Gói thầu: In ấn biểu mẫu sổ sách chuyên môn năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | In ấn biểu mẫu sổ sách chuyên môn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201149493 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 15:12:00 đến ngày 2020-11-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,920,097 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sổ quản lý tử vong tại phường (A6) | 22 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 2 | Sổ khám sức khoẻ học sinh | 300 | Quyển | Khổ A3 ngang. KT(29,7x42)cm,in 2 mặt, ruột 60 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 3 | Phiếu tổng kết KSK | 150 | Tờ | Khổ A3. KT: (29,7x42)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 4 | Sổ chuyên trách dinh dưỡng | 22 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 150 trang/ quyển. Có gáy đầu trang. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 5 | Sổ điều tra cơ bản vệ sinh môi trường hộ gia đình | 175 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột khâu 80 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 6 | Sổ kiểm tra vệ sinh môi trường hộ gia đình hàng tháng | 21 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 7 | Biên bản giám sát vệ sinh môi trường tại ổ dịch | 210 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, 1 tờ 2 mặt, 1 tờ 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 8 | Biên bản giám sát hoạt động vệ sinh môi trường phòng chống dịch | 30 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 9 | Biên bản giám sát khu vực chợ, chân rác, nguy cơ ô nhiễm, ngập lụt | 30 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 10 | Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại | 24 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2. | ||
| 11 | Biên bản phúc tra, điều tra cơ bản vệ sinh môi trường hộ gia đình | 30 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 12 | Sổ đẻ | 27 | Quyển | Khổ A4 ngang.KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 13 | Sổ khám thai | 22 | Quyển | Khổ A4 ngang.KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 14 | Sổ thực hiện các biện pháp tránh thai | 22 | Quyển | Khổ A4 ngang.KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 15 | Sổ phá thai | 22 | Quyển | Khổ A4 ngang.KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 16 | Biên bản giám sát CT CSSKSS | 100 | Bộ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 tờ 2 mặt, 1 tờ 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 17 | Biên bản phúc tra điều tra cơ bản PNCT | 50 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 18 | Biên bản giám sát điều tra PNCT và dự kiến đẻ | 50 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 19 | Tổng hợp điều tra PNCT và đẻ | 50 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 20 | Phiếu điều tra PNCT tại nhà | 100 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 21 | Biên bản phúc tra điều tra PN >15 tuổi | 50 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 22 | Biên bản giám sát điều tra PN>15 tuổi | 50 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 23 | Báo cáo tổng hợp điều tra PN >15 tuổi | 50 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 24 | Phiếu điều tra PN >15 tuổi được KPK | 100 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 25 | Sổ lĩnh thuốc thường | 10 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 200trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2. | ||
| 26 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển tuyến | 2 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2. | ||
| 27 | Sổ điều trị phụ khoa | 2 | Quyển | Khổ A3 dọc.KT(29,7x42)cm,in 2 mặt, ruột khâu 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 28 | Sổ bàn giao bệnh nhân | 12 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2. | ||
| 29 | Giấy cam kết chấp nhận rủi ro khi phá thai | 2.000 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 30 | Bệnh án nạo hút thai | 2.000 | Tờ | Khổ A3. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 31 | Sổ tư vấn | 10 | Quyển | Khổ A4 ngang.KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 150 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 32 | Sổ thường trực | 10 | Quyển | Khổ A3. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt, 200trang/quyển. Đóng lồng. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 33 | Sổ kiểm nhập thuốc (thuốc gây nghiện, hướng thần) | 25 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 34 | Sổ kiểm nhập thuốc hoá chất, vật tư y tế tiêu hao (Trạm y tế) | 21 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 70 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 35 | Sổ kiểm nhập thuốc hoá chất, vật tư y tế tiêu hao (PK) | 15 | Quyển | Khổ A3 dọc. KT: (29,7x42)cm, in 1 mặt, ruột 35 tờ/quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 36 | Sổ biên bản kiểm kê thuốc hoá chất, vật tư y tế tiêu hao (Trạm y tế) | 21 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 37 | Sổ biên bản kiểm kê thuốc hoá chất, vật tư y tế tiêu hao (PK) | 15 | Quyển | Khổ A3 dọc. KT: (29,7x42)cm, in 1 mặt, ruột 40 tờ/quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 38 | Sổ TD xuất nhập thuốc gây nghiện, hướng tâm thần | 25 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 39 | Sổ xuất nhập thuốc (tất cả các loại thuốc tại đơn vị) | 30 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 300 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 40 | Sổ TD tác dụng không mong muốn của thuốc ADR | 25 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 41 | Sổ bàn giao thuốc cấp cứu TYT | 50 | Quyển | Khổ A3 ngang.KT(29,7x42)cm, in 1 mặt, ruột 10 tờ/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 42 | Sổ bàn giao thuốc cấp cứu PKĐK 1 | 2 | Quyển | Khổ A3 ngang.KT(29,7x42)cm, in 1 mặt, ruột 10 tờ/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 43 | Sổ bàn giao thuốc cấp cứu PKĐK 2,3 | 4 | Quyển | Khổ A3 ngang.KT(29,7x42)cm, in 1 mặt, ruột 10 tờ/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 44 | Sổ dự trự thuốc | 40 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 60 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 45 | Sổ kiểm soát PK | 10 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 46 | Sổ vào thuốc hàng ngày | 20 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 47 | Sổ vào thuốc 10 ngày | 5 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 48 | Sổ phiếu lĩnh thuốc thành phẩm gây nghiện, thuốc thành phẩm hướng tõm thần, thuốc thành phẩm tiền chất (NHS) | 5 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 1 mặt, ruột 50 tờ/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 49 | Thẻ kho | 400 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 50 | Sổ báo cáo bệnh nhân xuất | 2 | Quyển | Khổ A3 ngang. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 51 | Sổ khám bệnh Lao | 6 | Quyển | Khổ A3 ngang. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 200 trang. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 52 | Sổ xuất nhập thuốc lao thường | 21 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 53 | Sổ đăng ký điều trị bệnh Lao | 2 | Quyển | Khổ A3 ngang. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 60 trang. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 54 | Sổ điều trị ngoại trú (y bạ) | 200 | Quyển | Khổ A5 dọc. KT: (15x21)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 55 | Bệnh án ngoại trú | 200 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7) cm, in 2 mặt, ruột 16 trang/quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 56 | Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân Lao tại cộng đồng | 21 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7) cm, in 2 mặt, ruột 40 trang/quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 57 | Sổ tiêm chủng trẻ em | 30 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 58 | Sổ tiêm chủng phụ nữ có thai | 30 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 59 | Sổ quản lý vắc xin và vật tư tiêm chủng tuyến phường | 24 | Quyển | Khổ A3 dọc. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 60 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 60 | Sổ theo dõi 30 phút sau tiêm | 50 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột khâu 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 61 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 2.000 | Tờ | Khổ A5. KT: (15x21)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 62 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ ≥ 1 tháng tuổi | 15.000 | Tờ | Khổ A5. KT: (15x21)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 63 | Biên bản điều tra, giám sát tại khu vực có ca bệnh SXH Dengue | 1.000 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 64 | Biên bản điều tra, giám sát côn trùng tại khu vực có bệnh nhân và ổ dịch SXH Dengue | 1.000 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 65 | Biên bản thực hiện các biện pháp VSMT, phun hóa chất diệt muỗi trưởng thành tại khu vực có ổ dịch SXH Dengue | 1.000 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 66 | Sổ giám sát huyết thanh và virus Dengue | 21 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 67 | Sổ TD xử lý dịch | 30 | Quyển | Khổ ngang. KT: (34,5x26,5)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 68 | Biểu đồ tình hình bệnh truyền nhiễm | 25 | Tờ | Khổ A3 dọc. KT: (29,7x42)cm, in 1 mặt, Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 69 | Sổ tổng hợp hoạt động tiếp cận, cấp vật dụng can thiệp cho đối tượng nghiện chích ma túy | 25 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 70 | Sổ tổng hợp hoạt động tiếp cận, cấp vật dụng can thiệp cho đối tượng phụ nữ bán dâm | 25 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 71 | Sổ tổng hợp hoạt động tiếp cận, cấp vật dụng can thiệp cho đối tượng khác | 25 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 72 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 2.100 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 73 | Sổ theo dõi bệnh nhân sốt rét | 25 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 74 | Sổ đơn thuốc 2 liên đơn H | 40 | Quyển | Khổ A5 dọc. KT: (15x21)cm, giấy cacbon 2 liên, in 1 mặt, ruột 50 bộ/ quyển. Bìa định lượng: 250g/m2, keo đầu | ||
| 75 | Phiếu rà soát tư vấn tuân thủ điều trị duy trì Methadone | 700 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 76 | Biên bản xác nhận hư hao, dư thừa thuốc Methadone | 300 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 77 | Phiếu đánh giá bệnh nhân trước khi tham gia chương trình Methadone | 100 | Tờ | Khổ A3. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 78 | Phiếu đánh giá buổi tư vấn trước khi tham gia chương trình Methadone | 100 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 79 | Rà soát toàn diện về tư vấn và hỗ trợ tâm lý xã hội | 1.000 | Tờ | Khổ A3. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 80 | Phiếu xét nghiệm máu | 150 | Tờ | Khổ A5. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 81 | Phiếu xét nghiệm nước tiểu | 1.000 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 82 | Phiếu theo dõi điều trị giai đoạn duy trì | 6.000 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 83 | Phiếu theo dõi điều trị giai đoạn khởi liều | 1.000 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 84 | Đơn đề nghị chuyển tiếp điều trị NCDTP bằng thuốc thay thế | 100 | Tờ | Khổ A4. KT: (21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 85 | Đơn đăng ký tham gia điều trị NCDTP bằng thuốc thay thế | 50 | Tờ | Khổ A4. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 86 | Bệnh án điều trị Methadone | 150 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT(21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 82 trang/quyển. Dán gáy. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa vàng định lượng 160g/m2 | ||
| 87 | Sổ theo dõi công cụ, dụng cụ lâu bền | 50 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 60 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh, định lượng 160g/m2. | ||
| 88 | Sổ theo dõi tài sản cố định | 50 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 60 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa vàng, định lượng 160g/m2. | ||
| 89 | Sổ xét nghiệm chung | 8 | Quyển | Khổ A3 ngang. KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng 160g/m2. | ||
| 90 | Sổ xét nghiệm nhanh | 5 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 1 mặt, ruột 35 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2. | ||
| 91 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa (XN) | 1.000 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 92 | Phiếu xét nghiệm huyết học - XN | 1.000 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 93 | Phiếu xét nghiệm nước tiểu - XN | 700 | Tờ | Khổ A5. KT: (15x21)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 94 | Bệnh án ngoại trú ARV | 400 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT(21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 4 trang/quyển, dán sẵn gáy. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa vàng định lượng 160g/m2. | ||
| 95 | Sổ theo dõi người bệnh chuyển đến | 1 | Quyển | Khổ A3 ngang. KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 96 | Sổ theo dõi người bệnh chuyển đi | 1 | Quyển | Khổ A3 ngang. KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 97 | Tờ điều trị ARV | 9.000 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 98 | Sổ kiểm tra giám sát ATTP căng tin, bếp ăn tập thể, cơ sở chế biến suất ăn sẵn | 22 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 99 | Sổ kiểm tra giám sát ATTP cừa hàng, quầy hàng kinh doanh thức ăn ngay, thực phẩm chín | 22 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 100 | Sổ kiểm tra giám sát ATTP cơ sở sản xuất thực phẩm | 22 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 101 | Sổ kiểm tra giám sát ATTP khách sạn, nhà hàng | 22 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 102 | Sổ kiểm tra giám sát ATTP thức ăn đường phố | 22 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 103 | Sổ theo dõi bệnh truyền qua thực phẩm | 22 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 104 | Sổ thống kê ngộ độc thực phẩm | 22 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 105 | Sổ kiểm tra giám sát ATTP cừa hàng ăn uống | 22 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 106 | Sổ khám bệnh (A1) | 115 | Quyển | Khổ A3 ngang. KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 107 | Bệnh án BS gia đình PK | 300 | Quyển | Khổ A3 ngang. KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 48 trang/quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2 | ||
| 108 | Bệnh án BS gia đình TYT | 3.200 | Quyển | Khổ A3 ngang. KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m3 | ||
| 109 | Sổ thống kê BS gia đình | 2 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 110 | Sổ chuyển viện PK | 8 | Quyển | Khổ A3 ngang. KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 111 | Bệnh án Đông Y | 100 | Tờ | Khổ A3. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 112 | Bệnh án ngoại trú | 50 | Tờ | Khổ A3. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 113 | Bệnh án lưu | 50 | Tờ | Khổ A3. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 114 | Sổ chẩn đoán hình ảnh PK | 7 | Quyển | Khổ A3 ngang.KT(29,7x42)cm,in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 115 | Sổ điện tim PK | 2 | Quyển | Khổ A3 ngang.KT(29,7x42)cm,in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 116 | Sổ thủ thuật | 23 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2. | ||
| 117 | Sổ đơn thuốc 2 liên | 1.240 | Quyển | Khổ A5 dọc. KT: (15x21)cm, giấy cacbon 2 liên, in 1 mặt, ruột 50 bộ/ quyển. Bìa định lượng: 250g/m2, keo đầu | ||
| 118 | Phiếu điện tim | 300 | Tờ | Khổ A3. KT: (29,7x42)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 119 | Phiếu kiểm tra bệnh án | 100 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 120 | Phiếu điều trị tiếp | 3.200 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 121 | Giấy chụp X quang | 5.200 | Tờ | Khổ A5. KT:(15x21)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 122 | Giấy siêu âm | 3.200 | Tờ | Khổ A5. KT:(15x21)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 123 | Giấy XN phân tích máu | 100 | Tờ | Khổ A5. KT:(15x21)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 124 | Giấy XN nước tiểu | 100 | Tờ | Khổ A5. KT:(15x21)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 125 | Giấy XN sinh hoá | 7.200 | Tờ | Khổ A5. KT:(15x21)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 126 | Giấy chuyển viện | 18.600 | Tờ | Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. | ||
| 127 | Sổ biên bản hội chẩn | 2 | Quyển | Khổ A4 dọc.KT( 21x29,7)cm,in 2 mặt, ruột khâu 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 128 | Sổ lưu hồ sơ bệnh án | 2 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng 250g/m2. | ||
| 129 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 2 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng 250g/m2. | ||
| 130 | Sổ quản lý TTB và tài liệu | 42 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2. | ||
| 131 | Sổ TD công tác TTGDSK (A11) | 42 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2. | ||
| 132 | Sổ bàn giao thường trực TYT | 75 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2. | ||
| 133 | Sổ bàn giao thường trực PK | 5 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2. | ||
| 134 | Sổ bàn giao dụng cụ tiệt khuẩn | 50 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2. | ||
| 135 | Sổ đào tạo tập huấn chuyên môn | 30 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển.Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2. | ||
| 136 | Sổ theo dõi tai nạn rủi ro nghề nghiệp | 30 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2. | ||
| 137 | Sổ chống nhầm lẫn thuốc và tai biến | 30 | Quyển | Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 60g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2. | ||
| 138 | Sổ khám dự phòng | 30 | Quyển | Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi