Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng đường giao thông và cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349556-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng đường giao thông và cầu
Số hiệu KHLCNT 20220334278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 09:11:00 đến ngày 2022-03-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,615,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.922E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV+ Độ phức tạp: (cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.630.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc cầu - đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu-đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 8,5-9T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi >= 16 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường/ Ôtô rải nhựa đường >= 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô/ giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước - dung tích >=5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đóng cọc/ Búa đóng cọc >= 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Hoá đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung >= 25 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu/ cần trục >=10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn >=1kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu bánh xích >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy san >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Sà lan >=250T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng phương tiện; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng đường giao thông và cầu
Các tuyến đường giao thông nông thôn xã Long Đức năm 2022
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943.850605)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD Mê Kông Trà Vinh (Địa chỉ: Số 73/3, Khóm 9, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV (Địa chỉ: .............). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đấu thầu 4.0. Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943.850605)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. -Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943.850605)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) Điện thoại: 02943 858 471. Fax: 02943 858 471
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố. Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
1Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,13100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,5m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK được duyệt2,6319tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK được duyệt0,9322tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt20,3138tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo HSTK được duyệt1,9868tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt6,7431100m2
8Trải Ni lông lótTheo HSTK được duyệt3,276100m2
9Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo HSTK được duyệt114,686m3
10Nối cọc vuông, KT 35x35cmTheo HSTK được duyệt521 mối nối
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I - NĐ (cọc thử)Theo HSTK được duyệt0,72100m
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I - NĐ (cọc xiên)Theo HSTK được duyệt1,44100m
13Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I - NĐTheo HSTK được duyệt1,44100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt0,551m3
15Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt0,0384100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt1,69m3
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Theo HSTK được duyệt0,3295tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Theo HSTK được duyệt0,7486tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo HSTK được duyệt0,5843100m2
20Bê tông mố, M300, đá 1x2Theo HSTK được duyệt12,784m3
21Vữa xi măng M100Theo HSTK được duyệt3,82m2
22Đá dăm đệm bản quá độTheo HSTK được duyệt10,086m3
23Vữa xi măng M100Theo HSTK được duyệt5,96m2
24Ván khuôn gỗ bản quá độTheo HSTK được duyệt0,065100m2
25Ván khuôn gỗ dầm đỡTheo HSTK được duyệt0,0832100m2
26Trải Ni lông lót bản quá độTheo HSTK được duyệt0,2273100m2
27Cốt thép D Theo HSTK được duyệt0,0231tấn
28Cốt thép D >10mmTheo HSTK được duyệt0,5816tấn
29Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt5m3
30Bê tông dầm đỡ M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,208m3
31Bao tải tẩm nhựaTheo HSTK được duyệt2,684m2
32Cốt thép ĐK Theo HSTK được duyệt0,1226tấn
33Ván khuôn đá kê gốiTheo HSTK được duyệt0,0166100m2
34Bê tông đá kê gối, M300, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,22m3
35Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt0,48100m
36Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt0,48100m
37Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nướcTheo HSTK được duyệt0,96100m
38Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo HSTK được duyệt4,632tấn
39Thép hình khấu haoTheo HSTK được duyệt0,635tấn
40Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm, NĐ (cọc thử)Theo HSTK được duyệt0,64100m
41Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm, KNĐ (cọc thử)Theo HSTK được duyệt0,06100m
42Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm, NĐTheo HSTK được duyệt4,48100m
43Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm, KNĐTheo HSTK được duyệt0,42100m
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt0,882m3
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK Theo HSTK được duyệt0,2434tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK Theo HSTK được duyệt1,0232tấn
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo HSTK được duyệt0,364100m2
48Bê tông trụ , M300, đá 1x2Theo HSTK được duyệt12,306m3
49Vữa xi măng M100Theo HSTK được duyệt8,456m2
50Cốt thép ĐK Theo HSTK được duyệt0,2452tấn
51Ván khuôn đá kê gốiTheo HSTK được duyệt0,0331100m2
52Bê tông đá kê gối, M300, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,44m3
53Cung cấp dầm BT DƯL I400, L=9MTheo HSTK được duyệt108md
54Cung cấp dầm BT DƯL I400, L=12MTheo HSTK được duyệt72md
55Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25Theo HSTK được duyệt36cái
56Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm Theo HSTK được duyệt18cái
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK được duyệt0,1367tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK được duyệt0,3575tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,985m3
60Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt40,188m2
61Quét keo SikadurTheo HSTK được duyệt10,569m2
62Bơm vữa SikagroutTheo HSTK được duyệt0,015m3
63Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo HSTK được duyệt1,0944100m2
64Ván khuôn thép gờ lan canTheo HSTK được duyệt0,7073100m2
65Lắp dựng cốt thép, ĐK Theo HSTK được duyệt0,8121tấn
66Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt2,847tấn
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt16,2m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt8,566m3
69Sơn gờ lan can bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt47,25m2
70Lắp đặt ống thoát nước tráng kẽm D90mmTheo HSTK được duyệt0,0868100m
71Sản xuất cấu kiện thép tấm thoát nướcTheo HSTK được duyệt0,033tấn
72Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK Theo HSTK được duyệt0,0191tấn
73Thép tấm khe co giãnTheo HSTK được duyệt0,1884tấn
74Sản xuất thép hình khe co giãnTheo HSTK được duyệt0,2866tấn
75Cung hệ lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt2,3989tấn
76Lắp dựng lan can cầuTheo HSTK được duyệt2,3989tấn
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt27,921m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,344m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt5,824m3
81Lắp dựng cốt thép móng hộ lan, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0354tấn
82Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng mạ kẽm nhúng nóng bước cột 2mTheo HSTK được duyệt60,32md
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt20,736m3
84Biển báo tròn Phản quangTheo HSTK được duyệt2bộ
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,4641m3
86Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,016100m2
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,16m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt0,336m3
B PHẦN ĐƯỜNG
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,214tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt24,82m3
3Nhổ cọc cầu cũTheo HSTK được duyệt3,2100m
4Phá dỡ cốngTheo HSTK được duyệt16,131m3
5Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo HSTK được duyệt18,099100m2
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK được duyệt15gốc
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được duyệt6gốc
8Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cmTheo HSTK được duyệt45bụi
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK được duyệt15cây
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được duyệt6cây
11Cày xới mặt đường láng nhựa cũTheo HSTK được duyệt0,525100m2
12Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo HSTK được duyệt644,4cấu kiện
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt31,621100m3
14Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt29,024100m3
15Cung cấp đất dínhTheo HSTK được duyệt198,55m3
16Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt20,05100m3
17Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới dày 15cmTheo HSTK được duyệt8,901100m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo HSTK được duyệt59,339100m2
19Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo HSTK được duyệt59,339100m2
20Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=3,7m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt81,585100m
21Cừ tràm kẹp đầu L=3,7m, đk ngọn >=3,8cmTheo HSTK được duyệt2,94100m
22Thép buộc đầu cừTheo HSTK được duyệt0,029tấn
23Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,7038tấn
24Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,792m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt1,3572100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt100cái
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,495100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK được duyệt0,3356tấn
29Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo HSTK được duyệt2,23m3
30Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo HSTK được duyệt43,62m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt23,0521m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,43m3
33Biển báo tam giác Phản quangTheo HSTK được duyệt11bộ
34Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo HSTK được duyệt12100m2
35Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK được duyệt5gốc
36Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được duyệt2gốc
37Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cmTheo HSTK được duyệt10bụi
38Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK được duyệt5cây
39Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được duyệt2cây
40Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo HSTK được duyệt160cấu kiện
41Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt5,832100m3
42Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt8,879100m3
43Cung cấp đất dínhTheo HSTK được duyệt332,86m3
44Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt5,216100m3
45Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới dày 15cmTheo HSTK được duyệt2,44100m3
46Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo HSTK được duyệt15,431100m2
47Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo HSTK được duyệt15,431100m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt1,3921m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,48m3
50Biển báo tam giác Phản quangTheo HSTK được duyệt6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.922E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV+ Độ phức tạp: (cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.630.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc cầu - đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần đường 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần cầu 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu-đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích >=0,5m3 Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
2 Máy đào một gầu, bánh xích >=0,8m3 Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
3 Máy lu bánh thép >=10T Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
4 Máy lu bánh thép 8,5-9T Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
5 Máy lu bánh hơi >= 16 T Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
6 Máy ủi >= 110CV Còn hoạt động tốt. Tài liệu kèm theo: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
7 Máy phun nhựa đường/ Ôtô rải nhựa đường >= 190 CV Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô/ giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
8 Ô tô tưới nước - dung tích >=5 m3 Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
9 Máy đóng cọc/ Búa đóng cọc >= 2,5 T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ Hoá đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
10 Máy lu rung >= 25 T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
11 Cần cẩu/ cần trục >=10T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
12 Máy Thủy bình Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
13 Máy đầm bàn >=1kw Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
14 Máy đầm dùi >=1,5kw Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
15 Máy hàn >=23kw Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
16 Máy trộn bê tông >= 250L Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
17 Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
18 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
19 Cần cẩu bánh xích >= 25T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
20 Máy san >= 110 CV Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
21 Sà lan >=250T Có giấy chứng nhận đăng phương tiện; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->