Gói thầu: In ấn biểu mẫu sổ sách chuyên môn năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201161393-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Đống Đa
Tên gói thầu In ấn biểu mẫu sổ sách chuyên môn năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201149493
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 15:12:00 đến ngày 2020-11-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 196,920,097 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Sổ quản lý tử vong tại phường (A6) 22 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
2 Sổ khám sức khoẻ học sinh 300 Quyển Khổ A3 ngang. KT(29,7x42)cm,in 2 mặt, ruột 60 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
3 Phiếu tổng kết KSK 150 Tờ Khổ A3. KT: (29,7x42)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
4 Sổ chuyên trách dinh dưỡng 22 Quyển Khổ A4 dọc. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 150 trang/ quyển. Có gáy đầu trang. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
5 Sổ điều tra cơ bản vệ sinh môi trường hộ gia đình 175 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột khâu 80 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
6 Sổ kiểm tra vệ sinh môi trường hộ gia đình hàng tháng 21 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
7 Biên bản giám sát vệ sinh môi trường tại ổ dịch 210 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, 1 tờ 2 mặt, 1 tờ 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
8 Biên bản giám sát hoạt động vệ sinh môi trường phòng chống dịch 30 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
9 Biên bản giám sát khu vực chợ, chân rác, nguy cơ ô nhiễm, ngập lụt 30 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
10 Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại 24 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2.
11 Biên bản phúc tra, điều tra cơ bản vệ sinh môi trường hộ gia đình 30 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
12 Sổ đẻ 27 Quyển Khổ A4 ngang.KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
13 Sổ khám thai 22 Quyển Khổ A4 ngang.KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
14 Sổ thực hiện các biện pháp tránh thai 22 Quyển Khổ A4 ngang.KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
15 Sổ phá thai 22 Quyển Khổ A4 ngang.KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
16 Biên bản giám sát CT CSSKSS 100 Bộ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 tờ 2 mặt, 1 tờ 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
17 Biên bản phúc tra điều tra cơ bản PNCT 50 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
18 Biên bản giám sát điều tra PNCT và dự kiến đẻ 50 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
19 Tổng hợp điều tra PNCT và đẻ 50 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
20 Phiếu điều tra PNCT tại nhà 100 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
21 Biên bản phúc tra điều tra PN >15 tuổi 50 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
22 Biên bản giám sát điều tra PN>15 tuổi 50 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
23 Báo cáo tổng hợp điều tra PN >15 tuổi 50 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
24 Phiếu điều tra PN >15 tuổi được KPK 100 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
25 Sổ lĩnh thuốc thường 10 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 200trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2.
26 Sổ bàn giao người bệnh chuyển tuyến 2 Quyển Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2.
27 Sổ điều trị phụ khoa 2 Quyển Khổ A3 dọc.KT(29,7x42)cm,in 2 mặt, ruột khâu 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
28 Sổ bàn giao bệnh nhân 12 Quyển Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2.
29 Giấy cam kết chấp nhận rủi ro khi phá thai 2.000 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
30 Bệnh án nạo hút thai 2.000 Tờ Khổ A3. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
31 Sổ tư vấn 10 Quyển Khổ A4 ngang.KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 150 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
32 Sổ thường trực 10 Quyển Khổ A3. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt, 200trang/quyển. Đóng lồng. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
33 Sổ kiểm nhập thuốc (thuốc gây nghiện, hướng thần) 25 Quyển Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
34 Sổ kiểm nhập thuốc hoá chất, vật tư y tế tiêu hao (Trạm y tế) 21 Quyển Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 70 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
35 Sổ kiểm nhập thuốc hoá chất, vật tư y tế tiêu hao (PK) 15 Quyển Khổ A3 dọc. KT: (29,7x42)cm, in 1 mặt, ruột 35 tờ/quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
36 Sổ biên bản kiểm kê thuốc hoá chất, vật tư y tế tiêu hao (Trạm y tế) 21 Quyển Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
37 Sổ biên bản kiểm kê thuốc hoá chất, vật tư y tế tiêu hao (PK) 15 Quyển Khổ A3 dọc. KT: (29,7x42)cm, in 1 mặt, ruột 40 tờ/quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
38 Sổ TD xuất nhập thuốc gây nghiện, hướng tâm thần 25 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
39 Sổ xuất nhập thuốc (tất cả các loại thuốc tại đơn vị) 30 Quyển Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 300 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
40 Sổ TD tác dụng không mong muốn của thuốc ADR 25 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
41 Sổ bàn giao thuốc cấp cứu TYT 50 Quyển Khổ A3 ngang.KT(29,7x42)cm, in 1 mặt, ruột 10 tờ/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
42 Sổ bàn giao thuốc cấp cứu PKĐK 1 2 Quyển Khổ A3 ngang.KT(29,7x42)cm, in 1 mặt, ruột 10 tờ/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
43 Sổ bàn giao thuốc cấp cứu PKĐK 2,3 4 Quyển Khổ A3 ngang.KT(29,7x42)cm, in 1 mặt, ruột 10 tờ/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
44 Sổ dự trự thuốc 40 Quyển Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 60 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
45 Sổ kiểm soát PK 10 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
46 Sổ vào thuốc hàng ngày 20 Quyển Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
47 Sổ vào thuốc 10 ngày 5 Quyển Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
48 Sổ phiếu lĩnh thuốc thành phẩm gây nghiện, thuốc thành phẩm hướng tõm thần, thuốc thành phẩm tiền chất (NHS) 5 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 1 mặt, ruột 50 tờ/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
49 Thẻ kho 400 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
50 Sổ báo cáo bệnh nhân xuất 2 Quyển Khổ A3 ngang. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
51 Sổ khám bệnh Lao 6 Quyển Khổ A3 ngang. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 200 trang. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
52 Sổ xuất nhập thuốc lao thường 21 Quyển Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
53 Sổ đăng ký điều trị bệnh Lao 2 Quyển Khổ A3 ngang. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 60 trang. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
54 Sổ điều trị ngoại trú (y bạ) 200 Quyển Khổ A5 dọc. KT: (15x21)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
55 Bệnh án ngoại trú 200 Quyển Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7) cm, in 2 mặt, ruột 16 trang/quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
56 Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân Lao tại cộng đồng 21 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7) cm, in 2 mặt, ruột 40 trang/quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
57 Sổ tiêm chủng trẻ em 30 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
58 Sổ tiêm chủng phụ nữ có thai 30 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
59 Sổ quản lý vắc xin và vật tư tiêm chủng tuyến phường 24 Quyển Khổ A3 dọc. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 60 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
60 Sổ theo dõi 30 phút sau tiêm 50 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột khâu 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
61 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh 2.000 Tờ Khổ A5. KT: (15x21)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
62 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ ≥ 1 tháng tuổi 15.000 Tờ Khổ A5. KT: (15x21)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
63 Biên bản điều tra, giám sát tại khu vực có ca bệnh SXH Dengue 1.000 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
64 Biên bản điều tra, giám sát côn trùng tại khu vực có bệnh nhân và ổ dịch SXH Dengue 1.000 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
65 Biên bản thực hiện các biện pháp VSMT, phun hóa chất diệt muỗi trưởng thành tại khu vực có ổ dịch SXH Dengue 1.000 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
66 Sổ giám sát huyết thanh và virus Dengue 21 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
67 Sổ TD xử lý dịch 30 Quyển Khổ ngang. KT: (34,5x26,5)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
68 Biểu đồ tình hình bệnh truyền nhiễm 25 Tờ Khổ A3 dọc. KT: (29,7x42)cm, in 1 mặt, Bìa định lượng: 250g/m2.
69 Sổ tổng hợp hoạt động tiếp cận, cấp vật dụng can thiệp cho đối tượng nghiện chích ma túy 25 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
70 Sổ tổng hợp hoạt động tiếp cận, cấp vật dụng can thiệp cho đối tượng phụ nữ bán dâm 25 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
71 Sổ tổng hợp hoạt động tiếp cận, cấp vật dụng can thiệp cho đối tượng khác 25 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
72 Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV 2.100 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
73 Sổ theo dõi bệnh nhân sốt rét 25 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
74 Sổ đơn thuốc 2 liên đơn H 40 Quyển Khổ A5 dọc. KT: (15x21)cm, giấy cacbon 2 liên, in 1 mặt, ruột 50 bộ/ quyển. Bìa định lượng: 250g/m2, keo đầu
75 Phiếu rà soát tư vấn tuân thủ điều trị duy trì Methadone 700 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
76 Biên bản xác nhận hư hao, dư thừa thuốc Methadone 300 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
77 Phiếu đánh giá bệnh nhân trước khi tham gia chương trình Methadone 100 Tờ Khổ A3. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
78 Phiếu đánh giá buổi tư vấn trước khi tham gia chương trình Methadone 100 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
79 Rà soát toàn diện về tư vấn và hỗ trợ tâm lý xã hội 1.000 Tờ Khổ A3. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
80 Phiếu xét nghiệm máu 150 Tờ Khổ A5. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
81 Phiếu xét nghiệm nước tiểu 1.000 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
82 Phiếu theo dõi điều trị giai đoạn duy trì 6.000 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
83 Phiếu theo dõi điều trị giai đoạn khởi liều 1.000 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
84 Đơn đề nghị chuyển tiếp điều trị NCDTP bằng thuốc thay thế 100 Tờ Khổ A4. KT: (21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
85 Đơn đăng ký tham gia điều trị NCDTP bằng thuốc thay thế 50 Tờ Khổ A4. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
86 Bệnh án điều trị Methadone 150 Quyển Khổ A4 dọc. KT(21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 82 trang/quyển. Dán gáy. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa vàng định lượng 160g/m2
87 Sổ theo dõi công cụ, dụng cụ lâu bền 50 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 60 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh, định lượng 160g/m2.
88 Sổ theo dõi tài sản cố định 50 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 60 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa vàng, định lượng 160g/m2.
89 Sổ xét nghiệm chung 8 Quyển Khổ A3 ngang. KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng 160g/m2.
90 Sổ xét nghiệm nhanh 5 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 1 mặt, ruột 35 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2.
91 Phiếu xét nghiệm sinh hóa (XN) 1.000 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
92 Phiếu xét nghiệm huyết học - XN 1.000 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
93 Phiếu xét nghiệm nước tiểu - XN 700 Tờ Khổ A5. KT: (15x21)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
94 Bệnh án ngoại trú ARV 400 Quyển Khổ A4 dọc. KT(21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 4 trang/quyển, dán sẵn gáy. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa vàng định lượng 160g/m2.
95 Sổ theo dõi người bệnh chuyển đến 1 Quyển Khổ A3 ngang. KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
96 Sổ theo dõi người bệnh chuyển đi 1 Quyển Khổ A3 ngang. KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
97 Tờ điều trị ARV 9.000 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
98 Sổ kiểm tra giám sát ATTP căng tin, bếp ăn tập thể, cơ sở chế biến suất ăn sẵn 22 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
99 Sổ kiểm tra giám sát ATTP cừa hàng, quầy hàng kinh doanh thức ăn ngay, thực phẩm chín 22 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
100 Sổ kiểm tra giám sát ATTP cơ sở sản xuất thực phẩm 22 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
101 Sổ kiểm tra giám sát ATTP khách sạn, nhà hàng 22 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 20 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
102 Sổ kiểm tra giám sát ATTP thức ăn đường phố 22 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
103 Sổ theo dõi bệnh truyền qua thực phẩm 22 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
104 Sổ thống kê ngộ độc thực phẩm 22 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
105 Sổ kiểm tra giám sát ATTP cừa hàng ăn uống 22 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
106 Sổ khám bệnh (A1) 115 Quyển Khổ A3 ngang. KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
107 Bệnh án BS gia đình PK 300 Quyển Khổ A3 ngang. KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 48 trang/quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2
108 Bệnh án BS gia đình TYT 3.200 Quyển Khổ A3 ngang. KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m3
109 Sổ thống kê BS gia đình 2 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
110 Sổ chuyển viện PK 8 Quyển Khổ A3 ngang. KT(29,7x42)cm, in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
111 Bệnh án Đông Y 100 Tờ Khổ A3. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
112 Bệnh án ngoại trú 50 Tờ Khổ A3. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
113 Bệnh án lưu 50 Tờ Khổ A3. KT: (29,7x42)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
114 Sổ chẩn đoán hình ảnh PK 7 Quyển Khổ A3 ngang.KT(29,7x42)cm,in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
115 Sổ điện tim PK 2 Quyển Khổ A3 ngang.KT(29,7x42)cm,in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
116 Sổ thủ thuật 23 Quyển Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2.
117 Sổ đơn thuốc 2 liên 1.240 Quyển Khổ A5 dọc. KT: (15x21)cm, giấy cacbon 2 liên, in 1 mặt, ruột 50 bộ/ quyển. Bìa định lượng: 250g/m2, keo đầu
118 Phiếu điện tim 300 Tờ Khổ A3. KT: (29,7x42)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
119 Phiếu kiểm tra bệnh án 100 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
120 Phiếu điều trị tiếp 3.200 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
121 Giấy chụp X quang 5.200 Tờ Khổ A5. KT:(15x21)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
122 Giấy siêu âm 3.200 Tờ Khổ A5. KT:(15x21)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
123 Giấy XN phân tích máu 100 Tờ Khổ A5. KT:(15x21)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
124 Giấy XN nước tiểu 100 Tờ Khổ A5. KT:(15x21)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
125 Giấy XN sinh hoá 7.200 Tờ Khổ A5. KT:(15x21)cm, in 1 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
126 Giấy chuyển viện 18.600 Tờ Khổ A4. KT: ( 21x29,7)cm, in 2 mặt. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90.
127 Sổ biên bản hội chẩn 2 Quyển Khổ A4 dọc.KT( 21x29,7)cm,in 2 mặt, ruột khâu 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
128 Sổ lưu hồ sơ bệnh án 2 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng 250g/m2.
129 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án 2 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng 250g/m2.
130 Sổ quản lý TTB và tài liệu 42 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2.
131 Sổ TD công tác TTGDSK (A11) 42 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 200 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa định lượng: 250g/m2.
132 Sổ bàn giao thường trực TYT 75 Quyển Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2.
133 Sổ bàn giao thường trực PK 5 Quyển Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2.
134 Sổ bàn giao dụng cụ tiệt khuẩn 50 Quyển Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 100 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2.
135 Sổ đào tạo tập huấn chuyên môn 30 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển.Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2.
136 Sổ theo dõi tai nạn rủi ro nghề nghiệp 30 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2.
137 Sổ chống nhầm lẫn thuốc và tai biến 30 Quyển Khổ A4 ngang. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 30 trang/ quyển. Giấy định lượng 60g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2.
138 Sổ khám dự phòng 30 Quyển Khổ A4 dọc. KT: (21x29,7)cm, in 2 mặt, ruột 50 trang/ quyển. Giấy định lượng 70g/m2, độ trắng 90. Bìa xanh định lượng 160g/m2.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->