M150 Móng MT 1:Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,35m3
3Đổ bê tông móng, bằng thủ công, móng trụ chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,05m3
4Đổ bê tông chèn M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,33m3
5Ván khuôn móng trụ điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,98m2
6Cốt thép móng trụ điện DMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08tấn
7Đắp đất hố móng, bằng thủ công, độ chặt K=0,85 Móng MT 1: Bằng khối lượng đào trừ khối lượng bê tông:Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,14m3
8Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cột
10Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V91 chiếc
11Lắp bóng đèn đường led ở độ cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V91 bóng
12Lắp cầu chì đuôi cáMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V91 cầu chì
13Luồn dây từ cáp treo lên đèn Dây đồng bọc 2x2.5mm2:Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,45100m
14Lắp đặt giá móc cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36bộ
15Lắp đặt bulong móc cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36bộ
16Lắp đặt khóa néo cáp ABCMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36bộ
17Lắp đặt tiếp địa ngọnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
18Lắp đặt nắp bịt đầu cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90cái
19Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Cáp vặn xoắn ABC 4x16:Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,06100m
20Lắp giá đỡ tủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 giá đỡ
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
22Đào đất rãnh tiếp địa, bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,63m3
23Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Tiếp địa RC-4:Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31 bộ
24Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, bằng thủ công, độ chặt K=0,85 Bằng khối lượng đào:Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,63m3
25Khóa đai thép + đai thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36Cái
26Kéo dây trên lưới đèn thắp sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Cáp vặn xoắn ABC 4x70:Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,06100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính: San nền.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.4. Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020 được thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành về giao thông hoặc một trong các ngành về hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đã từng chỉ huy trưởng công trình về hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có hạng mục san nềnTài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình31
2 Kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc một trong các ngành về hạ tầng kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có hạng mục chính: san nền.Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhLưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình.31
3 Kỹ sư phụ trách an toàn 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhLưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn1
2 Máy đào >=1,6m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn1
3 Máy lu bánh thép >=16T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn1
4 Máy lu rung >=25T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn1
5 Máy trộn >=250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn5
6 Máy ủi >=110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn1
7 Ô tô tự đổ >=7T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn2
8 Ô tô tưới nước >=2m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn1
9 Xe nâng - chiều cao nâng: >=12 m Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->