Gói thầu: Gói thầu số 32: Thi công xây lắp hạng mục cầu – giai đoạn 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339047-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 32: Thi công xây lắp hạng mục cầu – giai đoạn 3
Số hiệu KHLCNT 20220157901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 15:31:00 đến ngày 2022-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 141,007,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,200,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô công trình tương tự là công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, tải trọng HL.93, có kết cấu cọc khoan nhồi đường kính ≥ 1,0 m.* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, ủy nhiệm chi thanh toán và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 98.710.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự nêu trên tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí nhân sự nêu trên không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí nhân sự nêu trên cho phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần cầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần đường vào cầu, đường dân sinh
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ sư phụ trách kỹ thuật tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí kỹ sư phụ trách kỹ thuật công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí kỹ sư phụ trách kỹ thuật công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực). Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ sư vật liệu xây dựng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất kỹ sư vật liệu xây dựng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí quản lý an toàn lao động công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất quản lý an toàn lao động công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự từng giữ chức danh kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 1,2 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 170 kW(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xoay 80kNm ÷ ≥125kNm(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 40 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 63 Tấn ÷ ≥65 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 1
8-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥400T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm bê tông di động
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 40 ÷ ≥60 m3/ giờ(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥0,65 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥1,25 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥110 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥110 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 50- 60 m3/h(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 130 CV ÷ ≥140 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 190 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 10 Tấn ÷ ≥12 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 4
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 5 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 4
23-Trạm trộng bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 50 m3/h(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 23 KW(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 20
25-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 5 KW(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 20
26-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 1,5 KW(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 8
27-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 4
28-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 32: Thi công xây lắp hạng mục cầu – giai đoạn 3
Điều chỉnh dự án Nâng cấp tuyến đường liên tỉnh nối từ huyện Châu Phú, tỉnh An Giang qua khu vực tứ giác Long Xuyên nối với huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang (ĐT.945)
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang - Địa chỉ : Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại : (0296) 3 502 667 - Fax : (0296) 3 831 037 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Nghiệp, địa chỉ: Số 02, đường Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, thánh phố Hồ Chí Minh (Văn phòng giao dịch: 40-42 Nguyễn Hoàng, phường An Phú, Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Giao thông Sài Gòn, địa chỉ: Số 460, Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, TP.Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Cục Quản lý Xây dựng và Chất lượng Công trình Giao thông – Bộ Giao thông Vận tải, địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng B&V, địa chỉ: Số 145-147A7, Đinh Công Tráng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; - Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang - Địa chỉ : Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại : (0296) 3 502 667 - Fax : (0296) 3 831 037 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2020. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang - Địa chỉ : Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại : (0296) 3 502 667 - Fax : (0296) 3 831 037 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Cầu Kênh 1
1Cung cấp dầm BTCT DUL chữ I căng trước L=18.6mChương V6dầm
2Cung cấp dầm BTCT DUL chữ I căng trước L=12.5mChương V12dầm
3Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu)Chương V12dầm
4Lắp dựng dầm bản cầu (18m Chương V6dầm
5Lắp đặt gối cầu cao su 250x350x52mmChương V12cái
6Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mmChương V24cái
7Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V1,0695tấn
8Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,2986tấn
9Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mmChương V0,5452tấn
10Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V7,6202m3
11Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mmChương V3m2
12Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,0272tấn
13Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V0,0272tấn
14Mạ kẽm kết cấu thépChương V0,0272tấn
15Bitum chènChương V0,023m3
16Cốt thép dầm ngang, D cốt thép Chương V0,0046tấn
17Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,182tấn
18Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V15,0766tấn
19Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V63,6m3
20Thi công lớp phòng nướcChương V393,3m2
21Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2Chương V3,933100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V3,933100m2
23Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0777tấn
24Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V2,0282tấn
25Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V2,4453tấn
26Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V14,4m3
27Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mmChương V16,574m2
28Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V2,0257tấn
29Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V21,85m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,437100m
31Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm)Chương V1,6579tấn
32Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống)Chương V3,2201tấn
33Mạ kẽm kết cấu thépChương V4,878tấn
34Cung cấp bu long chữ M16x90Chương V240cái
35Cung cấp bu lông chữ U, D22x265Chương V120cái
36Lắp dựng lan can thépChương V4,878tấn
37Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0454tấn
38Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3191m3
39Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,0628tấn
40Cung cấp bu lông M6Chương V8cái
41Cung cấp bu long chữ M25Chương V4cái
42Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mmChương V2hộp
43Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mmChương V0,03100m
44Cung cấp thép hình mạ kẽmChương V0,2953tấn
45Cung cấp thép tấmChương V0,1658tấn
46Lắp đặt giá đỡChương V0,4611tấn
47Cung cấp cùm U-M10, DN65Chương V44cái
48Cung cấp đai ốc bu lông M10Chương V44cái
49Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mmChương V12cái
50Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽmChương V12cái
51Lắp đặt phễu thu rácChương V12cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,3646100m
53Cung cấp cút nối loại 1 D150mmChương V4cái
54Cung cấp cút nối loại 2 D150mmChương V10cái
55Lắp nút bịt đầu ống DN150Chương V4cái
56Cung cấp kẹp ốngChương V24cái
57Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmChương V19,2m
58Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1278tấn
59Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,1074tấn
60Cung cấp bu lông M6Chương V36cái
61Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35Chương V2,274m3
62Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V39,81m
63Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V140,19m
64Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V31,59m
65Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V32,6344m3
66Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V140,2407m3
67Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V2,8881tấn
68Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,6746tấn
69Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V18,0749tấn
70Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V0,594tấn
71Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V4,2318100m
72Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V2,0679100m
73Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0103tấn
74Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
75Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,03tấn
77Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V3,1308m3
78Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,7791100m3
79Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V174,4526m3
80Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V6,2832m3
81Cung cấp thép tấmChương V0,4852tấn
82Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (k tính VLC)Chương V1,642tấn
83Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V4,016m3
84Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1185tấn
85Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V6,8915tấn
86Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V0,104tấn
87Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V93,516m3
88Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0379tấn
89Vữa không co ngótChương V0,126m3
90Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,06100m
91Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V8,618m3
92Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0479tấn
93Cốt thép móng, D cốt thép Chương V2,1494tấn
94Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V3,744tấn
95Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT1Chương V39,666m3
96Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V48,02m2
97Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V17,67m
98Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V162,33m
99Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V22,44m
100Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V26,6473m3
101Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V137,806m3
102Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V2,8588tấn
103Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,6743tấn
104Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V17,2668tấn
105Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V0,594tấn
106Lắp đặt ống váchChương V0,594tấn
107Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V4,1088100m
108Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V2,0064100m
109Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0103tấn
110Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
111Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
112Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âmChương V0,03tấn
113Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V3,0384m3
114Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,7177100m3
115Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V169,7371m3
116Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,3252m3
117Cung cấp thép tấmChương V0,5577tấn
118Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1515tấn
119Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V4,033tấn
120Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V9,7126tấn
121Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V43,55m3
122Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V37,068m3
123Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0758tấn
124Vữa không co ngótChương V0,198m3
125Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
126Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
127Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
128Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
129Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
130Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
131Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạnChương V21,6tấn
132Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V7,065tấn
133Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6)Chương V21,6tấn
134Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V7,065tấn
135Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,7454100m3
136Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V1,4802100m3
137Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,048m3
138Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V46rọ
139Bê tông nền, đá 1x2 C30Chương V4,41m3
140Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0117tấn
141Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,5243tấn
142Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V0,1387tấn
143Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V71,064100m
144Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,4647100m3
145Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,4288100m3
146Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (k tính VLC)Chương V5,24tấn
147Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V5,24tấn
148Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V5,24tấn
149Đóng cọc thép hình trên cạn L > 10m, đất cấp I, phần ngập đấtChương V0,908100m
150Đóng cọc thép hình trên cạn L> 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75)Chương V0,372100m
151Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạnChương V0,908100m cọc
152Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V7,5325100m3
153Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V1,0981100m3
154Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V6,0461100m3
155Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V2,6218100m3
156Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V4,13100m2
157Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V15,1441100m2
158Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V1,134100m3
159Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,2739100m2
160Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,4082100m3
161Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,4082100m3
162Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V2,268100m2
163Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V2,268100m2
164Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏChương V1.8351 cấu kiện
165Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20Chương V19,6152m3
166Cốt thép D Chương V0,8257tấn
167Vữa xi măng C10Chương V0,4587m3
168Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V0,9725100m2
169Bê tông móng, chiều rộng Chương V30,05m3
170Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,9375m3
171Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0315100m3
172Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V23,69100m
173Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7307100m3
174Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,4938100m3
175Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V0,576100m
176Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V0,4728100m2
177Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V1,5792m3
178Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,84m3
179Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V1,7608100m3
180Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V4m
181Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V23,1118100m3
182Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,9669100m3
183Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,1714100m3
184Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V6,5487100m3
185Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V23,8848100m3
186Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V16,1195100m2
187Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V53,1163100m2
188Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V5,9646100m3
189Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/mChương V17,0952100m2
190Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V2,1473100m3
191Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V2,1473100m3
192Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V11,9292100m2
193Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V11,9292100m2
194Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V3,4088100m2
195Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,531100m3
196Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Chương V0,6136100m3
197Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmChương V3,4088100m2
198Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V3,4088100m2
199Lắp đặt ống bê tông D600, L=4m, H30Chương V3đoạn ống
200Lắp đặt ống bê tông D600, L=2m, H30Chương V1đoạn ống
201Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D 600mmChương V3mối nối
202Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V19,505100m
203Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V2,3416m3
204Bê tông móng, chiều rộng Chương V12,1815m3
205Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,5237tấn
206Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,2217tấn
207Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,5032100m3
208Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V1,3707100m3
209Gia công, lắp dựng khe phayChương V0,2799m3
210Cung cấp bu lông M14, L=150mmChương V24cái
211Vữa xi măng C8Chương V0,009m3
212Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0234100m3
213Phá dỡ cống hiện hữu DChương V17m
214Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,1442100m3
215Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,4323100m3
216Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90Chương V0,492100m3
217Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,4798100m2
218Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,4522100m3
219Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V23,8338m3
220Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,3241100m2
221Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,1986100m3
222Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,3972100m3
223Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V0,0173tấn
224Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V10,528100m
225Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V0,3100m2
226Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V6rọ
227Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V4rọ
228Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,0316100m3
229Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,3643100m3
230Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,406100m3
231Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Chương V0,0838100m3
232Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2Chương V0,4654100m2
233Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V0,4654100m2
234Cung cấp thép tấmChương V0,3532tấn
235Lắp đặt ống thép D50mmChương V0,18100m
236Cung cấp nối ống thép D50mmChương V18cái
237Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,18100m
238Lắp đặt cút nhựa PVC D150mmChương V12cái
239Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mmChương V6cái
240Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V101,281m2
241Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V21,8875m2
242Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng)Chương V28,8m2
243Sơn kết cấu bê tôngChương V28,768m2
244Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mmChương V3cái
245Cung cấp biển báo tròn D 875mmChương V10cái
246Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mmChương V2cái
247Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mmChương V59,4m
248Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V3cái
249Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácChương V10cái
250Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V2cái
251Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,4m3
252Đào móng trụ, đất cấp IChương V4,25m3
253Cung cấp nắp chụp nhựaChương V17cái
254Cung cấp tấm tôn 2320x310mmChương V18cái
255Cung cấp tấm đầu chờChương V8cái
256Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mmChương V22cột
257Cung cấp tấm tôn đệmChương V30cái
258Cung cấp mũ chụpChương V30cái
259Cung cấp Bulong M16, L=180mmChương V30cái
260Cung cấp Bulong M16, L=40mmChương V180cái
261Cung cấp mắt phản quangChương V22cái
262Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V52m
263Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m)Chương V0,308100m
264Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D Chương V0,0308tấn
265Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20Chương V0,3806m3
266Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,8153m3
267Sơn kết cấu bê tôngChương V6,296m2
268Cung cấp biển báo 400x400mmChương V8cái
269Cung cấp biển báo 1200x1200mmChương V6cái
270Cung cấp biển báo 2000x1000mmChương V2cái
271Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V16cái
272Cung cấp đèn báo hiệu BH140Chương V12cái
273Gia công thép giá đỡChương V0,4429tấn
274Lắp đặt thép giá đỡChương V0,4429tấn
275Cung cấp bu lông neo M12, L=12cmChương V48cái
276Cung cấp bu lông M14, L=5cmChương V94cái
277Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5mChương V6cột
278Lắp đèn Led 120WChương V6bộ
279Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50AChương V1tủ
280Lắp bảng điện cửa cộtChương V6bảng
281Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mmChương V0,075100m
282Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmChương V0,714100m
283Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mmChương V0,08100m
284Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V0,1100m
285Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V1,502100m
286Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kVChương V0,558100m
287Rải cáp đồng trần M25mm2Chương V1,62100m
288Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4mChương V7bộ
289Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đènChương V6hộp
290Cung cấp bộ đấu nối liên thôngChương V12cái
291Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,29m3
292Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,05m3
293Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0913100m3
294Cung cấp khung bu lông móng trụ đènChương V4cái
295Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mmChương V80viên
296Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmChương V11,88m2
297Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiểnChương V1cái
298Làm đầu coss 25mm2Chương V7đầu cáp
299Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V2đầu cáp
300Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V13đầu cáp
B HẠNG MỤC 2: Cầu Kênh 2
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5mChương V18dầm
2Lắp dựng dầm L=12,5 bằng cần cẩu, dưới nướcChương V6dầm
3Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu)Chương V12dầm
4Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mmChương V36cái
5Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,3118tấn
6Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,3046tấn
7Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mmChương V0,5452tấn
8Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V6,5274m3
9Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mmChương V3,4m2
10Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,0272tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V0,0272tấn
12Mạ kẽm kết cấu thépChương V0,0272tấn
13Bitum chènChương V0,023m3
14Cốt thép dầm ngang, D cốt thép Chương V0,0046tấn
15Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1506tấn
16Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V12,5223tấn
17Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V52,62m3
18Thi công lớp phòng nướcChương V338,4m2
19Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2Chương V3,384100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V3,384100m2
21Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0777tấn
22Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V2,0282tấn
23Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V2,4453tấn
24Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V14,4m3
25Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mmChương V15,058m2
26Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V1,7465tấn
27Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V18,8m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,376100m
29Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm)Chương V1,4932tấn
30Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống)Chương V2,8065tấn
31Mạ kẽm kết cấu thépChương V4,2997tấn
32Cung cấp bu long chữ M16x90Chương V216cái
33Cung cấp bu lông chữ U, D22x265Chương V108cái
34Lắp dựng lan can thépChương V4,2997tấn
35Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0454tấn
36Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3191m3
37Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,0628tấn
38Cung cấp bu lông M6Chương V8cái
39Cung cấp bu long chữ M25Chương V4cái
40Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mmChương V2hộp
41Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mmChương V0,03100m
42Cung cấp thép hình mạ kẽmChương V0,2551tấn
43Cung cấp thép tấmChương V0,1432tấn
44Lắp đặt giá đỡChương V0,3982tấn
45Cung cấp cùm U-M10, DN65Chương V38cái
46Cung cấp đai ốc bu lông M10Chương V38cái
47Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mmChương V12cái
48Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽmChương V12cái
49Lắp đặt phễu thu rácChương V12cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,3506100m
51Cung cấp cút nối loại 1 D150mmChương V4cái
52Cung cấp cút nối loại 2 D150mmChương V10cái
53Lắp nút bịt đầu ống DN150Chương V4cái
54Cung cấp kẹp ốngChương V26cái
55Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmChương V19,2m
56Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1278tấn
57Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,1074tấn
58Cung cấp bu lông M6Chương V36cái
59Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35Chương V2,274m3
60Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V43,2m
61Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V136,8m
62Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V20,04m
63Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V32,3493m3
64Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V131,0515m3
65Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V2,7485tấn
66Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,6246tấn
67Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V17,0264tấn
68Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V0,594tấn
69Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V4,0008100m
70Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V1,9524100m
71Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0103tấn
72Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
73Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,03tấn
75Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V2,9573m3
76Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,6887100m3
77Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V165,2635m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V6,2832m3
79Cung cấp thép tấmChương V0,5465tấn
80Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V4,016m3
81Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1185tấn
82Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V6,8915tấn
83Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V0,104tấn
84Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V93,516m3
85Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0379tấn
86Vữa không co ngótChương V0,126m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,06100m
88Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V8,618m3
89Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0479tấn
90Cốt thép móng, D cốt thép Chương V2,1494tấn
91Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V3,744tấn
92Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT1Chương V39,666m3
93Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V48,02m2
94Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V9,78m
95Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V170,22m
96Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V22,62m
97Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V28,8141m3
98Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V136,1723m3
99Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V2,8632tấn
100Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,6743tấn
101Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V17,2853tấn
102Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V0,594tấn
103Lắp đặt ống váchChương V0,594tấn
104Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V4,1124100m
105Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V2,0082100m
106Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0103tấn
107Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
108Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
109Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âmChương V0,03tấn
110Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V3,0411m3
111Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,7244100m3
112Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V170,3843m3
113Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,4823m3
114Cung cấp thép tấmChương V0,5577tấn
115Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1293tấn
116Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V4,0239tấn
117Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V9,2272tấn
118Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V43,55m3
119Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V35,058m3
120Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0758tấn
121Vữa không co ngótChương V0,198m3
122Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
123Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
124Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
125Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
126Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
127Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
128Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạnChương V18,27tấn
129Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V4,9455tấn
130Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6)Chương V18,27tấn
131Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V4,9455tấn
132Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,4514100m3
133Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V1,6462100m3
134Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,048m3
135Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V46rọ
136Bê tông nền, đá 1x2 C30Chương V4,41m3
137Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0117tấn
138Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,5243tấn
139Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V0,1387tấn
140Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V71,064100m
141Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,4812100m3
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,4453100m3
143Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V5,5874100m3
144Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V1,0116100m3
145Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V3,8758100m3
146Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V2,6342100m3
147Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V4,0748100m2
148Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V10,8684100m2
149Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V1,134100m3
150Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,2712100m2
151Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,4082100m3
152Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,4082100m3
153Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V2,268100m2
154Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V2,268100m2
155Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏChương V1.7481 cấu kiện
156Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20Chương V18,6852m3
157Cốt thép D Chương V0,7866tấn
158Vữa xi măng C10Chương V0,437m3
159Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V0,9264100m2
160Bê tông móng, chiều rộng Chương V30,556m3
161Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,951m3
162Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0329100m3
163Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V24,73100m
164Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7327100m3
165Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,4951100m3
166Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V0,576100m
167Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V0,4728100m2
168Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V1,5792m3
169Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,84m3
170Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V1,6938100m3
171Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V4m
172Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V13,5527100m3
173Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,6276100m3
174Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,9878100m3
175Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V3,593100m3
176Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V14,1013100m3
177Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V9,9693100m2
178Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V30,1956100m2
179Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V0,0927100m3
180Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V4,4228100m3
181Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/mChương V12,0628100m2
182Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V1,5922100m3
183Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V1,5922100m3
184Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V8,8457100m2
185Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V8,8457100m2
186Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V2,2955100m2
187Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,5399100m3
188Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Chương V0,4132100m3
189Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmChương V2,2955100m2
190Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V2,2955100m2
191Lắp đặt ống bê tông D600, L=4m, H30Chương V8đoạn ống
192Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D 600mmChương V6mối nối
193Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V42,582100m
194Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V5,1632m3
195Bê tông móng, chiều rộng Chương V26,099m3
196Cốt thép móng, D cốt thép Chương V1,0473tấn
197Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,5081tấn
198Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V4,9559100m3
199Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V4,6523100m3
200Gia công, lắp dựng khe phayChương V0,5598m3
201Cung cấp bu lông M14, L=150mmChương V48cái
202Vữa xi măng C8Chương V0,018m3
203Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0516100m3
204Phá dỡ cống hiện hữu DChương V36m
205Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,0401100m3
206Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,5388100m3
207Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90Chương V0,5577100m3
208Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,5345100m2
209Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,614100m3
210Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V26,4024m3
211Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,4668100m2
212Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,22100m3
213Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,44100m3
214Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V0,0347tấn
215Cung cấp thép tấmChương V0,3532tấn
216Lắp đặt ống thép D50mmChương V0,18100m
217Cung cấp nối ống thép D50mmChương V18cái
218Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,18100m
219Lắp đặt cút nhựa PVC D150mmChương V12cái
220Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mmChương V6cái
221Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V77,842m2
222Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V18,37m2
223Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng)Chương V28,8m2
224Sơn kết cấu bê tôngChương V25,23m2
225Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mmChương V3cái
226Cung cấp biển báo tròn D 875mmChương V10cái
227Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mmChương V2cái
228Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mmChương V59,4m
229Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V3cái
230Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácChương V10cái
231Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V2cái
232Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,4m3
233Đào móng trụ, đất cấp IChương V4,25m3
234Cung cấp nắp chụp nhựaChương V17cái
235Cung cấp tấm tôn 2320x310mmChương V18cái
236Cung cấp tấm đầu chờChương V8cái
237Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mmChương V22cột
238Cung cấp tấm tôn đệmChương V30cái
239Cung cấp mũ chụpChương V30cái
240Cung cấp Bulong M16, L=180mmChương V30cái
241Cung cấp Bulong M16, L=40mmChương V180cái
242Cung cấp mắt phản quangChương V22cái
243Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V52m
244Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m)Chương V0,308100m
245Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D Chương V0,0615tấn
246Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20Chương V0,7612m3
247Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,6307m3
248Sơn kết cấu bê tôngChương V12,592m2
249Cung cấp biển báo 400x400mmChương V8cái
250Cung cấp biển báo 1200x1200mmChương V6cái
251Cung cấp biển báo 2000x1000mmChương V2cái
252Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V16cái
253Cung cấp đèn báo hiệu BH140Chương V12cái
254Gia công thép giá đỡChương V0,4429tấn
255Lắp đặt thép giá đỡChương V0,4429tấn
256Cung cấp bu lông neo M12, L=12cmChương V48cái
257Cung cấp bu lông M14, L=5cmChương V94cái
258Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5mChương V6cột
259Lắp đèn Led 120WChương V6bộ
260Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50AChương V1tủ
261Lắp bảng điện cửa cộtChương V6bảng
262Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mmChương V0,075100m
263Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmChương V0,784100m
264Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mmChương V0,08100m
265Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V0,1100m
266Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V1,512100m
267Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kVChương V0,558100m
268Rải cáp đồng trần M25mm2Chương V1,63100m
269Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4mChương V7bộ
270Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đènChương V6hộp
271Cung cấp bộ đấu nối liên thôngChương V12cái
272Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,29m3
273Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,05m3
274Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,1004100m3
275Cung cấp khung bu lông móng trụ đènChương V4cái
276Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mmChương V87viên
277Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmChương V12,93m2
278Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiểnChương V1cái
279Làm đầu coss 25mm2Chương V7đầu cáp
280Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V2đầu cáp
281Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V13đầu cáp
C HẠNG MỤC 3: Cầu Kênh 3
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5mChương V18dầm
2Lắp dựng dầm L=12,5 bằng cần cẩu, dưới nướcChương V6dầm
3Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu)Chương V12dầm
4Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mmChương V36cái
5Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,3118tấn
6Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,3046tấn
7Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mmChương V0,5452tấn
8Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V6,5274m3
9Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mmChương V3,4m2
10Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,0272tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V0,0272tấn
12Mạ kẽm kết cấu thépChương V0,0272tấn
13Bitum chènChương V0,023m3
14Cốt thép dầm ngang, D cốt thép Chương V0,0046tấn
15Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1506tấn
16Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V12,5223tấn
17Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V52,62m3
18Thi công lớp phòng nướcChương V338,4m2
19Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2Chương V3,384100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V3,384100m2
21Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0777tấn
22Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V2,0282tấn
23Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V2,4453tấn
24Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V14,4m3
25Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mmChương V15,058m2
26Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V1,7465tấn
27Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V18,8m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,376100m
29Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm)Chương V1,4932tấn
30Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống)Chương V2,8065tấn
31Mạ kẽm kết cấu thépChương V4,2997tấn
32Cung cấp bu long chữ M16x90Chương V216cái
33Cung cấp bu lông chữ U, D22x265Chương V108cái
34Lắp dựng lan can thépChương V4,2997tấn
35Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0454tấn
36Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3191m3
37Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,0628tấn
38Cung cấp bu lông M6Chương V8cái
39Cung cấp bu long chữ M25Chương V4cái
40Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mmChương V2hộp
41Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mmChương V0,03100m
42Cung cấp thép hình mạ kẽmChương V0,2551tấn
43Cung cấp thép tấmChương V0,1432tấn
44Lắp đặt giá đỡChương V0,3982tấn
45Cung cấp cùm U-M10, DN65Chương V38cái
46Cung cấp đai ốc bu lông M10Chương V38cái
47Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mmChương V12cái
48Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽmChương V12cái
49Lắp đặt phễu thu rácChương V12cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,3506100m
51Cung cấp cút nối loại 1 D150mmChương V4cái
52Cung cấp cút nối loại 2 D150mmChương V10cái
53Lắp nút bịt đầu ống DN150Chương V4cái
54Cung cấp kẹp ốngChương V26cái
55Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmChương V19,2m
56Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1278tấn
57Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,1074tấn
58Cung cấp bu lông M6Chương V36cái
59Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35Chương V2,274m3
60Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V23,25m
61Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V156,75m
62Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V26,79m
63Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V34,2119m3
64Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V138,9369m3
65Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V2,8828tấn
66Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,6621tấn
67Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V18,0749tấn
68Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V1,586tấn
69Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V4,1358100m
70Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V2,0199100m
71Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0103tấn
72Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
73Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,03tấn
75Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V3,0587m3
76Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,7363100m3
77Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V173,1489m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V6,2832m3
79Cung cấp thép tấmChương V0,58tấn
80Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V4,016m3
81Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1185tấn
82Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V6,8915tấn
83Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V0,104tấn
84Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V93,516m3
85Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0379tấn
86Vữa không co ngótChương V0,126m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,06100m
88Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V8,618m3
89Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0479tấn
90Cốt thép móng, D cốt thép Chương V2,1494tấn
91Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V3,744tấn
92Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT1Chương V39,666m3
93Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V48,02m2
94Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V23,61m
95Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V156,39m
96Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V22,62m
97Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V28,8141m3
98Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V136,1723m3
99Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V2,8632tấn
100Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,6743tấn
101Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V17,2853tấn
102Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V0,594tấn
103Lắp đặt ống váchChương V0,594tấn
104Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V4,1124100m
105Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V2,0082100m
106Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0103tấn
107Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
108Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
109Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âmChương V0,03tấn
110Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V3,0411m3
111Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,7244100m3
112Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V170,3843m3
113Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,4823m3
114Cung cấp thép tấmChương V0,5577tấn
115Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1293tấn
116Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V4,0239tấn
117Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V9,2272tấn
118Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V43,55m3
119Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V35,058m3
120Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0758tấn
121Vữa không co ngótChương V0,198m3
122Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
123Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
124Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
125Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
126Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
127Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
128Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạnChương V21,6tấn
129Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V7,065tấn
130Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6)Chương V21,6tấn
131Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V7,065tấn
132Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V3,2673100m3
133Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V2,0093100m3
134Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,048m3
135Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V46rọ
136Bê tông nền, đá 1x2 C30Chương V4,41m3
137Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0117tấn
138Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,5243tấn
139Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V0,1387tấn
140Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V71,064100m
141Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,066100m3
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,0301100m3
143Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (k tính VLC)Chương V5,24tấn
144Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V5,24tấn
145Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V5,24tấn
146Đóng cọc thép hình trên cạn L > 10m, đất cấp I, phần ngập đấtChương V0,9888100m
147Đóng cọc thép hình trên cạn L> 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75)Chương V0,2912100m
148Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạnChương V0,9888100m cọc
149Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V3,9517100m3
150Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,6612100m3
151Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V3,1316100m3
152Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V2,451100m3
153Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V3,4348100m2
154Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V10,7097100m2
155Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V1,134100m3
156Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,27100m2
157Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,4082100m3
158Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,4082100m3
159Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V2,268100m2
160Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V2,268100m2
161Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏChương V1.9321 cấu kiện
162Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20Chương V20,652m3
163Cốt thép D Chương V0,8694tấn
164Vữa xi măng C10Chương V0,483m3
165Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V1,024100m2
166Bê tông móng, chiều rộng Chương V30,68m3
167Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,131m3
168Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0346100m3
169Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V25,99100m
170Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7594100m3
171Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,5131100m3
172Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V0,576100m
173Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V0,4728100m2
174Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V1,5792m3
175Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,774m3
176Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V1,9391100m3
177Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V4m
178Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V7,6284100m3
179Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,3846100m3
180Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,81100m3
181Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V2,1359100m3
182Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V10,6362100m3
183Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V11,3021100m2
184Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V20,2323100m2
185Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V128,7424100m
186Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V4,4411100m3
187Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/mChương V12,0994100m2
188Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V1,5988100m3
189Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V1,5988100m3
190Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V8,8823100m2
191Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V8,8823100m2
192Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V2,066100m2
193Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,203100m3
194Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Chương V0,3719100m3
195Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmChương V2,066100m2
196Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V2,066100m2
197Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,0752100m3
198Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,6676100m3
199Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90Chương V0,5833100m3
200Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,916100m2
201Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,7172100m3
202Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V29,8008m3
203Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,6556100m2
204Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,2483100m3
205Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,4967100m3
206Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V0,0347tấn
207Cung cấp thép tấmChương V0,3532tấn
208Lắp đặt ống thép D50mmChương V0,18100m
209Cung cấp nối ống thép D50mmChương V18cái
210Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,18100m
211Lắp đặt cút nhựa PVC D150mmChương V12cái
212Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mmChương V6cái
213Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V77,939m2
214Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V18,37m2
215Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng)Chương V24,8m2
216Sơn kết cấu bê tôngChương V25,23m2
217Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mmChương V4cái
218Cung cấp biển báo tròn D 875mmChương V10cái
219Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mmChương V2cái
220Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mmChương V62,8m
221Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V4cái
222Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácChương V10cái
223Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V2cái
224Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,6m3
225Đào móng trụ, đất cấp IChương V4,5m3
226Cung cấp nắp chụp nhựaChương V18cái
227Cung cấp tấm tôn 2320x310mmChương V18cái
228Cung cấp tấm đầu chờChương V8cái
229Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mmChương V22cột
230Cung cấp tấm tôn đệmChương V30cái
231Cung cấp mũ chụpChương V30cái
232Cung cấp Bulong M16, L=180mmChương V30cái
233Cung cấp Bulong M16, L=40mmChương V180cái
234Cung cấp mắt phản quangChương V22cái
235Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V52m
236Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m)Chương V0,308100m
237Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D Chương V0,0105tấn
238Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20Chương V0,262m3
239Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,202m3
240Sơn kết cấu bê tôngChương V1,9207m2
241Đào móng trụ, đất cấp IChương V0,5027m3
242Cung cấp biển báo 400x400mmChương V8cái
243Cung cấp biển báo 1200x1200mmChương V6cái
244Cung cấp biển báo 2000x1000mmChương V2cái
245Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V16cái
246Cung cấp đèn báo hiệu BH140Chương V12cái
247Gia công thép giá đỡChương V0,4429tấn
248Lắp đặt thép giá đỡChương V0,4429tấn
249Cung cấp bu lông neo M12, L=12cmChương V48cái
250Cung cấp bu lông M14, L=5cmChương V94cái
251Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5mChương V6cột
252Lắp đèn Led 120WChương V6bộ
253Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50AChương V1tủ
254Lắp bảng điện cửa cộtChương V6bảng
255Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mmChương V0,075100m
256Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmChương V0,784100m
257Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mmChương V0,08100m
258Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V0,1100m
259Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V1,512100m
260Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kVChương V0,558100m
261Rải cáp đồng trần M25mm2Chương V1,63100m
262Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4mChương V7bộ
263Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đènChương V6hộp
264Cung cấp bộ đấu nối liên thôngChương V12cái
265Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,29m3
266Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,05m3
267Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,1004100m3
268Cung cấp khung bu lông móng trụ đènChương V4cái
269Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mmChương V87viên
270Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmChương V12,93m2
271Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiểnChương V1cái
272Làm đầu coss 25mm2Chương V7đầu cáp
273Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V2đầu cáp
274Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V13đầu cáp
D HẠNG MỤC 4: Cầu Kênh 4
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5mChương V18dầm
2Lắp dựng dầm L=12,5 bằng cần cẩu, dưới nướcChương V6dầm
3Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu)Chương V12dầm
4Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mmChương V36cái
5Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,3118tấn
6Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,3046tấn
7Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mmChương V0,5452tấn
8Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V6,5274m3
9Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mmChương V3,4m2
10Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,0272tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V0,0272tấn
12Mạ kẽm kết cấu thépChương V0,0272tấn
13Bitum chènChương V0,023m3
14Cốt thép dầm ngang, D cốt thép Chương V0,0046tấn
15Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1506tấn
16Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V12,5223tấn
17Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V52,62m3
18Thi công lớp phòng nướcChương V338,4m2
19Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2Chương V3,384100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V3,384100m2
21Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0777tấn
22Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V2,0282tấn
23Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V2,4453tấn
24Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V14,4m3
25Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mmChương V15,058m2
26Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V1,7465tấn
27Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V18,8m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,376100m
29Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm)Chương V1,4932tấn
30Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống)Chương V2,8065tấn
31Mạ kẽm kết cấu thépChương V4,2997tấn
32Cung cấp bu long chữ M16x90Chương V216cái
33Cung cấp bu lông chữ U, D22x265Chương V108cái
34Lắp dựng lan can thépChương V4,2997tấn
35Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0454tấn
36Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3191m3
37Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,0628tấn
38Cung cấp bu lông M6Chương V8cái
39Cung cấp bu long chữ M25Chương V4cái
40Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mmChương V2hộp
41Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mmChương V0,03100m
42Cung cấp thép hình mạ kẽmChương V0,2551tấn
43Cung cấp thép tấmChương V0,1432tấn
44Lắp đặt giá đỡChương V0,3982tấn
45Cung cấp cùm U-M10, DN65Chương V38cái
46Cung cấp đai ốc bu lông M10Chương V38cái
47Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mmChương V12cái
48Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽmChương V12cái
49Lắp đặt phễu thu rácChương V12cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,3506100m
51Cung cấp cút nối loại 1 D150mmChương V4cái
52Cung cấp cút nối loại 2 D150mmChương V10cái
53Lắp nút bịt đầu ống DN150Chương V4cái
54Cung cấp kẹp ốngChương V26cái
55Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmChương V19,2m
56Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1278tấn
57Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,1074tấn
58Cung cấp bu lông M6Chương V36cái
59Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35Chương V2,274m3
60Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V29,85m
61Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V150,15m
62Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V34,44m
63Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V34,1929m3
64Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V143,665m3
65Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V2,951tấn
66Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,6621tấn
67Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V18,5046tấn
68Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V1,586tấn
69Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V4,2888100m
70Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V2,0964100m
71Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0103tấn
72Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
73Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,03tấn
75Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V3,1736m3
76Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,799100m3
77Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V177,877m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V6,2832m3
79Cung cấp thép tấmChương V0,58tấn
80Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V4,016m3
81Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1185tấn
82Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V6,8915tấn
83Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V0,104tấn
84Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V93,516m3
85Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0379tấn
86Vữa không co ngótChương V0,126m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,06100m
88Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V8,618m3
89Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0479tấn
90Cốt thép móng, D cốt thép Chương V2,1494tấn
91Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V3,744tấn
92Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT1Chương V39,666m3
93Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V48,02m2
94Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V16,35m
95Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V163,65m
96Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V70,62m
97Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V28,8141m3
98Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V173,8714m3
99Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V3,4183tấn
100Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,8245tấn
101Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V20,912tấn
102Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V0,594tấn
103Lắp đặt ống váchChương V0,594tấn
104Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V5,0724100m
105Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V2,4882100m
106Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,012tấn
107Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
108Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
109Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âmChương V0,03tấn
110Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V3,7624m3
111Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V2,1014100m3
112Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V208,0834m3
113Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,4823m3
114Cung cấp thép tấmChương V0,6915tấn
115Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1293tấn
116Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V4,0239tấn
117Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V9,2272tấn
118Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V43,55m3
119Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V35,058m3
120Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0758tấn
121Vữa không co ngótChương V0,198m3
122Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
123Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
124Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
125Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
126Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
127Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
128Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạnChương V21,6tấn
129Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V7,065tấn
130Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6)Chương V21,6tấn
131Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V7,065tấn
132Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V2,7479100m3
133Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V2,1559100m3
134Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,048m3
135Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V46rọ
136Bê tông nền, đá 1x2 C30Chương V4,41m3
137Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0117tấn
138Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,5243tấn
139Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V0,1387tấn
140Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V71,064100m
141Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,1776100m3
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,1417100m3
143Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V5,24tấn
144Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V5,24tấn
145Đóng cọc thép hình trên cạn L > 10m, đất cấp I, phần ngập đấtChương V1,022100m
146Đóng cọc thép hình trên cạn L> 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75)Chương V0,258100m
147Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạnChương V1,022100m cọc
148Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V5,19100m3
149Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V1,0074100m3
150Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V3,4615100m3
151Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V2,6387100m3
152Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V3,6594100m2
153Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V12,0993100m2
154Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V1,134100m3
155Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,272100m2
156Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,4082100m3
157Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,4082100m3
158Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V2,268100m2
159Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V2,268100m2
160Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏChương V1.8131 cấu kiện
161Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20Chương V19,38m3
162Cốt thép D Chương V0,8159tấn
163Vữa xi măng C10Chương V0,4533m3
164Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V0,9609100m2
165Bê tông móng, chiều rộng Chương V32,25m3
166Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,05m3
167Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,033100m3
168Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V24,82100m
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7474100m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,505100m3
171Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V0,576100m
172Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V0,4728100m2
173Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V1,5792m3
174Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,84m3
175Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V1,8476100m3
176Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V4m
177Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V11,8242100m3
178Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,7288100m3
179Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,5834100m3
180Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V3,1348100m3
181Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V13,0649100m3
182Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V11,8861100m2
183Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V31,1462100m2
184Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V0,8406100m3
185Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V4,7541100m3
186Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/mChương V12,722100m2
187Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V1,7115100m3
188Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V1,7115100m3
189Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V9,5082100m2
190Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V9,5082100m2
191Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V1,5895100m2
192Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,139100m3
193Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Chương V0,2861100m3
194Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmChương V1,5895100m2
195Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V1,5895100m2
196Lắp đặt ống bê tông D600, L=4m, H30Chương V4đoạn ống
197Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D 600mmChương V3mối nối
198Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V21,291100m
199Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V2,5816m3
200Bê tông móng, chiều rộng Chương V13,0495m3
201Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,5237tấn
202Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,2541tấn
203Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V2,772100m3
204Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V2,6202100m3
205Gia công, lắp dựng khe phayChương V0,2799m3
206Cung cấp bu lông M14, L=150mmChương V24cái
207Vữa xi măng C8Chương V0,009m3
208Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0258100m3
209Phá dỡ cống hiện hữu DChương V13m
210Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,1376100m3
211Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,6455100m3
212Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90Chương V0,5863100m3
213Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,5412100m2
214Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,6321100m3
215Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V26,0568m3
216Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,4476100m2
217Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,2171100m3
218Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,4343100m3
219Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V0,0347tấn
220Cung cấp thép tấmChương V0,3532tấn
221Lắp đặt ống thép D50mmChương V0,18100m
222Cung cấp nối ống thép D50mmChương V18cái
223Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,18100m
224Lắp đặt cút nhựa PVC D150mmChương V12cái
225Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mmChương V6cái
226Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V77,942m2
227Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V18,41m2
228Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng)Chương V24,8m2
229Sơn kết cấu bê tôngChương V25,23m2
230Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mmChương V3cái
231Cung cấp biển báo tròn D 875mmChương V10cái
232Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mmChương V2cái
233Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mmChương V59,4m
234Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V3cái
235Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácChương V10cái
236Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V2cái
237Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,4m3
238Đào móng trụ, đất cấp IChương V4,25m3
239Cung cấp nắp chụp nhựaChương V17cái
240Cung cấp tấm tôn 2320x310mmChương V18cái
241Cung cấp tấm đầu chờChương V8cái
242Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mmChương V22cột
243Cung cấp tấm tôn đệmChương V30cái
244Cung cấp mũ chụpChương V30cái
245Cung cấp Bulong M16, L=180mmChương V30cái
246Cung cấp Bulong M16, L=40mmChương V180cái
247Cung cấp mắt phản quangChương V22cái
248Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V52m
249Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m)Chương V0,308100m
250Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D Chương V0,0413tấn
251Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20Chương V0,6426m3
252Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,0173m3
253Sơn kết cấu bê tôngChương V8,2167m2
254Đào móng trụ, đất cấp IChương V0,5027m3
255Cung cấp biển báo 400x400mmChương V8cái
256Cung cấp biển báo 1200x1200mmChương V6cái
257Cung cấp biển báo 2000x1000mmChương V2cái
258Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V16cái
259Cung cấp đèn báo hiệu BH140Chương V12cái
260Gia công thép giá đỡChương V0,4429tấn
261Lắp đặt thép giá đỡChương V0,4429tấn
262Cung cấp bu lông neo M12, L=12cmChương V48cái
263Cung cấp bu lông M14, L=5cmChương V94cái
264Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5mChương V6cột
265Lắp đèn Led 120WChương V6bộ
266Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50AChương V1tủ
267Lắp bảng điện cửa cộtChương V6bảng
268Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mmChương V0,075100m
269Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmChương V0,774100m
270Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mmChương V0,08100m
271Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V0,1100m
272Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V1,502100m
273Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kVChương V0,558100m
274Rải cáp đồng trần M25mm2Chương V1,62100m
275Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4mChương V7bộ
276Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đènChương V6hộp
277Cung cấp bộ đấu nối liên thôngChương V12cái
278Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,29m3
279Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,05m3
280Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0991100m3
281Cung cấp khung bu lông móng trụ đènChương V4cái
282Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mmChương V86viên
283Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmChương V12,78m2
284Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiểnChương V1cái
285Làm đầu coss 25mm2Chương V7đầu cáp
286Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V2đầu cáp
287Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V13đầu cáp
E HẠNG MỤC 5: Cầu Kênh 5
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5mChương V18dầm
2Lắp dựng dầm L=12,5 bằng cần cẩu, dưới nướcChương V6dầm
3Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu)Chương V12dầm
4Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mmChương V36cái
5Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,3118tấn
6Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,3046tấn
7Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mmChương V0,5452tấn
8Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V6,5274m3
9Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mmChương V3,4m2
10Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,0272tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V0,0272tấn
12Mạ kẽm kết cấu thépChương V0,0272tấn
13Bitum chènChương V0,023m3
14Cốt thép dầm ngang, D cốt thép Chương V0,0046tấn
15Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1506tấn
16Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V12,5223tấn
17Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V52,62m3
18Thi công lớp phòng nướcChương V338,4m2
19Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2Chương V3,384100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V3,384100m2
21Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0777tấn
22Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V2,0282tấn
23Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V2,4453tấn
24Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V14,4m3
25Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mmChương V15,058m2
26Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V1,7465tấn
27Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V18,8m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,376100m
29Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm)Chương V1,4932tấn
30Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống)Chương V2,8065tấn
31Mạ kẽm kết cấu thépChương V4,2997tấn
32Cung cấp bu long chữ M16x90Chương V216cái
33Cung cấp bu lông chữ U, D22x265Chương V108cái
34Lắp dựng lan can thépChương V4,2997tấn
35Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0454tấn
36Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3191m3
37Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,0628tấn
38Cung cấp bu lông M6Chương V8cái
39Cung cấp bu long chữ M25Chương V4cái
40Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mmChương V2hộp
41Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mmChương V0,03100m
42Cung cấp thép hình mạ kẽmChương V0,2551tấn
43Cung cấp thép tấmChương V0,1432tấn
44Lắp đặt giá đỡChương V0,3982tấn
45Cung cấp cùm U-M10, DN65Chương V38cái
46Cung cấp đai ốc bu lông M10Chương V38cái
47Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mmChương V12cái
48Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽmChương V12cái
49Lắp đặt phễu thu rácChương V12cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,3506100m
51Cung cấp cút nối loại 1 D150mmChương V4cái
52Cung cấp cút nối loại 2 D150mmChương V10cái
53Lắp nút bịt đầu ống DN150Chương V4cái
54Cung cấp kẹp ốngChương V26cái
55Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmChương V19,2m
56Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1278tấn
57Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,1074tấn
58Cung cấp bu lông M6Chương V36cái
59Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35Chương V2,274m3
60Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V15,9m
61Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V164,1m
62Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V49,44m
63Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V34,2119m3
64Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V155,4303m3
65Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V3,1178tấn
66Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,7185tấn
67Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V19,5788tấn
68Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V1,586tấn
69Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V4,5888100m
70Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V2,2464100m
71Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0111tấn
72Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
73Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,03tấn
75Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V3,399m3
76Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,9169100m3
77Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V189,6422m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V6,2832m3
79Cung cấp thép tấmChương V0,6302tấn
80Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V4,016m3
81Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1185tấn
82Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V6,8915tấn
83Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V0,104tấn
84Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V93,516m3
85Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0379tấn
86Vữa không co ngótChương V0,126m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,06100m
88Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V8,618m3
89Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0479tấn
90Cốt thép móng, D cốt thép Chương V2,1494tấn
91Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V3,744tấn
92Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT1Chương V39,666m3
93Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V48,02m2
94Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V19,77m
95Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V160,23m
96Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V70,62m
97Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V28,8141m3
98Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V173,8714m3
99Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V3,4183tấn
100Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,8245tấn
101Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V20,912tấn
102Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V0,594tấn
103Lắp đặt ống váchChương V0,594tấn
104Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V5,0724100m
105Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V2,4882100m
106Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,012tấn
107Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
108Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
109Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âmChương V0,03tấn
110Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V3,7624m3
111Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V2,1014100m3
112Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V208,0834m3
113Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,4823m3
114Cung cấp thép tấmChương V0,6915tấn
115Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1293tấn
116Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V4,0239tấn
117Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V9,2272tấn
118Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V43,55m3
119Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V35,058m3
120Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0758tấn
121Vữa không co ngótChương V0,198m3
122Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
123Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
124Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
125Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
126Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
127Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
128Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạnChương V21,6tấn
129Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V7,065tấn
130Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6)Chương V21,6tấn
131Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V7,065tấn
132Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V3,0517100m3
133Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V2,3147100m3
134Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,048m3
135Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V46rọ
136Bê tông nền, đá 1x2 C30Chương V4,41m3
137Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0117tấn
138Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,5243tấn
139Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V0,1387tấn
140Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V71,064100m
141Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,0822100m3
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,0463100m3
143Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V5,24tấn
144Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V5,24tấn
145Đóng cọc thép hình trên cạn L > 10m, đất cấp I, phần ngập đấtChương V1,0188100m
146Đóng cọc thép hình trên cạn L> 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75)Chương V0,2612100m
147Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạnChương V1,0188100m cọc
148Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V4,1926100m3
149Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,742100m3
150Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V3,0849100m3
151Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V2,6011100m3
152Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V3,6338100m2
153Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V9,8625100m2
154Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V1,134100m3
155Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,272100m2
156Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,4082100m3
157Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,4082100m3
158Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V2,268100m2
159Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V2,268100m2
160Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏChương V1.7701 cấu kiện
161Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20Chương V18,9203m3
162Cốt thép D Chương V0,7965tấn
163Vữa xi măng C10Chương V0,4425m3
164Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V0,9381100m2
165Bê tông móng, chiều rộng Chương V32,03m3
166Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,03m3
167Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0331100m3
168Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V24,89100m
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7444100m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,503100m3
171Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V0,552100m
172Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V0,4531100m2
173Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V1,5134m3
174Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,8m3
175Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V1,8941100m3
176Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V4m
177Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V9,9265100m3
178Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,6053100m3
179Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V2,2643100m3
180Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V4,5562100m3
181Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V13,4452100m3
182Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V15,6079100m2
183Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V21,851100m2
184Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V134,3072100m
185Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V0,3375100m3
186Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V0,027100m2
187Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0045100m3
188Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V5,2284100m3
189Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/mChương V14,1455100m2
190Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V1,8822100m3
191Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V1,8822100m3
192Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V10,4568100m2
193Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V10,4568100m2
194Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V2,2532100m2
195Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,0987100m3
196Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Chương V0,4056100m3
197Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmChương V2,2532100m2
198Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V2,2532100m2
199Lắp đặt ống bê tông D600, L=4m, H30Chương V11đoạn ống
200Lắp đặt ống bê tông D600, L=2m, H30Chương V2đoạn ống
201Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D 600mmChương V10mối nối
202Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V63,873100m
203Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V7,7448m3
204Bê tông móng, chiều rộng Chương V39,1486m3
205Cốt thép móng, D cốt thép Chương V1,571tấn
206Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,7622tấn
207Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V7,1545100m3
208Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V6,6992100m3
209Gia công, lắp dựng khe phayChương V0,8397m3
210Cung cấp bu lông M14, L=150mmChương V72cái
211Vữa xi măng C8Chương V0,03m3
212Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0774100m3
213Phá dỡ cống hiện hữu DChương V48m
214Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,1248100m3
215Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,6363100m3
216Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90Chương V0,6992100m3
217Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,8793100m2
218Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,6578100m3
219Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V29,2806m3
220Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,6267100m2
221Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,244100m3
222Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,488100m3
223Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V0,0347tấn
224Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V9,024100m
225Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V0,18100m2
226Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V6rọ
227Cung cấp thép tấmChương V0,3532tấn
228Lắp đặt ống thép D50mmChương V0,18100m
229Cung cấp nối ống thép D50mmChương V18cái
230Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,18100m
231Lắp đặt cút nhựa PVC D150mmChương V12cái
232Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mmChương V6cái
233Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V85,937m2
234Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V19,37m2
235Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng)Chương V28,8m2
236Sơn kết cấu bê tôngChương V25,23m2
237Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mmChương V3cái
238Cung cấp biển báo tròn D 875mmChương V10cái
239Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mmChương V2cái
240Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mmChương V59,4m
241Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V3cái
242Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácChương V10cái
243Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V2cái
244Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,4m3
245Đào móng trụ, đất cấp IChương V4,25m3
246Cung cấp nắp chụp nhựaChương V17cái
247Cung cấp tấm tôn 2320x310mmChương V19cái
248Cung cấp tấm đầu chờChương V8cái
249Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mmChương V23cột
250Cung cấp tấm tôn đệmChương V31cái
251Cung cấp mũ chụpChương V31cái
252Cung cấp Bulong M16, L=180mmChương V31cái
253Cung cấp Bulong M16, L=40mmChương V186cái
254Cung cấp mắt phản quangChương V23cái
255Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V54m
256Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m)Chương V0,322100m
257Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D Chương V0,0874tấn
258Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20Chương V1,0915m3
259Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,0874m3
260Sơn kết cấu bê tôngChương V16,2087m2
261Đào móng trụ, đất cấp IChương V0,5027m3
262Cung cấp biển báo 400x400mmChương V8cái
263Cung cấp biển báo 1200x1200mmChương V6cái
264Cung cấp biển báo 2000x1000mmChương V2cái
265Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V16cái
266Cung cấp đèn báo hiệu BH140Chương V12cái
267Gia công thép giá đỡChương V0,4429tấn
268Lắp đặt thép giá đỡChương V0,4429tấn
269Cung cấp bu lông neo M12, L=12cmChương V48cái
270Cung cấp bu lông M14, L=5cmChương V94cái
271Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5mChương V6cột
272Lắp đèn Led 120WChương V6bộ
273Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50AChương V1tủ
274Lắp bảng điện cửa cộtChương V6bảng
275Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mmChương V0,075100m
276Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmChương V0,774100m
277Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mmChương V0,08100m
278Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V0,1100m
279Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V1,502100m
280Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kVChương V0,558100m
281Rải cáp đồng trần M25mm2Chương V1,62100m
282Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4mChương V7bộ
283Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đènChương V6hộp
284Cung cấp bộ đấu nối liên thôngChương V12cái
285Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,29m3
286Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,05m3
287Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0992100m3
288Cung cấp khung bu lông móng trụ đènChương V4cái
289Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mmChương V86viên
290Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmChương V12,8m2
291Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiểnChương V1cái
292Làm đầu coss 25mm2Chương V7đầu cáp
293Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V2đầu cáp
294Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V13đầu cáp
F HẠNG MỤC 6: Cầu Kênh 6
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5mChương V18dầm
2Lắp dựng dầm L=12,5 bằng cần cẩu, dưới nướcChương V6dầm
3Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu)Chương V12dầm
4Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mmChương V36cái
5Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,3118tấn
6Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,3046tấn
7Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mmChương V0,5452tấn
8Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V6,5274m3
9Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mmChương V3,4m2
10Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,0272tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V0,0272tấn
12Mạ kẽm kết cấu thépChương V0,0272tấn
13Bitum chènChương V0,023m3
14Cốt thép dầm ngang, D cốt thép Chương V0,0046tấn
15Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1506tấn
16Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V12,5223tấn
17Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V52,62m3
18Thi công lớp phòng nướcChương V338,4m2
19Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2Chương V3,384100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V3,384100m2
21Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0777tấn
22Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V2,0282tấn
23Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V2,4453tấn
24Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V14,4m3
25Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mmChương V15,058m2
26Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V1,7465tấn
27Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V18,8m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,376100m
29Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm)Chương V1,4932tấn
30Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống)Chương V2,8065tấn
31Mạ kẽm kết cấu thépChương V4,2997tấn
32Cung cấp bu long chữ M16x90Chương V216cái
33Cung cấp bu lông chữ U, D22x265Chương V108cái
34Lắp dựng lan can thépChương V4,2997tấn
35Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0454tấn
36Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3191m3
37Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,0628tấn
38Cung cấp bu lông M6Chương V8cái
39Cung cấp bu long chữ M25Chương V4cái
40Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mmChương V2hộp
41Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mmChương V0,03100m
42Cung cấp thép hình mạ kẽmChương V0,2551tấn
43Cung cấp thép tấmChương V0,1432tấn
44Lắp đặt giá đỡChương V0,3982tấn
45Cung cấp cùm U-M10, DN65Chương V38cái
46Cung cấp đai ốc bu lông M10Chương V38cái
47Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mmChương V12cái
48Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽmChương V12cái
49Lắp đặt phễu thu rácChương V12cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,3506100m
51Cung cấp cút nối loại 1 D150mmChương V4cái
52Cung cấp cút nối loại 2 D150mmChương V10cái
53Lắp nút bịt đầu ống DN150Chương V4cái
54Cung cấp kẹp ốngChương V26cái
55Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmChương V19,2m
56Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1278tấn
57Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,1074tấn
58Cung cấp bu lông M6Chương V36cái
59Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35Chương V2,274m3
60Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V19,95m
61Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V160,05m
62Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V13,5m
63Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V34,2119m3
64Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V129,5122m3
65Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V2,7392tấn
66Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,6246tấn
67Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V17,0264tấn
68Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V1,586tấn
69Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V3,8904100m
70Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V1,8972100m
71Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0086tấn
72Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
73Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,03tấn
75Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V2,8743m3
76Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,6297100m3
77Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V163,7241m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V6,2832m3
79Cung cấp thép tấmChương V0,5465tấn
80Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V4,016m3
81Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1321tấn
82Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V7,8374tấn
83Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V0,104tấn
84Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V114,616m3
85Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0379tấn
86Vữa không co ngótChương V0,126m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,06100m
88Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V8,618m3
89Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0479tấn
90Cốt thép móng, D cốt thép Chương V2,1494tấn
91Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V3,744tấn
92Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT1Chương V39,666m3
93Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V48,02m2
94Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V19,29m
95Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V160,71m
96Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V10,62m
97Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V28,8141m3
98Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V126,7476m3
99Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V2,7293tấn
100Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,6368tấn
101Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V16,2369tấn
102Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V0,594tấn
103Lắp đặt ống váchChương V0,594tấn
104Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V3,8724100m
105Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V1,8882100m
106Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0086tấn
107Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
108Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
109Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âmChương V0,03tấn
110Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V2,8608m3
111Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,6302100m3
112Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V160,9595m3
113Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,4823m3
114Cung cấp thép tấmChương V0,5242tấn
115Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1293tấn
116Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V4,0239tấn
117Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V9,2272tấn
118Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V43,55m3
119Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1)Chương V35,058m3
120Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0758tấn
121Vữa không co ngótChương V0,198m3
122Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
123Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
124Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
125Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
126Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
127Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
128Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạnChương V21,6tấn
129Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V7,065tấn
130Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6)Chương V21,6tấn
131Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V7,065tấn
132Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V2,1374100m3
133Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V2,4482100m3
134Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,048m3
135Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V46rọ
136Bê tông nền, đá 1x2 C30Chương V4,41m3
137Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0117tấn
138Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,5243tấn
139Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V0,1387tấn
140Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V71,064100m
141Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,1944100m3
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,1585100m3
143Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V5,24tấn
144Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V5,24tấn
145Đóng cọc thép hình trên cạn L > 10m, đất cấp I, phần ngập đấtChương V0,9212100m
146Đóng cọc thép hình trên cạn L> 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75)Chương V0,3588100m
147Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạnChương V0,9212100m cọc
148Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V4,0897100m3
149Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,6989100m3
150Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V2,6994100m3
151Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V3,3959100m3
152Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V3,3164100m2
153Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V9,0725100m2
154Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V1,134100m3
155Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,272100m2
156Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,4082100m3
157Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,4082100m3
158Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V2,268100m2
159Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V2,268100m2
160Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏChương V2.2001 cấu kiện
161Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20Chương V23,5168m3
162Cốt thép D Chương V0,99tấn
163Vữa xi măng C10Chương V0,55m3
164Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V1,166100m2
165Bê tông móng, chiều rộng Chương V33,9125m3
166Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,3785m3
167Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0362100m3
168Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V27,25100m
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,796100m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,5378100m3
171Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V0,624100m
172Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V0,5122100m2
173Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V1,7108m3
174Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,8m3
175Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V2,0928100m3
176Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V4m
177Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V10,743100m3
178Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,7839100m3
179Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V3,1488100m3
180Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V5,1999100m3
181Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V21,1508100m3
182Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V20,7177100m2
183Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V36,1032100m2
184Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V206,4992100m
185Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V1,5043100m3
186Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V0,027100m2
187Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0045100m3
188Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V5,3277100m3
189Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/mChương V13,8725100m2
190Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V1,918100m3
191Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V1,918100m3
192Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V10,6553100m2
193Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V10,6553100m2
194Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V0,497100m2
195Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,005100m3
196Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Chương V0,0895100m3
197Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmChương V0,497100m2
198Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V0,497100m2
199Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,158100m3
200Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,5592100m3
201Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90Chương V0,446100m3
202Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,6553100m2
203Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,5927100m3
204Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V27,2196m3
205Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,5122100m2
206Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,2268100m3
207Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,4537100m3
208Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V0,0347tấn
209Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V13,536100m
210Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V0,27100m2
211Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V9rọ
212Cung cấp thép tấmChương V0,3532tấn
213Lắp đặt ống thép D50mmChương V0,18100m
214Cung cấp nối ống thép D50mmChương V18cái
215Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,18100m
216Lắp đặt cút nhựa PVC D150mmChương V12cái
217Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mmChương V6cái
218Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V77,936m2
219Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V18,42m2
220Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng)Chương V24,8m2
221Sơn kết cấu bê tôngChương V25,23m2
222Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mmChương V3cái
223Cung cấp biển báo tròn D 875mmChương V10cái
224Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mmChương V2cái
225Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mmChương V59,4m
226Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V3cái
227Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácChương V10cái
228Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V2cái
229Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,4m3
230Đào móng trụ, đất cấp IChương V4,25m3
231Cung cấp nắp chụp nhựaChương V17cái
232Cung cấp tấm tôn 2320x310mmChương V18cái
233Cung cấp tấm đầu chờChương V8cái
234Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mmChương V22cột
235Cung cấp tấm tôn đệmChương V30cái
236Cung cấp mũ chụpChương V30cái
237Cung cấp Bulong M16, L=180mmChương V30cái
238Cung cấp Bulong M16, L=40mmChương V180cái
239Cung cấp mắt phản quangChương V22cái
240Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V52m
241Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m)Chương V0,308100m
242Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20Chương V0,0813m3
243Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,102m3
244Sơn kết cấu bê tôngChương V0,968m2
245Cung cấp biển báo 400x400mmChương V8cái
246Cung cấp biển báo 1200x1200mmChương V6cái
247Cung cấp biển báo 2000x1000mmChương V2cái
248Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V16cái
249Cung cấp đèn báo hiệu BH140Chương V12cái
250Gia công thép giá đỡChương V0,4429tấn
251Lắp đặt thép giá đỡChương V0,4429tấn
252Cung cấp bu lông neo M12, L=12cmChương V48cái
253Cung cấp bu lông M14, L=5cmChương V94cái
254Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5mChương V6cột
255Lắp đèn Led 120WChương V6bộ
256Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50AChương V1tủ
257Lắp bảng điện cửa cộtChương V6bảng
258Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mmChương V0,075100m
259Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmChương V0,832100m
260Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mmChương V0,08100m
261Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V0,1100m
262Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V1,559100m
263Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kVChương V0,558100m
264Rải cáp đồng trần M25mm2Chương V1,677100m
265Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4mChương V7bộ
266Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đènChương V6hộp
267Cung cấp bộ đấu nối liên thôngChương V12cái
268Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,29m3
269Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,05m3
270Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,1065100m3
271Cung cấp khung bu lông móng trụ đènChương V4cái
272Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mmChương V92viên
273Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmChương V13,64m2
274Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiểnChương V1cái
275Làm đầu coss 25mm2Chương V7đầu cáp
276Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V2đầu cáp
277Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V13đầu cáp
G HẠNG MỤC 7: Cầu Mương 4
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5mChương V18dầm
2Lắp dựng dầm L=12,5 bằng cần cẩu, dưới nướcChương V6dầm
3Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu)Chương V12dầm
4Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mmChương V36cái
5Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,3118tấn
6Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,3046tấn
7Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mmChương V0,5452tấn
8Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V6,5274m3
9Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mmChương V3,4m2
10Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,0272tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V0,0272tấn
12Mạ kẽm kết cấu thépChương V0,0272tấn
13Bitum chènChương V0,023m3
14Cốt thép dầm ngang, D cốt thép Chương V0,0046tấn
15Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1506tấn
16Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V12,5223tấn
17Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V52,62m3
18Thi công lớp phòng nướcChương V338,4m2
19Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2Chương V3,384100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V3,384100m2
21Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0777tấn
22Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V2,0282tấn
23Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V2,4453tấn
24Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V14,4m3
25Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mmChương V15,058m2
26Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V1,7465tấn
27Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V18,8m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,376100m
29Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm)Chương V1,4932tấn
30Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống)Chương V2,8065tấn
31Mạ kẽm kết cấu thépChương V4,2997tấn
32Cung cấp bu long chữ M16x90Chương V216cái
33Cung cấp bu lông chữ U, D22x265Chương V108cái
34Lắp dựng lan can thépChương V4,2997tấn
35Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0454tấn
36Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3191m3
37Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,0628tấn
38Cung cấp bu lông M6Chương V8cái
39Cung cấp bu long chữ M25Chương V4cái
40Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mmChương V2hộp
41Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mmChương V0,03100m
42Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mmChương V12cái
43Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽmChương V12cái
44Lắp đặt phễu thu rácChương V12cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,3506100m
46Cung cấp cút nối loại 1 D150mmChương V4cái
47Cung cấp cút nối loại 2 D150mmChương V10cái
48Lắp nút bịt đầu ống DN150Chương V4cái
49Cung cấp kẹp ốngChương V26cái
50Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmChương V19,2m
51Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1278tấn
52Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,1074tấn
53Cung cấp bu lông M6Chương V36cái
54Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35Chương V2,274m3
55Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V55,32m
56Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V124,68m
57Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V27,6m
58Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V34,0409m3
59Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V139,0783m3
60Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V2,8828tấn
61Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,6621tấn
62Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V18,0749tấn
63Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V1,586tấn
64Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V4,152100m
65Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V2,028100m
66Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0103tấn
67Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
68Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
69Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,03tấn
70Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V3,0709m3
71Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,7437100m3
72Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V173,2903m3
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V6,2832m3
74Cung cấp thép tấmChương V0,58tấn
75Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V4,016m3
76Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1321tấn
77Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V7,8374tấn
78Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V0,104tấn
79Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V114,616m3
80Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0379tấn
81Vữa không co ngótChương V0,126m3
82Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,06100m
83Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V8,618m3
84Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0479tấn
85Cốt thép móng, D cốt thép Chương V2,1494tấn
86Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V3,744tấn
87Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT2Chương V39,666m3
88Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V48,02m2
89Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V90,24m
90Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V89,76m
91Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V22,62m
92Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V28,8141m3
93Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V136,1723m3
94Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V2,8632tấn
95Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,6743tấn
96Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V17,2853tấn
97Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V0,594tấn
98Lắp đặt ống váchChương V0,594tấn
99Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V4,1124100m
100Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V2,0082100m
101Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0103tấn
102Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
103Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
104Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âmChương V0,03tấn
105Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V3,0411m3
106Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,7244100m3
107Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V170,3843m3
108Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,4823m3
109Cung cấp thép tấmChương V0,5577tấn
110Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1293tấn
111Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V4,0239tấn
112Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V9,2272tấn
113Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V43,55m3
114Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V35,058m3
115Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0758tấn
116Vữa không co ngótChương V0,198m3
117Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
118Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
119Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
120Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
121Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
122Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
123Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạnChương V18,27tấn
124Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V4,9455tấn
125Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6)Chương V18,27tấn
126Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V4,9455tấn
127Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,4596100m3
128Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V2,4101100m3
129Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,048m3
130Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V46rọ
131Bê tông nền, đá 1x2 C30Chương V4,41m3
132Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0117tấn
133Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,5243tấn
134Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V0,1387tấn
135Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V71,064100m
136Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,9978100m3
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,9619100m3
138Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,3096100m3
139Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V5,906100m3
140Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V1,5925100m3
141Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V4,6284100m3
142Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V3,4356100m3
143Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V4,554100m2
144Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V14,6955100m2
145Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V292,03100m
146Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V1,134100m3
147Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,272100m2
148Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,4082100m3
149Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,4082100m3
150Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V2,268100m2
151Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V2,268100m2
152Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏChương V2.0931 cấu kiện
153Lắp đặt tấm bê tông không có lỗ trồng cỏChương V3411 cấu kiện
154Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20Chương V27,8286m3
155Cốt thép D Chương V1,0953tấn
156Vữa xi măng C10Chương V0,6085m3
157Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V1,1093100m2
158Bê tông móng, chiều rộng Chương V38,0005m3
159Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,5105m3
160Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,036100m3
161Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V27,07100m
162Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9636100m3
163Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,6511100m3
164Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V0,552100m
165Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V0,4531100m2
166Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V1,5134m3
167Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,771m3
168Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V2,8281100m3
169Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V4m
170Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V25,6695100m3
171Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V1,3953100m3
172Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,1181100m3
173Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V4,992100m3
174Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V24,343100m3
175Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V23,2474100m2
176Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V76,8375100m2
177Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V1.193,4948100m
178Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V0,9705100m3
179Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V0,027100m2
180Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0045100m3
181Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V5,6128100m3
182Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/mChương V14,378100m2
183Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V2,0206100m3
184Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V2,0206100m3
185Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V11,2257100m2
186Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V11,2257100m2
187Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏChương V1051 cấu kiện
188Lắp đặt tấm bê tông không có lỗ trồng cỏChương V2011 cấu kiện
189Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20Chương V4,3381m3
190Cốt thép D Chương V0,1377tấn
191Vữa xi măng C10Chương V0,0765m3
192Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V0,0556100m2
193Bê tông móng, chiều rộng Chương V2m3
194Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4m3
195Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,004100m3
196Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V3,008100m
197Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0592100m3
198Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,04100m3
199Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,656m3
200Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V3m
201Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,0365100m3
202Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,8313100m3
203Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90Chương V1,0916100m3
204Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,7102100m2
205Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,6765100m3
206Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V27,495m3
207Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,5275100m2
208Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,2291100m3
209Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,4582100m3
210Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V0,0347tấn
211Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V10,528100m
212Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V0,42100m2
213Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V14rọ
214Cung cấp thép tấmChương V0,3532tấn
215Lắp đặt ống thép D50mmChương V0,18100m
216Cung cấp nối ống thép D50mmChương V18cái
217Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,18100m
218Lắp đặt cút nhựa PVC D150mmChương V12cái
219Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mmChương V6cái
220Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V77,882m2
221Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V18,39m2
222Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng)Chương V24,8m2
223Sơn kết cấu bê tôngChương V25,23m2
224Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mmChương V3cái
225Cung cấp biển báo tròn D 875mmChương V8cái
226Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mmChương V2cái
227Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mmChương V52,6m
228Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V3cái
229Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácChương V8cái
230Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V2cái
231Bê tông móng, chiều rộng Chương V3m3
232Đào móng trụ, đất cấp IChương V3,75m3
233Cung cấp nắp chụp nhựaChương V15cái
234Cung cấp tấm tôn 2320x310mmChương V19cái
235Cung cấp tấm đầu chờChương V8cái
236Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mmChương V23cột
237Cung cấp tấm tôn đệmChương V31cái
238Cung cấp mũ chụpChương V31cái
239Cung cấp Bulong M16, L=180mmChương V31cái
240Cung cấp Bulong M16, L=40mmChương V186cái
241Cung cấp mắt phản quangChương V23cái
242Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V54m
243Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m)Chương V0,322100m
244Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20Chương V0,1627m3
245Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,204m3
246Sơn kết cấu bê tôngChương V1,936m2
247Cung cấp biển báo 400x400mmChương V8cái
248Cung cấp biển báo 1200x1200mmChương V6cái
249Cung cấp biển báo 2000x1000mmChương V2cái
250Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V16cái
251Cung cấp đèn báo hiệu BH140Chương V12cái
252Gia công thép giá đỡChương V0,4429tấn
253Lắp đặt thép giá đỡChương V0,4429tấn
254Cung cấp bu lông neo M12, L=12cmChương V48cái
255Cung cấp bu lông M14, L=5cmChương V94cái
256Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5mChương V6cột
257Lắp đèn Led 120WChương V6bộ
258Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50AChương V1tủ
259Lắp bảng điện cửa cộtChương V6bảng
260Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mmChương V0,075100m
261Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmChương V0,776100m
262Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mmChương V0,08100m
263Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V0,1100m
264Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V1,503100m
265Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kVChương V0,558100m
266Rải cáp đồng trần M25mm2Chương V1,621100m
267Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4mChương V7bộ
268Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đènChương V6hộp
269Cung cấp bộ đấu nối liên thôngChương V12cái
270Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,29m3
271Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,05m3
272Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0993100m3
273Cung cấp khung bu lông móng trụ đènChương V4cái
274Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mmChương V86viên
275Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmChương V12,81m2
276Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiểnChương V1cái
277Làm đầu coss 25mm2Chương V7đầu cáp
278Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V2đầu cáp
279Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V13đầu cáp
H HẠNG MỤC 8: Cầu Mương Mướp
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5mChương V18dầm
2Lắp dựng dầm L=12,5 bằng cần cẩu, dưới nướcChương V6dầm
3Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu)Chương V12dầm
4Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mmChương V36cái
5Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,3118tấn
6Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,3046tấn
7Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mmChương V0,5452tấn
8Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V6,5274m3
9Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mmChương V3,4m2
10Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,0272tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V0,0272tấn
12Mạ kẽm kết cấu thépChương V0,0272tấn
13Bitum chènChương V0,023m3
14Cốt thép dầm ngang, D cốt thép Chương V0,0046tấn
15Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1506tấn
16Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V12,5223tấn
17Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V52,62m3
18Thi công lớp phòng nướcChương V338,4m2
19Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2Chương V3,384100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V3,384100m2
21Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0777tấn
22Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V2,0282tấn
23Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V2,4453tấn
24Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V14,4m3
25Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mmChương V15,058m2
26Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V1,7465tấn
27Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V18,8m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,376100m
29Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm)Chương V1,4932tấn
30Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống)Chương V2,8065tấn
31Mạ kẽm kết cấu thépChương V4,2997tấn
32Cung cấp bu long chữ M16x90Chương V216cái
33Cung cấp bu lông chữ U, D22x265Chương V108cái
34Lắp dựng lan can thépChương V4,2997tấn
35Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0454tấn
36Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3191m3
37Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,0628tấn
38Cung cấp bu lông M6Chương V8cái
39Cung cấp bu long chữ M25Chương V4cái
40Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mmChương V2hộp
41Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mmChương V0,03100m
42Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mmChương V12cái
43Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽmChương V12cái
44Lắp đặt phễu thu rácChương V12cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,3506100m
46Cung cấp cút nối loại 1 D150mmChương V4cái
47Cung cấp cút nối loại 2 D150mmChương V10cái
48Lắp nút bịt đầu ống DN150Chương V4cái
49Cung cấp kẹp ốngChương V26cái
50Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmChương V19,2m
51Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1278tấn
52Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,1074tấn
53Cung cấp bu lông M6Chương V36cái
54Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35Chương V2,274m3
55Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V52,47m
56Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V127,53m
57Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V22,26m
58Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V34,2119m3
59Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V134,2245m3
60Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V2,811tấn
61Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,6433tấn
62Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V17,5506tấn
63Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V1,586tấn
64Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V4,0452100m
65Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V1,9746100m
66Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0094tấn
67Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
68Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
69Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,03tấn
70Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V2,9906m3
71Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,7031100m3
72Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V168,4365m3
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V6,2832m3
74Cung cấp thép tấmChương V0,5632tấn
75Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V4,016m3
76Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1185tấn
77Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V6,8915tấn
78Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V0,104tấn
79Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V93,516m3
80Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0379tấn
81Vữa không co ngótChương V0,126m3
82Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,06100m
83Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V8,618m3
84Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0479tấn
85Cốt thép móng, D cốt thép Chương V2,1494tấn
86Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V3,744tấn
87Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT2Chương V39,666m3
88Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V48,02m2
89Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V71,37m
90Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V108,63m
91Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V10,56m
92Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V28,8521m3
93Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V126,7161m3
94Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V2,729tấn
95Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,6368tấn
96Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V16,2369tấn
97Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V0,594tấn
98Lắp đặt ống váchChương V0,594tấn
99Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V3,8712100m
100Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V1,8876100m
101Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0086tấn
102Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
103Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
104Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âmChương V0,03tấn
105Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V2,8599m3
106Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,6297100m3
107Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V160,9281m3
108Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,4823m3
109Cung cấp thép tấmChương V0,5242tấn
110Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1293tấn
111Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V4,0239tấn
112Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V9,2272tấn
113Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V43,55m3
114Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V35,058m3
115Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0758tấn
116Vữa không co ngótChương V0,198m3
117Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
118Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
119Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
120Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
121Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
122Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
123Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạnChương V21,6tấn
124Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V7,065tấn
125Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6)Chương V21,6tấn
126Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V7,065tấn
127Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,5376100m3
128Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V2,7292100m3
129Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,048m3
130Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V46rọ
131Bê tông nền, đá 1x2 C30Chương V4,41m3
132Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0117tấn
133Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,5243tấn
134Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V0,1387tấn
135Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V71,064100m
136Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,2559100m3
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,22100m3
138Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V5,24tấn
139Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V5,24tấn
140Đóng cọc thép hình trên cạn L > 10m, đất cấp I, phần ngập đấtChương V1,4132100m
141Đóng cọc thép hình trên cạn L> 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75)Chương V0,2668100m
142Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạnChương V1,4132100m cọc
143Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,3926100m3
144Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V6,4843100m3
145Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V1,6658100m3
146Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V5,6629100m3
147Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V2,6102100m3
148Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V4,6591100m2
149Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V14,6684100m2
150Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V305,74100m
151Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V1,134100m3
152Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,272100m2
153Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,4082100m3
154Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,4082100m3
155Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V2,268100m2
156Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V2,268100m2
157Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏChương V1.8821 cấu kiện
158Lắp đặt tấm bê tông không có lỗ trồng cỏChương V4191 cấu kiện
159Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20Chương V26,821m3
160Cốt thép D Chương V1,0354tấn
161Vữa xi măng C10Chương V0,5753m3
162Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V0,9975100m2
163Bê tông móng, chiều rộng Chương V37,768m3
164Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,4625m3
165Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0355100m3
166Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V26,69100m
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9565100m3
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,6462100m3
169Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V0,552100m
170Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V0,4531100m2
171Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V1,5134m3
172Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,96m3
173Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V2,0005100m3
174Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V4m
175Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V22,3156100m3
176Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V1,2392100m3
177Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,452100m3
178Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V4,9449100m3
179Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V25,4161100m3
180Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V19,9045100m2
181Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V64,519100m2
182Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V913,53100m
183Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V1,0451100m3
184Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V5,2908100m3
185Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/mChương V13,7984100m2
186Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V1,9047100m3
187Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V1,9047100m3
188Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V10,5817100m2
189Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V10,5817100m2
190Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V0,572100m2
191Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Chương V0,103100m3
192Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmChương V0,572100m2
193Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V0,572100m2
194Lắp đặt ống bê tông D600, L=4m, H30Chương V7đoạn ống
195Lắp đặt ống bê tông D600, L=2m, H30Chương V2đoạn ống
196Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D 600mmChương V7mối nối
197Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V42,582100m
198Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V5,1632m3
199Bê tông móng, chiều rộng Chương V26,099m3
200Cốt thép móng, D cốt thép Chương V1,0473tấn
201Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,5081tấn
202Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V3,8076100m3
203Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V3,504100m3
204Gia công, lắp dựng khe phayChương V0,5598m3
205Cung cấp bu lông M14, L=150mmChương V48cái
206Vữa xi măng C8Chương V0,021m3
207Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0516100m3
208Phá dỡ cống hiện hữu DChương V32m
209Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,1182100m3
210Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V1,3465100m3
211Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90Chương V1,6791100m3
212Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,8664100m2
213Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,7226100m3
214Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V29,376m3
215Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,632100m2
216Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,2448100m3
217Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,4896100m3
218Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V0,0347tấn
219Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V21,056100m
220Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V0,46100m2
221Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V18rọ
222Cung cấp thép tấmChương V0,3532tấn
223Lắp đặt ống thép D50mmChương V0,18100m
224Cung cấp nối ống thép D50mmChương V18cái
225Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,18100m
226Lắp đặt cút nhựa PVC D150mmChương V12cái
227Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mmChương V6cái
228Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V77,91m2
229Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V18,55m2
230Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng)Chương V24,8m2
231Sơn kết cấu bê tôngChương V25,23m2
232Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mmChương V3cái
233Cung cấp biển báo tròn D 875mmChương V8cái
234Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mmChương V2cái
235Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mmChương V52,6m
236Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V3cái
237Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácChương V8cái
238Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V2cái
239Bê tông móng, chiều rộng Chương V3m3
240Đào móng trụ, đất cấp IChương V3,75m3
241Cung cấp nắp chụp nhựaChương V15cái
242Cung cấp tấm tôn 2320x310mmChương V19cái
243Cung cấp tấm đầu chờChương V8cái
244Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mmChương V23cột
245Cung cấp tấm tôn đệmChương V31cái
246Cung cấp mũ chụpChương V31cái
247Cung cấp Bulong M16, L=180mmChương V31cái
248Cung cấp Bulong M16, L=40mmChương V186cái
249Cung cấp mắt phản quangChương V23cái
250Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V54m
251Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m)Chương V0,322100m
252Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D Chương V0,0615tấn
253Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20Chương V0,6798m3
254Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,5287m3
255Sơn kết cấu bê tôngChương V11,624m2
256Cung cấp biển báo 400x400mmChương V8cái
257Cung cấp biển báo 1200x1200mmChương V6cái
258Cung cấp biển báo 2000x1000mmChương V2cái
259Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V16cái
260Cung cấp đèn báo hiệu BH140Chương V12cái
261Gia công thép giá đỡChương V0,4429tấn
262Lắp đặt thép giá đỡChương V0,4429tấn
263Cung cấp bu lông neo M12, L=12cmChương V48cái
264Cung cấp bu lông M14, L=5cmChương V94cái
265Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5mChương V6cột
266Lắp đèn Led 120WChương V6bộ
267Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50AChương V1tủ
268Lắp bảng điện cửa cộtChương V6bảng
269Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mmChương V0,075100m
270Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmChương V0,776100m
271Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mmChương V0,08100m
272Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V0,1100m
273Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V1,502100m
274Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kVChương V0,558100m
275Rải cáp đồng trần M25mm2Chương V1,62100m
276Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4mChương V7bộ
277Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đènChương V6hộp
278Cung cấp bộ đấu nối liên thôngChương V12cái
279Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,29m3
280Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,05m3
281Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0993100m3
282Cung cấp khung bu lông móng trụ đènChương V4cái
283Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mmChương V86viên
284Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmChương V12,81m2
285Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiểnChương V1cái
286Làm đầu coss 25mm2Chương V7đầu cáp
287Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V2đầu cáp
288Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V13đầu cáp
I HẠNG MỤC 9: Cầu Mương 5
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5mChương V18dầm
2Lắp dựng dầm L=12,5 bằng cần cẩu, dưới nướcChương V6dầm
3Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu)Chương V12dầm
4Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mmChương V36cái
5Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,3118tấn
6Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,3046tấn
7Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mmChương V0,5452tấn
8Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V6,5274m3
9Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mmChương V3,4m2
10Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,0272tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V0,0272tấn
12Mạ kẽm kết cấu thépChương V0,0272tấn
13Bitum chènChương V0,023m3
14Cốt thép dầm ngang, D cốt thép Chương V0,0046tấn
15Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1506tấn
16Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V12,5223tấn
17Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V52,62m3
18Thi công lớp phòng nướcChương V338,4m2
19Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2Chương V3,384100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V3,384100m2
21Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0777tấn
22Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V2,0282tấn
23Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V2,4453tấn
24Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V14,4m3
25Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mmChương V15,058m2
26Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V1,7465tấn
27Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V18,8m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,376100m
29Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm)Chương V1,4932tấn
30Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống)Chương V2,8065tấn
31Mạ kẽm kết cấu thépChương V4,2997tấn
32Cung cấp bu long chữ M16x90Chương V216cái
33Cung cấp bu lông chữ U, D22x265Chương V108cái
34Lắp dựng lan can thépChương V4,2997tấn
35Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0454tấn
36Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3191m3
37Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,0628tấn
38Cung cấp bu lông M6Chương V8cái
39Cung cấp bu long chữ M25Chương V4cái
40Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mmChương V2hộp
41Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mmChương V0,03100m
42Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mmChương V12cái
43Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽmChương V12cái
44Lắp đặt phễu thu rácChương V12cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,3506100m
46Cung cấp cút nối loại 1 D150mmChương V4cái
47Cung cấp cút nối loại 2 D150mmChương V10cái
48Lắp nút bịt đầu ống DN150Chương V4cái
49Cung cấp kẹp ốngChương V26cái
50Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmChương V19,2m
51Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1278tấn
52Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,1074tấn
53Cung cấp bu lông M6Chương V36cái
54Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35Chương V2,274m3
55Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V26,61m
56Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V153,39m
57Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V33,8508m3
58Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V110,9611m3
59Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V2,4647tấn
60Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,5619tấn
61Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V15,1185tấn
62Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V1,586tấn
63Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V3,4272100m
64Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V1,6656100m
65Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0086tấn
66Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0066tấn
67Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,03tấn
69Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V2,5263m3
70Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,4583100m3
71Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V145,173m3
72Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V6,2832m3
73Cung cấp thép tấmChương V0,4796tấn
74Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V4,016m3
75Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1185tấn
76Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V6,8915tấn
77Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V0,104tấn
78Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V93,516m3
79Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0379tấn
80Vữa không co ngótChương V0,126m3
81Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,06100m
82Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V8,618m3
83Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0479tấn
84Cốt thép móng, D cốt thép Chương V2,1494tấn
85Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V3,744tấn
86Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT2Chương V39,666m3
87Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V48,02m2
88Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V32,88m
89Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V147,12m
90Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V28,8521m3
91Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V117,2914m3
92Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V2,5853tấn
93Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,5992tấn
94Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V15,3775tấn
95Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V0,594tấn
96Lắp đặt ống váchChương V0,594tấn
97Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V3,6312100m
98Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V1,7676100m
99Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0086tấn
100Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0066tấn
101Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
102Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âmChương V0,03tấn
103Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V2,6796m3
104Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,5354100m3
105Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V151,5033m3
106Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,4823m3
107Cung cấp thép tấmChương V0,4907tấn
108Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1293tấn
109Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V4,0239tấn
110Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V9,2272tấn
111Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V43,55m3
112Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V35,058m3
113Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0758tấn
114Vữa không co ngótChương V0,198m3
115Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
116Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
117Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
118Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
119Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
120Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
121Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạnChương V21,6tấn
122Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V7,065tấn
123Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6)Chương V21,6tấn
124Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V7,065tấn
125Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V2,3726100m3
126Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V2,9733100m3
127Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,048m3
128Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V46rọ
129Bê tông nền, đá 1x2 C30Chương V4,41m3
130Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0117tấn
131Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,5243tấn
132Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V0,1387tấn
133Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V71,064100m
134Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,2475100m3
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,2116100m3
136Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V5,24tấn
137Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V5,24tấn
138Đóng cọc thép hình trên cạn L > 10m, đất cấp I, phần ngập đấtChương V0,9544100m
139Đóng cọc thép hình trên cạn L> 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75)Chương V0,3256100m
140Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạnChương V0,9544100m cọc
141Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,4964100m3
142Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V4,3187100m3
143Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V1,4775100m3
144Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V3,0179100m3
145Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V2,7393100m3
146Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V4,0746100m2
147Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V10,2993100m2
148Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V276,17100m
149Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V1,134100m3
150Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,272100m2
151Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,4082100m3
152Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,4082100m3
153Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V2,268100m2
154Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V2,268100m2
155Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏChương V1.9231 cấu kiện
156Lắp đặt tấm bê tông không có lỗ trồng cỏChương V3001 cấu kiện
157Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20Chương V25,3555m3
158Cốt thép D Chương V1,0004tấn
159Vữa xi măng C10Chương V0,5557m3
160Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V1,0192100m2
161Bê tông móng, chiều rộng Chương V36,3775m3
162Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,3005m3
163Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0366100m3
164Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V27,53100m
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9325100m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,63100m3
167Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V0,552100m
168Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V0,4531100m2
169Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V1,5134m3
170Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,96m3
171Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V2,2082100m3
172Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V4m
173Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V13,5875100m3
174Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V1,1474100m3
175Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,46100m3
176Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V3,6571100m3
177Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V16,3183100m3
178Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V18,9059100m2
179Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V25,1114100m2
180Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V1.011,1328100m
181Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V0,426100m3
182Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V0,054100m2
183Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,009100m3
184Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V4,7599100m3
185Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/mChương V12,2644100m2
186Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V1,7136100m3
187Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V1,7136100m3
188Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V9,5198100m2
189Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V9,5198100m2
190Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,0643100m3
191Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,4619100m3
192Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90Chương V0,4648100m3
193Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,4808100m2
194Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,541100m3
195Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V25,4412m3
196Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,4134100m2
197Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,212100m3
198Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,424100m3
199Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V0,0347tấn
200Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V7,52100m
201Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V0,15100m2
202Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V5rọ
203Cung cấp thép tấmChương V0,3532tấn
204Lắp đặt ống thép D50mmChương V0,18100m
205Cung cấp nối ống thép D50mmChương V18cái
206Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,18100m
207Lắp đặt cút nhựa PVC D150mmChương V12cái
208Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mmChương V6cái
209Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V69,93m2
210Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V17,37m2
211Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng)Chương V20,8m2
212Sơn kết cấu bê tôngChương V25,23m2
213Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mmChương V3cái
214Cung cấp biển báo tròn D 875mmChương V10cái
215Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mmChương V2cái
216Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mmChương V59,4m
217Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V3cái
218Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácChương V10cái
219Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V2cái
220Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,4m3
221Đào móng trụ, đất cấp IChương V4,25m3
222Cung cấp nắp chụp nhựaChương V17cái
223Cung cấp tấm tôn 2320x310mmChương V18cái
224Cung cấp tấm đầu chờChương V8cái
225Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mmChương V22cột
226Cung cấp tấm tôn đệmChương V30cái
227Cung cấp mũ chụpChương V30cái
228Cung cấp Bulong M16, L=180mmChương V30cái
229Cung cấp Bulong M16, L=40mmChương V180cái
230Cung cấp mắt phản quangChương V22cái
231Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V52m
232Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m)Chương V0,308100m
233Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20Chương V0,0813m3
234Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,102m3
235Sơn kết cấu bê tôngChương V0,968m2
236Cung cấp biển báo 400x400mmChương V8cái
237Cung cấp biển báo 1200x1200mmChương V6cái
238Cung cấp biển báo 2000x1000mmChương V2cái
239Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V16cái
240Cung cấp đèn báo hiệu BH140Chương V12cái
241Gia công thép giá đỡChương V0,4429tấn
242Lắp đặt thép giá đỡChương V0,4429tấn
243Cung cấp bu lông neo M12, L=12cmChương V48cái
244Cung cấp bu lông M14, L=5cmChương V94cái
245Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5mChương V6cột
246Lắp đèn Led 120WChương V6bộ
247Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50AChương V1tủ
248Lắp bảng điện cửa cộtChương V6bảng
249Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mmChương V0,075100m
250Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmChương V0,824100m
251Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mmChương V0,08100m
252Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V0,1100m
253Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V1,551100m
254Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kVChương V0,558100m
255Rải cáp đồng trần M25mm2Chương V1,669100m
256Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4mChương V7bộ
257Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đènChương V6hộp
258Cung cấp bộ đấu nối liên thôngChương V12cái
259Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,29m3
260Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,05m3
261Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,1054100m3
262Cung cấp khung bu lông móng trụ đènChương V4cái
263Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mmChương V91viên
264Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmChương V13,52m2
265Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiểnChương V1cái
266Làm đầu coss 25mm2Chương V7đầu cáp
267Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V2đầu cáp
268Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V13đầu cáp
J HẠNG MỤC 10: Cầu Mương 6
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=24,54mChương V6dầm
2Lắp dựng dầm cầu I (24m Chương V6dầm
3Lắp đặt gối cầu cao su 500x300x52mmChương V12cái
4Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,1448tấn
5Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,1293tấn
6Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mmChương V0,3635tấn
7Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V7,5249m3
8Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mmChương V1,2m2
9Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,0078tấn
10Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V0,0078tấn
11Mạ kẽm kết cấu thépChương V0,0078tấn
12Bitum chènChương V0,0057m3
13Cốt thép dầm ngang, D cốt thép Chương V0,0015tấn
14Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1255tấn
15Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V9,962tấn
16Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V43,512m3
17Thi công lớp phòng nướcChương V220,86m2
18Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2Chương V2,2086100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V2,2086100m2
20Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V1,1436tấn
21Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V12,27m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,2454100m
23Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm)Chương V1,1089tấn
24Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống)Chương V1,9198tấn
25Mạ kẽm kết cấu thépChương V3,0286tấn
26Cung cấp bu long chữ M16x90Chương V160cái
27Cung cấp bu lông chữ U, D22x265Chương V80cái
28Lắp dựng lan can thépChương V3,0286tấn
29Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0454tấn
30Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3191m3
31Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,0628tấn
32Cung cấp bu lông M6Chương V8cái
33Cung cấp bu long chữ M25Chương V4cái
34Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mmChương V2hộp
35Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mmChương V0,03100m
36Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mmChương V8cái
37Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽmChương V8cái
38Lắp đặt phễu thu rácChương V8cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,385100m
40Cung cấp cút nối loại 1 D150mmChương V8cái
41Cung cấp cút nối loại 2 D150mmChương V8cái
42Lắp nút bịt đầu ống DN150Chương V4cái
43Cung cấp kẹp ốngChương V32cái
44Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmChương V19,2m
45Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1278tấn
46Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,1074tấn
47Cung cấp bu lông M6Chương V36cái
48Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35Chương V2,274m3
49Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V20,43m
50Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V159,57m
51Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V16,14m
52Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V34,1359m3
53Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V129,575m3
54Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V2,7392tấn
55Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,637tấn
56Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V17,0264tấn
57Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V1,586tấn
58Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V3,9228100m
59Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V1,9134100m
60Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0086tấn
61Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
62Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,03tấn
64Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V2,8987m3
65Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,6547100m3
66Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V163,7869m3
67Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V6,2832m3
68Cung cấp thép tấmChương V0,5465tấn
69Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V4,016m3
70Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1388tấn
71Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V7,6189tấn
72Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V0,104tấn
73Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V102,102m3
74Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0409tấn
75Vữa không co ngótChương V0,194m3
76Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,06100m
77Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V8,618m3
78Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0479tấn
79Cốt thép móng, D cốt thép Chương V2,1494tấn
80Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V3,744tấn
81Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT2Chương V39,666m3
82Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V48,02m2
83Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
84Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
85Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
86Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạnChương V18,27tấn
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V4,9455tấn
88Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6)Chương V18,27tấn
89Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V4,9455tấn
90Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,8265100m3
91Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V3,0044100m3
92Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,048m3
93Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V46rọ
94Bê tông nền, đá 1x2 C30Chương V4,41m3
95Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0117tấn
96Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,5243tấn
97Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V0,1387tấn
98Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V71,064100m
99Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,6228100m3
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,5869100m3
101Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,6772100m3
102Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V6,2267100m3
103Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V2,2385100m3
104Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V5,8326100m3
105Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V3,6895100m3
106Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V4,708100m2
107Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V11,9027100m2
108Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V305,19100m
109Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V1,134100m3
110Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,272100m2
111Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,4082100m3
112Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,4082100m3
113Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V2,268100m2
114Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V2,268100m2
115Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏChương V1.1111 cấu kiện
116Lắp đặt tấm bê tông không có lỗ trồng cỏChương V1.5911 cấu kiện
117Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20Chương V37,33m3
118Cốt thép D Chương V1,2159tấn
119Vữa xi măng C10Chương V0,6755m3
120Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V0,5888100m2
121Bê tông móng, chiều rộng Chương V40,2625m3
122Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,1525m3
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0366100m3
124Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V27,52100m
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,0586100m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,7153100m3
127Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V0,456100m
128Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V0,3743100m2
129Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V1,2502m3
130Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,51m3
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V0,865100m3
132Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V5m
133Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V32,4465100m3
134Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V1,5507100m3
135Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,1034100m3
136Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V7,3972100m3
137Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V35,7763100m3
138Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V27,2338100m2
139Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V47,3189100m2
140Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V1.312,6658100m
141Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V0,2974100m3
142Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V6,0937100m3
143Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/mChương V15,7124100m2
144Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V2,1937100m3
145Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V2,1937100m3
146Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V12,1875100m2
147Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V12,1875100m2
148Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏChương V7161 cấu kiện
149Lắp đặt tấm bê tông không có lỗ trồng cỏChương V1.3321 cấu kiện
150Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20Chương V28,964m3
151Cốt thép D Chương V0,9216tấn
152Vữa xi măng C10Chương V0,512m3
153Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V0,3795100m2
154Bê tông móng, chiều rộng Chương V9,3575m3
155Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,8715m3
156Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0187100m3
157Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V14,0737100m
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,277100m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,1872100m3
160Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,371m3
161Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V5,35m
162Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,049100m3
163Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,6492100m3
164Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90Chương V0,6736100m3
165Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,4044100m2
166Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,5586100m3
167Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V24,6492m3
168Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,3694100m2
169Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,2054100m3
170Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,4108100m3
171Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V0,0173tấn
172Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V4,512100m
173Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V0,18100m2
174Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V6rọ
175Cung cấp thép tấmChương V0,3532tấn
176Lắp đặt ống thép D50mmChương V0,18100m
177Cung cấp nối ống thép D50mmChương V18cái
178Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,18100m
179Lắp đặt cút nhựa PVC D150mmChương V12cái
180Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mmChương V6cái
181Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V77,79m2
182Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V18,34m2
183Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng)Chương V20,8m2
184Sơn kết cấu bê tôngChương V17,7132m2
185Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mmChương V3cái
186Cung cấp biển báo tròn D 875mmChương V10cái
187Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mmChương V2cái
188Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mmChương V59,4m
189Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V3cái
190Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácChương V10cái
191Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V2cái
192Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,4m3
193Đào móng trụ, đất cấp IChương V4,25m3
194Cung cấp nắp chụp nhựaChương V17cái
195Cung cấp tấm tôn 2320x310mmChương V21cái
196Cung cấp tấm đầu chờChương V8cái
197Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mmChương V25cột
198Cung cấp tấm tôn đệmChương V33cái
199Cung cấp mũ chụpChương V33cái
200Cung cấp Bulong M16, L=180mmChương V33cái
201Cung cấp Bulong M16, L=40mmChương V198cái
202Cung cấp mắt phản quangChương V25cái
203Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V58m
204Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m)Chương V0,35100m
205Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20Chương V0,1627m3
206Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,204m3
207Sơn kết cấu bê tôngChương V1,936m2
208Cung cấp biển báo 400x400mmChương V8cái
209Cung cấp biển báo 1200x1200mmChương V6cái
210Cung cấp biển báo 2000x1000mmChương V2cái
211Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V16cái
212Cung cấp đèn báo hiệu BH140Chương V12cái
213Gia công thép giá đỡChương V0,4429tấn
214Lắp đặt thép giá đỡChương V0,4429tấn
215Cung cấp bu lông neo M12, L=12cmChương V48cái
216Cung cấp bu lông M14, L=5cmChương V94cái
217Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5mChương V6cột
218Lắp đèn Led 120WChương V6bộ
219Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50AChương V1tủ
220Lắp bảng điện cửa cộtChương V6bảng
221Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mmChương V0,075100m
222Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmChương V1,078100m
223Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mmChương V0,08100m
224Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V0,1100m
225Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V1,671100m
226Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kVChương V0,558100m
227Rải cáp đồng trần M25mm2Chương V1,787100m
228Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4mChương V7bộ
229Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đènChương V6hộp
230Cung cấp bộ đấu nối liên thôngChương V12cái
231Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,29m3
232Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,05m3
233Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,1379100m3
234Cung cấp khung bu lông móng trụ đènChương V4cái
235Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mmChương V116viên
236Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmChương V17,27m2
237Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiểnChương V1cái
238Làm đầu coss 25mm2Chương V7đầu cáp
239Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V2đầu cáp
240Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V13đầu cáp
K HẠNG MỤC 11: Cầu Kênh Ranh
1Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5mChương V18dầm
2Lắp dựng dầm L=12,5 bằng cần cẩu, dưới nướcChương V6dầm
3Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu)Chương V12dầm
4Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mmChương V36cái
5Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,3118tấn
6Cốt thép dầm cầu, D cốt thép Chương V0,3046tấn
7Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mmChương V0,5452tấn
8Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V6,5274m3
9Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mmChương V3,4m2
10Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,0272tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V0,0272tấn
12Mạ kẽm kết cấu thépChương V0,0272tấn
13Bitum chènChương V0,023m3
14Cốt thép dầm ngang, D cốt thép Chương V0,0046tấn
15Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1506tấn
16Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V12,5223tấn
17Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V52,62m3
18Thi công lớp phòng nướcChương V338,4m2
19Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2Chương V3,384100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V3,384100m2
21Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0777tấn
22Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V2,0282tấn
23Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V2,4453tấn
24Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V14,4m3
25Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mmChương V15,058m2
26Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V1,7465tấn
27Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V18,8m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,376100m
29Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm)Chương V1,4932tấn
30Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống)Chương V2,8065tấn
31Mạ kẽm kết cấu thépChương V4,2997tấn
32Cung cấp bu long chữ M16x90Chương V216cái
33Cung cấp bu lông chữ U, D22x265Chương V108cái
34Lắp dựng lan can thépChương V4,2997tấn
35Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,0454tấn
36Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3191m3
37Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,0628tấn
38Cung cấp bu lông M6Chương V8cái
39Cung cấp bu long chữ M25Chương V4cái
40Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mmChương V2hộp
41Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mmChương V0,03100m
42Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mmChương V12cái
43Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽmChương V12cái
44Lắp đặt phễu thu rácChương V12cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,3506100m
46Cung cấp cút nối loại 1 D150mmChương V4cái
47Cung cấp cút nối loại 2 D150mmChương V10cái
48Lắp nút bịt đầu ống DN150Chương V4cái
49Cung cấp kẹp ốngChương V26cái
50Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmChương V19,2m
51Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChương V0,1278tấn
52Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V0,1074tấn
53Cung cấp bu lông M6Chương V36cái
54Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35Chương V2,274m3
55Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V20,49m
56Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V159,51m
57Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V17,13m
58Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V33,2616m3
59Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V130,2976m3
60Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V2,7392tấn
61Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,6246tấn
62Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V17,0264tấn
63Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V1,09tấn
64Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V3,9426100m
65Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V1,9233100m
66Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0094tấn
67Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
68Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
69Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,03tấn
70Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V2,9135m3
71Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,6626100m3
72Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V164,5095m3
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V6,2832m3
74Cung cấp thép tấmChương V0,5465tấn
75Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (k tính VLC)Chương V1,642tấn
76Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V4,016m3
77Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1185tấn
78Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V6,8915tấn
79Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V0,104tấn
80Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V93,516m3
81Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0379tấn
82Vữa không co ngótChương V0,126m3
83Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V0,06100m
84Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10Chương V8,618m3
85Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0479tấn
86Cốt thép móng, D cốt thép Chương V2,1494tấn
87Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V3,744tấn
88Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT2Chương V39,666m3
89Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V48,02m2
90Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V19,92m
91Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, LChương V160,08m
92Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) )Chương V22,5m
93Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V28,8901m3
94Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc Chương V135,0099m3
95Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D Chương V2,8318tấn
96Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mmChương V0,6743tấn
97Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ)Chương V17,1559tấn
98Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại)Chương V0,594tấn
99Lắp đặt ống váchChương V0,594tấn
100Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mmChương V4,11100m
101Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mmChương V2,007100m
102Cung cấp cút nối D59.9/55.9Chương V0,0103tấn
103Cung cấp cút nối D113.5/109.5Chương V0,0099tấn
104Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âmChương V0,03tấn
105Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âmChương V0,03tấn
106Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40Chương V3,0393m3
107Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,7147100m3
108Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạnChương V169,2219m3
109Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V7,3827m3
110Cung cấp thép tấmChương V0,5577tấn
111Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V0,1293tấn
112Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D Chương V4,0239tấn
113Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mmChương V9,2272tấn
114Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V43,55m3
115Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2)Chương V35,058m3
116Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽmChương V0,0758tấn
117Vữa không co ngótChương V0,198m3
118Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
119Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
120Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
121Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc Chương V2lần TN/cọc
122Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V18mặt cắt/lần TN
123Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mmChương V2cọc
124Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạnChương V21,6tấn
125Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V7,065tấn
126Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6)Chương V21,6tấn
127Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V7,065tấn
128Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,4298100m3
129Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V3,1312100m3
130Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,048m3
131Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V46rọ
132Bê tông nền, đá 1x2 C30Chương V4,41m3
133Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,0117tấn
134Cốt thép móng, D cốt thép Chương V0,5243tấn
135Cốt thép móng, D cốt thép > 18mmChương V0,1387tấn
136Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V71,064100m
137Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,3387100m3
138Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,3028100m3
139Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V5,24tấn
140Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V5,24tấn
141Đóng cọc thép hình trên cạn L > 10m, đất cấp I, phần ngập đấtChương V1,102100m
142Đóng cọc thép hình trên cạn L> 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75)Chương V0,178100m
143Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạnChương V1,102100m cọc
144Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,8208100m3
145Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V3,6077100m3
146Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V1,9973100m3
147Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V3,2213100m3
148Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V2,6531100m3
149Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V3,9394100m2
150Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V6,8027100m2
151Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V144,77100m
152Đóng cừ tràm chiều dài 3m, đất cấp IChương V74,6112100m
153Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V1,134100m3
154Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,272100m2
155Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,4082100m3
156Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,4082100m3
157Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V2,268100m2
158Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V2,268100m2
159Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏChương V1.7091 cấu kiện
160Lắp đặt tấm bê tông không có lỗ trồng cỏChương V2.2281 cấu kiện
161Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20Chương V53,9135m3
162Cốt thép D Chương V1,7717tấn
163Vữa xi măng C10Chương V0,9842m3
164Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V0,9058100m2
165Bê tông móng, chiều rộng Chương V53,1425m3
166Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,5635m3
167Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,046100m3
168Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V34,6100m
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,4154100m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,9563100m3
171Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V0,552100m
172Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V0,4531100m2
173Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V1,5134m3
174Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,838m3
175Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung)Chương V1,7395100m3
176Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V4m
177Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V18,2406100m3
178Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V1,2692100m3
179Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,9519100m3
180Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V10,7513100m3
181Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V21,397100m3
182Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V20,8887100m2
183Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/mChương V33,4234100m2
184Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V817,5116100m
185Đóng cừ tràm chiều dài 3m, đất cấp IChương V52,5242100m
186Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mChương V0,054100m2
187Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,009100m3
188Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98Chương V5,223100m3
189Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/mChương V14,1847100m2
190Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V1,8803100m3
191Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V1,8803100m3
192Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V10,446100m2
193Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V10,446100m2
194Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V0,9025100m2
195Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V0,232100m3
196Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Chương V0,1625100m3
197Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmChương V0,9025100m2
198Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmChương V0,9025100m2
199Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏChương V8991 cấu kiện
200Lắp đặt tấm bê tông không có lỗ trồng cỏChương V9701 cấu kiện
201Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20Chương V624,8974m3
202Cốt thép D Chương V0,4795tấn
203Vữa xi măng C10Chương V0,4673m3
204Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V0,4765100m2
205Bê tông móng, chiều rộng Chương V8,9m3
206Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,78m3
207Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,0178100m3
208Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V13,3856100m
209Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2634100m3
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,178100m3
211Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,685m3
212Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V6,25m
213Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,1715100m3
214Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,7473100m3
215Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90Chương V1,2009100m3
216Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V2,7791100m2
217Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,6149100m3
218Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V28,4796m3
219Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,5822100m2
220Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V0,2373100m3
221Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V0,4747100m3
222Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mmChương V0,0347tấn
223Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp IChương V51,136100m
224Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/mChương V0,88100m2
225Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V34rọ
226Cung cấp thép tấmChương V0,3532tấn
227Lắp đặt ống thép D50mmChương V0,18100m
228Cung cấp nối ống thép D50mmChương V18cái
229Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmChương V0,18100m
230Lắp đặt cút nhựa PVC D150mmChương V12cái
231Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mmChương V6cái
232Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V81,93m2
233Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V18,84m2
234Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng)Chương V28,8m2
235Sơn kết cấu bê tôngChương V25,23m2
236Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mmChương V3cái
237Cung cấp biển báo tròn D 875mmChương V10cái
238Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mmChương V2cái
239Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mmChương V59,4m
240Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V3cái
241Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácChương V10cái
242Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V2cái
243Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,4m3
244Đào móng trụ, đất cấp IChương V4,25m3
245Cung cấp nắp chụp nhựaChương V17cái
246Cung cấp tấm tôn 2320x310mmChương V18cái
247Cung cấp tấm đầu chờChương V8cái
248Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mmChương V22cột
249Cung cấp tấm tôn đệmChương V30cái
250Cung cấp mũ chụpChương V30cái
251Cung cấp Bulong M16, L=180mmChương V30cái
252Cung cấp Bulong M16, L=40mmChương V180cái
253Cung cấp mắt phản quangChương V22cái
254Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V52m
255Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m)Chương V0,308100m
256Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20Chương V0,1627m3
257Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,204m3
258Sơn kết cấu bê tôngChương V1,936m2
259Cung cấp biển báo 400x400mmChương V8cái
260Cung cấp biển báo 1200x1200mmChương V6cái
261Cung cấp biển báo 2000x1000mmChương V2cái
262Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V16cái
263Cung cấp đèn báo hiệu BH140Chương V12cái
264Gia công thép giá đỡChương V0,4429tấn
265Lắp đặt thép giá đỡChương V0,4429tấn
266Cung cấp bu lông neo M12, L=12cmChương V48cái
267Cung cấp bu lông M14, L=5cmChương V94cái
268Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5mChương V6cột
269Lắp đèn Led 120WChương V6bộ
270Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50AChương V1tủ
271Lắp bảng điện cửa cộtChương V6bảng
272Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mmChương V0,075100m
273Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmChương V0,916100m
274Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mmChương V0,08100m
275Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V0,1100m
276Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V1,644100m
277Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kVChương V0,558100m
278Rải cáp đồng trần M25mm2Chương V1,76100m
279Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4mChương V7bộ
280Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đènChương V6hộp
281Cung cấp bộ đấu nối liên thôngChương V12cái
282Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,29m3
283Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,05m3
284Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Chương V0,1173100m3
285Cung cấp khung bu lông móng trụ đènChương V4cái
286Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mmChương V100viên
287Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmChương V14,88m2
288Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiểnChương V1cái
289Làm đầu coss 25mm2Chương V7đầu cáp
290Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V2đầu cáp
291Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V13đầu cáp
L HẠNG MỤC 12: Hạng mục khác
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngChương V1khoản
2Chi phí xây dựng móng trạm trộn BTXMChương V1khoản
3Chi phí trạm biến ápChương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô công trình tương tự là công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, tải trọng HL.93, có kết cấu cọc khoan nhồi đường kính ≥ 1,0 m.* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, ủy nhiệm chi thanh toán và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 98.710.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V107
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công. 4 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự nêu trên tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí nhân sự nêu trên không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí nhân sự nêu trên cho phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V85
3 Đội trưởng thi công phần cầu 4 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V65
4 Đội trưởng thi công phần đường vào cầu, đường dân sinh 4 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V65
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 4 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ sư phụ trách kỹ thuật tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí kỹ sư phụ trách kỹ thuật công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí kỹ sư phụ trách kỹ thuật công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
6 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực). Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ sư vật liệu xây dựng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất kỹ sư vật liệu xây dựng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
7 Quản lý an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí quản lý an toàn lao động công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất quản lý an toàn lao động công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
8 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự từng giữ chức danh kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đóng cọc Tải trọng: ≥ 1,2 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH132
2 Búa rung Công suất: 170 kW(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH132
3 Máy khoan cọc nhồi Máy khoan xoay 80kNm ÷ ≥125kNm(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH132
4 Cần cẩu bánh xích Sức nâng: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH132
5 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng: ≥ 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH132
6 Cần cẩu bánh xích Sức nâng: ≥ 40 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH131
7 Cần cẩu bánh xích Sức nâng: 63 Tấn ÷ ≥65 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH131
8 Sà lan Tải trọng ≥400T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH132
9 Máy bơm bê tông di động Năng suất: 40 ÷ ≥60 m3/ giờ(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH132
10 Máy đào Dung tích gầu: ≥0,65 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH134
11 Máy đào Dung tích gầu: ≥1,25 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH134
12 Máy ủi Công suất: ≥110 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH134
13 Máy san Công suất: ≥110 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH134
14 Máy rải cấp phối Công suất: 50- 60 m3/h(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH132
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất: 130 CV ÷ ≥140 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH131
16 Máy tưới nhựa Công suất: 190 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH131
17 Ô tô tự đổ Tải trọng: 10 Tấn ÷ ≥12 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH134
18 Ô tô tưới nước Công xuất: 5 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH131
19 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH134
20 Máy lu rung tự hành Trọng lượng: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH134
21 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH134
22 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh: 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH134
23 Trạm trộng bê tông Công xuất: 50 m3/h(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH132
24 Máy hàn Công xuất: 23 KW(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH1320
25 Máy cắt, uốn cốt thép Công xuất: 5 KW(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH1320
26 Máy đầm dùi Công xuất: 1,5 KW(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH138
27 Máy thủy bình (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH134
28 Máy toàn đạt (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH134
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->