Gói thầu: SCL2022-19: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí - S2 DH3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349311-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2022-19: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí - S2 DH3
Số hiệu KHLCNT 20220137384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 09:44:00 đến ngày 2022-04-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,781,675,588 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: Có 1 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là ≥ 7 tỷ đồng. - Tương tự về chủng loại, tính chất: đã hoàn thành hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp.- Quy định về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành....để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-19: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí - S2 DH3
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
170 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng, Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hoá; - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và Hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh, trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lõi lọc dầu (Oil filter)2Cái- Mã lõi lọc: OF5M20V1N2N5DM005E- Part - No: 3121124 Qn = 15 L/min- Số seri: 1014-1-1458/00-03Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hydac Filter
2Lõi lọc dầu (Oil filter)2Cái- Mã lõi lọc: OF5M20V1N2N5DM005E- Part - No: 3121124; - Lưu lượng: Qn = 15 L/min- Số seri: 1014-1-1458/00-01Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Hydac Filter
3Lõi lọc dầu bôi trơn5Cái- Mã bộ lọc: 70FM1625H4W25HH1.0FO.8S-DQ- Mã lõi lọc: QF1600KM25108S; - Lưu lượng định mức: 6000L/MIN;- Kích thước lỗ lọc: 25 μm; - Áp suất làm việc: 0.6 Mpa; - Cảnh báo chênh áp: 0.08MPaVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Jiujiang 707 Filtration Co. Ltd
4Bạc khóa côn4Bộ- Mã sản phẩm: Z5-280x355;- Vật liệu: 40CrVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Shanghai Yidi Precide Machinery Co., Ltd
5Gioăng làm kín các tấm chắn bộ trao đổi nhiệt (Seal kit for Plate Heat Exchanger)2BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 5 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMTVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx SPX (Shanghai) Flow Technology Co.,Ltd
6Bộ lọc (Water strainer)1Bộ- Mã bộ lọc: LS-25-3, - Đường kính (Diameter): 25m;- Áp suất bộ lọc: PN4.3MpaVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dongfang Steam Turbine Works.
7Bộ thăm bi (Ball bifurcated pipe)4Bộ- Số bản vẽ: FH-125/100- Tên bản vẽ: Ball bifurcated pipeVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Wuxi Hua Tong EP.Equipment Co.,Ltd
8Hộp giảm tốc1Cái- Mã hộp giảm tốc: M02225 03GCC1- Tỷ số truyền (Ratio): 5/1- Mã số đặt hàng (Order No): CDXDN140506Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Radicon
9Hộp giảm tốc2Cái- Mã hộp giảm tốc (Model): R77 DV112M4-SRDI- Tỉ số truyền: 15,6; - Số: 25.15501358.01.0013.15; - Số vòng quay: 1420/91 vòng/phút;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx SEW-EURODRIVE
10Keo1Bộ- Belzona 1111 (Super metal); - Quy cách: 01 bộ bao gồm Base và Solidifier (2kg/ bộ)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Belzona/U.K
11Keo dán Epoxy20Bộ- Epoxy (A & B) - Thể tích: 56,7ml
12Keo Epoxy3Lít- Epoxylite® 230- Short Desc: RESIN- TRICKLE,E 230- AMB 4-OZ JAR,20/CASEVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Elantas PDG, Inc.
13Keo Epoxy1LítModel: Epoxylite® EP8117Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Elantas PDG,Inc.
14Keo phủ chống mài mòn21,75KgKalpoxy-150 hardener- Quy cách: đóng gói thùng kim loại 1,45 kg- Thời gian chạy lại máy sau khi phủ keo: 8 giờVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Kaleborn
15Keo phủ chống mài mòn60KgKalpoxy-150 resin- Quy cách: đóng gói thùng nhựa 4kg- Thời gian chạy lại máy sau khi phủ keo: 8 giờVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Kaleborn
16Khung lưới (Screen Plate Assembly)4Bộ- Chi tiết (Item): 5- Mã chi tiết: YHS3871105- Vật liệu: 316L- Số bản vẽ: YHS387; - Tên bản vẽ: Travelling Band Screen Assembly DrawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Wuxi Huatong Huanbao Equipment Co.,ltd.
17Lõi lọc dầu2Cái- Mã bộ lọc: 707FH3260GA10DN40N3-5F25C; - Mã lõi lọc: DQ8302GA10H3.5C;- Áp suất làm việc: 1.6MPa; - Kích thước lỗ lọc: 20Micromet; - Lưu lượng định mức: 250 Lít/phútVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Jiujiang 707 Filtration Co.,ltd
18Lõi lọc dầu2Cái- Mã bộ lọc: 707FM1641GA20DN50H1-5F1C- Mã lõi lọc: 006803GA20H1- Áp suất làm việc: 1.6MPa- Kích thước lỗ lọc: 20Micromet- Lưu lượng định mức: 250 Lít/phútJiujiang 707 Filtration Co.,ltd
19Lõi lọc theo mã bồn dầu1BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 19 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMTVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dongfang Steam Turbinne Works Co. Ltd
20Lõi lọc dầu đầu thoát bơm dầu EH2Cái- Mã lõi lọc: HP3202A03VNP01; - Áp suất: 320 barVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx MPFILTRI.S.p.a, Made in Italy
21Lõi lọc dầu hồi EH2Cái- Mã lõi lọc: MF1802A03HVP01- Áp suất làm việc 8 barVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx MPFILTRI.S.p.a, Made in Italy
22Lõi lọc dầu tái sinh bơm dầu EH1bộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 22 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMTVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dongfang Steam Turbinne Works co. Ltd
23Lõi lọc dầu3CáiMã lõi lọc: STAUFF NR-630E10B/4 1020022335 303R-34
24Lõi lọc dầu12CáiMã lõi lọc: ZNGL01010301
25Lõi lọc dầu4cái- Mã lõi lọc: 21FC5128-160X600/25- Áp suất: 1.6MPa- Lưu lượng: 1800 Lít/phútVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx BCB FILTRATION Technology Co, Ltd. China
26Lõi lọc gió thùng dầu EH1CáiMã lõi lọc: BR110Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Eaton Vickers
27Lõi lọc nhớt4Cái- Mã lõi lọc: QU-H100x30DL- Lưu lượng: 100L/min- Cấp lọc: 30 Micromet
28Ống gió trung tâm vòi đốt (Center pipe)30Cái- Chi tiết (Item): 2- Số bản vẽ (Drawing no): 135N6145-1-0Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dongfang Boiler
29Ống gió vòi đốt1Cái- Chi tiết 3, Chi tiết 4 (Item 3, item 4)- Số bản vẽ (Drawing no): 135N6145-1-0Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Dongfang Boiler
30Gioăng làm kín các tấm chắn bộ trao đổi nhiệt (Seal kit for Plate Heat Exchanger)1bộ- Mã bộ trao đổi nhiệt: N35-MGS-10/4- Serial No: HES-85070004437Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Manufacture: SPX Shangha
31Gioăng làm kín các tấm chắn bộ trao đổi nhiệt (Seal kit for Plate Heat Exchanger)1bộ- Mã bộ trao đổi nhiệt: N35-MGS-10/4- Serial No: HES-85070004438Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx SPX Shangha
32Gioăng làm kín các tấm chắn bộ trao đổi nhiệt (Seal kit for Plate Heat Exchanger)1bộ- Mã bộ trao đổi nhiệt: N35-MGS-10/4- Số seri: HES-85070004439Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx SPX Shangha
33Gioăng làm kín các tấm chắn bộ trao đổi nhiệt (Seal kit for Plate Heat Exchanger)1bộ- Mã bộ trao đổi nhiệt: N35-MGS-10/4- Số seri: HES-85070004440Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx SPX Shangha
34Tấm trao đổi nhiệt (Plate Heat Exchanger)1BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 34 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMTVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx GEA Ecoflex China co.ltd
35Tấm trao đổi nhiệt (Plate Heat Exchanger)1bộ- Mã bộ trao đổi nhiệt: N35-MGS-10/4- Số seri: HES-85070004437Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx SPX Shanghai
36Tấm trao đổi nhiệt (Plate Heat Exchanger)1BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 36 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMTVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx SPX (Shanghai) Flow Technology Co.,ltd
37Thép tấm 02 thành Phần23.699kgTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 37 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMTVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Kalenborn/ GERMANY/EU
38Thép tấm 02 thành Phần378KgTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 38 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMTVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Kalenborn/ GERMANY/EU"
39Vật tư sửa chữa hộp giảm tốc theo thông số hộp giảm tốc cánh khuấy (Spare part according to gearbox assembly)3BộMã hộp giảm tốc: BLD10-11-0.55Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Changzhousi Dayang Deceleration Machine Factor
40Vật tư sửa chữa hộp giảm tốc-Spare part (theo thông số hộp giảm tốc cánh khuấy)3bộMã hộp giảm tốc: BLD10-11-0.75Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Changzhousi Dayang Deceleration Machine Factor
41Vật tư sửa chữa hộp giảm tốc-Spare part (theo thông số hộp giảm tốc cánh khuấy)3bộMã hộp giảm tốc: BLD11-17-1.5Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx Changzhousi Dayang Deceleration Machine Factor
42Vòi phun (Spray Nozzole)30Cái- Chi tiết (item): 9- Mã chi tiết: YHS38202- Vật liệu: 316L- Số bản vẽ: YHS382- Tên bản vẽ: Travelling Band Screen Assembly DrawingVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo theo thông số của Nsx WUXI Huatong Huanbao Equipment Co.,ltd.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: Có 1 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là ≥ 7 tỷ đồng. - Tương tự về chủng loại, tính chất: đã hoàn thành hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp.- Quy định về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho Nhà máy điện hoặc các Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành....để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->