Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220341100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phường Phú Mỹ năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 09:42:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,629,558,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.444337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88867E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công móng, cột, dầm bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.281.380.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Chi tiết theo E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công móng, cột, dầm bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công móng, cột, dầm bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Chi tiết theo E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công điện. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông (vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: trộn bê tông (vữa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: mỗi bộ gồm 42 chân, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị Xây dựng Văn phòng khu phố 3, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phường Phú Mỹ năm 2021 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. (Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Phú Mỹ – Đường Huỳnh Văn Lũy, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom - Số 102 đường ĐX043, Khu 5, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 2233599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Phú Mỹ – Đường Huỳnh Văn Lũy, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân phường Phú Mỹ – Đường Huỳnh Văn Lũy, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Phú Mỹ – Đường Huỳnh Văn Lũy, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3928 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,4805 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2584 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1078 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3968 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,9575 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,366 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,3545 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,9227 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2428 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,3116 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 9,6136 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,751 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,1521 | 100m2 | |
| 15 | CCLD trải lớp ni lông (2 lớp) | 24 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0913 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3498 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5433 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,1852 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2179 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 15,249 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,2684 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,276 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 16,8356 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 9,8576 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 48,1264 | m3 | |
| 27 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 7,68 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch gốm 60x250mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | 5,874 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch 250x400mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | 20,8 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch 100x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | 11,616 | m2 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 345,055 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,3 | m2 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 376,669 | m2 | |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 102,32 | m2 | |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 90,732 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 6,24 | m2 | |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 154,2 | m | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 147,01 | m | |
| 39 | Miết gạch tường gạch loại lõm | 6,016 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 345,055 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 376,669 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 166,032 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào côt, dầm, trần trong nhà | 108,56 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 485,229 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 511,087 | m2 | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,90 | 1,1395 | 100m3 | |
| 47 | Cung cấp đất cấp 3 (đất sỏi đỏ) | 132,9642 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 21,696 | m3 | |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75 | 256,558 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 250x250mm chống trượt, vữa XM mác 75 | 6,24 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 51,24 | m2 | |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 28,88 | m2 | |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng… | 80,12 | m2 | |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,819 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,819 | tấn | |
| 56 | Gia công xà gồ thép | 0,7605 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7605 | tấn | |
| 58 | Cung cấp bu lông D16, L=400mm | 24 | cái | |
| 59 | Cung cấp bu lông D16, L=200mm | 18 | cái | |
| 60 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 2,3851 | 100m2 | |
| 61 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm chống ẩm | 218,58 | m2 | |
| 62 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính mờ dày 5mm, tay nắm, ổ khóa (bao gồm NC+VT) | 3,08 | m2 | |
| 63 | SX cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VT) | 0,6 | m2 | |
| 64 | SX cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VT) | 26,775 | m2 | |
| 65 | SX cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VT) | 39,78 | m2 | |
| 66 | SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm NC+VT) | 40,38 | m2 | |
| 67 | SX cửa sắt kéo không lá U 1.2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm NC+VT) | 12 | m2 | |
| 68 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 5 | 1bộ | |
| 69 | Cung cấp khóa tay nắm gạt inox | 5 | 1bộ | |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 82,235 | m2 | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 235,531 | m2 | |
| 72 | CCLD bảng tên văn phòng khu phố bằng khung sắt bịt tôn (bao gồm chữ tên) | 4 | m2 | |
| 73 | Lắp đặt Đèn Led tube đôi dài 1,2m | 10 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt Đèn Led tube đơn dài 1,2m | 6 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt Đèn Led tube đơn dài 0,6m | 3 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt quạt điện – Quạt trần | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt quạt điện – Quạt trần đảo ốp trần | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc – 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt công tắc – 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 80 | CCLD dimmer quạt trần | 5 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm ba | 13 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | 60 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | 27 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | 214 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | 186 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây đơn | 53 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 9 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 72 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 100 | m | |
| 93 | Lắp đặt tủ điện âm tường (loại 4 line) | 1 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt hộp MCB âm tường (loại 2 line) | 2 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 | 6 | hộp | |
| 96 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà – Tiếp địa dây cáp đồng trần 25mm2 | 3 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,59 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,02 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,54 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,05 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,02 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 34mm | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt co nhựa PVC, D90mm | 13 | cái | |
| 104 | Lắp đặt co, tê nhựa PVC, D34mm | 15 | cái | |
| 105 | Lắp đặt co, tê nhựa PVC, D27mm | 6 | cái | |
| 106 | Lắp đặt co ren trong PVC D21mm | 6 | cái | |
| 107 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox | 2 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt phểu thu sàn inox 150x150 | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 118 | Cung cấp cầu chắn rác | 13 | cái | |
| 119 | Nẹp ống D90 | 42 | cái | |
| 120 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 1 | 1lỗ | |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,045 | m2 | |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng… | 0,045 | m2 | |
| 123 | Cắt mặt đường bê tông Anphalt chiều dày lớp cắt | 0,06 | 100m | |
| 124 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | 0,9 | m2 | |
| 125 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | 0,18 | m3 | |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,653 | m3 | |
| 127 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,245 | m3 | |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,153 | m3 | |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0018 | 100m3 | |
| 130 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 0,009 | 100m2 | |
| 131 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,009 | 100m2 | |
| 132 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7 tấn | 0,0011 | 100tấn | |
| 133 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7 tấn | 0,0166 | 100tấn | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,38 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,02 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt Tê cong nhựa PVC, D114/114mm | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt Tê cong nhựa PVC, D114/42mm | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa PVC, 114mm | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45 độ, D114mm | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 độ, D114mm | 3 | cái | |
| 142 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 độ, D42mm | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC, D114mm | 3 | cái | |
| 144 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC, D42mm | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC, D114/60mm | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC, D60/42mm | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt Nút bịt thông tắc PVC, D110mm | 4 | cái | |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,3956 | m3 | |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0034 | 100m3 | |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1319 | m3 | |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2061 | m3 | |
| 152 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 0,2355 | m3 | |
| 153 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 2,198 | m2 | |
| 154 | CCLD thép ống inox 304 D114x3mm | 3,5 | m | |
| 155 | CCLD thép ống inox 304 D90x3mm | 3 | m | |
| 156 | CCLD thép ống inox 304 D60x3mm | 3 | m | |
| 157 | CCLD thép ống inox 304 D42x2mm | 0,842 | m | |
| 158 | CCLD ròng rọc D42 | 2 | cái | |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0689 | 100m3 | |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0404 | 100m3 | |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,377 | m3 | |
| 162 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 1,4688 | m3 | |
| 163 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trên | 0,1208 | 100m3 | |
| 164 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,0459 | 100m2 | |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,548 | m3 | |
| 166 | Xoa mặt, lăn rulo tạo nhám mặt sân bê tông | 130,96 | m2 | |
| 167 | Cắt khe sân bê tông, kích thước 2,5x2,5m | 6,687 | 10m | |
| 168 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | 15,82 | 100m2 | |
| 169 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,3982 | 100m3 | |
| 170 | Cung cấp đất cấp 3 (đất sỏi đỏ) | 1.171,9709 | m3 | |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đại biểu - Kích thước: 2.400x500x770 (mm). - Vật liệu: Gỗ ghép cao su dày 18mm, sơn PU 3 lớp. | 6 | Cái | |
| 2 | Ghế đại biểu- Tiêu chuẩn khung sắt: Sắt ống chính phẩm đường kính 21mm dày 1,2mm, được sơn tĩnh điện, 04 đầu ống chân ghế tiếp xúc với sàn được hàn kín, sau đó bọc nhựa, có dán keo chuyên dùng. Không được đập móp, dẹp các đầu ống khi hàn.- Ván mặt ghế và lưng tựa được ép định hình 04 chiều thành 01 khối thống nhất, có nhãn mác của nhà sản xuất, được sơn phủ 3 lớp.- Kích thước ván: đệm ngồi ≥ (400 x 400) mm; lưng tựa cao ≥ 500mm, dày ≥ 06mm.- Chiều cao ghế: 470mm, tổng chiều cao ghế kể cả lưng tựa 900 đến 950mm.- Liên kết giữa ván và khung sắt: được tán rút ≥ 4 con loại 5mm chuyên dùng. | 24 | Cái | |
| 3 | Ghế nhựa cao có lưng tựa | 150 | Cái | |
| 4 | Bục tượng Bác- Kích thước: 500x700x1.200 (mm).- Vật liệu: Gỗ ghép cao su dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp | 1 | Cái | |
| 5 | Tượng Bác- Chất liệu: thạch cao. | 1 | Cái | |
| 6 | Bục thuyết trình- Kích thước: 500x700x1.150 (mm).- Vật liệu: Gỗ ghép cao su dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp. | 1 | Cái | |
| 7 | Tên hiệu nước- Chất liệu: Khung nhôm, mica | 1 | Bộ | |
| 8 | Phông màn sân khấu, cờ Đảng, cờ nước | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.444337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88867E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công móng, cột, dầm bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.281.380.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình cùng loại là công trình dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Chi tiết theo E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công móng, cột, dầm bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công móng, cột, dầm bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Chi tiết theo E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phần điện | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia công tác điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công điện. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Quyết định bổ nhiệm cán bộ và biên bản nghiệm thu có tên, chữ ký cán bộ này hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc ô tô tải có cẩu | Đặc điểm thiết bị: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: cắt bê tông | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Đặc điểm thiết bị: cắt gạch | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: đầm nền | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: đầm nền | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đặc điểm thiết bị: đầm nền | 1 |
| 11 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: hàn | 1 |
| 12 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: khoan | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông (vữa) | Đặc điểm thiết bị: trộn bê tông (vữa) | 1 |
| 14 | Giàn giáo | Đặc điểm: mỗi bộ gồm 42 chân, 42 chéo | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) | Đặc điểm thiết bị: đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi