Gói thầu: Gói thầu số 32: Thi công xây lắp hạng mục cầu – giai đoạn 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339047-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32: Thi công xây lắp hạng mục cầu – giai đoạn 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 15:31:00 đến ngày 2022-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 141,007,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô công trình tương tự là công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, tải trọng HL.93, có kết cấu cọc khoan nhồi đường kính ≥ 1,0 m.* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, ủy nhiệm chi thanh toán và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 98.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự nêu trên tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí nhân sự nêu trên không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí nhân sự nêu trên cho phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần cầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần đường vào cầu, đường dân sinh |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ sư phụ trách kỹ thuật tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí kỹ sư phụ trách kỹ thuật công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí kỹ sư phụ trách kỹ thuật công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực). Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ sư vật liệu xây dựng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất kỹ sư vật liệu xây dựng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí quản lý an toàn lao động công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất quản lý an toàn lao động công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự từng giữ chức danh kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 1,2 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 170 kW(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xoay 80kNm ÷ ≥125kNm(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 40 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 63 Tấn ÷ ≥65 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥400T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm bê tông di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 40 ÷ ≥60 m3/ giờ(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥0,65 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥1,25 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥110 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥110 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 50- 60 m3/h(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 130 CV ÷ ≥140 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 190 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 10 Tấn ÷ ≥12 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 5 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Trạm trộng bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 50 m3/h(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 23 KW(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 25-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 5 KW(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 26-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 1,5 KW(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 27-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 28-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 32: Thi công xây lắp hạng mục cầu – giai đoạn 3 Điều chỉnh dự án Nâng cấp tuyến đường liên tỉnh nối từ huyện Châu Phú, tỉnh An Giang qua khu vực tứ giác Long Xuyên nối với huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang (ĐT.945) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2020. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
- Địa chỉ : Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Điện thoại : (0296) 3 502 667
- Fax : (0296) 3 831 037
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: Cầu Kênh 1 | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DUL chữ I căng trước L=18.6m | Chương V | 6 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DUL chữ I căng trước L=12.5m | Chương V | 12 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu) | Chương V | 12 | dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | Chương V | 6 | dầm |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x350x52mm | Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mm | Chương V | 24 | cái |
| 7 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 1,0695 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,2986 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,5452 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 7,6202 | m3 |
| 11 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mm | Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 15 | Bitum chèn | Chương V | 0,023 | m3 |
| 16 | Cốt thép dầm ngang, D cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 17 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,182 | tấn |
| 18 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 15,0766 | tấn |
| 19 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 63,6 | m3 |
| 20 | Thi công lớp phòng nước | Chương V | 393,3 | m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Chương V | 3,933 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 3,933 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0777 | tấn |
| 24 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 2,0282 | tấn |
| 25 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 2,4453 | tấn |
| 26 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 14,4 | m3 |
| 27 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mm | Chương V | 16,574 | m2 |
| 28 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 2,0257 | tấn |
| 29 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 21,85 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,437 | 100m |
| 31 | Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm) | Chương V | 1,6579 | tấn |
| 32 | Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống) | Chương V | 3,2201 | tấn |
| 33 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 4,878 | tấn |
| 34 | Cung cấp bu long chữ M16x90 | Chương V | 240 | cái |
| 35 | Cung cấp bu lông chữ U, D22x265 | Chương V | 120 | cái |
| 36 | Lắp dựng lan can thép | Chương V | 4,878 | tấn |
| 37 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0454 | tấn |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3191 | m3 |
| 39 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,0628 | tấn |
| 40 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 8 | cái |
| 41 | Cung cấp bu long chữ M25 | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mm | Chương V | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,2953 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,1658 | tấn |
| 46 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,4611 | tấn |
| 47 | Cung cấp cùm U-M10, DN65 | Chương V | 44 | cái |
| 48 | Cung cấp đai ốc bu lông M10 | Chương V | 44 | cái |
| 49 | Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mm | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽm | Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu rác | Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,3646 | 100m |
| 53 | Cung cấp cút nối loại 1 D150mm | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp cút nối loại 2 D150mm | Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt đầu ống DN150 | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Cung cấp kẹp ống | Chương V | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Chương V | 19,2 | m |
| 58 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1278 | tấn |
| 59 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,1074 | tấn |
| 60 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 36 | cái |
| 61 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35 | Chương V | 2,274 | m3 |
| 62 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 39,81 | m |
| 63 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 140,19 | m |
| 64 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 31,59 | m |
| 65 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 32,6344 | m3 |
| 66 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 140,2407 | m3 |
| 67 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 2,8881 | tấn |
| 68 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,6746 | tấn |
| 69 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 18,0749 | tấn |
| 70 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 0,594 | tấn |
| 71 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 4,2318 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 2,0679 | 100m |
| 73 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0103 | tấn |
| 74 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 75 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,03 | tấn |
| 77 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 3,1308 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,7791 | 100m3 |
| 79 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 174,4526 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,2832 | m3 |
| 81 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,4852 | tấn |
| 82 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (k tính VLC) | Chương V | 1,642 | tấn |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 4,016 | m3 |
| 84 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1185 | tấn |
| 85 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 6,8915 | tấn |
| 86 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,104 | tấn |
| 87 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 93,516 | m3 |
| 88 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0379 | tấn |
| 89 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,126 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 8,618 | m3 |
| 92 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0479 | tấn |
| 93 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 2,1494 | tấn |
| 94 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 3,744 | tấn |
| 95 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT1 | Chương V | 39,666 | m3 |
| 96 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 48,02 | m2 |
| 97 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 17,67 | m |
| 98 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 162,33 | m |
| 99 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 22,44 | m |
| 100 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 26,6473 | m3 |
| 101 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 137,806 | m3 |
| 102 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 2,8588 | tấn |
| 103 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,6743 | tấn |
| 104 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 17,2668 | tấn |
| 105 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 0,594 | tấn |
| 106 | Lắp đặt ống vách | Chương V | 0,594 | tấn |
| 107 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 4,1088 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 2,0064 | 100m |
| 109 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0103 | tấn |
| 110 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 111 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 112 | Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 113 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 3,0384 | m3 |
| 114 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,7177 | 100m3 |
| 115 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 169,7371 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,3252 | m3 |
| 117 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,5577 | tấn |
| 118 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1515 | tấn |
| 119 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 4,033 | tấn |
| 120 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 9,7126 | tấn |
| 121 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 43,55 | m3 |
| 122 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 37,068 | m3 |
| 123 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0758 | tấn |
| 124 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,198 | m3 |
| 125 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 126 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 127 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 128 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 129 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 130 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 131 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | Chương V | 21,6 | tấn |
| 132 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,065 | tấn |
| 133 | Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6) | Chương V | 21,6 | tấn |
| 134 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,065 | tấn |
| 135 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,7454 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 1,4802 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,048 | m3 |
| 138 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V | 46 | rọ |
| 139 | Bê tông nền, đá 1x2 C30 | Chương V | 4,41 | m3 |
| 140 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0117 | tấn |
| 141 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,5243 | tấn |
| 142 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1387 | tấn |
| 143 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 71,064 | 100m |
| 144 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,4647 | 100m3 |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,4288 | 100m3 |
| 146 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (k tính VLC) | Chương V | 5,24 | tấn |
| 147 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 5,24 | tấn |
| 148 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 5,24 | tấn |
| 149 | Đóng cọc thép hình trên cạn L > 10m, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V | 0,908 | 100m |
| 150 | Đóng cọc thép hình trên cạn L> 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75) | Chương V | 0,372 | 100m |
| 151 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn | Chương V | 0,908 | 100m cọc |
| 152 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 7,5325 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 1,0981 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 6,0461 | 100m3 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 2,6218 | 100m3 |
| 156 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 4,13 | 100m2 |
| 157 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 15,1441 | 100m2 |
| 158 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 1,134 | 100m3 |
| 159 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,2739 | 100m2 |
| 160 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 161 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 162 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 163 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏ | Chương V | 1.835 | 1 cấu kiện |
| 165 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20 | Chương V | 19,6152 | m3 |
| 166 | Cốt thép D | Chương V | 0,8257 | tấn |
| 167 | Vữa xi măng C10 | Chương V | 0,4587 | m3 |
| 168 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 0,9725 | 100m2 |
| 169 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 30,05 | m3 |
| 170 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,9375 | m3 |
| 171 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 172 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 23,69 | 100m |
| 173 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7307 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,4938 | 100m3 |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 0,576 | 100m |
| 176 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 0,4728 | 100m2 |
| 177 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V | 1,5792 | m3 |
| 178 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,84 | m3 |
| 179 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 1,7608 | 100m3 |
| 180 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V | 4 | m |
| 181 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 23,1118 | 100m3 |
| 182 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,9669 | 100m3 |
| 183 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,1714 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 6,5487 | 100m3 |
| 185 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 23,8848 | 100m3 |
| 186 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 16,1195 | 100m2 |
| 187 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 53,1163 | 100m2 |
| 188 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 5,9646 | 100m3 |
| 189 | Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Chương V | 17,0952 | 100m2 |
| 190 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 2,1473 | 100m3 |
| 191 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 2,1473 | 100m3 |
| 192 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 11,9292 | 100m2 |
| 193 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 11,9292 | 100m2 |
| 194 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V | 3,4088 | 100m2 |
| 195 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,531 | 100m3 |
| 196 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Chương V | 0,6136 | 100m3 |
| 197 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V | 3,4088 | 100m2 |
| 198 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 3,4088 | 100m2 |
| 199 | Lắp đặt ống bê tông D600, L=4m, H30 | Chương V | 3 | đoạn ống |
| 200 | Lắp đặt ống bê tông D600, L=2m, H30 | Chương V | 1 | đoạn ống |
| 201 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D 600mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 202 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 19,505 | 100m |
| 203 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 2,3416 | m3 |
| 204 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 12,1815 | m3 |
| 205 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,5237 | tấn |
| 206 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,2217 | tấn |
| 207 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,5032 | 100m3 |
| 208 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 1,3707 | 100m3 |
| 209 | Gia công, lắp dựng khe phay | Chương V | 0,2799 | m3 |
| 210 | Cung cấp bu lông M14, L=150mm | Chương V | 24 | cái |
| 211 | Vữa xi măng C8 | Chương V | 0,009 | m3 |
| 212 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 213 | Phá dỡ cống hiện hữu D | Chương V | 17 | m |
| 214 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,1442 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,4323 | 100m3 |
| 216 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90 | Chương V | 0,492 | 100m3 |
| 217 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,4798 | 100m2 |
| 218 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,4522 | 100m3 |
| 219 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 23,8338 | m3 |
| 220 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 1,3241 | 100m2 |
| 221 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,1986 | 100m3 |
| 222 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,3972 | 100m3 |
| 223 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 0,0173 | tấn |
| 224 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 10,528 | 100m |
| 225 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 226 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V | 6 | rọ |
| 227 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V | 4 | rọ |
| 228 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 229 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,3643 | 100m3 |
| 230 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 231 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Chương V | 0,0838 | 100m3 |
| 232 | Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2 | Chương V | 0,4654 | 100m2 |
| 233 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 0,4654 | 100m2 |
| 234 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,3532 | tấn |
| 235 | Lắp đặt ống thép D50mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 236 | Cung cấp nối ống thép D50mm | Chương V | 18 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa PVC D150mm | Chương V | 12 | cái |
| 239 | Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mm | Chương V | 6 | cái |
| 240 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 101,281 | m2 |
| 241 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 21,8875 | m2 |
| 242 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng) | Chương V | 28,8 | m2 |
| 243 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 28,768 | m2 |
| 244 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mm | Chương V | 3 | cái |
| 245 | Cung cấp biển báo tròn D 875mm | Chương V | 10 | cái |
| 246 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mm | Chương V | 2 | cái |
| 247 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mm | Chương V | 59,4 | m |
| 248 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác | Chương V | 10 | cái |
| 250 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 251 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,4 | m3 |
| 252 | Đào móng trụ, đất cấp I | Chương V | 4,25 | m3 |
| 253 | Cung cấp nắp chụp nhựa | Chương V | 17 | cái |
| 254 | Cung cấp tấm tôn 2320x310mm | Chương V | 18 | cái |
| 255 | Cung cấp tấm đầu chờ | Chương V | 8 | cái |
| 256 | Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mm | Chương V | 22 | cột |
| 257 | Cung cấp tấm tôn đệm | Chương V | 30 | cái |
| 258 | Cung cấp mũ chụp | Chương V | 30 | cái |
| 259 | Cung cấp Bulong M16, L=180mm | Chương V | 30 | cái |
| 260 | Cung cấp Bulong M16, L=40mm | Chương V | 180 | cái |
| 261 | Cung cấp mắt phản quang | Chương V | 22 | cái |
| 262 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 52 | m |
| 263 | Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m) | Chương V | 0,308 | 100m |
| 264 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D | Chương V | 0,0308 | tấn |
| 265 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20 | Chương V | 0,3806 | m3 |
| 266 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,8153 | m3 |
| 267 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 6,296 | m2 |
| 268 | Cung cấp biển báo 400x400mm | Chương V | 8 | cái |
| 269 | Cung cấp biển báo 1200x1200mm | Chương V | 6 | cái |
| 270 | Cung cấp biển báo 2000x1000mm | Chương V | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V | 16 | cái |
| 272 | Cung cấp đèn báo hiệu BH140 | Chương V | 12 | cái |
| 273 | Gia công thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 274 | Lắp đặt thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 275 | Cung cấp bu lông neo M12, L=12cm | Chương V | 48 | cái |
| 276 | Cung cấp bu lông M14, L=5cm | Chương V | 94 | cái |
| 277 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5m | Chương V | 6 | cột |
| 278 | Lắp đèn Led 120W | Chương V | 6 | bộ |
| 279 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Chương V | 1 | tủ |
| 280 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 6 | bảng |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Chương V | 0,075 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V | 0,714 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 284 | Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,1 | 100m |
| 285 | Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 1,502 | 100m |
| 286 | Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,558 | 100m |
| 287 | Rải cáp đồng trần M25mm2 | Chương V | 1,62 | 100m |
| 288 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V | 7 | bộ |
| 289 | Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đèn | Chương V | 6 | hộp |
| 290 | Cung cấp bộ đấu nối liên thông | Chương V | 12 | cái |
| 291 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,29 | m3 |
| 292 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,05 | m3 |
| 293 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 294 | Cung cấp khung bu lông móng trụ đèn | Chương V | 4 | cái |
| 295 | Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mm | Chương V | 80 | viên |
| 296 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 11,88 | m2 |
| 297 | Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiển | Chương V | 1 | cái |
| 298 | Làm đầu coss 25mm2 | Chương V | 7 | đầu cáp |
| 299 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 300 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 13 | đầu cáp |
| B | HẠNG MỤC 2: Cầu Kênh 2 | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5m | Chương V | 18 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm L=12,5 bằng cần cẩu, dưới nước | Chương V | 6 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu) | Chương V | 12 | dầm |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mm | Chương V | 36 | cái |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,3118 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,3046 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,5452 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 6,5274 | m3 |
| 9 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mm | Chương V | 3,4 | m2 |
| 10 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 13 | Bitum chèn | Chương V | 0,023 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang, D cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 15 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1506 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 12,5223 | tấn |
| 17 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 52,62 | m3 |
| 18 | Thi công lớp phòng nước | Chương V | 338,4 | m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0777 | tấn |
| 22 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 2,0282 | tấn |
| 23 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 2,4453 | tấn |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 14,4 | m3 |
| 25 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mm | Chương V | 15,058 | m2 |
| 26 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 1,7465 | tấn |
| 27 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 18,8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,376 | 100m |
| 29 | Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm) | Chương V | 1,4932 | tấn |
| 30 | Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống) | Chương V | 2,8065 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 4,2997 | tấn |
| 32 | Cung cấp bu long chữ M16x90 | Chương V | 216 | cái |
| 33 | Cung cấp bu lông chữ U, D22x265 | Chương V | 108 | cái |
| 34 | Lắp dựng lan can thép | Chương V | 4,2997 | tấn |
| 35 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0454 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3191 | m3 |
| 37 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,0628 | tấn |
| 38 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp bu long chữ M25 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mm | Chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,2551 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,1432 | tấn |
