Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng đường giao thông và cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng đường giao thông và cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 09:11:00 đến ngày 2022-03-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,615,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.922E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV+ Độ phức tạp: (cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.630.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc cầu - đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu-đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 8,5-9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi >= 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường/ Ôtô rải nhựa đường >= 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô/ giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích >=5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đóng cọc/ Búa đóng cọc >= 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Hoá đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung >= 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu/ cần trục >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh xích >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy san >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Sà lan >=250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng phương tiện; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng đường giao thông và cầu Các tuyến đường giao thông nông thôn xã Long Đức năm 2022 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. -Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943.850605) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) Điện thoại: 02943 858 471. Fax: 02943 858 471 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố. Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 2,6319 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,9322 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 20,3138 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo HSTK được duyệt | 1,9868 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 6,7431 | 100m2 |
| 8 | Trải Ni lông lót | Theo HSTK được duyệt | 3,276 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 114,686 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 35x35cm | Theo HSTK được duyệt | 52 | 1 mối nối |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I - NĐ (cọc thử) | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I - NĐ (cọc xiên) | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I - NĐ | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 0,551 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,69 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,3295 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,7486 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 0,5843 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mố, M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 12,784 | m3 |
| 21 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK được duyệt | 3,82 | m2 |
| 22 | Đá dăm đệm bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 10,086 | m3 |
| 23 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK được duyệt | 5,96 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ dầm đỡ | Theo HSTK được duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 26 | Trải Ni lông lót bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 0,2273 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 0,0231 | tấn |
| 28 | Cốt thép D >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5816 | tấn |
| 29 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5 | m3 |
| 30 | Bê tông dầm đỡ M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,208 | m3 |
| 31 | Bao tải tẩm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 2,684 | m2 |
| 32 | Cốt thép ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,1226 | tấn |
| 33 | Ván khuôn đá kê gối | Theo HSTK được duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá kê gối, M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | m3 |
| 35 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 36 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | 100m |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 4,632 | tấn |
| 39 | Thép hình khấu hao | Theo HSTK được duyệt | 0,635 | tấn |
| 40 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm, NĐ (cọc thử) | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | 100m |
| 41 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm, KNĐ (cọc thử) | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 42 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm, NĐ | Theo HSTK được duyệt | 4,48 | 100m |
| 43 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm, KNĐ | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | 100m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 0,882 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,2434 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 1,0232 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 48 | Bê tông trụ , M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 12,306 | m3 |
| 49 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK được duyệt | 8,456 | m2 |
| 50 | Cốt thép ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,2452 | tấn |
| 51 | Ván khuôn đá kê gối | Theo HSTK được duyệt | 0,0331 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá kê gối, M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,44 | m3 |
| 53 | Cung cấp dầm BT DƯL I400, L=9M | Theo HSTK được duyệt | 108 | md |
| 54 | Cung cấp dầm BT DƯL I400, L=12M | Theo HSTK được duyệt | 72 | md |
| 55 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 56 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,1367 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,3575 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,985 | m3 |
| 60 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt | 40,188 | m2 |
| 61 | Quét keo Sikadur | Theo HSTK được duyệt | 10,569 | m2 |
| 62 | Bơm vữa Sikagrout | Theo HSTK được duyệt | 0,015 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt | 1,0944 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép gờ lan can | Theo HSTK được duyệt | 0,7073 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,8121 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,847 | tấn |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,2 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,566 | m3 |
| 69 | Sơn gờ lan can bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 47,25 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống thoát nước tráng kẽm D90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0868 | 100m |
| 71 | Sản xuất cấu kiện thép tấm thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 0,033 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,0191 | tấn |
| 73 | Thép tấm khe co giãn | Theo HSTK được duyệt | 0,1884 | tấn |
| 74 | Sản xuất thép hình khe co giãn | Theo HSTK được duyệt | 0,2866 | tấn |
| 75 | Cung hệ lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt | 2,3989 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can cầu | Theo HSTK được duyệt | 2,3989 | tấn |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6 | m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 27,92 | 1m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,344 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,824 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng hộ lan, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0354 | tấn |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng mạ kẽm nhúng nóng bước cột 2m | Theo HSTK được duyệt | 60,32 | md |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 20,736 | m3 |
| 84 | Biển báo tròn Phản quang | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,464 | 1m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 0,336 | m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,214 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 24,82 | m3 |
| 3 | Nhổ cọc cầu cũ | Theo HSTK được duyệt | 3,2 | 100m |
| 4 | Phá dỡ cống | Theo HSTK được duyệt | 16,131 | m3 |
| 5 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo HSTK được duyệt | 18,099 | 100m2 |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK được duyệt | 15 | gốc |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | gốc |
| 8 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm | Theo HSTK được duyệt | 45 | bụi |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cây |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây |
| 11 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Theo HSTK được duyệt | 0,525 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo HSTK được duyệt | 644,4 | cấu kiện |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 31,621 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 29,024 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp đất dính | Theo HSTK được duyệt | 198,55 | m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 20,05 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 8,901 | 100m3 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSTK được duyệt | 59,339 | 100m2 |
| 19 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 59,339 | 100m2 |
| 20 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=3,7m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 81,585 | 100m |
| 21 | Cừ tràm kẹp đầu L=3,7m, đk ngọn >=3,8cm | Theo HSTK được duyệt | 2,94 | 100m |
| 22 | Thép buộc đầu cừ | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7038 | tấn |
| 24 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,792 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt | 1,3572 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,495 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,3356 | tấn |
| 29 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,23 | m3 |
| 30 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo HSTK được duyệt | 43,62 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 23,052 | 1m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,43 | m3 |
| 33 | Biển báo tam giác Phản quang | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 34 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo HSTK được duyệt | 12 | 100m2 |
| 35 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK được duyệt | 5 | gốc |
| 36 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | gốc |
| 37 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm | Theo HSTK được duyệt | 10 | bụi |
| 38 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cây |
| 39 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cây |
| 40 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo HSTK được duyệt | 160 | cấu kiện |
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 5,832 | 100m3 |
| 42 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 8,879 | 100m3 |
| 43 | Cung cấp đất dính | Theo HSTK được duyệt | 332,86 | m3 |
| 44 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 5,216 | 100m3 |
| 45 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 2,44 | 100m3 |
| 46 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSTK được duyệt | 15,431 | 100m2 |
| 47 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 15,431 | 100m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,392 | 1m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | m3 |
| 50 | Biển báo tam giác Phản quang | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.922E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV+ Độ phức tạp: (cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.630.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc cầu - đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần đường | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần cầu | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu-đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích >=0,5m3 | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích >=0,8m3 | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép >=10T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 8,5-9T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi >= 16 T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 6 | Máy ủi >= 110CV | Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường/ Ôtô rải nhựa đường >= 190 CV | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô/ giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích >=5 m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 9 | Máy đóng cọc/ Búa đóng cọc >= 2,5 T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Hoá đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 10 | Máy lu rung >= 25 T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 11 | Cần cẩu/ cần trục >=10T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 12 | Máy Thủy bình | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn >=1kw | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi >=1,5kw | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 15 | Máy hàn >=23kw | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông >= 250L | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 19 | Cần cẩu bánh xích >= 25T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 20 | Máy san >= 110 CV | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 21 | Sà lan >=250T | Có giấy chứng nhận đăng phương tiện; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi