Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343109-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220342890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 09:30:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,730,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục công việc xây kênh mương thủy lợi với chiều dài kênh tối thiểu 800m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,50 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,8 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,8 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,30kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa kênh KC đoạn K0+700-K1+930 trạm bơm Yết Kiêu
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD , địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; Điện thoại: 02203.716.483
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn – xây dựng và thương mại Đại Thành. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn & xây dựng VINACO Thành Đông. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát.; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Quản lý dự án và xây dựng H-D.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD , địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; Điện thoại: 02203.716.483


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020. Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau. - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; Điện thoại: 02203.716.483
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Gia Lộc. Địa chỉ: thị trấn Gia Lộc , huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.716.483
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Quản lý dự án và xây dựng H-D Điện thoại: 0904112419
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.716.483
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẮP THỦ CÔNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.354,209m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V99,0151m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2.184,406m3
B PHẦN XÂY LẮP
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,596m3
2Bê tông nền đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V63,306m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V545,185m3
4Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V350,932m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V548,266m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.414,832m2
8Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,883m3
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V205,653m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,0434100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9268100m2
13Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3241100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2696100m2
15Lắp dựng cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
16Lắp dựng cốt thép tấm nắp, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,048tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,961tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,763tấn
19Gia công cánh cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,497tấn
20Lắp đặt cửa van phẳng độ mở Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497tấn
21Gia công thép dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
22Lắp dựng kết cấu thép dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,9611m2
24Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6512100m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V42,598m3
29Mua đất đồi về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.670,734m3
30Đào xúc phế thải bằng máy đào lên ô tô 2.5TMô tả kỹ thuật theo chương V13,9681100m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1.396,807m3
C VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐOẠN K1+760-K1+930
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo chương V336,011m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V336,011m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V336,011m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V407,0325m3
5Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V407,0325m3
6Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V407,0325m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V76,1177m3
8Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V76,1177m3
9Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V76,1177m3
10Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,45731000v
11Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,45731000v
12Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V68,45731000v
13Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V68,45731000v
14Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,925tấn
15Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,925tấn
16Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V33,925tấn
17Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 160m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V33,925tấn
18Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9407tấn
19Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9407tấn
20Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9407tấn
21Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9407tấn
22Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,768m3
23Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,768m3
24Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,768m3
25Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,768m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục công việc xây kênh mương thủy lợi với chiều dài kênh tối thiểu 800m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Công suất ≥0,50 KW1
2 Máy hàn điện Công suất ≥23 KW1
3 Máy cắt thép Công suất ≥1,1 KW1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥0,8 KW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥0,8 KW2
6 Máy trộn bê tông Loại ≥250 lít2
7 Máy trộn vữa Loại ≥80 lít2
8 Máy bơm nước Công suất ≥0,30kw1
9 Máy phát điện Công suất ≥ 3Kw1
10 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
11 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Máy còn hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->