| 44 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,3982 | tấn |
| 45 | Cung cấp cùm U-M10, DN65 | Chương V | 38 | cái |
| 46 | Cung cấp đai ốc bu lông M10 | Chương V | 38 | cái |
| 47 | Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mm | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽm | Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu rác | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,3506 | 100m |
| 51 | Cung cấp cút nối loại 1 D150mm | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Cung cấp cút nối loại 2 D150mm | Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt đầu ống DN150 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp kẹp ống | Chương V | 26 | cái |
| 55 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Chương V | 19,2 | m |
| 56 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1278 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,1074 | tấn |
| 58 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 36 | cái |
| 59 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35 | Chương V | 2,274 | m3 |
| 60 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 43,2 | m |
| 61 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 136,8 | m |
| 62 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 20,04 | m |
| 63 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 32,3493 | m3 |
| 64 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 131,0515 | m3 |
| 65 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 2,7485 | tấn |
| 66 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,6246 | tấn |
| 67 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 17,0264 | tấn |
| 68 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 0,594 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 4,0008 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 1,9524 | 100m |
| 71 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0103 | tấn |
| 72 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 73 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,03 | tấn |
| 75 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 2,9573 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,6887 | 100m3 |
| 77 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 165,2635 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,2832 | m3 |
| 79 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,5465 | tấn |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 4,016 | m3 |
| 81 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1185 | tấn |
| 82 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 6,8915 | tấn |
| 83 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,104 | tấn |
| 84 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 93,516 | m3 |
| 85 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0379 | tấn |
| 86 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,126 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 8,618 | m3 |
| 89 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0479 | tấn |
| 90 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 2,1494 | tấn |
| 91 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 3,744 | tấn |
| 92 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT1 | Chương V | 39,666 | m3 |
| 93 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 48,02 | m2 |
| 94 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 9,78 | m |
| 95 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 170,22 | m |
| 96 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 22,62 | m |
| 97 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 28,8141 | m3 |
| 98 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 136,1723 | m3 |
| 99 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 2,8632 | tấn |
| 100 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,6743 | tấn |
| 101 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 17,2853 | tấn |
| 102 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 0,594 | tấn |
| 103 | Lắp đặt ống vách | Chương V | 0,594 | tấn |
| 104 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 4,1124 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 2,0082 | 100m |
| 106 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0103 | tấn |
| 107 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 108 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 109 | Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 110 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 3,0411 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,7244 | 100m3 |
| 112 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 170,3843 | m3 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,4823 | m3 |
| 114 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,5577 | tấn |
| 115 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1293 | tấn |
| 116 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 4,0239 | tấn |
| 117 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 9,2272 | tấn |
| 118 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 43,55 | m3 |
| 119 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 35,058 | m3 |
| 120 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0758 | tấn |
| 121 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,198 | m3 |
| 122 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 123 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 124 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 125 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 126 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 127 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 128 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | Chương V | 18,27 | tấn |
| 129 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 4,9455 | tấn |
| 130 | Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6) | Chương V | 18,27 | tấn |
| 131 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 4,9455 | tấn |
| 132 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,4514 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 1,6462 | 100m3 |
| 134 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,048 | m3 |
| 135 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V | 46 | rọ |
| 136 | Bê tông nền, đá 1x2 C30 | Chương V | 4,41 | m3 |
| 137 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0117 | tấn |
| 138 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,5243 | tấn |
| 139 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1387 | tấn |
| 140 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 71,064 | 100m |
| 141 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,4812 | 100m3 |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,4453 | 100m3 |
| 143 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 5,5874 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 1,0116 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 3,8758 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 2,6342 | 100m3 |
| 147 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 4,0748 | 100m2 |
| 148 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 10,8684 | 100m2 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 1,134 | 100m3 |
| 150 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,2712 | 100m2 |
| 151 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 152 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 153 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 154 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 155 | Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏ | Chương V | 1.748 | 1 cấu kiện |
| 156 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20 | Chương V | 18,6852 | m3 |
| 157 | Cốt thép D | Chương V | 0,7866 | tấn |
| 158 | Vữa xi măng C10 | Chương V | 0,437 | m3 |
| 159 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 0,9264 | 100m2 |
| 160 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 30,556 | m3 |
| 161 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,951 | m3 |
| 162 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 163 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 24,73 | 100m |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7327 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,4951 | 100m3 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 0,576 | 100m |
| 167 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 0,4728 | 100m2 |
| 168 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V | 1,5792 | m3 |
| 169 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,84 | m3 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 1,6938 | 100m3 |
| 171 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V | 4 | m |
| 172 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 13,5527 | 100m3 |
| 173 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,6276 | 100m3 |
| 174 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,9878 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 3,593 | 100m3 |
| 176 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 14,1013 | 100m3 |
| 177 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 9,9693 | 100m2 |
| 178 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 30,1956 | 100m2 |
| 179 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 0,0927 | 100m3 |
| 180 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 4,4228 | 100m3 |
| 181 | Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Chương V | 12,0628 | 100m2 |
| 182 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 1,5922 | 100m3 |
| 183 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 1,5922 | 100m3 |
| 184 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 8,8457 | 100m2 |
| 185 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 8,8457 | 100m2 |
| 186 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V | 2,2955 | 100m2 |
| 187 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,5399 | 100m3 |
| 188 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Chương V | 0,4132 | 100m3 |
| 189 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V | 2,2955 | 100m2 |
| 190 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 2,2955 | 100m2 |
| 191 | Lắp đặt ống bê tông D600, L=4m, H30 | Chương V | 8 | đoạn ống |
| 192 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D 600mm | Chương V | 6 | mối nối |
| 193 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 42,582 | 100m |
| 194 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 5,1632 | m3 |
| 195 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 26,099 | m3 |
| 196 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 1,0473 | tấn |
| 197 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,5081 | tấn |
| 198 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 4,9559 | 100m3 |
| 199 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 4,6523 | 100m3 |
| 200 | Gia công, lắp dựng khe phay | Chương V | 0,5598 | m3 |
| 201 | Cung cấp bu lông M14, L=150mm | Chương V | 48 | cái |
| 202 | Vữa xi măng C8 | Chương V | 0,018 | m3 |
| 203 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 204 | Phá dỡ cống hiện hữu D | Chương V | 36 | m |
| 205 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,0401 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,5388 | 100m3 |
| 207 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90 | Chương V | 0,5577 | 100m3 |
| 208 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,5345 | 100m2 |
| 209 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,614 | 100m3 |
| 210 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 26,4024 | m3 |
| 211 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 1,4668 | 100m2 |
| 212 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 213 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 214 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 0,0347 | tấn |
| 215 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,3532 | tấn |
| 216 | Lắp đặt ống thép D50mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 217 | Cung cấp nối ống thép D50mm | Chương V | 18 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PVC D150mm | Chương V | 12 | cái |
| 220 | Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mm | Chương V | 6 | cái |
| 221 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 77,842 | m2 |
| 222 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 18,37 | m2 |
| 223 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng) | Chương V | 28,8 | m2 |
| 224 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 25,23 | m2 |
| 225 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mm | Chương V | 3 | cái |
| 226 | Cung cấp biển báo tròn D 875mm | Chương V | 10 | cái |
| 227 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mm | Chương V | 2 | cái |
| 228 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mm | Chương V | 59,4 | m |
| 229 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác | Chương V | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 232 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,4 | m3 |
| 233 | Đào móng trụ, đất cấp I | Chương V | 4,25 | m3 |
| 234 | Cung cấp nắp chụp nhựa | Chương V | 17 | cái |
| 235 | Cung cấp tấm tôn 2320x310mm | Chương V | 18 | cái |
| 236 | Cung cấp tấm đầu chờ | Chương V | 8 | cái |
| 237 | Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mm | Chương V | 22 | cột |
| 238 | Cung cấp tấm tôn đệm | Chương V | 30 | cái |
| 239 | Cung cấp mũ chụp | Chương V | 30 | cái |
| 240 | Cung cấp Bulong M16, L=180mm | Chương V | 30 | cái |
| 241 | Cung cấp Bulong M16, L=40mm | Chương V | 180 | cái |
| 242 | Cung cấp mắt phản quang | Chương V | 22 | cái |
| 243 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 52 | m |
| 244 | Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m) | Chương V | 0,308 | 100m |
| 245 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D | Chương V | 0,0615 | tấn |
| 246 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20 | Chương V | 0,7612 | m3 |
| 247 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,6307 | m3 |
| 248 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 12,592 | m2 |
| 249 | Cung cấp biển báo 400x400mm | Chương V | 8 | cái |
| 250 | Cung cấp biển báo 1200x1200mm | Chương V | 6 | cái |
| 251 | Cung cấp biển báo 2000x1000mm | Chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V | 16 | cái |
| 253 | Cung cấp đèn báo hiệu BH140 | Chương V | 12 | cái |
| 254 | Gia công thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 255 | Lắp đặt thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 256 | Cung cấp bu lông neo M12, L=12cm | Chương V | 48 | cái |
| 257 | Cung cấp bu lông M14, L=5cm | Chương V | 94 | cái |
| 258 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5m | Chương V | 6 | cột |
| 259 | Lắp đèn Led 120W | Chương V | 6 | bộ |
| 260 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Chương V | 1 | tủ |
| 261 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 6 | bảng |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Chương V | 0,075 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V | 0,784 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 265 | Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,1 | 100m |
| 266 | Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 1,512 | 100m |
| 267 | Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,558 | 100m |
| 268 | Rải cáp đồng trần M25mm2 | Chương V | 1,63 | 100m |
| 269 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V | 7 | bộ |
| 270 | Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đèn | Chương V | 6 | hộp |
| 271 | Cung cấp bộ đấu nối liên thông | Chương V | 12 | cái |
| 272 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,29 | m3 |
| 273 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,05 | m3 |
| 274 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 275 | Cung cấp khung bu lông móng trụ đèn | Chương V | 4 | cái |
| 276 | Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mm | Chương V | 87 | viên |
| 277 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 12,93 | m2 |
| 278 | Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiển | Chương V | 1 | cái |
| 279 | Làm đầu coss 25mm2 | Chương V | 7 | đầu cáp |
| 280 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 281 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 13 | đầu cáp |
| C | HẠNG MỤC 3: Cầu Kênh 3 | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5m | Chương V | 18 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm L=12,5 bằng cần cẩu, dưới nước | Chương V | 6 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu) | Chương V | 12 | dầm |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mm | Chương V | 36 | cái |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,3118 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,3046 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,5452 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 6,5274 | m3 |
| 9 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mm | Chương V | 3,4 | m2 |
| 10 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 13 | Bitum chèn | Chương V | 0,023 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang, D cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 15 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1506 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 12,5223 | tấn |
| 17 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 52,62 | m3 |
| 18 | Thi công lớp phòng nước | Chương V | 338,4 | m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0777 | tấn |
| 22 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 2,0282 | tấn |
| 23 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 2,4453 | tấn |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 14,4 | m3 |
| 25 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mm | Chương V | 15,058 | m2 |
| 26 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 1,7465 | tấn |
| 27 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 18,8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,376 | 100m |
| 29 | Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm) | Chương V | 1,4932 | tấn |
| 30 | Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống) | Chương V | 2,8065 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 4,2997 | tấn |
| 32 | Cung cấp bu long chữ M16x90 | Chương V | 216 | cái |
| 33 | Cung cấp bu lông chữ U, D22x265 | Chương V | 108 | cái |
| 34 | Lắp dựng lan can thép | Chương V | 4,2997 | tấn |
| 35 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0454 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3191 | m3 |
| 37 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,0628 | tấn |
| 38 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp bu long chữ M25 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mm | Chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,2551 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,1432 | tấn |
| 44 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,3982 | tấn |
| 45 | Cung cấp cùm U-M10, DN65 | Chương V | 38 | cái |
| 46 | Cung cấp đai ốc bu lông M10 | Chương V | 38 | cái |
| 47 | Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mm | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽm | Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu rác | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,3506 | 100m |
| 51 | Cung cấp cút nối loại 1 D150mm | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Cung cấp cút nối loại 2 D150mm | Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt đầu ống DN150 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp kẹp ống | Chương V | 26 | cái |
| 55 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Chương V | 19,2 | m |
| 56 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1278 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,1074 | tấn |
| 58 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 36 | cái |
| 59 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35 | Chương V | 2,274 | m3 |
| 60 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 23,25 | m |
| 61 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 156,75 | m |
| 62 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 26,79 | m |
| 63 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 34,2119 | m3 |
| 64 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 138,9369 | m3 |
| 65 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 2,8828 | tấn |
| 66 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,6621 | tấn |
| 67 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 18,0749 | tấn |
| 68 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 1,586 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 4,1358 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 2,0199 | 100m |
| 71 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0103 | tấn |
| 72 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 73 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,03 | tấn |
| 75 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 3,0587 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,7363 | 100m3 |
| 77 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 173,1489 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,2832 | m3 |
| 79 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,58 | tấn |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 4,016 | m3 |
| 81 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1185 | tấn |
| 82 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 6,8915 | tấn |
| 83 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,104 | tấn |
| 84 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 93,516 | m3 |
| 85 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0379 | tấn |
| 86 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,126 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 8,618 | m3 |
| 89 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0479 | tấn |
| 90 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 2,1494 | tấn |
| 91 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 3,744 | tấn |
| 92 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT1 | Chương V | 39,666 | m3 |
| 93 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 48,02 | m2 |
| 94 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 23,61 | m |
| 95 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 156,39 | m |
| 96 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 22,62 | m |
| 97 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 28,8141 | m3 |
| 98 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 136,1723 | m3 |
| 99 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 2,8632 | tấn |
| 100 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,6743 | tấn |
| 101 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 17,2853 | tấn |
| 102 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 0,594 | tấn |
| 103 | Lắp đặt ống vách | Chương V | 0,594 | tấn |
| 104 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 4,1124 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 2,0082 | 100m |
| 106 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0103 | tấn |
| 107 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 108 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 109 | Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 110 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 3,0411 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,7244 | 100m3 |
| 112 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 170,3843 | m3 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,4823 | m3 |
| 114 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,5577 | tấn |
| 115 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1293 | tấn |
| 116 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 4,0239 | tấn |
| 117 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 9,2272 | tấn |
| 118 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 43,55 | m3 |
| 119 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 35,058 | m3 |
| 120 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0758 | tấn |
| 121 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,198 | m3 |
| 122 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 123 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 124 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 125 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 126 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 127 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 128 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | Chương V | 21,6 | tấn |
| 129 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,065 | tấn |
| 130 | Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6) | Chương V | 21,6 | tấn |
| 131 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,065 | tấn |
| 132 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 3,2673 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 2,0093 | 100m3 |
| 134 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,048 | m3 |
| 135 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V | 46 | rọ |
| 136 | Bê tông nền, đá 1x2 C30 | Chương V | 4,41 | m3 |
| 137 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0117 | tấn |
| 138 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,5243 | tấn |
| 139 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1387 | tấn |
| 140 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 71,064 | 100m |
| 141 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0301 | 100m3 |
| 143 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (k tính VLC) | Chương V | 5,24 | tấn |
| 144 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 5,24 | tấn |
| 145 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 5,24 | tấn |
| 146 | Đóng cọc thép hình trên cạn L > 10m, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V | 0,9888 | 100m |
| 147 | Đóng cọc thép hình trên cạn L> 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75) | Chương V | 0,2912 | 100m |
| 148 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn | Chương V | 0,9888 | 100m cọc |
| 149 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 3,9517 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,6612 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 3,1316 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 2,451 | 100m3 |
| 153 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 3,4348 | 100m2 |
| 154 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 10,7097 | 100m2 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 1,134 | 100m3 |
| 156 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,27 | 100m2 |
| 157 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 158 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 159 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 160 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 161 | Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏ | Chương V | 1.932 | 1 cấu kiện |
| 162 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20 | Chương V | 20,652 | m3 |
| 163 | Cốt thép D | Chương V | 0,8694 | tấn |
| 164 | Vữa xi măng C10 | Chương V | 0,483 | m3 |
| 165 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 1,024 | 100m2 |
| 166 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 30,68 | m3 |
| 167 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,131 | m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 169 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 25,99 | 100m |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7594 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,5131 | 100m3 |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 0,576 | 100m |
| 173 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 0,4728 | 100m2 |
| 174 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V | 1,5792 | m3 |
| 175 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,774 | m3 |
| 176 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 1,9391 | 100m3 |
| 177 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V | 4 | m |
| 178 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 7,6284 | 100m3 |
| 179 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,3846 | 100m3 |
| 180 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,81 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 2,1359 | 100m3 |
| 182 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 10,6362 | 100m3 |
| 183 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 11,3021 | 100m2 |
| 184 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 20,2323 | 100m2 |
| 185 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 128,7424 | 100m |
| 186 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 4,4411 | 100m3 |
| 187 | Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Chương V | 12,0994 | 100m2 |
| 188 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 1,5988 | 100m3 |
| 189 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 1,5988 | 100m3 |
| 190 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 8,8823 | 100m2 |
| 191 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 8,8823 | 100m2 |
| 192 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V | 2,066 | 100m2 |
| 193 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 194 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Chương V | 0,3719 | 100m3 |
| 195 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V | 2,066 | 100m2 |
| 196 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 2,066 | 100m2 |
| 197 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,0752 | 100m3 |
| 198 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,6676 | 100m3 |
| 199 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90 | Chương V | 0,5833 | 100m3 |
| 200 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,916 | 100m2 |
| 201 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,7172 | 100m3 |
| 202 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 29,8008 | m3 |
| 203 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 1,6556 | 100m2 |
| 204 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,2483 | 100m3 |
| 205 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,4967 | 100m3 |
| 206 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 0,0347 | tấn |
| 207 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,3532 | tấn |
| 208 | Lắp đặt ống thép D50mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 209 | Cung cấp nối ống thép D50mm | Chương V | 18 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PVC D150mm | Chương V | 12 | cái |
| 212 | Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mm | Chương V | 6 | cái |
| 213 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 77,939 | m2 |
| 214 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 18,37 | m2 |
| 215 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng) | Chương V | 24,8 | m2 |
| 216 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 25,23 | m2 |
| 217 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mm | Chương V | 4 | cái |
| 218 | Cung cấp biển báo tròn D 875mm | Chương V | 10 | cái |
| 219 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mm | Chương V | 2 | cái |
| 220 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mm | Chương V | 62,8 | m |
| 221 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác | Chương V | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 224 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 225 | Đào móng trụ, đất cấp I | Chương V | 4,5 | m3 |
| 226 | Cung cấp nắp chụp nhựa | Chương V | 18 | cái |
| 227 | Cung cấp tấm tôn 2320x310mm | Chương V | 18 | cái |
| 228 | Cung cấp tấm đầu chờ | Chương V | 8 | cái |
| 229 | Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mm | Chương V | 22 | cột |
| 230 | Cung cấp tấm tôn đệm | Chương V | 30 | cái |
| 231 | Cung cấp mũ chụp | Chương V | 30 | cái |
| 232 | Cung cấp Bulong M16, L=180mm | Chương V | 30 | cái |
| 233 | Cung cấp Bulong M16, L=40mm | Chương V | 180 | cái |
| 234 | Cung cấp mắt phản quang | Chương V | 22 | cái |
| 235 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 52 | m |
| 236 | Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m) | Chương V | 0,308 | 100m |
| 237 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D | Chương V | 0,0105 | tấn |
| 238 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20 | Chương V | 0,262 | m3 |
| 239 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,202 | m3 |
| 240 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 1,9207 | m2 |
| 241 | Đào móng trụ, đất cấp I | Chương V | 0,5027 | m3 |
| 242 | Cung cấp biển báo 400x400mm | Chương V | 8 | cái |
| 243 | Cung cấp biển báo 1200x1200mm | Chương V | 6 | cái |
| 244 | Cung cấp biển báo 2000x1000mm | Chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V | 16 | cái |
| 246 | Cung cấp đèn báo hiệu BH140 | Chương V | 12 | cái |
| 247 | Gia công thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 248 | Lắp đặt thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 249 | Cung cấp bu lông neo M12, L=12cm | Chương V | 48 | cái |
| 250 | Cung cấp bu lông M14, L=5cm | Chương V | 94 | cái |
| 251 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5m | Chương V | 6 | cột |
| 252 | Lắp đèn Led 120W | Chương V | 6 | bộ |
| 253 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Chương V | 1 | tủ |
| 254 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 6 | bảng |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Chương V | 0,075 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V | 0,784 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 258 | Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,1 | 100m |
| 259 | Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 1,512 | 100m |
| 260 | Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,558 | 100m |
| 261 | Rải cáp đồng trần M25mm2 | Chương V | 1,63 | 100m |
| 262 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V | 7 | bộ |
| 263 | Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đèn | Chương V | 6 | hộp |
| 264 | Cung cấp bộ đấu nối liên thông | Chương V | 12 | cái |
| 265 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,29 | m3 |
| 266 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,05 | m3 |
| 267 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 268 | Cung cấp khung bu lông móng trụ đèn | Chương V | 4 | cái |
| 269 | Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mm | Chương V | 87 | viên |
| 270 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 12,93 | m2 |
| 271 | Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiển | Chương V | 1 | cái |
| 272 | Làm đầu coss 25mm2 | Chương V | 7 | đầu cáp |
| 273 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 274 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 13 | đầu cáp |
| D | HẠNG MỤC 4: Cầu Kênh 4 | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5m | Chương V | 18 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm L=12,5 bằng cần cẩu, dưới nước | Chương V | 6 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu) | Chương V | 12 | dầm |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mm | Chương V | 36 | cái |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,3118 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,3046 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,5452 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 6,5274 | m3 |
| 9 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mm | Chương V | 3,4 | m2 |
| 10 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 13 | Bitum chèn | Chương V | 0,023 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang, D cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 15 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1506 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 12,5223 | tấn |
| 17 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 52,62 | m3 |
| 18 | Thi công lớp phòng nước | Chương V | 338,4 | m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0777 | tấn |
| 22 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 2,0282 | tấn |
| 23 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 2,4453 | tấn |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 14,4 | m3 |
| 25 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mm | Chương V | 15,058 | m2 |
| 26 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 1,7465 | tấn |
| 27 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 18,8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,376 | 100m |
| 29 | Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm) | Chương V | 1,4932 | tấn |
| 30 | Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống) | Chương V | 2,8065 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 4,2997 | tấn |
| 32 | Cung cấp bu long chữ M16x90 | Chương V | 216 | cái |
| 33 | Cung cấp bu lông chữ U, D22x265 | Chương V | 108 | cái |
| 34 | Lắp dựng lan can thép | Chương V | 4,2997 | tấn |
| 35 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0454 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3191 | m3 |
| 37 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,0628 | tấn |
| 38 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp bu long chữ M25 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mm | Chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,2551 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,1432 | tấn |
| 44 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,3982 | tấn |
| 45 | Cung cấp cùm U-M10, DN65 | Chương V | 38 | cái |
| 46 | Cung cấp đai ốc bu lông M10 | Chương V | 38 | cái |
| 47 | Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mm | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽm | Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu rác | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,3506 | 100m |
| 51 | Cung cấp cút nối loại 1 D150mm | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Cung cấp cút nối loại 2 D150mm | Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt đầu ống DN150 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp kẹp ống | Chương V | 26 | cái |
| 55 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Chương V | 19,2 | m |
| 56 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1278 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,1074 | tấn |
| 58 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 36 | cái |
| 59 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35 | Chương V | 2,274 | m3 |
| 60 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 29,85 | m |
| 61 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 150,15 | m |
| 62 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 34,44 | m |
| 63 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 34,1929 | m3 |
| 64 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 143,665 | m3 |
| 65 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 2,951 | tấn |
| 66 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,6621 | tấn |
| 67 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 18,5046 | tấn |
| 68 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 1,586 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 4,2888 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 2,0964 | 100m |
| 71 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0103 | tấn |
| 72 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 73 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,03 | tấn |
| 75 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 3,1736 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,799 | 100m3 |
| 77 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 177,877 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,2832 | m3 |
| 79 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,58 | tấn |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 4,016 | m3 |
| 81 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1185 | tấn |
| 82 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 6,8915 | tấn |
| 83 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,104 | tấn |
| 84 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 93,516 | m3 |
| 85 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0379 | tấn |
| 86 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,126 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 8,618 | m3 |
| 89 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0479 | tấn |
| 90 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 2,1494 | tấn |
| 91 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 3,744 | tấn |
| 92 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT1 | Chương V | 39,666 | m3 |
| 93 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 48,02 | m2 |
| 94 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 16,35 | m |
| 95 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 163,65 | m |
| 96 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 70,62 | m |
| 97 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 28,8141 | m3 |
| 98 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 173,8714 | m3 |
| 99 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 3,4183 | tấn |
| 100 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,8245 | tấn |
| 101 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 20,912 | tấn |
| 102 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 0,594 | tấn |
| 103 | Lắp đặt ống vách | Chương V | 0,594 | tấn |
| 104 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 5,0724 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 2,4882 | 100m |
| 106 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,012 | tấn |
| 107 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 108 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 109 | Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 110 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 3,7624 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 2,1014 | 100m3 |
| 112 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 208,0834 | m3 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,4823 | m3 |
| 114 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,6915 | tấn |
| 115 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1293 | tấn |
| 116 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 4,0239 | tấn |
| 117 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 9,2272 | tấn |
| 118 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 43,55 | m3 |
| 119 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 35,058 | m3 |
| 120 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0758 | tấn |
| 121 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,198 | m3 |
| 122 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 123 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 124 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 125 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 126 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 127 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 128 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | Chương V | 21,6 | tấn |
| 129 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,065 | tấn |
| 130 | Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6) | Chương V | 21,6 | tấn |
| 131 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,065 | tấn |
| 132 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 2,7479 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 2,1559 | 100m3 |
| 134 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,048 | m3 |
| 135 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V | 46 | rọ |
| 136 | Bê tông nền, đá 1x2 C30 | Chương V | 4,41 | m3 |
| 137 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0117 | tấn |
| 138 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,5243 | tấn |
| 139 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1387 | tấn |
| 140 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 71,064 | 100m |
| 141 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,1776 | 100m3 |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,1417 | 100m3 |
| 143 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 5,24 | tấn |
| 144 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 5,24 | tấn |
| 145 | Đóng cọc thép hình trên cạn L > 10m, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V | 1,022 | 100m |
| 146 | Đóng cọc thép hình trên cạn L> 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75) | Chương V | 0,258 | 100m |
| 147 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn | Chương V | 1,022 | 100m cọc |
| 148 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 5,19 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 1,0074 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 3,4615 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 2,6387 | 100m3 |
| 152 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 3,6594 | 100m2 |
| 153 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 12,0993 | 100m2 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 1,134 | 100m3 |
| 155 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,272 | 100m2 |
| 156 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 157 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 158 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 159 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 160 | Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏ | Chương V | 1.813 | 1 cấu kiện |
| 161 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20 | Chương V | 19,38 | m3 |
| 162 | Cốt thép D | Chương V | 0,8159 | tấn |
| 163 | Vữa xi măng C10 | Chương V | 0,4533 | m3 |
| 164 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 0,9609 | 100m2 |
| 165 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 32,25 | m3 |
| 166 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,05 | m3 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 168 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 24,82 | 100m |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7474 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,505 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 0,576 | 100m |
| 172 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 0,4728 | 100m2 |
| 173 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V | 1,5792 | m3 |
| 174 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,84 | m3 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 1,8476 | 100m3 |
| 176 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V | 4 | m |
| 177 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 11,8242 | 100m3 |
| 178 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,7288 | 100m3 |
| 179 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,5834 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 3,1348 | 100m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 13,0649 | 100m3 |
| 182 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 11,8861 | 100m2 |
| 183 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 31,1462 | 100m2 |
| 184 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 0,8406 | 100m3 |
| 185 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 4,7541 | 100m3 |
| 186 | Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Chương V | 12,722 | 100m2 |
| 187 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 1,7115 | 100m3 |
| 188 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 1,7115 | 100m3 |
| 189 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 9,5082 | 100m2 |
| 190 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 9,5082 | 100m2 |
| 191 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V | 1,5895 | 100m2 |
| 192 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 193 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Chương V | 0,2861 | 100m3 |
| 194 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V | 1,5895 | 100m2 |
| 195 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 1,5895 | 100m2 |
| 196 | Lắp đặt ống bê tông D600, L=4m, H30 | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 197 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D 600mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 198 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 21,291 | 100m |
| 199 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 2,5816 | m3 |
| 200 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,0495 | m3 |
| 201 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,5237 | tấn |
| 202 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,2541 | tấn |
| 203 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 2,772 | 100m3 |
| 204 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 2,6202 | 100m3 |
| 205 | Gia công, lắp dựng khe phay | Chương V | 0,2799 | m3 |
| 206 | Cung cấp bu lông M14, L=150mm | Chương V | 24 | cái |
| 207 | Vữa xi măng C8 | Chương V | 0,009 | m3 |
| 208 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 209 | Phá dỡ cống hiện hữu D | Chương V | 13 | m |
| 210 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,1376 | 100m3 |
| 211 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,6455 | 100m3 |
| 212 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90 | Chương V | 0,5863 | 100m3 |
| 213 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,5412 | 100m2 |
| 214 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,6321 | 100m3 |
| 215 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 26,0568 | m3 |
| 216 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 1,4476 | 100m2 |
| 217 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,2171 | 100m3 |
| 218 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,4343 | 100m3 |
| 219 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 0,0347 | tấn |
| 220 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,3532 | tấn |
| 221 | Lắp đặt ống thép D50mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 222 | Cung cấp nối ống thép D50mm | Chương V | 18 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PVC D150mm | Chương V | 12 | cái |
| 225 | Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mm | Chương V | 6 | cái |
| 226 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 77,942 | m2 |
| 227 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 18,41 | m2 |
| 228 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng) | Chương V | 24,8 | m2 |
| 229 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 25,23 | m2 |
| 230 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mm | Chương V | 3 | cái |
| 231 | Cung cấp biển báo tròn D 875mm | Chương V | 10 | cái |
| 232 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mm | Chương V | 2 | cái |
| 233 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mm | Chương V | 59,4 | m |
| 234 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác | Chương V | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 237 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,4 | m3 |
| 238 | Đào móng trụ, đất cấp I | Chương V | 4,25 | m3 |
| 239 | Cung cấp nắp chụp nhựa | Chương V | 17 | cái |
| 240 | Cung cấp tấm tôn 2320x310mm | Chương V | 18 | cái |
| 241 | Cung cấp tấm đầu chờ | Chương V | 8 | cái |
| 242 | Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mm | Chương V | 22 | cột |
| 243 | Cung cấp tấm tôn đệm | Chương V | 30 | cái |
| 244 | Cung cấp mũ chụp | Chương V | 30 | cái |
| 245 | Cung cấp Bulong M16, L=180mm | Chương V | 30 | cái |
| 246 | Cung cấp Bulong M16, L=40mm | Chương V | 180 | cái |
| 247 | Cung cấp mắt phản quang | Chương V | 22 | cái |
| 248 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 52 | m |
| 249 | Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m) | Chương V | 0,308 | 100m |
| 250 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D | Chương V | 0,0413 | tấn |
| 251 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20 | Chương V | 0,6426 | m3 |
| 252 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,0173 | m3 |
| 253 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 8,2167 | m2 |
| 254 | Đào móng trụ, đất cấp I | Chương V | 0,5027 | m3 |
| 255 | Cung cấp biển báo 400x400mm | Chương V | 8 | cái |
| 256 | Cung cấp biển báo 1200x1200mm | Chương V | 6 | cái |
| 257 | Cung cấp biển báo 2000x1000mm | Chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V | 16 | cái |
| 259 | Cung cấp đèn báo hiệu BH140 | Chương V | 12 | cái |
| 260 | Gia công thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 261 | Lắp đặt thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 262 | Cung cấp bu lông neo M12, L=12cm | Chương V | 48 | cái |
| 263 | Cung cấp bu lông M14, L=5cm | Chương V | 94 | cái |
| 264 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5m | Chương V | 6 | cột |
| 265 | Lắp đèn Led 120W | Chương V | 6 | bộ |
| 266 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Chương V | 1 | tủ |
| 267 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 6 | bảng |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Chương V | 0,075 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V | 0,774 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 271 | Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,1 | 100m |
| 272 | Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 1,502 | 100m |
| 273 | Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,558 | 100m |
| 274 | Rải cáp đồng trần M25mm2 | Chương V | 1,62 | 100m |
| 275 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V | 7 | bộ |
| 276 | Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đèn | Chương V | 6 | hộp |
| 277 | Cung cấp bộ đấu nối liên thông | Chương V | 12 | cái |
| 278 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,29 | m3 |
| 279 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,05 | m3 |
| 280 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0991 | 100m3 |
| 281 | Cung cấp khung bu lông móng trụ đèn | Chương V | 4 | cái |
| 282 | Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mm | Chương V | 86 | viên |
| 283 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 12,78 | m2 |
| 284 | Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiển | Chương V | 1 | cái |
| 285 | Làm đầu coss 25mm2 | Chương V | 7 | đầu cáp |
| 286 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 287 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 13 | đầu cáp |
| E | HẠNG MỤC 5: Cầu Kênh 5 | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5m | Chương V | 18 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm L=12,5 bằng cần cẩu, dưới nước | Chương V | 6 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu) | Chương V | 12 | dầm |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mm | Chương V | 36 | cái |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,3118 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,3046 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,5452 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 6,5274 | m3 |
| 9 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mm | Chương V | 3,4 | m2 |
| 10 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 13 | Bitum chèn | Chương V | 0,023 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang, D cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 15 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1506 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 12,5223 | tấn |
| 17 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 52,62 | m3 |
| 18 | Thi công lớp phòng nước | Chương V | 338,4 | m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0777 | tấn |
| 22 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 2,0282 | tấn |
| 23 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 2,4453 | tấn |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 14,4 | m3 |
| 25 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mm | Chương V | 15,058 | m2 |
| 26 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 1,7465 | tấn |
| 27 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 18,8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,376 | 100m |
| 29 | Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm) | Chương V | 1,4932 | tấn |
| 30 | Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống) | Chương V | 2,8065 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 4,2997 | tấn |
| 32 | Cung cấp bu long chữ M16x90 | Chương V | 216 | cái |
| 33 | Cung cấp bu lông chữ U, D22x265 | Chương V | 108 | cái |
| 34 | Lắp dựng lan can thép | Chương V | 4,2997 | tấn |
| 35 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0454 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3191 | m3 |
| 37 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,0628 | tấn |
| 38 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp bu long chữ M25 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mm | Chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,2551 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,1432 | tấn |
| 44 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,3982 | tấn |
| 45 | Cung cấp cùm U-M10, DN65 | Chương V | 38 | cái |
| 46 | Cung cấp đai ốc bu lông M10 | Chương V | 38 | cái |
| 47 | Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mm | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽm | Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu rác | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,3506 | 100m |
| 51 | Cung cấp cút nối loại 1 D150mm | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Cung cấp cút nối loại 2 D150mm | Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt đầu ống DN150 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp kẹp ống | Chương V | 26 | cái |
| 55 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Chương V | 19,2 | m |
| 56 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1278 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,1074 | tấn |
| 58 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 36 | cái |
| 59 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35 | Chương V | 2,274 | m3 |
| 60 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 15,9 | m |
| 61 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 164,1 | m |
| 62 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 49,44 | m |
| 63 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 34,2119 | m3 |
| 64 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 155,4303 | m3 |
| 65 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 3,1178 | tấn |
| 66 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,7185 | tấn |
| 67 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 19,5788 | tấn |
| 68 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 1,586 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 4,5888 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 2,2464 | 100m |
| 71 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0111 | tấn |
| 72 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 73 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,03 | tấn |
| 75 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 3,399 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,9169 | 100m3 |
| 77 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 189,6422 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,2832 | m3 |
| 79 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,6302 | tấn |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 4,016 | m3 |
| 81 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1185 | tấn |
| 82 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 6,8915 | tấn |
| 83 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,104 | tấn |
| 84 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 93,516 | m3 |
| 85 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0379 | tấn |
| 86 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,126 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 8,618 | m3 |
| 89 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0479 | tấn |
| 90 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 2,1494 | tấn |
| 91 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 3,744 | tấn |
| 92 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT1 | Chương V | 39,666 | m3 |
| 93 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 48,02 | m2 |
| 94 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 19,77 | m |
| 95 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 160,23 | m |
| 96 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 70,62 | m |
| 97 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 28,8141 | m3 |
| 98 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 173,8714 | m3 |
| 99 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 3,4183 | tấn |
| 100 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,8245 | tấn |
| 101 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 20,912 | tấn |
| 102 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 0,594 | tấn |
| 103 | Lắp đặt ống vách | Chương V | 0,594 | tấn |
| 104 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 5,0724 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 2,4882 | 100m |
| 106 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,012 | tấn |
| 107 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 108 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 109 | Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 110 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 3,7624 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 2,1014 | 100m3 |
| 112 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 208,0834 | m3 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,4823 | m3 |
| 114 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,6915 | tấn |
| 115 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1293 | tấn |
| 116 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 4,0239 | tấn |
| 117 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 9,2272 | tấn |
| 118 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 43,55 | m3 |
| 119 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 35,058 | m3 |
| 120 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0758 | tấn |
| 121 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,198 | m3 |
| 122 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 123 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 124 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 125 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 126 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 127 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 128 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | Chương V | 21,6 | tấn |
| 129 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,065 | tấn |
| 130 | Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6) | Chương V | 21,6 | tấn |
| 131 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,065 | tấn |
| 132 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 3,0517 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 2,3147 | 100m3 |
| 134 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,048 | m3 |
| 135 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V | 46 | rọ |
| 136 | Bê tông nền, đá 1x2 C30 | Chương V | 4,41 | m3 |
| 137 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0117 | tấn |
| 138 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,5243 | tấn |
| 139 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1387 | tấn |
| 140 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 71,064 | 100m |
| 141 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,0822 | 100m3 |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0463 | 100m3 |
| 143 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 5,24 | tấn |
| 144 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 5,24 | tấn |
| 145 | Đóng cọc thép hình trên cạn L > 10m, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V | 1,0188 | 100m |
| 146 | Đóng cọc thép hình trên cạn L> 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75) | Chương V | 0,2612 | 100m |
| 147 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn | Chương V | 1,0188 | 100m cọc |
| 148 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 4,1926 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,742 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 3,0849 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 2,6011 | 100m3 |
| 152 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 3,6338 | 100m2 |
| 153 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 9,8625 | 100m2 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 1,134 | 100m3 |
| 155 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,272 | 100m2 |
| 156 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 157 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 158 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 159 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 160 | Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏ | Chương V | 1.770 | 1 cấu kiện |
| 161 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20 | Chương V | 18,9203 | m3 |
| 162 | Cốt thép D | Chương V | 0,7965 | tấn |
| 163 | Vữa xi măng C10 | Chương V | 0,4425 | m3 |
| 164 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 0,9381 | 100m2 |
| 165 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 32,03 | m3 |
| 166 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,03 | m3 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 168 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 24,89 | 100m |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7444 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,503 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 0,552 | 100m |
| 172 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 0,4531 | 100m2 |
| 173 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V | 1,5134 | m3 |
| 174 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,8 | m3 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 1,8941 | 100m3 |
| 176 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V | 4 | m |
| 177 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 9,9265 | 100m3 |
| 178 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,6053 | 100m3 |
| 179 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 2,2643 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 4,5562 | 100m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 13,4452 | 100m3 |
| 182 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 15,6079 | 100m2 |
| 183 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 21,851 | 100m2 |
| 184 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 134,3072 | 100m |
| 185 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 0,3375 | 100m3 |
| 186 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 187 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 188 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 5,2284 | 100m3 |
| 189 | Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Chương V | 14,1455 | 100m2 |
| 190 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 1,8822 | 100m3 |
| 191 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 1,8822 | 100m3 |
| 192 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 10,4568 | 100m2 |
| 193 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 10,4568 | 100m2 |
| 194 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V | 2,2532 | 100m2 |
| 195 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,0987 | 100m3 |
| 196 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Chương V | 0,4056 | 100m3 |
| 197 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V | 2,2532 | 100m2 |
| 198 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 2,2532 | 100m2 |
| 199 | Lắp đặt ống bê tông D600, L=4m, H30 | Chương V | 11 | đoạn ống |
| 200 | Lắp đặt ống bê tông D600, L=2m, H30 | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 201 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D 600mm | Chương V | 10 | mối nối |
| 202 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 63,873 | 100m |
| 203 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 7,7448 | m3 |
| 204 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 39,1486 | m3 |
| 205 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 1,571 | tấn |
| 206 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,7622 | tấn |
| 207 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 7,1545 | 100m3 |
| 208 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 6,6992 | 100m3 |
| 209 | Gia công, lắp dựng khe phay | Chương V | 0,8397 | m3 |
| 210 | Cung cấp bu lông M14, L=150mm | Chương V | 72 | cái |
| 211 | Vữa xi măng C8 | Chương V | 0,03 | m3 |
| 212 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 213 | Phá dỡ cống hiện hữu D | Chương V | 48 | m |
| 214 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,6363 | 100m3 |
| 216 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90 | Chương V | 0,6992 | 100m3 |
| 217 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,8793 | 100m2 |
| 218 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,6578 | 100m3 |
| 219 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 29,2806 | m3 |
| 220 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 1,6267 | 100m2 |
| 221 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 222 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,488 | 100m3 |
| 223 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 0,0347 | tấn |
| 224 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 9,024 | 100m |
| 225 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 226 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V | 6 | rọ |
| 227 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,3532 | tấn |
| 228 | Lắp đặt ống thép D50mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 229 | Cung cấp nối ống thép D50mm | Chương V | 18 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PVC D150mm | Chương V | 12 | cái |
| 232 | Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mm | Chương V | 6 | cái |
| 233 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 85,937 | m2 |
| 234 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 19,37 | m2 |
| 235 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng) | Chương V | 28,8 | m2 |
| 236 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 25,23 | m2 |
| 237 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mm | Chương V | 3 | cái |
| 238 | Cung cấp biển báo tròn D 875mm | Chương V | 10 | cái |
| 239 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mm | Chương V | 2 | cái |
| 240 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mm | Chương V | 59,4 | m |
| 241 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác | Chương V | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 244 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,4 | m3 |
| 245 | Đào móng trụ, đất cấp I | Chương V | 4,25 | m3 |
| 246 | Cung cấp nắp chụp nhựa | Chương V | 17 | cái |
| 247 | Cung cấp tấm tôn 2320x310mm | Chương V | 19 | cái |
| 248 | Cung cấp tấm đầu chờ | Chương V | 8 | cái |
| 249 | Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mm | Chương V | 23 | cột |
| 250 | Cung cấp tấm tôn đệm | Chương V | 31 | cái |
| 251 | Cung cấp mũ chụp | Chương V | 31 | cái |
| 252 | Cung cấp Bulong M16, L=180mm | Chương V | 31 | cái |
| 253 | Cung cấp Bulong M16, L=40mm | Chương V | 186 | cái |
| 254 | Cung cấp mắt phản quang | Chương V | 23 | cái |
| 255 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 54 | m |
| 256 | Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m) | Chương V | 0,322 | 100m |
| 257 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D | Chương V | 0,0874 | tấn |
| 258 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20 | Chương V | 1,0915 | m3 |
| 259 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,0874 | m3 |
| 260 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 16,2087 | m2 |
| 261 | Đào móng trụ, đất cấp I | Chương V | 0,5027 | m3 |
| 262 | Cung cấp biển báo 400x400mm | Chương V | 8 | cái |
| 263 | Cung cấp biển báo 1200x1200mm | Chương V | 6 | cái |
| 264 | Cung cấp biển báo 2000x1000mm | Chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V | 16 | cái |
| 266 | Cung cấp đèn báo hiệu BH140 | Chương V | 12 | cái |
| 267 | Gia công thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 268 | Lắp đặt thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 269 | Cung cấp bu lông neo M12, L=12cm | Chương V | 48 | cái |
| 270 | Cung cấp bu lông M14, L=5cm | Chương V | 94 | cái |
| 271 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5m | Chương V | 6 | cột |
| 272 | Lắp đèn Led 120W | Chương V | 6 | bộ |
| 273 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Chương V | 1 | tủ |
| 274 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 6 | bảng |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Chương V | 0,075 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V | 0,774 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 278 | Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,1 | 100m |
| 279 | Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 1,502 | 100m |
| 280 | Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,558 | 100m |
| 281 | Rải cáp đồng trần M25mm2 | Chương V | 1,62 | 100m |
| 282 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V | 7 | bộ |
| 283 | Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đèn | Chương V | 6 | hộp |
| 284 | Cung cấp bộ đấu nối liên thông | Chương V | 12 | cái |
| 285 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,29 | m3 |
| 286 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,05 | m3 |
| 287 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0992 | 100m3 |
| 288 | Cung cấp khung bu lông móng trụ đèn | Chương V | 4 | cái |
| 289 | Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mm | Chương V | 86 | viên |
| 290 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 12,8 | m2 |
| 291 | Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiển | Chương V | 1 | cái |
| 292 | Làm đầu coss 25mm2 | Chương V | 7 | đầu cáp |
| 293 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 294 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 13 | đầu cáp |
| F | HẠNG MỤC 6: Cầu Kênh 6 | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5m | Chương V | 18 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm L=12,5 bằng cần cẩu, dưới nước | Chương V | 6 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu) | Chương V | 12 | dầm |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mm | Chương V | 36 | cái |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,3118 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,3046 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,5452 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 6,5274 | m3 |
| 9 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mm | Chương V | 3,4 | m2 |
| 10 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 13 | Bitum chèn | Chương V | 0,023 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang, D cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 15 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1506 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 12,5223 | tấn |
| 17 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 52,62 | m3 |
| 18 | Thi công lớp phòng nước | Chương V | 338,4 | m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0777 | tấn |
| 22 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 2,0282 | tấn |
| 23 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 2,4453 | tấn |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 14,4 | m3 |
| 25 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mm | Chương V | 15,058 | m2 |
| 26 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 1,7465 | tấn |
| 27 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 18,8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,376 | 100m |
| 29 | Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm) | Chương V | 1,4932 | tấn |
| 30 | Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống) | Chương V | 2,8065 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 4,2997 | tấn |
| 32 | Cung cấp bu long chữ M16x90 | Chương V | 216 | cái |
| 33 | Cung cấp bu lông chữ U, D22x265 | Chương V | 108 | cái |
| 34 | Lắp dựng lan can thép | Chương V | 4,2997 | tấn |
| 35 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0454 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3191 | m3 |
| 37 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,0628 | tấn |
| 38 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp bu long chữ M25 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mm | Chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,2551 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,1432 | tấn |
| 44 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,3982 | tấn |
| 45 | Cung cấp cùm U-M10, DN65 | Chương V | 38 | cái |
| 46 | Cung cấp đai ốc bu lông M10 | Chương V | 38 | cái |
| 47 | Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mm | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽm | Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu rác | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,3506 | 100m |
| 51 | Cung cấp cút nối loại 1 D150mm | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Cung cấp cút nối loại 2 D150mm | Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt đầu ống DN150 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp kẹp ống | Chương V | 26 | cái |
| 55 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Chương V | 19,2 | m |
| 56 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1278 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,1074 | tấn |
| 58 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 36 | cái |
| 59 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35 | Chương V | 2,274 | m3 |
| 60 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 19,95 | m |
| 61 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 160,05 | m |
| 62 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 13,5 | m |
| 63 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 34,2119 | m3 |
| 64 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 129,5122 | m3 |
| 65 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 2,7392 | tấn |
| 66 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,6246 | tấn |
| 67 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 17,0264 | tấn |
| 68 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 1,586 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 3,8904 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 1,8972 | 100m |
| 71 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0086 | tấn |
| 72 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 73 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,03 | tấn |
| 75 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 2,8743 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,6297 | 100m3 |
| 77 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 163,7241 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,2832 | m3 |
| 79 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,5465 | tấn |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 4,016 | m3 |
| 81 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1321 | tấn |
| 82 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 7,8374 | tấn |
| 83 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,104 | tấn |
| 84 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 114,616 | m3 |
| 85 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0379 | tấn |
| 86 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,126 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 8,618 | m3 |
| 89 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0479 | tấn |
| 90 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 2,1494 | tấn |
| 91 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 3,744 | tấn |
| 92 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT1 | Chương V | 39,666 | m3 |
| 93 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 48,02 | m2 |
| 94 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 19,29 | m |
| 95 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 160,71 | m |
| 96 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 10,62 | m |
| 97 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 28,8141 | m3 |
| 98 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 126,7476 | m3 |
| 99 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 2,7293 | tấn |
| 100 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,6368 | tấn |
| 101 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 16,2369 | tấn |
| 102 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 0,594 | tấn |
| 103 | Lắp đặt ống vách | Chương V | 0,594 | tấn |
| 104 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 3,8724 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 1,8882 | 100m |
| 106 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0086 | tấn |
| 107 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 108 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 109 | Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 110 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 2,8608 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,6302 | 100m3 |
| 112 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 160,9595 | m3 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,4823 | m3 |
| 114 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,5242 | tấn |
