Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201166278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201125810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 15:24:00 đến ngày 2020-12-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 345,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 5,5-dithiobis[2-nitrobenzoic acid] | 1 | Packing 1 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích hóa sinh. Độ tinh khiết ≥ 98%. Công thức phân tử là [-SC6H3(NO2)CO2H]2, khối lượng phân tử là 396.35 g/mol. Điểm chảy =240-245 °C (dec.) (lit.). | ||
| 2 | ABTS | 1 | Lọ 2 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích trong xét nghiệm miễn dịch chiết enzyme độ tinh khiết trên 98%, độ tan: 50 mg/ mL, hấp thụ Amax 414 nm. | ||
| 3 | Aceton CN | 52 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích. Công thức: C3H6O. Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol | ||
| 4 | Acetonitril HPLC | 13 | Chai 2,5 l | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng cho máy HPLC độ tinh khiết trên 99,9% , là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ tỷ khối 0.786g/ml | ||
| 5 | Acetyl aceton | 2 | chai 500 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết ≥99% (GC). CTPT là CH₃COCH₂COCH₃ g/mol. Khối lượng phân tử 100,12 g/mol. Áp suất hơi = 6 mmHg ( 20 °C). Mật độ = 0.975 g/mL at 25 °C (lit.). Nhiệt độ sôi = 140.4 °C (lit.). expl. lim. = 11,4%. | ||
| 6 | Acetylcholinesterase | 1 | Packing 10 UG | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học, khối lượng = 64.6 kDa. Là môt gen tái tổ hợp từ tế bào HEK 293, dạng bột đông khô, ≥1,000 units/mg protein. | ||
| 7 | Acetylthiocholine iodide | 1 | Packing 1 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học, độ tinh khiết trên 98% (TLC). CTPT là CH3COSCH2CH2N(CH3)3I. Khối lượng phân tử 289.18 g/mol. Điểm chảy 205-210 °C (lit.), độ tan: 0,1 g/mL. Chuỗi SMILES là [I-].CC(=O)SCC[N+](C)(C)C | ||
| 8 | Acid acetic | 1 | Lọ 1 Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: CH₃COOH. Khối lượng phân tử: 60,052 g/mol. Độ axit (pKa): 4,76 ở 25 °C. Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3 (l); 1,266 g/cm3 (s) | ||
| 9 | Acid ascorbic | 2 | Lọ 25 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học, độ tinh khiết trên 99%. CTPT C6H8O6, KLPT 176,12 g/mol. Tạp Phosphorus (P) ≤0.0005%, tạp không tan trong nước ≤0.1%. | ||
| 10 | Acid phosphoric (HPLC) | 3 | chai 1 Lít | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Tinh khiết sử dụng cho máy HPLC, nồng độ ≥85% | ||
| 11 | Acid sulfuric | 2 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích hàm lượng 98%. Công thức: H2SO4 | ||
| 12 | Amoniac | 2 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích. Điểm nóng chảy: -77,73 °C. Công thức: NH3. Khối lượng phân tử: 17,031 g/mol. Điểm sôi: -33,34 °C. ID IUPAC: Azane. Mật độ: 0,73 kg/m³ | ||
| 13 | Ampliflu red | 1 | Packing 5 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học, độ tinh khiết ≥ 98% (HPLC). Tên khác là 10-Acetyl-3,7-dihydroxyphenoxazin. CTPT là C14H11NO4, khối lượng phân tử là 257,54 g/mol. | ||
| 14 | Bản mỏng Silica gel pha đảo | 2 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60RP - 18 hộp 20 bản Silica gel tráng trên nhôm, độ dày lớp 250 μm ± 30 μm tấm kích thước 20 cm × 20 cm kích thước hạt 7,0-11,0 μm | ||
| 15 | Bản mỏng Silica gel pha thường | 3 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60F254 hộp 25 bản Silica gel tráng trên nhôm, KT 20x 20 cm nhưng sử dụng cho HPLC | ||
| 16 | Benzylamine | 1 | Packing 5g | Đạt tiêu chuẩn phân tích,độ tinh khiết ≥ 99% (HPLC). CTPT là C₆H₅CH₂NH₂, KLPT là 107,15 g/mol. Điểm chảy là 184-185 °C (lit.) | ||
| 17 | Bình khí Heli cho GC-MS | 2 | Bình | Đạt tiêu chuẩn bình khí nén sử dụng cho máy GC-MS, độ tinh khiết trên 99,999 % | ||
| 18 | Canxi clorid | 1 | Lọ 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích có CTHH: CaCl2 dạng bột màu trắng. Hàm lượng 94%. Khối lượng riêng 2,15g/cm3 (khan), Điểm nóng chảy 772oC (khan). | ||
| 19 | Dibasic potassiumphosphate | 1 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%. Công thức: K2HPO4 Ngoại quan: Dạng bột mầu trắng | ||
| 20 | Dicloromethan (GC-MS) | 1 | Chai 1 Lít | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích GC-MS, độ tinh khiết trên 99,8%, Điểm nóng chảy: -96,7 °C. Mật độ: 1,33 g/cm³. Điểm sôi: 39,6 °C. Công thức phân tử: CH2Cl2. Độ hòa tan trong nước: 13 g/l ở 20 °C. Áp suất hơi: 47 kPa ở 20 °C | ||
| 21 | Dicloromethan CN | 50 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích. Công thức: CH2Cl2. Khối lượng phân tử: 84,93 g/mol | ||
| 22 | Dichloromethan PA | 9 | lit | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết 90%. Công thức: CH2Cl2. Mật độ: 1,33 g/cm³. Điểm sôi: 39,6 °C. Điểm nóng chảy: -96,7 °C. Khối lượng phân tử: 84,93 g/mol | ||
| 23 | DPPH | 1 | Lọ 5 g | Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh phân tử, độ tinh khiết 90% (elemental analysis). Công thức: C18H12N5O6 . Khối lượng phân tử: 394.32 g/mol. Độ tan trong DMF: 10 mg/mL, tan trong ethanol: 5 mg/mL. Inchl: 1S/C18H13N5O6/c24-21(25)15-11-16(22(26)27)18(17(12-15)23(28)29)19-20(13-7-3-1-4-8-13)14-9-5-2-6-10-14/h1-12,19H | ||
| 24 | Ethanol 96 % | 179 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích đạt nồng độ 96% Công thức: C2H5OH | ||
| 25 | Ethanol tuyệt đối | 8 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99.8 %. Điểm nóng chảy: -114,1 °C. Điểm sôi: 78,37 °C. Mật độ: 789 kg/m³. Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol.Công thức: C2H5OH | ||
| 26 | Ethyl acetat (GC-MS) | 1 | Chai 2,5 Lít | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích GC-MS, độ tinh khiết trên 99,8%, Công thức: C4H8O2; Mật độ: 902 kg/m³. Điểm sôi: 77,1 °C. Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol. Điểm nóng chảy: -83,6 °C | ||
| 27 | Ethyl acetat CN | 50 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích. Công thức: C4H8O2. Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol | ||
| 28 | Ethyl acetat PA | 15 | lit | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90%. Công thức: C4H8O2. Điểm sôi: 77,1 °C. Mật độ: 902 kg/m³. Điểm nóng chảy: -83,6 °C. Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol | ||
| 29 | Giấy Lọc | 2 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn giấy Lọc mẫu có kích thước lỗ Lọc 11µm, đường kính 110mm | ||
| 30 | Giấy Lọc to | 30 | tờ | Đạt tiêu chuẩn Giấy Lọc dầu tấm vuông 60x60cm (600x600mm), giấy Lọc dầu thẩm thấu làm từ chất liệu bột tinh khiết, có hiệu suất Lọc hấp thụ tốt, cường độ nén cao, bề mặt giấy thống nhất, Lọc chính xác cao. | ||
| 31 | HCl đặc | 2 | Lọ 500ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90%. Công thức: HCl. Điểm sôi: 110°C với dung dịch 20.2%, 48ºC với dung dịch 38%.; Điểm nóng chảy: -83,6 °C. Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol | ||
| 32 | Hyaluronidase | 2 | Packing 15 KU | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học, dùng trong nghiên cứu ung thư. Typ VI-S, dạng bột đông khô. 3,000-15,000 units/mg. Khối lượng ~55 kDa. Thông tin của gen: HYAL1(515397), HYAL2(281838). | ||
| 33 | Isopropanol HPLC | 1 | Chai 2,5 Lít | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,9% Công thức: C3H8O; Điểm nóng chảy: -89 °C. Điểm sôi: 82,5 °C; Mật độ: 786 kg/m³. Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol | ||
| 34 | L-tyrosinase | 1 | Packing 100 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥ 98% (HPLC). Công thức: 4-(HO)C6H4CH2CH(NH2)CO2H. KLPT là 181.19 g/mol. Điểm chảy >300 °C (dec.) (lit.), độ tan 1 M HCl: soluble 50 mg/mL. Chuỗi SMILES là N[C@@H](Cc1ccc(O)cc1)C(O)=O. | ||
| 35 | Methanol CN | 55 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích. Công thức: CH3OH | ||
| 36 | Methanol HPLC | 18 | chai 2,5 l | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,9% dùng cho máy HPLC là chất lỏng không màu, tan trong nước nhiệt độ sôi 65 độ tỷ khối 0.7918g/ml. Công thức: CH3OH | ||
| 37 | Methanol PA | 40 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%, tỉ trọng: 0.7918 g/cm3. Công thức: CH3OH. Nhiệt độ sôi: 65oC. Điểm tự phát cháy: 385oC | ||
| 38 | Monoamine Oxidase A human | 1 | Packing 1 vial | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học, là một dạng tái tổ hợp, biểu hiện trong tế bào côn trùng BTI bị nhiễm baculovirus. có dạng lỏng, hàm lượng ~2.5 mg per vial, thông tin gen: human ... MAOA (4128). | ||
| 39 | Monoamine Oxidase B human | 1 | Packing 1 vial | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học, là một dạng tái tổ hợp, biểu hiện trên tế bào côn trùng BTI bị nhiễm baculovirus. có dạng lỏng, hàm lượng ~2.5 mg per vial, hoạt động của enzym≥1 U/mg. Thông tin gen: human ... MAOB (4129). | ||
| 40 | Mushroom tyrosinase | 1 | Packing 50000 unit | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học, là chất đông khô có wt = 119.5 kDa bởi phương pháp điện di, hoặc = 133 kDa bằng pp LS hoặc = 128 kDa bằng pp ly tâm. | ||
| 41 | NaOH PA | 4 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích Điểm nóng chảy: 318°C. Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol; Công thức: NaOH. Mật độ: 2,13 g/cm³ | ||
| 42 | Natri acetat | 1 | Lọ 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích. Khối lượng phân tử 82.0338 g/mol (dạng khan). Công thức: C2H3NaO2. Điểm nóng chảy 607 ºC. | ||
| 43 | Natri hyaluronat | 2 | Packing 10 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích hóa sinh. Phân tử lượng = 8,000-15,000. Inchl 1S/C28H44N2O23.Na/c1-5(33)29-9-18(11(35)7(3-31)47-25(9)46)49-28-17(41)15(39)20(22(53-28)24(44)45)51-26-10(30-6(2)34)19(12(36)8(4-32)48-26)50-27-16(40)13(37)14(38)21(52-27)23(42)43;/h7-22,25-28,31-32,35-41,46H,3-4H2,1-2H3,(H,29,33)(H,30,34)(H,42,43)(H,44,45);/q;+1/t7-,8-,9-,10-,11-,12-,13+,14+,15-,16-,17-,18-,19-,20+,21+,22+,25-,26+,27-,28-;/m1./s1 | ||
| 44 | Natri hydroxyd | 1 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥98%. Điểm nóng chảy: 318 °C. Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol; Công thức: NaOH. Mật độ: 2,13 g/cm³. Tạp chất Phosphorus (P), ≤0.0005%, chất không tan ≤0.1%. Điểm chảy 318 °C (lit.).; Hàm lượng: chloride (Cl-): ≤0.005%; sulfate (SO42-): ≤0.05%,; Al: ≤0.0005%; Ca: ≤0.0005%; Cu: ≤0.0005%; Fe: ≤0.0005%; K: ≤0.02%; Mg: ≤0.0005%; Pb: ≤0.001%; Zn: ≤0.0005% | ||
| 45 | n-butanol | 25 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%; Điểm sôi: 117,7 °C. Mật độ: 810 kg/m³; Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol. Công thức: C4H10O | ||
| 46 | n-hexan (GC) | 1 | chai 1 Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥96% (GC). Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol. Điểm sôi: 69 °C (1013 hPa). Mật độ: 0.66 g/cm3 (20 °C). Công thức: C6H14.Độ tan: 0.0095 g/l | ||
| 47 | n-hexan CN | 50 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích. Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol. Công thức: C6H14 | ||
| 48 | n-Hexan PA | 15 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90%; Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol.; Công thức: C6H14; Điểm sôi: 68 °C. Mật độ: 655 kg/ | ||
| 49 | N-suc-(ala)3-nitroanilid | 1 | Lọ 25 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥98%. CTPT là C19H25N5O8. KLPT là 451.4 g/mol. Độ tan trong DMF = 25 mg/ml, tan trong DMSO là 5 mg/mL | ||
| 50 | Pancreatic elastase | 1 | Packing 5mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 95,0% (HPLC). CTPT là C32H43N5O8. KLPT = 625.71g/mol. Thành phần gồm hàm lượng Peptide ≥85% | ||
| 51 | p-dimethylaminobenzaldehyd | 1 | Packing 25 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích hóa học, độ tinh khiết trên 99,0%. CTPT là (CH3)2NC6H4CHO. KLPT = 149.19 g/mol. Cặn tạp ≤0.1%. Điểm chảy = 72-75 °C (lit.). λmin = 369 nm, λmax = 385 nm. | ||
| 52 | Potassium dihydrogen phosphate | 1 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99,0%, dùng trong nuôi cấy mô, nuôi cấy tế bào vi khuẩn, tế bào cây trồng. Kali phosphate (KH2PO4) hay còn gọi là MKP: Chứa 35% K2O và 52% P2O5. KLPT là 136,09 g/mol. pH= 4.2-4.6 (20 °C, 20 g/L). pKa (25oC) =(1) 2.15, (2) 6.82, (3) 12.38 (phosphoric acid). Điểm chảy 252.6 °C (lit.). Mật độ = 2.338 g/mL (25 °C (lit.)). | ||
| 53 | Potassium persulfate | 1 | Lọ 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99,0%.CTPT là K2S2O8. KLPT là 270,32 g/mol. Tạp Cl ≤0.001%. Chất không tan ≤ 0.005%. Fe: ≤ 5 ppm, Mn: ≤2 ppm, Kim loại nặng (như Pb): ≤0.001% | ||
| 54 | Scopolamin | 1 | Packing 5 g | Đạt tiêu chuẩn là một chất chuẩn trong phân tích hóa học bằng phương pháp HPLC hoặc GC. CTPT là C17H21NO4 · HCl; KLPT là 339.81 g/mol. Chuỗi SMILES là Cl.[H][C@]12C[C@H](C[C@]([H])(N1C)[C@]3([H])O[C@]23[H])OC(=O)[C@H](CO)c4ccccc4. | ||
| 55 | Sephadex LH20 | 1 | Hộp 100g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Cỡ hạt 30-100 um ≥ 85% hàm lượng nước ≤ 5% | ||
| 56 | Serotonin hydrochloride | 1 | Packing 25 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học, độ tinh khiết ≥ 98%. CTPT là C10H12N2O · HCl; KLPT là 212.68 g/mol; Tên gọi khác là 3-(2-Aminoethyl)-5-hydroxyindole hydrochloride hoặc 5-Hydroxytryptamine hydrochloride; điểm chảy 149-154 °C (lit.), độ tan trong nước là 17 mg/mL, trong cồn là 5.3 mg/mL, trong dung dịch 0.1 M HCl là 22 mg/mL. | ||
| 57 | Silica gel pha đảo YMC | 2 | Hộp 100g | Đạt tiêu chuẩn phân tích; MCI Silicager kích thước hạt ODS-A, pore 120Ao, particle 75um | ||
| 58 | Silica gel pha thường | 1 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích của Merck; Silicager thực chất là điỗit silic, ở dạng hạt cứng và xốp kích thước hạt 0.04-0.064mm | ||
| 59 | Superoxide Dismutase bovine | 1 | Packing 30000 U | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học, là một gen tái tổ hợp từ E. coli, dạng bột đông khô, ≥2500 units/mg protein, hàm lượng ≥90% (SDS-PAGE); Ph tối ưu = 7.8 (25oC); pH thông thường từ 7,6-10,5; pl = 4,95. | ||
| 60 | TFA (HPLC) | 3 | chai 100ml | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99%, mật độ hơi 3,9 (so với không khí); Áp suất hơi 97,5 mmHg (20 ° C); tạp chất ≤0.05% nước chiết suất n20 / D 1,3 (sáng) | ||
| 61 | Tris–HCl buffer | 1 | Lọ 250 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết ≥ 99%. Trọng lượng phân tử: 157,6 g/mol. Công thức hóa học: NH2C(CH2OH)3 · HCl. Tạp nước ≤ 0.5% (Karl Fischer). | ||
| 62 | Tris-HCl buffer pH 8,0 | 1 | Lọ 1 Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%. Trọng lượng phân tử: 157,6. pH = 8,0. Công thức hóa học: C4H11NO3 • HCl | ||
| 63 | Chuột nghiên cứu | 200 | Con | Đạt tiêu chuẩn động vật thí nghiệm, chủng chuột swiss trắng. Chuột mắt trong, đỏ, lông mượt, mình thon, đuôi hồng tròn mạch máu thấy rõ, hành vi nhanh nhẹn, không khuyết tật, không có dấu hiệu bệnh lý: tiêu chảy, rụng lông, ghẻ lở, ... | ||
| 64 | Thức ăn chuột | 2 | Kg | Đạt tiêu chuẩn đủ hàm lượng chất dinh dưỡng cho chuột thí nghiệm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi