Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị họp trực tuyến tại 20 Công đoàn ngành trung ương, Hội trường Tầng 3 và Tầng 10 cơ quan Tổng Liên đoàn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349761-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ quan Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị họp trực tuyến tại 20 Công đoàn ngành trung ương, Hội trường Tầng 3 và Tầng 10 cơ quan Tổng Liên đoàn
Số hiệu KHLCNT 20220334745
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tài chính công đoàn của Tổng Liên đoàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 09:38:00 đến ngày 2022-03-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,617,711,283 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9266E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324543E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.632.398.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.897.194.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian liên hệ để tìm hiểu nguyên nhân lỗi và có giải pháp xử lý trong vòng tối đa 08 giờ và thời gian khắc phục sự cố trong vòng tối đa 72 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (không tính thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Nhà thầu phải chịu mọi chi phí trong quá trình thực hiện bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cơ quan Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị họp trực tuyến tại 20 Công đoàn ngành trung ương, Hội trường Tầng 3 và Tầng 10 cơ quan Tổng Liên đoàn
Mua sắm thiết bị họp trực tuyến tại 20 Công đoàn ngành trung ương, Hội trường Tầng 3 và Tầng 10 cơ quan Tổng Liên đoàn
150 Ngày
E-CDNT 3 Tài chính công đoàn của Tổng Liên đoàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam – Địa chỉ: Số 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38220710
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Giải pháp công nghệ ITSC Việt Nam - Địa chỉ: 256B Đặng Tiến Đông, Phường Trung Liệt, Quận Đống đa, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Trung tâm Giao dịch công nghệ thông tin và Truyền thông – Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội – Địa chỉ: 185 đường Giảng Võ, Phường Cát Linh, Quận Đống đa, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Công nghệ ITD Việt Nam - Địa chỉ: Số 1 ngõ 30 đường Lý Sơn, tổ 29, phường Thượng Thanh, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển hạ tầng viễn thông - Địa chỉ: Số 31, tập thể Trường Nguyễn Viết Xuân, tổ 49, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cơ quan Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam , địa chỉ: 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam – Địa chỉ: Số 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38220710


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (đối với doanh nghiệp hoặc tổ chức bắt buộc phải kiểm toán báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật); + Các tài liệu khác. - Hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu kèm các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có), và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương III – E-HSMT. - Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
E-CDNT 10.2(c)
a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa và dịch vụ phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 01A, 01B, Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu – E-HSMT. b) Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật đối với toàn bộ hàng hóa trong phạm vi gói thầu, có mô tả chi tiết việc đáp ứng theo các tài liệu kỹ thuật tham chiếu. c) Văn bản cam kết khi bàn giao các thiết bị chính phải cung cấp: - Nếu là hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) (Bản chính hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao y của Đơn vị nhập khẩu); Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) (Bản chính hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao y của Nhà sản xuất) đối với các thiết bị sau: Thiết VCS kèm theo camera quay toàn cảnh; Camera 12x quay hình ảnh người phát biểu trên bục và sân khấu cho phòng họp tầng 3; Bộ nối dài cable camera; Bộ điều khiển tích hợp; Màn hình cảm ứng điều khiển; Bộ mở rộng; Thiết bị camera hội nghị truyền hình; Bộ micro đa hướng tích hợp loa; Máy tính xách tay cho vận hành phòng họp d) Văn bản cam kết về chất lượng hàng hóa chào thầu: - Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện; e) Văn bản cam kết sẵn sàng linh kiện, thiết bị thay thế đối với hàng hóa trong gói thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu và đưa vào sử dụng; f) Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với các thiết bị chính của gói thầu, cụ thể: Thiết VCS kèm theo camera quay toàn cảnh; Camera 12x quay hình ảnh người phát biểu trên bục và sân khấu cho phòng họp tầng 3; Bộ nối dài cable camera; Bộ điều khiển tích hợp; Màn hình cảm ứng điều khiển; Bộ mở rộng; Thiết bị camera hội nghị truyền hình; Bộ micro đa hướng tích hợp loa; Máy tính xách tay cho vận hành phòng họp Nhà thầu phải gửi tài liệu, văn bản cam kết kèm theo để chứng minh các nội dung nêu trên.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp, vận chuyển, lắp đặt đến Trụ sở Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và 20 Công đoàn ngành Trung ương. Đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ, dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với các thiết bị chính của gói thầu, cụ thể: Thiết VCS kèm theo camera quay toàn cảnh; Camera 12x quay hình ảnh người phát biểu trên bục và sân khấu cho phòng họp tầng 3; Bộ nối dài cable camera; Bộ điều khiển tích hợp; Màn hình cảm ứng điều khiển; Bộ mở rộng; Thiết bị camera hội nghị truyền hình; Bộ micro đa hướng tích hợp loa; Máy tính xách tay cho vận hành phòng họp Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu các tài liệu nêu trên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam – Địa chỉ: Số 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38220710
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam – Địa chỉ: Số 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38220710
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam – Địa chỉ: Số 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38220710
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam – Địa chỉ: Số 82 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38220710
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị VCS kèm theo camera quay toàn cảnh1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTHội trường tầng 3 TLĐ
2Camera 12x quay hình ảnh người phát biểu trên bục và sân khấu cho phòng họp tầng 32BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTHội trường tầng 3 TLĐ
3Bộ nối dài cable camera3ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTHội trường tầng 3 TLĐ
4Switch1ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTHội trường tầng 3 TLĐ
5Bộ điều khiển tích hợp1ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTHội trường tầng 3 TLĐ
6Màn hình cảm ứng điều khiển1ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTHội trường tầng 3 TLĐ
7Bộ mở rộng3ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTHội trường tầng 3 TLĐ
8Thiết bị tạo hiệu ứng chuyển camera1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTHội trường tầng 3 TLĐ
9Thiết bị kéo dài tín hiệu3BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTHội trường tầng 3 TLĐ
10Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI, VGA1ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTHội trường tầng 3 TLĐ
11Bộ chuyển đổi tín hiệu từ CAT sang HDMI6ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTHội trường tầng 3 TLĐ
12Bộ chuyển đổi tín hiệu Từ HDMI sang CAT5ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTHội trường tầng 3 TLĐ
13Bộ chia tín hiệu HDMI1ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTHội trường tầng 3 TLĐ
14Vật tư, phụ kiện lắp đặt cho phòng họp hội trường tầng 31GóiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTHội trường tầng 3 TLĐ
15Màn hình 65 inch cho hiển thị6BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTCĐ ngành
16Giá treo tivi di động7BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTCĐ ngành
17Thiết bị camera hội nghị truyền hình9BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTCĐ ngành
18Bộ micro đa hướng tích hợp loa9BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTCĐ ngành
19Máy tính xách tay cho vận hành phòng họp9BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTCĐ ngành
20Vật tư phụ phục vụ kết nối, lắp đặt cho hệ thống họp trực tuyến tại CĐ Ngành1GóiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTCĐ ngành
21Màn hình LED đặt sau chủ tọa (LED P 1.25)1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTPhòng họp tầng 10 TLĐ
22Màn hình LED đặt trước mặt chủ tọa (LED P 1.538)1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTPhòng họp tầng 10 TLĐ
23Bộ điều khiển màn hình cho LED P1.25 và P15382CáiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTPhòng họp tầng 10 TLĐ
24Vật tư, phụ kiện cho phòng họp tầng 102GóiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTPhòng họp tầng 10 TLĐ
25Màn hình LED P2 trong nhà1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTHội trường tầng 3 TLĐ
26Bộ điều khiển màn hình1CáiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTHội trường tầng 3 TLĐ
27Vật tư, phụ kiện cho hội trường tầng 31GóiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMTHội trường tầng 3 TLĐ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9266E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324543E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.632.398.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.897.194.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian liên hệ để tìm hiểu nguyên nhân lỗi và có giải pháp xử lý trong vòng tối đa 08 giờ và thời gian khắc phục sự cố trong vòng tối đa 72 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (không tính thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Nhà thầu phải chịu mọi chi phí trong quá trình thực hiện bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.63
2 Cán bộ triển khai 4 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->