| 115 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1293 | tấn |
| 116 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 4,0239 | tấn |
| 117 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 9,2272 | tấn |
| 118 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 43,55 | m3 |
| 119 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT1) | Chương V | 35,058 | m3 |
| 120 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0758 | tấn |
| 121 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,198 | m3 |
| 122 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 123 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 124 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 125 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 126 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 127 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 128 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | Chương V | 21,6 | tấn |
| 129 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,065 | tấn |
| 130 | Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6) | Chương V | 21,6 | tấn |
| 131 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,065 | tấn |
| 132 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 2,1374 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 2,4482 | 100m3 |
| 134 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,048 | m3 |
| 135 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V | 46 | rọ |
| 136 | Bê tông nền, đá 1x2 C30 | Chương V | 4,41 | m3 |
| 137 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0117 | tấn |
| 138 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,5243 | tấn |
| 139 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1387 | tấn |
| 140 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 71,064 | 100m |
| 141 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,1585 | 100m3 |
| 143 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 5,24 | tấn |
| 144 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 5,24 | tấn |
| 145 | Đóng cọc thép hình trên cạn L > 10m, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V | 0,9212 | 100m |
| 146 | Đóng cọc thép hình trên cạn L> 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75) | Chương V | 0,3588 | 100m |
| 147 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn | Chương V | 0,9212 | 100m cọc |
| 148 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 4,0897 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,6989 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 2,6994 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 3,3959 | 100m3 |
| 152 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 3,3164 | 100m2 |
| 153 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 9,0725 | 100m2 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 1,134 | 100m3 |
| 155 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,272 | 100m2 |
| 156 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 157 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 158 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 159 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 160 | Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏ | Chương V | 2.200 | 1 cấu kiện |
| 161 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20 | Chương V | 23,5168 | m3 |
| 162 | Cốt thép D | Chương V | 0,99 | tấn |
| 163 | Vữa xi măng C10 | Chương V | 0,55 | m3 |
| 164 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 1,166 | 100m2 |
| 165 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 33,9125 | m3 |
| 166 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,3785 | m3 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0362 | 100m3 |
| 168 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 27,25 | 100m |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,796 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,5378 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 0,624 | 100m |
| 172 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 0,5122 | 100m2 |
| 173 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V | 1,7108 | m3 |
| 174 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,8 | m3 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 2,0928 | 100m3 |
| 176 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V | 4 | m |
| 177 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 10,743 | 100m3 |
| 178 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,7839 | 100m3 |
| 179 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 3,1488 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 5,1999 | 100m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 21,1508 | 100m3 |
| 182 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 20,7177 | 100m2 |
| 183 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 36,1032 | 100m2 |
| 184 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 206,4992 | 100m |
| 185 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 1,5043 | 100m3 |
| 186 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 187 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 188 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 5,3277 | 100m3 |
| 189 | Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Chương V | 13,8725 | 100m2 |
| 190 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 1,918 | 100m3 |
| 191 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 1,918 | 100m3 |
| 192 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 10,6553 | 100m2 |
| 193 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 10,6553 | 100m2 |
| 194 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V | 0,497 | 100m2 |
| 195 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 196 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Chương V | 0,0895 | 100m3 |
| 197 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V | 0,497 | 100m2 |
| 198 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 0,497 | 100m2 |
| 199 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,5592 | 100m3 |
| 201 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90 | Chương V | 0,446 | 100m3 |
| 202 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,6553 | 100m2 |
| 203 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,5927 | 100m3 |
| 204 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 27,2196 | m3 |
| 205 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 1,5122 | 100m2 |
| 206 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,2268 | 100m3 |
| 207 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,4537 | 100m3 |
| 208 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 0,0347 | tấn |
| 209 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 13,536 | 100m |
| 210 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 211 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V | 9 | rọ |
| 212 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,3532 | tấn |
| 213 | Lắp đặt ống thép D50mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 214 | Cung cấp nối ống thép D50mm | Chương V | 18 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PVC D150mm | Chương V | 12 | cái |
| 217 | Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mm | Chương V | 6 | cái |
| 218 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 77,936 | m2 |
| 219 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 18,42 | m2 |
| 220 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng) | Chương V | 24,8 | m2 |
| 221 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 25,23 | m2 |
| 222 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mm | Chương V | 3 | cái |
| 223 | Cung cấp biển báo tròn D 875mm | Chương V | 10 | cái |
| 224 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mm | Chương V | 2 | cái |
| 225 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mm | Chương V | 59,4 | m |
| 226 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác | Chương V | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 229 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,4 | m3 |
| 230 | Đào móng trụ, đất cấp I | Chương V | 4,25 | m3 |
| 231 | Cung cấp nắp chụp nhựa | Chương V | 17 | cái |
| 232 | Cung cấp tấm tôn 2320x310mm | Chương V | 18 | cái |
| 233 | Cung cấp tấm đầu chờ | Chương V | 8 | cái |
| 234 | Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mm | Chương V | 22 | cột |
| 235 | Cung cấp tấm tôn đệm | Chương V | 30 | cái |
| 236 | Cung cấp mũ chụp | Chương V | 30 | cái |
| 237 | Cung cấp Bulong M16, L=180mm | Chương V | 30 | cái |
| 238 | Cung cấp Bulong M16, L=40mm | Chương V | 180 | cái |
| 239 | Cung cấp mắt phản quang | Chương V | 22 | cái |
| 240 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 52 | m |
| 241 | Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m) | Chương V | 0,308 | 100m |
| 242 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20 | Chương V | 0,0813 | m3 |
| 243 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,102 | m3 |
| 244 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 0,968 | m2 |
| 245 | Cung cấp biển báo 400x400mm | Chương V | 8 | cái |
| 246 | Cung cấp biển báo 1200x1200mm | Chương V | 6 | cái |
| 247 | Cung cấp biển báo 2000x1000mm | Chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V | 16 | cái |
| 249 | Cung cấp đèn báo hiệu BH140 | Chương V | 12 | cái |
| 250 | Gia công thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 251 | Lắp đặt thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 252 | Cung cấp bu lông neo M12, L=12cm | Chương V | 48 | cái |
| 253 | Cung cấp bu lông M14, L=5cm | Chương V | 94 | cái |
| 254 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5m | Chương V | 6 | cột |
| 255 | Lắp đèn Led 120W | Chương V | 6 | bộ |
| 256 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Chương V | 1 | tủ |
| 257 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 6 | bảng |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Chương V | 0,075 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V | 0,832 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 261 | Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,1 | 100m |
| 262 | Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 1,559 | 100m |
| 263 | Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,558 | 100m |
| 264 | Rải cáp đồng trần M25mm2 | Chương V | 1,677 | 100m |
| 265 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V | 7 | bộ |
| 266 | Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đèn | Chương V | 6 | hộp |
| 267 | Cung cấp bộ đấu nối liên thông | Chương V | 12 | cái |
| 268 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,29 | m3 |
| 269 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,05 | m3 |
| 270 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 271 | Cung cấp khung bu lông móng trụ đèn | Chương V | 4 | cái |
| 272 | Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mm | Chương V | 92 | viên |
| 273 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 13,64 | m2 |
| 274 | Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiển | Chương V | 1 | cái |
| 275 | Làm đầu coss 25mm2 | Chương V | 7 | đầu cáp |
| 276 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 277 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 13 | đầu cáp |
| G | HẠNG MỤC 7: Cầu Mương 4 | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5m | Chương V | 18 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm L=12,5 bằng cần cẩu, dưới nước | Chương V | 6 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu) | Chương V | 12 | dầm |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mm | Chương V | 36 | cái |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,3118 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,3046 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,5452 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 6,5274 | m3 |
| 9 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mm | Chương V | 3,4 | m2 |
| 10 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 13 | Bitum chèn | Chương V | 0,023 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang, D cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 15 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1506 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 12,5223 | tấn |
| 17 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 52,62 | m3 |
| 18 | Thi công lớp phòng nước | Chương V | 338,4 | m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0777 | tấn |
| 22 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 2,0282 | tấn |
| 23 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 2,4453 | tấn |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 14,4 | m3 |
| 25 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mm | Chương V | 15,058 | m2 |
| 26 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 1,7465 | tấn |
| 27 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 18,8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,376 | 100m |
| 29 | Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm) | Chương V | 1,4932 | tấn |
| 30 | Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống) | Chương V | 2,8065 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 4,2997 | tấn |
| 32 | Cung cấp bu long chữ M16x90 | Chương V | 216 | cái |
| 33 | Cung cấp bu lông chữ U, D22x265 | Chương V | 108 | cái |
| 34 | Lắp dựng lan can thép | Chương V | 4,2997 | tấn |
| 35 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0454 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3191 | m3 |
| 37 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,0628 | tấn |
| 38 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp bu long chữ M25 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mm | Chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mm | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽm | Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu rác | Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,3506 | 100m |
| 46 | Cung cấp cút nối loại 1 D150mm | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Cung cấp cút nối loại 2 D150mm | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt đầu ống DN150 | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp kẹp ống | Chương V | 26 | cái |
| 50 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Chương V | 19,2 | m |
| 51 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1278 | tấn |
| 52 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,1074 | tấn |
| 53 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 36 | cái |
| 54 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35 | Chương V | 2,274 | m3 |
| 55 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 55,32 | m |
| 56 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 124,68 | m |
| 57 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 27,6 | m |
| 58 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 34,0409 | m3 |
| 59 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 139,0783 | m3 |
| 60 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 2,8828 | tấn |
| 61 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,6621 | tấn |
| 62 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 18,0749 | tấn |
| 63 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 1,586 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 4,152 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 2,028 | 100m |
| 66 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0103 | tấn |
| 67 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 68 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,03 | tấn |
| 70 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 3,0709 | m3 |
| 71 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,7437 | 100m3 |
| 72 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 173,2903 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,2832 | m3 |
| 74 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,58 | tấn |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 4,016 | m3 |
| 76 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1321 | tấn |
| 77 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 7,8374 | tấn |
| 78 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,104 | tấn |
| 79 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 114,616 | m3 |
| 80 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0379 | tấn |
| 81 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,126 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 8,618 | m3 |
| 84 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0479 | tấn |
| 85 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 2,1494 | tấn |
| 86 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 3,744 | tấn |
| 87 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT2 | Chương V | 39,666 | m3 |
| 88 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 48,02 | m2 |
| 89 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 90,24 | m |
| 90 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 89,76 | m |
| 91 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 22,62 | m |
| 92 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 28,8141 | m3 |
| 93 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 136,1723 | m3 |
| 94 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 2,8632 | tấn |
| 95 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,6743 | tấn |
| 96 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 17,2853 | tấn |
| 97 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 0,594 | tấn |
| 98 | Lắp đặt ống vách | Chương V | 0,594 | tấn |
| 99 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 4,1124 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 2,0082 | 100m |
| 101 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0103 | tấn |
| 102 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 103 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 104 | Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 105 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 3,0411 | m3 |
| 106 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,7244 | 100m3 |
| 107 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 170,3843 | m3 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,4823 | m3 |
| 109 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,5577 | tấn |
| 110 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1293 | tấn |
| 111 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 4,0239 | tấn |
| 112 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 9,2272 | tấn |
| 113 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 43,55 | m3 |
| 114 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 35,058 | m3 |
| 115 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0758 | tấn |
| 116 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,198 | m3 |
| 117 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 118 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 119 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 120 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 121 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 122 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 123 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | Chương V | 18,27 | tấn |
| 124 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 4,9455 | tấn |
| 125 | Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6) | Chương V | 18,27 | tấn |
| 126 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 4,9455 | tấn |
| 127 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,4596 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 2,4101 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,048 | m3 |
| 130 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V | 46 | rọ |
| 131 | Bê tông nền, đá 1x2 C30 | Chương V | 4,41 | m3 |
| 132 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0117 | tấn |
| 133 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,5243 | tấn |
| 134 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1387 | tấn |
| 135 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 71,064 | 100m |
| 136 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,9978 | 100m3 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,9619 | 100m3 |
| 138 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,3096 | 100m3 |
| 139 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 5,906 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 1,5925 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 4,6284 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 3,4356 | 100m3 |
| 143 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 4,554 | 100m2 |
| 144 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 14,6955 | 100m2 |
| 145 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 292,03 | 100m |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 1,134 | 100m3 |
| 147 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,272 | 100m2 |
| 148 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 149 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 150 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 151 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 152 | Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏ | Chương V | 2.093 | 1 cấu kiện |
| 153 | Lắp đặt tấm bê tông không có lỗ trồng cỏ | Chương V | 341 | 1 cấu kiện |
| 154 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20 | Chương V | 27,8286 | m3 |
| 155 | Cốt thép D | Chương V | 1,0953 | tấn |
| 156 | Vữa xi măng C10 | Chương V | 0,6085 | m3 |
| 157 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 1,1093 | 100m2 |
| 158 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 38,0005 | m3 |
| 159 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,5105 | m3 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 161 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 27,07 | 100m |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9636 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,6511 | 100m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 0,552 | 100m |
| 165 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 0,4531 | 100m2 |
| 166 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V | 1,5134 | m3 |
| 167 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,771 | m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 2,8281 | 100m3 |
| 169 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V | 4 | m |
| 170 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 25,6695 | 100m3 |
| 171 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 1,3953 | 100m3 |
| 172 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 4,992 | 100m3 |
| 174 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 24,343 | 100m3 |
| 175 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 23,2474 | 100m2 |
| 176 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 76,8375 | 100m2 |
| 177 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 1.193,4948 | 100m |
| 178 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 0,9705 | 100m3 |
| 179 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 180 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 5,6128 | 100m3 |
| 182 | Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Chương V | 14,378 | 100m2 |
| 183 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 2,0206 | 100m3 |
| 184 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 2,0206 | 100m3 |
| 185 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 11,2257 | 100m2 |
| 186 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 11,2257 | 100m2 |
| 187 | Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏ | Chương V | 105 | 1 cấu kiện |
| 188 | Lắp đặt tấm bê tông không có lỗ trồng cỏ | Chương V | 201 | 1 cấu kiện |
| 189 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20 | Chương V | 4,3381 | m3 |
| 190 | Cốt thép D | Chương V | 0,1377 | tấn |
| 191 | Vữa xi măng C10 | Chương V | 0,0765 | m3 |
| 192 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 193 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2 | m3 |
| 194 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4 | m3 |
| 195 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 196 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 3,008 | 100m |
| 197 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 199 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,656 | m3 |
| 200 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V | 3 | m |
| 201 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 202 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,8313 | 100m3 |
| 203 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90 | Chương V | 1,0916 | 100m3 |
| 204 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,7102 | 100m2 |
| 205 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,6765 | 100m3 |
| 206 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 27,495 | m3 |
| 207 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 1,5275 | 100m2 |
| 208 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,2291 | 100m3 |
| 209 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,4582 | 100m3 |
| 210 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 0,0347 | tấn |
| 211 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 10,528 | 100m |
| 212 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 213 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V | 14 | rọ |
| 214 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,3532 | tấn |
| 215 | Lắp đặt ống thép D50mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 216 | Cung cấp nối ống thép D50mm | Chương V | 18 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PVC D150mm | Chương V | 12 | cái |
| 219 | Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mm | Chương V | 6 | cái |
| 220 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 77,882 | m2 |
| 221 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 18,39 | m2 |
| 222 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng) | Chương V | 24,8 | m2 |
| 223 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 25,23 | m2 |
| 224 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mm | Chương V | 3 | cái |
| 225 | Cung cấp biển báo tròn D 875mm | Chương V | 8 | cái |
| 226 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mm | Chương V | 2 | cái |
| 227 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mm | Chương V | 52,6 | m |
| 228 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác | Chương V | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 231 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3 | m3 |
| 232 | Đào móng trụ, đất cấp I | Chương V | 3,75 | m3 |
| 233 | Cung cấp nắp chụp nhựa | Chương V | 15 | cái |
| 234 | Cung cấp tấm tôn 2320x310mm | Chương V | 19 | cái |
| 235 | Cung cấp tấm đầu chờ | Chương V | 8 | cái |
| 236 | Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mm | Chương V | 23 | cột |
| 237 | Cung cấp tấm tôn đệm | Chương V | 31 | cái |
| 238 | Cung cấp mũ chụp | Chương V | 31 | cái |
| 239 | Cung cấp Bulong M16, L=180mm | Chương V | 31 | cái |
| 240 | Cung cấp Bulong M16, L=40mm | Chương V | 186 | cái |
| 241 | Cung cấp mắt phản quang | Chương V | 23 | cái |
| 242 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 54 | m |
| 243 | Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m) | Chương V | 0,322 | 100m |
| 244 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20 | Chương V | 0,1627 | m3 |
| 245 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,204 | m3 |
| 246 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 1,936 | m2 |
| 247 | Cung cấp biển báo 400x400mm | Chương V | 8 | cái |
| 248 | Cung cấp biển báo 1200x1200mm | Chương V | 6 | cái |
| 249 | Cung cấp biển báo 2000x1000mm | Chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V | 16 | cái |
| 251 | Cung cấp đèn báo hiệu BH140 | Chương V | 12 | cái |
| 252 | Gia công thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 253 | Lắp đặt thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 254 | Cung cấp bu lông neo M12, L=12cm | Chương V | 48 | cái |
| 255 | Cung cấp bu lông M14, L=5cm | Chương V | 94 | cái |
| 256 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5m | Chương V | 6 | cột |
| 257 | Lắp đèn Led 120W | Chương V | 6 | bộ |
| 258 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Chương V | 1 | tủ |
| 259 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 6 | bảng |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Chương V | 0,075 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V | 0,776 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 263 | Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,1 | 100m |
| 264 | Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 1,503 | 100m |
| 265 | Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,558 | 100m |
| 266 | Rải cáp đồng trần M25mm2 | Chương V | 1,621 | 100m |
| 267 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V | 7 | bộ |
| 268 | Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đèn | Chương V | 6 | hộp |
| 269 | Cung cấp bộ đấu nối liên thông | Chương V | 12 | cái |
| 270 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,29 | m3 |
| 271 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,05 | m3 |
| 272 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0993 | 100m3 |
| 273 | Cung cấp khung bu lông móng trụ đèn | Chương V | 4 | cái |
| 274 | Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mm | Chương V | 86 | viên |
| 275 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 12,81 | m2 |
| 276 | Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiển | Chương V | 1 | cái |
| 277 | Làm đầu coss 25mm2 | Chương V | 7 | đầu cáp |
| 278 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 279 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 13 | đầu cáp |
| H | HẠNG MỤC 8: Cầu Mương Mướp | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5m | Chương V | 18 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm L=12,5 bằng cần cẩu, dưới nước | Chương V | 6 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu) | Chương V | 12 | dầm |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mm | Chương V | 36 | cái |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,3118 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,3046 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,5452 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 6,5274 | m3 |
| 9 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mm | Chương V | 3,4 | m2 |
| 10 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 13 | Bitum chèn | Chương V | 0,023 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang, D cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 15 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1506 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 12,5223 | tấn |
| 17 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 52,62 | m3 |
| 18 | Thi công lớp phòng nước | Chương V | 338,4 | m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0777 | tấn |
| 22 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 2,0282 | tấn |
| 23 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 2,4453 | tấn |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 14,4 | m3 |
| 25 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mm | Chương V | 15,058 | m2 |
| 26 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 1,7465 | tấn |
| 27 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 18,8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,376 | 100m |
| 29 | Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm) | Chương V | 1,4932 | tấn |
| 30 | Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống) | Chương V | 2,8065 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 4,2997 | tấn |
| 32 | Cung cấp bu long chữ M16x90 | Chương V | 216 | cái |
| 33 | Cung cấp bu lông chữ U, D22x265 | Chương V | 108 | cái |
| 34 | Lắp dựng lan can thép | Chương V | 4,2997 | tấn |
| 35 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0454 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3191 | m3 |
| 37 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,0628 | tấn |
| 38 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp bu long chữ M25 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mm | Chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mm | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽm | Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu rác | Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,3506 | 100m |
| 46 | Cung cấp cút nối loại 1 D150mm | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Cung cấp cút nối loại 2 D150mm | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt đầu ống DN150 | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp kẹp ống | Chương V | 26 | cái |
| 50 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Chương V | 19,2 | m |
| 51 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1278 | tấn |
| 52 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,1074 | tấn |
| 53 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 36 | cái |
| 54 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35 | Chương V | 2,274 | m3 |
| 55 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 52,47 | m |
| 56 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 127,53 | m |
| 57 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 22,26 | m |
| 58 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 34,2119 | m3 |
| 59 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 134,2245 | m3 |
| 60 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 2,811 | tấn |
| 61 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,6433 | tấn |
| 62 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 17,5506 | tấn |
| 63 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 1,586 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 4,0452 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 1,9746 | 100m |
| 66 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0094 | tấn |
| 67 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 68 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,03 | tấn |
| 70 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 2,9906 | m3 |
| 71 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,7031 | 100m3 |
| 72 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 168,4365 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,2832 | m3 |
| 74 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,5632 | tấn |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 4,016 | m3 |
| 76 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1185 | tấn |
| 77 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 6,8915 | tấn |
| 78 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,104 | tấn |
| 79 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 93,516 | m3 |
| 80 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0379 | tấn |
| 81 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,126 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 8,618 | m3 |
| 84 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0479 | tấn |
| 85 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 2,1494 | tấn |
| 86 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 3,744 | tấn |
| 87 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT2 | Chương V | 39,666 | m3 |
| 88 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 48,02 | m2 |
| 89 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 71,37 | m |
| 90 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 108,63 | m |
| 91 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 10,56 | m |
| 92 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 28,8521 | m3 |
| 93 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 126,7161 | m3 |
| 94 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 2,729 | tấn |
| 95 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,6368 | tấn |
| 96 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 16,2369 | tấn |
| 97 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 0,594 | tấn |
| 98 | Lắp đặt ống vách | Chương V | 0,594 | tấn |
| 99 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 3,8712 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 1,8876 | 100m |
| 101 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0086 | tấn |
| 102 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 103 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 104 | Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 105 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 2,8599 | m3 |
| 106 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,6297 | 100m3 |
| 107 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 160,9281 | m3 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,4823 | m3 |
| 109 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,5242 | tấn |
| 110 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1293 | tấn |
| 111 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 4,0239 | tấn |
| 112 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 9,2272 | tấn |
| 113 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 43,55 | m3 |
| 114 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 35,058 | m3 |
| 115 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0758 | tấn |
| 116 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,198 | m3 |
| 117 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 118 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 119 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 120 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 121 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 122 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 123 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | Chương V | 21,6 | tấn |
| 124 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,065 | tấn |
| 125 | Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6) | Chương V | 21,6 | tấn |
| 126 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,065 | tấn |
| 127 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,5376 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 2,7292 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,048 | m3 |
| 130 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V | 46 | rọ |
| 131 | Bê tông nền, đá 1x2 C30 | Chương V | 4,41 | m3 |
| 132 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0117 | tấn |
| 133 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,5243 | tấn |
| 134 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1387 | tấn |
| 135 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 71,064 | 100m |
| 136 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,2559 | 100m3 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,22 | 100m3 |
| 138 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 5,24 | tấn |
| 139 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 5,24 | tấn |
| 140 | Đóng cọc thép hình trên cạn L > 10m, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V | 1,4132 | 100m |
| 141 | Đóng cọc thép hình trên cạn L> 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75) | Chương V | 0,2668 | 100m |
| 142 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn | Chương V | 1,4132 | 100m cọc |
| 143 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,3926 | 100m3 |
| 144 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 6,4843 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 1,6658 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 5,6629 | 100m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 2,6102 | 100m3 |
| 148 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 4,6591 | 100m2 |
| 149 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 14,6684 | 100m2 |
| 150 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 305,74 | 100m |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 1,134 | 100m3 |
| 152 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,272 | 100m2 |
| 153 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 154 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 155 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 156 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 157 | Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏ | Chương V | 1.882 | 1 cấu kiện |
| 158 | Lắp đặt tấm bê tông không có lỗ trồng cỏ | Chương V | 419 | 1 cấu kiện |
| 159 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20 | Chương V | 26,821 | m3 |
| 160 | Cốt thép D | Chương V | 1,0354 | tấn |
| 161 | Vữa xi măng C10 | Chương V | 0,5753 | m3 |
| 162 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 0,9975 | 100m2 |
| 163 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 37,768 | m3 |
| 164 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,4625 | m3 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 166 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 26,69 | 100m |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9565 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,6462 | 100m3 |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 0,552 | 100m |
| 170 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 0,4531 | 100m2 |
| 171 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V | 1,5134 | m3 |
| 172 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,96 | m3 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 2,0005 | 100m3 |
| 174 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V | 4 | m |
| 175 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 22,3156 | 100m3 |
| 176 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 1,2392 | 100m3 |
| 177 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,452 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 4,9449 | 100m3 |
| 179 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 25,4161 | 100m3 |
| 180 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 19,9045 | 100m2 |
| 181 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 64,519 | 100m2 |
| 182 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 913,53 | 100m |
| 183 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 1,0451 | 100m3 |
| 184 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 5,2908 | 100m3 |
| 185 | Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Chương V | 13,7984 | 100m2 |
| 186 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 1,9047 | 100m3 |
| 187 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 1,9047 | 100m3 |
| 188 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 10,5817 | 100m2 |
| 189 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 10,5817 | 100m2 |
| 190 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 191 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 192 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 193 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 194 | Lắp đặt ống bê tông D600, L=4m, H30 | Chương V | 7 | đoạn ống |
| 195 | Lắp đặt ống bê tông D600, L=2m, H30 | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 196 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D 600mm | Chương V | 7 | mối nối |
| 197 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 42,582 | 100m |
| 198 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 5,1632 | m3 |
| 199 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 26,099 | m3 |
| 200 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 1,0473 | tấn |
| 201 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,5081 | tấn |
| 202 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 3,8076 | 100m3 |
| 203 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 3,504 | 100m3 |
| 204 | Gia công, lắp dựng khe phay | Chương V | 0,5598 | m3 |
| 205 | Cung cấp bu lông M14, L=150mm | Chương V | 48 | cái |
| 206 | Vữa xi măng C8 | Chương V | 0,021 | m3 |
| 207 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 208 | Phá dỡ cống hiện hữu D | Chương V | 32 | m |
| 209 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 1,3465 | 100m3 |
| 211 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90 | Chương V | 1,6791 | 100m3 |
| 212 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,8664 | 100m2 |
| 213 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,7226 | 100m3 |
| 214 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 29,376 | m3 |
| 215 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 1,632 | 100m2 |
| 216 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 217 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,4896 | 100m3 |
| 218 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 0,0347 | tấn |
| 219 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 21,056 | 100m |
| 220 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 221 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V | 18 | rọ |
| 222 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,3532 | tấn |
| 223 | Lắp đặt ống thép D50mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 224 | Cung cấp nối ống thép D50mm | Chương V | 18 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PVC D150mm | Chương V | 12 | cái |
| 227 | Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mm | Chương V | 6 | cái |
| 228 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 77,91 | m2 |
| 229 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 18,55 | m2 |
| 230 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng) | Chương V | 24,8 | m2 |
| 231 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 25,23 | m2 |
| 232 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mm | Chương V | 3 | cái |
| 233 | Cung cấp biển báo tròn D 875mm | Chương V | 8 | cái |
| 234 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mm | Chương V | 2 | cái |
| 235 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mm | Chương V | 52,6 | m |
| 236 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác | Chương V | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 239 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3 | m3 |
| 240 | Đào móng trụ, đất cấp I | Chương V | 3,75 | m3 |
| 241 | Cung cấp nắp chụp nhựa | Chương V | 15 | cái |
| 242 | Cung cấp tấm tôn 2320x310mm | Chương V | 19 | cái |
| 243 | Cung cấp tấm đầu chờ | Chương V | 8 | cái |
| 244 | Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mm | Chương V | 23 | cột |
| 245 | Cung cấp tấm tôn đệm | Chương V | 31 | cái |
| 246 | Cung cấp mũ chụp | Chương V | 31 | cái |
| 247 | Cung cấp Bulong M16, L=180mm | Chương V | 31 | cái |
| 248 | Cung cấp Bulong M16, L=40mm | Chương V | 186 | cái |
| 249 | Cung cấp mắt phản quang | Chương V | 23 | cái |
| 250 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 54 | m |
| 251 | Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m) | Chương V | 0,322 | 100m |
| 252 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D | Chương V | 0,0615 | tấn |
| 253 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20 | Chương V | 0,6798 | m3 |
| 254 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,5287 | m3 |
| 255 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 11,624 | m2 |
| 256 | Cung cấp biển báo 400x400mm | Chương V | 8 | cái |
| 257 | Cung cấp biển báo 1200x1200mm | Chương V | 6 | cái |
| 258 | Cung cấp biển báo 2000x1000mm | Chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V | 16 | cái |
| 260 | Cung cấp đèn báo hiệu BH140 | Chương V | 12 | cái |
| 261 | Gia công thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 262 | Lắp đặt thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 263 | Cung cấp bu lông neo M12, L=12cm | Chương V | 48 | cái |
| 264 | Cung cấp bu lông M14, L=5cm | Chương V | 94 | cái |
| 265 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5m | Chương V | 6 | cột |
| 266 | Lắp đèn Led 120W | Chương V | 6 | bộ |
| 267 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Chương V | 1 | tủ |
| 268 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 6 | bảng |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Chương V | 0,075 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V | 0,776 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 272 | Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,1 | 100m |
| 273 | Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 1,502 | 100m |
| 274 | Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,558 | 100m |
| 275 | Rải cáp đồng trần M25mm2 | Chương V | 1,62 | 100m |
| 276 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V | 7 | bộ |
| 277 | Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đèn | Chương V | 6 | hộp |
| 278 | Cung cấp bộ đấu nối liên thông | Chương V | 12 | cái |
| 279 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,29 | m3 |
| 280 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,05 | m3 |
| 281 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0993 | 100m3 |
| 282 | Cung cấp khung bu lông móng trụ đèn | Chương V | 4 | cái |
| 283 | Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mm | Chương V | 86 | viên |
| 284 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 12,81 | m2 |
| 285 | Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiển | Chương V | 1 | cái |
| 286 | Làm đầu coss 25mm2 | Chương V | 7 | đầu cáp |
| 287 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 288 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 13 | đầu cáp |
| I | HẠNG MỤC 9: Cầu Mương 5 | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5m | Chương V | 18 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm L=12,5 bằng cần cẩu, dưới nước | Chương V | 6 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu) | Chương V | 12 | dầm |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mm | Chương V | 36 | cái |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,3118 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,3046 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,5452 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 6,5274 | m3 |
| 9 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mm | Chương V | 3,4 | m2 |
| 10 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 13 | Bitum chèn | Chương V | 0,023 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang, D cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 15 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1506 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 12,5223 | tấn |
| 17 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 52,62 | m3 |
| 18 | Thi công lớp phòng nước | Chương V | 338,4 | m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0777 | tấn |
| 22 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 2,0282 | tấn |
| 23 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 2,4453 | tấn |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 14,4 | m3 |
| 25 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mm | Chương V | 15,058 | m2 |
| 26 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 1,7465 | tấn |
| 27 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 18,8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,376 | 100m |
| 29 | Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm) | Chương V | 1,4932 | tấn |
| 30 | Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống) | Chương V | 2,8065 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 4,2997 | tấn |
| 32 | Cung cấp bu long chữ M16x90 | Chương V | 216 | cái |
| 33 | Cung cấp bu lông chữ U, D22x265 | Chương V | 108 | cái |
| 34 | Lắp dựng lan can thép | Chương V | 4,2997 | tấn |
| 35 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0454 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3191 | m3 |
| 37 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,0628 | tấn |
| 38 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp bu long chữ M25 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mm | Chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mm | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽm | Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu rác | Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,3506 | 100m |
| 46 | Cung cấp cút nối loại 1 D150mm | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Cung cấp cút nối loại 2 D150mm | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt đầu ống DN150 | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp kẹp ống | Chương V | 26 | cái |
| 50 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Chương V | 19,2 | m |
| 51 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1278 | tấn |
| 52 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,1074 | tấn |
| 53 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 36 | cái |
| 54 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35 | Chương V | 2,274 | m3 |
| 55 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 26,61 | m |
| 56 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 153,39 | m |
| 57 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 33,8508 | m3 |
| 58 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 110,9611 | m3 |
| 59 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 2,4647 | tấn |
| 60 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,5619 | tấn |
| 61 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 15,1185 | tấn |
| 62 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 1,586 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 3,4272 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 1,6656 | 100m |
| 65 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0086 | tấn |
| 66 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0066 | tấn |
| 67 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,03 | tấn |
| 69 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 2,5263 | m3 |
| 70 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,4583 | 100m3 |
| 71 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 145,173 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,2832 | m3 |
| 73 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,4796 | tấn |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 4,016 | m3 |
| 75 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1185 | tấn |
| 76 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 6,8915 | tấn |
| 77 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,104 | tấn |
| 78 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 93,516 | m3 |
| 79 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0379 | tấn |
| 80 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,126 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 8,618 | m3 |
| 83 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0479 | tấn |
| 84 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 2,1494 | tấn |
| 85 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 3,744 | tấn |
| 86 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT2 | Chương V | 39,666 | m3 |
| 87 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 48,02 | m2 |
| 88 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 32,88 | m |
| 89 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 147,12 | m |
| 90 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 28,8521 | m3 |
| 91 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 117,2914 | m3 |
| 92 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 2,5853 | tấn |
| 93 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,5992 | tấn |
| 94 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 15,3775 | tấn |
| 95 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 0,594 | tấn |
| 96 | Lắp đặt ống vách | Chương V | 0,594 | tấn |
| 97 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 3,6312 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 1,7676 | 100m |
| 99 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0086 | tấn |
| 100 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0066 | tấn |
| 101 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 102 | Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 103 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 2,6796 | m3 |
| 104 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,5354 | 100m3 |
| 105 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 151,5033 | m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,4823 | m3 |
| 107 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,4907 | tấn |
| 108 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1293 | tấn |
| 109 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 4,0239 | tấn |
| 110 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 9,2272 | tấn |
| 111 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 43,55 | m3 |
| 112 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 35,058 | m3 |
| 113 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0758 | tấn |
| 114 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,198 | m3 |
| 115 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 116 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 117 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 118 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 119 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 120 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 121 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | Chương V | 21,6 | tấn |
| 122 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,065 | tấn |
| 123 | Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6) | Chương V | 21,6 | tấn |
| 124 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,065 | tấn |
| 125 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 2,3726 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 2,9733 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,048 | m3 |
| 128 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V | 46 | rọ |
| 129 | Bê tông nền, đá 1x2 C30 | Chương V | 4,41 | m3 |
| 130 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0117 | tấn |
| 131 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,5243 | tấn |
| 132 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1387 | tấn |
| 133 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 71,064 | 100m |
| 134 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,2116 | 100m3 |
| 136 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 5,24 | tấn |
| 137 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 5,24 | tấn |
| 138 | Đóng cọc thép hình trên cạn L > 10m, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V | 0,9544 | 100m |
| 139 | Đóng cọc thép hình trên cạn L> 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75) | Chương V | 0,3256 | 100m |
| 140 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn | Chương V | 0,9544 | 100m cọc |
| 141 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,4964 | 100m3 |
| 142 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 4,3187 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 1,4775 | 100m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 3,0179 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 2,7393 | 100m3 |
| 146 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 4,0746 | 100m2 |
| 147 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 10,2993 | 100m2 |
| 148 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 276,17 | 100m |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 1,134 | 100m3 |
| 150 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,272 | 100m2 |
| 151 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 152 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 153 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 154 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 155 | Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏ | Chương V | 1.923 | 1 cấu kiện |
| 156 | Lắp đặt tấm bê tông không có lỗ trồng cỏ | Chương V | 300 | 1 cấu kiện |
| 157 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20 | Chương V | 25,3555 | m3 |
| 158 | Cốt thép D | Chương V | 1,0004 | tấn |
| 159 | Vữa xi măng C10 | Chương V | 0,5557 | m3 |
| 160 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 1,0192 | 100m2 |
| 161 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 36,3775 | m3 |
| 162 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,3005 | m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0366 | 100m3 |
| 164 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 27,53 | 100m |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9325 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 0,552 | 100m |
| 168 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 0,4531 | 100m2 |
| 169 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V | 1,5134 | m3 |
| 170 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,96 | m3 |
| 171 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 2,2082 | 100m3 |
| 172 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V | 4 | m |
| 173 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 13,5875 | 100m3 |
| 174 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 1,1474 | 100m3 |
| 175 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,46 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 3,6571 | 100m3 |
| 177 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 16,3183 | 100m3 |
| 178 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 18,9059 | 100m2 |
| 179 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 25,1114 | 100m2 |
| 180 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 1.011,1328 | 100m |
| 181 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 0,426 | 100m3 |
| 182 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 183 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 184 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 4,7599 | 100m3 |
| 185 | Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Chương V | 12,2644 | 100m2 |
| 186 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 1,7136 | 100m3 |
| 187 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 1,7136 | 100m3 |
| 188 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 9,5198 | 100m2 |
| 189 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 9,5198 | 100m2 |
| 190 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,4619 | 100m3 |
| 192 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90 | Chương V | 0,4648 | 100m3 |
| 193 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,4808 | 100m2 |
| 194 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,541 | 100m3 |
| 195 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 25,4412 | m3 |
| 196 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 1,4134 | 100m2 |
| 197 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 198 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,424 | 100m3 |
| 199 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 0,0347 | tấn |
| 200 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 7,52 | 100m |
| 201 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 202 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V | 5 | rọ |
| 203 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,3532 | tấn |
| 204 | Lắp đặt ống thép D50mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 205 | Cung cấp nối ống thép D50mm | Chương V | 18 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PVC D150mm | Chương V | 12 | cái |
| 208 | Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mm | Chương V | 6 | cái |
| 209 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 69,93 | m2 |
| 210 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 17,37 | m2 |
| 211 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng) | Chương V | 20,8 | m2 |
| 212 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 25,23 | m2 |
| 213 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mm | Chương V | 3 | cái |
| 214 | Cung cấp biển báo tròn D 875mm | Chương V | 10 | cái |
| 215 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mm | Chương V | 2 | cái |
| 216 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mm | Chương V | 59,4 | m |
| 217 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác | Chương V | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 220 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,4 | m3 |
| 221 | Đào móng trụ, đất cấp I | Chương V | 4,25 | m3 |
| 222 | Cung cấp nắp chụp nhựa | Chương V | 17 | cái |
| 223 | Cung cấp tấm tôn 2320x310mm | Chương V | 18 | cái |
| 224 | Cung cấp tấm đầu chờ | Chương V | 8 | cái |
| 225 | Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mm | Chương V | 22 | cột |
| 226 | Cung cấp tấm tôn đệm | Chương V | 30 | cái |
| 227 | Cung cấp mũ chụp | Chương V | 30 | cái |
| 228 | Cung cấp Bulong M16, L=180mm | Chương V | 30 | cái |
| 229 | Cung cấp Bulong M16, L=40mm | Chương V | 180 | cái |
| 230 | Cung cấp mắt phản quang | Chương V | 22 | cái |
| 231 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 52 | m |
| 232 | Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m) | Chương V | 0,308 | 100m |
| 233 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20 | Chương V | 0,0813 | m3 |
| 234 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,102 | m3 |
| 235 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 0,968 | m2 |
| 236 | Cung cấp biển báo 400x400mm | Chương V | 8 | cái |
| 237 | Cung cấp biển báo 1200x1200mm | Chương V | 6 | cái |
| 238 | Cung cấp biển báo 2000x1000mm | Chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V | 16 | cái |
| 240 | Cung cấp đèn báo hiệu BH140 | Chương V | 12 | cái |
| 241 | Gia công thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 242 | Lắp đặt thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 243 | Cung cấp bu lông neo M12, L=12cm | Chương V | 48 | cái |
| 244 | Cung cấp bu lông M14, L=5cm | Chương V | 94 | cái |
| 245 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5m | Chương V | 6 | cột |
| 246 | Lắp đèn Led 120W | Chương V | 6 | bộ |
| 247 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Chương V | 1 | tủ |
| 248 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 6 | bảng |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Chương V | 0,075 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V | 0,824 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 252 | Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,1 | 100m |
| 253 | Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 1,551 | 100m |
| 254 | Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,558 | 100m |
| 255 | Rải cáp đồng trần M25mm2 | Chương V | 1,669 | 100m |
| 256 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V | 7 | bộ |
| 257 | Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đèn | Chương V | 6 | hộp |
| 258 | Cung cấp bộ đấu nối liên thông | Chương V | 12 | cái |
| 259 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,29 | m3 |
| 260 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,05 | m3 |
| 261 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,1054 | 100m3 |
| 262 | Cung cấp khung bu lông móng trụ đèn | Chương V | 4 | cái |
| 263 | Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mm | Chương V | 91 | viên |
| 264 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 13,52 | m2 |
| 265 | Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiển | Chương V | 1 | cái |
| 266 | Làm đầu coss 25mm2 | Chương V | 7 | đầu cáp |
| 267 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 268 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 13 | đầu cáp |
| J | HẠNG MỤC 10: Cầu Mương 6 | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=24,54m | Chương V | 6 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu I (24m | Chương V | 6 | dầm |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su 500x300x52mm | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,1448 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,1293 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,3635 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 7,5249 | m3 |
| 8 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mm | Chương V | 1,2 | m2 |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,0078 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V | 0,0078 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 0,0078 | tấn |
| 12 | Bitum chèn | Chương V | 0,0057 | m3 |
| 13 | Cốt thép dầm ngang, D cốt thép | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 14 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1255 | tấn |
| 15 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 9,962 | tấn |
| 16 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 43,512 | m3 |
| 17 | Thi công lớp phòng nước | Chương V | 220,86 | m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Chương V | 2,2086 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 2,2086 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 1,1436 | tấn |
| 21 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 12,27 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,2454 | 100m |
| 23 | Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm) | Chương V | 1,1089 | tấn |
| 24 | Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống) | Chương V | 1,9198 | tấn |
| 25 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 3,0286 | tấn |
| 26 | Cung cấp bu long chữ M16x90 | Chương V | 160 | cái |
| 27 | Cung cấp bu lông chữ U, D22x265 | Chương V | 80 | cái |
| 28 | Lắp dựng lan can thép | Chương V | 3,0286 | tấn |
| 29 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0454 | tấn |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3191 | m3 |
| 31 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,0628 | tấn |
| 32 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp bu long chữ M25 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mm | Chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 36 | Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mm | Chương V | 8 | cái |
| 37 | Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽm | Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu rác | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,385 | 100m |
| 40 | Cung cấp cút nối loại 1 D150mm | Chương V | 8 | cái |
| 41 | Cung cấp cút nối loại 2 D150mm | Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt đầu ống DN150 | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp kẹp ống | Chương V | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Chương V | 19,2 | m |
| 45 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1278 | tấn |
| 46 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,1074 | tấn |
| 47 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 36 | cái |
| 48 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35 | Chương V | 2,274 | m3 |
| 49 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 20,43 | m |
| 50 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 159,57 | m |
| 51 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 16,14 | m |
| 52 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 34,1359 | m3 |
| 53 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 129,575 | m3 |
| 54 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 2,7392 | tấn |
| 55 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,637 | tấn |
| 56 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 17,0264 | tấn |
| 57 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 1,586 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 3,9228 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 1,9134 | 100m |
| 60 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0086 | tấn |
| 61 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 62 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,03 | tấn |
| 64 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 2,8987 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,6547 | 100m3 |
| 66 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 163,7869 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,2832 | m3 |
| 68 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,5465 | tấn |
| 69 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 4,016 | m3 |
| 70 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1388 | tấn |
| 71 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 7,6189 | tấn |
| 72 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,104 | tấn |
| 73 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 102,102 | m3 |
| 74 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0409 | tấn |
| 75 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,194 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 8,618 | m3 |
| 78 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0479 | tấn |
| 79 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 2,1494 | tấn |
| 80 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 3,744 | tấn |
| 81 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT2 | Chương V | 39,666 | m3 |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 48,02 | m2 |
| 83 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 84 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 85 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 86 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | Chương V | 18,27 | tấn |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 4,9455 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6) | Chương V | 18,27 | tấn |
| 89 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 4,9455 | tấn |
| 90 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,8265 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 3,0044 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,048 | m3 |
| 93 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V | 46 | rọ |
| 94 | Bê tông nền, đá 1x2 C30 | Chương V | 4,41 | m3 |
| 95 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0117 | tấn |
| 96 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,5243 | tấn |
| 97 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1387 | tấn |
| 98 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 71,064 | 100m |
| 99 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,6228 | 100m3 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,5869 | 100m3 |
| 101 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,6772 | 100m3 |
| 102 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 6,2267 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 2,2385 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 5,8326 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 3,6895 | 100m3 |
| 106 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 4,708 | 100m2 |
| 107 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 11,9027 | 100m2 |
| 108 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 305,19 | 100m |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 1,134 | 100m3 |
| 110 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,272 | 100m2 |
| 111 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 112 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 113 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 114 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏ | Chương V | 1.111 | 1 cấu kiện |
| 116 | Lắp đặt tấm bê tông không có lỗ trồng cỏ | Chương V | 1.591 | 1 cấu kiện |
| 117 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20 | Chương V | 37,33 | m3 |
| 118 | Cốt thép D | Chương V | 1,2159 | tấn |
| 119 | Vữa xi măng C10 | Chương V | 0,6755 | m3 |
| 120 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 0,5888 | 100m2 |
| 121 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 40,2625 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,1525 | m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0366 | 100m3 |
| 124 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 27,52 | 100m |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0586 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,7153 | 100m3 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 0,456 | 100m |
| 128 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 0,3743 | 100m2 |
| 129 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V | 1,2502 | m3 |
| 130 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,51 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 0,865 | 100m3 |
| 132 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V | 5 | m |
| 133 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 32,4465 | 100m3 |
| 134 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 1,5507 | 100m3 |
| 135 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 7,3972 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 35,7763 | 100m3 |
| 138 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 27,2338 | 100m2 |
| 139 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 47,3189 | 100m2 |
| 140 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 1.312,6658 | 100m |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 0,2974 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 6,0937 | 100m3 |
| 143 | Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Chương V | 15,7124 | 100m2 |
| 144 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 2,1937 | 100m3 |
| 145 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 2,1937 | 100m3 |
| 146 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 12,1875 | 100m2 |
| 147 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 12,1875 | 100m2 |
| 148 | Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏ | Chương V | 716 | 1 cấu kiện |
| 149 | Lắp đặt tấm bê tông không có lỗ trồng cỏ | Chương V | 1.332 | 1 cấu kiện |
| 150 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20 | Chương V | 28,964 | m3 |
| 151 | Cốt thép D | Chương V | 0,9216 | tấn |
| 152 | Vữa xi măng C10 | Chương V | 0,512 | m3 |
| 153 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 0,3795 | 100m2 |
| 154 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,3575 | m3 |
| 155 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,8715 | m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 157 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 14,0737 | 100m |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,277 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 160 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,371 | m3 |
| 161 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V | 5,35 | m |
| 162 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,6492 | 100m3 |
| 164 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90 | Chương V | 0,6736 | 100m3 |
| 165 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,4044 | 100m2 |
| 166 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,5586 | 100m3 |
| 167 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 24,6492 | m3 |
| 168 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 1,3694 | 100m2 |
| 169 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,2054 | 100m3 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,4108 | 100m3 |
| 171 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 0,0173 | tấn |
| 172 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 4,512 | 100m |
| 173 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 174 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V | 6 | rọ |
| 175 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,3532 | tấn |
| 176 | Lắp đặt ống thép D50mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 177 | Cung cấp nối ống thép D50mm | Chương V | 18 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PVC D150mm | Chương V | 12 | cái |
| 180 | Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mm | Chương V | 6 | cái |
| 181 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 77,79 | m2 |
| 182 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 18,34 | m2 |
| 183 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng) | Chương V | 20,8 | m2 |
| 184 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 17,7132 | m2 |
| 185 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mm | Chương V | 3 | cái |
| 186 | Cung cấp biển báo tròn D 875mm | Chương V | 10 | cái |
| 187 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mm | Chương V | 2 | cái |
| 188 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mm | Chương V | 59,4 | m |
| 189 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác | Chương V | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 192 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,4 | m3 |
| 193 | Đào móng trụ, đất cấp I | Chương V | 4,25 | m3 |
| 194 | Cung cấp nắp chụp nhựa | Chương V | 17 | cái |
| 195 | Cung cấp tấm tôn 2320x310mm | Chương V | 21 | cái |
| 196 | Cung cấp tấm đầu chờ | Chương V | 8 | cái |
| 197 | Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mm | Chương V | 25 | cột |
| 198 | Cung cấp tấm tôn đệm | Chương V | 33 | cái |
| 199 | Cung cấp mũ chụp | Chương V | 33 | cái |
| 200 | Cung cấp Bulong M16, L=180mm | Chương V | 33 | cái |
| 201 | Cung cấp Bulong M16, L=40mm | Chương V | 198 | cái |
| 202 | Cung cấp mắt phản quang | Chương V | 25 | cái |
| 203 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 58 | m |
| 204 | Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m) | Chương V | 0,35 | 100m |
| 205 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20 | Chương V | 0,1627 | m3 |
| 206 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,204 | m3 |
| 207 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 1,936 | m2 |
| 208 | Cung cấp biển báo 400x400mm | Chương V | 8 | cái |
| 209 | Cung cấp biển báo 1200x1200mm | Chương V | 6 | cái |
| 210 | Cung cấp biển báo 2000x1000mm | Chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V | 16 | cái |
| 212 | Cung cấp đèn báo hiệu BH140 | Chương V | 12 | cái |
| 213 | Gia công thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 214 | Lắp đặt thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 215 | Cung cấp bu lông neo M12, L=12cm | Chương V | 48 | cái |
| 216 | Cung cấp bu lông M14, L=5cm | Chương V | 94 | cái |
| 217 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5m | Chương V | 6 | cột |
| 218 | Lắp đèn Led 120W | Chương V | 6 | bộ |
| 219 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Chương V | 1 | tủ |
| 220 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 6 | bảng |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Chương V | 0,075 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V | 1,078 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 224 | Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,1 | 100m |
| 225 | Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 1,671 | 100m |
| 226 | Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,558 | 100m |
| 227 | Rải cáp đồng trần M25mm2 | Chương V | 1,787 | 100m |
| 228 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V | 7 | bộ |
| 229 | Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đèn | Chương V | 6 | hộp |
| 230 | Cung cấp bộ đấu nối liên thông | Chương V | 12 | cái |
| 231 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,29 | m3 |
| 232 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,05 | m3 |
| 233 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,1379 | 100m3 |
| 234 | Cung cấp khung bu lông móng trụ đèn | Chương V | 4 | cái |
| 235 | Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mm | Chương V | 116 | viên |
| 236 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 17,27 | m2 |
| 237 | Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiển | Chương V | 1 | cái |
| 238 | Làm đầu coss 25mm2 | Chương V | 7 | đầu cáp |
| 239 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 240 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 13 | đầu cáp |
| K | HẠNG MỤC 11: Cầu Kênh Ranh | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5m | Chương V | 18 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm L=12,5 bằng cần cẩu, dưới nước | Chương V | 6 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm L=12,5m bằng cần cẩu, trên cạn (1 cẩu) | Chương V | 12 | dầm |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x52mm | Chương V | 36 | cái |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,3118 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép | Chương V | 0,3046 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,5452 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 6,5274 | m3 |
| 9 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 20mm | Chương V | 3,4 | m2 |
| 10 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 13 | Bitum chèn | Chương V | 0,023 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang, D cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 15 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1506 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 12,5223 | tấn |
| 17 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 52,62 | m3 |
| 18 | Thi công lớp phòng nước | Chương V | 338,4 | m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0777 | tấn |
| 22 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 2,0282 | tấn |
| 23 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 2,4453 | tấn |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 14,4 | m3 |
| 25 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi cao su dày 5mm | Chương V | 15,058 | m2 |
| 26 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 1,7465 | tấn |
| 27 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 18,8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,376 | 100m |
| 29 | Gia công kết cấu cầu thép tấm lan can cầu đường bộ (thép tấm) | Chương V | 1,4932 | tấn |
| 30 | Gia công kết cấu cầu thép ống lan can cầu đường bộ (thép ống) | Chương V | 2,8065 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V | 4,2997 | tấn |
| 32 | Cung cấp bu long chữ M16x90 | Chương V | 216 | cái |
| 33 | Cung cấp bu lông chữ U, D22x265 | Chương V | 108 | cái |
| 34 | Lắp dựng lan can thép | Chương V | 4,2997 | tấn |
| 35 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,0454 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3191 | m3 |
| 37 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,0628 | tấn |
| 38 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp bu long chữ M25 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp luồn cáp 300x200x300mm | Chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Cung cấp ống thép đúc 340x150x6mm | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Cung cấp lưới chắn rác mạ kẽm | Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu rác | Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,3506 | 100m |
| 46 | Cung cấp cút nối loại 1 D150mm | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Cung cấp cút nối loại 2 D150mm | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt đầu ống DN150 | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp kẹp ống | Chương V | 26 | cái |
| 50 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Chương V | 19,2 | m |
| 51 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Chương V | 0,1278 | tấn |
| 52 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,1074 | tấn |
| 53 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V | 36 | cái |
| 54 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35 | Chương V | 2,274 | m3 |
| 55 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 20,49 | m |
| 56 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 159,51 | m |
| 57 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 17,13 | m |
| 58 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 33,2616 | m3 |
| 59 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 130,2976 | m3 |
| 60 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 2,7392 | tấn |
| 61 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,6246 | tấn |
| 62 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 17,0264 | tấn |
| 63 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 1,09 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 3,9426 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 1,9233 | 100m |
| 66 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0094 | tấn |
| 67 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 68 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,03 | tấn |
| 70 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 2,9135 | m3 |
| 71 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,6626 | 100m3 |
| 72 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 164,5095 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,2832 | m3 |
| 74 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,5465 | tấn |
| 75 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (k tính VLC) | Chương V | 1,642 | tấn |
| 76 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 4,016 | m3 |
| 77 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1185 | tấn |
| 78 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 6,8915 | tấn |
| 79 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,104 | tấn |
| 80 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 93,516 | m3 |
| 81 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0379 | tấn |
| 82 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,126 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 84 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Chương V | 8,618 | m3 |
| 85 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0479 | tấn |
| 86 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 2,1494 | tấn |
| 87 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 3,744 | tấn |
| 88 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C30 - TT2 | Chương V | 39,666 | m3 |
| 89 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 48,02 | m2 |
| 90 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 19,92 | m |
| 91 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L | Chương V | 160,08 | m |
| 92 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm, L>30m vào cát, sét cứng, dẻo cứng (HSvl = 1,2; HSnc, mtc = 1,2*1,015) ) | Chương V | 22,5 | m |
| 93 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 28,8901 | m3 |
| 94 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc | Chương V | 135,0099 | m3 |
| 95 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D | Chương V | 2,8318 | tấn |
| 96 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm | Chương V | 0,6743 | tấn |
| 97 | Cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, D > 18mm (thép chủ) | Chương V | 17,1559 | tấn |
| 98 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (ống vách để lại) | Chương V | 0,594 | tấn |
| 99 | Lắp đặt ống vách | Chương V | 0,594 | tấn |
| 100 | Lắp đặt ống siêu âm thép D59,9/55,9mm | Chương V | 4,11 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống siêu âm thép D113,5/119,5mm | Chương V | 2,007 | 100m |
| 102 | Cung cấp cút nối D59.9/55.9 | Chương V | 0,0103 | tấn |
| 103 | Cung cấp cút nối D113.5/109.5 | Chương V | 0,0099 | tấn |
| 104 | Thép tấm dày 4mm bịt ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 105 | Lắp đặt thép tấm bịt đáy ống siêu âm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 106 | Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa bê tông C40 | Chương V | 3,0393 | m3 |
| 107 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,7147 | 100m3 |
| 108 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, trên cạn | Chương V | 169,2219 | m3 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,3827 | m3 |
| 110 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,5577 | tấn |
| 111 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 0,1293 | tấn |
| 112 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V | 4,0239 | tấn |
| 113 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Chương V | 9,2272 | tấn |
| 114 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 43,55 | m3 |
| 115 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 (TT2) | Chương V | 35,058 | m3 |
| 116 | Cung cấp chốt neo tròn trơn D32 mạ kẽm | Chương V | 0,0758 | tấn |
| 117 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,198 | m3 |
| 118 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 119 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 120 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 121 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. D cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 122 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 123 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, D lỗ khoan > 80mm | Chương V | 2 | cọc |
| 124 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | Chương V | 21,6 | tấn |
| 125 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,065 | tấn |
| 126 | Tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn (HSnc, mtc=0,6) | Chương V | 21,6 | tấn |
| 127 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,065 | tấn |
| 128 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,4298 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 3,1312 | 100m3 |
| 130 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,048 | m3 |
| 131 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V | 46 | rọ |
| 132 | Bê tông nền, đá 1x2 C30 | Chương V | 4,41 | m3 |
| 133 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,0117 | tấn |
| 134 | Cốt thép móng, D cốt thép | Chương V | 0,5243 | tấn |
| 135 | Cốt thép móng, D cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1387 | tấn |
| 136 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 71,064 | 100m |
| 137 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,3387 | 100m3 |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,3028 | 100m3 |
| 139 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 5,24 | tấn |
| 140 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 5,24 | tấn |
| 141 | Đóng cọc thép hình trên cạn L > 10m, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V | 1,102 | 100m |
| 142 | Đóng cọc thép hình trên cạn L> 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75) | Chương V | 0,178 | 100m |
| 143 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn | Chương V | 1,102 | 100m cọc |
| 144 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,8208 | 100m3 |
| 145 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 3,6077 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 1,9973 | 100m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 3,2213 | 100m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 2,6531 | 100m3 |
| 149 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 3,9394 | 100m2 |
| 150 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 6,8027 | 100m2 |
| 151 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 144,77 | 100m |
| 152 | Đóng cừ tràm chiều dài 3m, đất cấp I | Chương V | 74,6112 | 100m |
| 153 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 1,134 | 100m3 |
| 154 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,272 | 100m2 |
| 155 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 156 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 157 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 158 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏ | Chương V | 1.709 | 1 cấu kiện |
| 160 | Lắp đặt tấm bê tông không có lỗ trồng cỏ | Chương V | 2.228 | 1 cấu kiện |
| 161 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20 | Chương V | 53,9135 | m3 |
| 162 | Cốt thép D | Chương V | 1,7717 | tấn |
| 163 | Vữa xi măng C10 | Chương V | 0,9842 | m3 |
| 164 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 0,9058 | 100m2 |
| 165 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 53,1425 | m3 |
| 166 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,5635 | m3 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 168 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 34,6 | 100m |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,4154 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,9563 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 0,552 | 100m |
| 172 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 0,4531 | 100m2 |
| 173 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V | 1,5134 | m3 |
| 174 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,838 | m3 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (cát hạt trung) | Chương V | 1,7395 | 100m3 |
| 176 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V | 4 | m |
| 177 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 18,2406 | 100m3 |
| 178 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 1,2692 | 100m3 |
| 179 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,9519 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 10,7513 | 100m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 21,397 | 100m3 |
| 182 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 20,8887 | 100m2 |
| 183 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200kN/m | Chương V | 33,4234 | 100m2 |
| 184 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 817,5116 | 100m |
| 185 | Đóng cừ tràm chiều dài 3m, đất cấp I | Chương V | 52,5242 | 100m |
| 186 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 187 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 188 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,98 | Chương V | 5,223 | 100m3 |
| 189 | Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Chương V | 14,1847 | 100m2 |
| 190 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 1,8803 | 100m3 |
| 191 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 1,8803 | 100m3 |
| 192 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 10,446 | 100m2 |
| 193 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 10,446 | 100m2 |
| 194 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V | 0,9025 | 100m2 |
| 195 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 196 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Chương V | 0,1625 | 100m3 |
| 197 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V | 0,9025 | 100m2 |
| 198 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V | 0,9025 | 100m2 |
| 199 | Lắp đặt tấm bê tông có lỗ trồng cỏ | Chương V | 899 | 1 cấu kiện |
| 200 | Lắp đặt tấm bê tông không có lỗ trồng cỏ | Chương V | 970 | 1 cấu kiện |
| 201 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 C20 | Chương V | 624,8974 | m3 |
| 202 | Cốt thép D | Chương V | 0,4795 | tấn |
| 203 | Vữa xi măng C10 | Chương V | 0,4673 | m3 |
| 204 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 0,4765 | 100m2 |
| 205 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,9 | m3 |
| 206 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,78 | m3 |
| 207 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 208 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 13,3856 | 100m |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2634 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 211 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,685 | m3 |
| 212 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V | 6,25 | m |
| 213 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,1715 | 100m3 |
| 214 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,7473 | 100m3 |
| 215 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,90 | Chương V | 1,2009 | 100m3 |
| 216 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 2,7791 | 100m2 |
| 217 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,6149 | 100m3 |
| 218 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 28,4796 | m3 |
| 219 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 1,5822 | 100m2 |
| 220 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V | 0,2373 | 100m3 |
| 221 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V | 0,4747 | 100m3 |
| 222 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18mm | Chương V | 0,0347 | tấn |
| 223 | Đóng cừ tràm chiều dài 4,7m, đất cấp I | Chương V | 51,136 | 100m |
| 224 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25kN/m | Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 225 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V | 34 | rọ |
| 226 | Cung cấp thép tấm | Chương V | 0,3532 | tấn |
| 227 | Lắp đặt ống thép D50mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 228 | Cung cấp nối ống thép D50mm | Chương V | 18 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PVC D150mm | Chương V | 12 | cái |
| 231 | Cung cấp nắp đậy ống PVC D150mm | Chương V | 6 | cái |
| 232 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 81,93 | m2 |
| 233 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V | 18,84 | m2 |
| 234 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm (màu vàng) | Chương V | 28,8 | m2 |
| 235 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 25,23 | m2 |
| 236 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mm | Chương V | 3 | cái |
| 237 | Cung cấp biển báo tròn D 875mm | Chương V | 10 | cái |
| 238 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1350x675mm | Chương V | 2 | cái |
| 239 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80 dày 3mm | Chương V | 59,4 | m |
| 240 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác | Chương V | 10 | cái |
| 242 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 243 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,4 | m3 |
| 244 | Đào móng trụ, đất cấp I | Chương V | 4,25 | m3 |
| 245 | Cung cấp nắp chụp nhựa | Chương V | 17 | cái |
| 246 | Cung cấp tấm tôn 2320x310mm | Chương V | 18 | cái |
| 247 | Cung cấp tấm đầu chờ | Chương V | 8 | cái |
| 248 | Cung cấp cột D140 dày 4,5mm, L= 2150mm | Chương V | 22 | cột |
| 249 | Cung cấp tấm tôn đệm | Chương V | 30 | cái |
| 250 | Cung cấp mũ chụp | Chương V | 30 | cái |
| 251 | Cung cấp Bulong M16, L=180mm | Chương V | 30 | cái |
| 252 | Cung cấp Bulong M16, L=40mm | Chương V | 180 | cái |
| 253 | Cung cấp mắt phản quang | Chương V | 22 | cái |
| 254 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 52 | m |
| 255 | Đóng trụ hộ lan D140 vào đất (ngập đất 1,4m) | Chương V | 0,308 | 100m |
| 256 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20 | Chương V | 0,1627 | m3 |
| 257 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,204 | m3 |
| 258 | Sơn kết cấu bê tông | Chương V | 1,936 | m2 |
| 259 | Cung cấp biển báo 400x400mm | Chương V | 8 | cái |
| 260 | Cung cấp biển báo 1200x1200mm | Chương V | 6 | cái |
| 261 | Cung cấp biển báo 2000x1000mm | Chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V | 16 | cái |
| 263 | Cung cấp đèn báo hiệu BH140 | Chương V | 12 | cái |
| 264 | Gia công thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 265 | Lắp đặt thép giá đỡ | Chương V | 0,4429 | tấn |
| 266 | Cung cấp bu lông neo M12, L=12cm | Chương V | 48 | cái |
| 267 | Cung cấp bu lông M14, L=5cm | Chương V | 94 | cái |
| 268 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9m, tay vươn 1,5m | Chương V | 6 | cột |
| 269 | Lắp đèn Led 120W | Chương V | 6 | bộ |
| 270 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Chương V | 1 | tủ |
| 271 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 6 | bảng |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Chương V | 0,075 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V | 0,916 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3x2mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 275 | Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,1 | 100m |
| 276 | Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 1,644 | 100m |
| 277 | Rải cáp CXV 3x2.5mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 0,558 | 100m |
| 278 | Rải cáp đồng trần M25mm2 | Chương V | 1,76 | 100m |
| 279 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V | 7 | bộ |
| 280 | Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhãnh lên đèn | Chương V | 6 | hộp |
| 281 | Cung cấp bộ đấu nối liên thông | Chương V | 12 | cái |
| 282 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,29 | m3 |
| 283 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,05 | m3 |
| 284 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Chương V | 0,1173 | 100m3 |
| 285 | Cung cấp khung bu lông móng trụ đèn | Chương V | 4 | cái |
| 286 | Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mm | Chương V | 100 | viên |
| 287 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 14,88 | m2 |
| 288 | Cung cấp khung bu lông móng tủ điều khiển | Chương V | 1 | cái |
| 289 | Làm đầu coss 25mm2 | Chương V | 7 | đầu cáp |
| 290 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 291 | Làm đầu cáp CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V | 13 | đầu cáp |
| L | HẠNG MỤC 12: Hạng mục khác | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng móng trạm trộn BTXM | Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí trạm biến áp | Chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô công trình tương tự là công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, tải trọng HL.93, có kết cấu cọc khoan nhồi đường kính ≥ 1,0 m.* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, ủy nhiệm chi thanh toán và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 98.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 10 | 7 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công. | 4 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự nêu trên tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí nhân sự nêu trên không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí nhân sự nêu trên cho phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 8 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công phần cầu | 4 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 6 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công phần đường vào cầu, đường dân sinh | 4 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 6 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật | 4 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ sư phụ trách kỹ thuật tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí kỹ sư phụ trách kỹ thuật công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí kỹ sư phụ trách kỹ thuật công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực). Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ sư vật liệu xây dựng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất kỹ sư vật liệu xây dựng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 7 | Quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí quản lý an toàn lao động công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất quản lý an toàn lao động công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự từng giữ chức danh kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đóng cọc | Tải trọng: ≥ 1,2 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 2 | Búa rung | Công suất: 170 kW(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 3 | Máy khoan cọc nhồi | Máy khoan xoay 80kNm ÷ ≥125kNm(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng: ≥ 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng: ≥ 40 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng: 63 Tấn ÷ ≥65 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 1 |
| 8 | Sà lan | Tải trọng ≥400T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 9 | Máy bơm bê tông di động | Năng suất: 40 ÷ ≥60 m3/ giờ(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥0,65 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 4 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥1,25 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 4 |
| 12 | Máy ủi | Công suất: ≥110 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 4 |
| 13 | Máy san | Công suất: ≥110 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 4 |
| 14 | Máy rải cấp phối | Công suất: 50- 60 m3/h(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất: 130 CV ÷ ≥140 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 1 |
| 16 | Máy tưới nhựa | Công suất: 190 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: 10 Tấn ÷ ≥12 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 4 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Công xuất: 5 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 1 |
| 19 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 4 |
| 20 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 4 |
| 21 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 4 |
| 22 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh: 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 4 |
| 23 | Trạm trộng bê tông | Công xuất: 50 m3/h(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 24 | Máy hàn | Công xuất: 23 KW(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 20 |
| 25 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công xuất: 5 KW(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 20 |
| 26 | Máy đầm dùi | Công xuất: 1,5 KW(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 8 |
| 27 | Máy thủy bình | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 4 |
| 28 | Máy toàn đạt | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi