Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347795-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220347783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 19:19:00 đến ngày 2022-03-28 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,952,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên. - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 6.268.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, hai trăm sáu mươi tám triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.268.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp III) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường nội thị khu vực khu tái định cư, khu ở CBCNV thị trấn Hợp Châu 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Qúy IV năm 2021 hoặc xác nhận của cơ quan thuế những khoản nợ không tính chậm nộp và những khoản thuế được gia hạn chậm nộp; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2019 đến 2021; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào san đất cấp 1 + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,845 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền K=0.9 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.822,642 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,6614 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 1 + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2902 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,2626 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền K=0.98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.230,3824 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền K=0.95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.474,4662 | m3 |
| 8 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,3865 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,321 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8374 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5039 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,0973 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,0973 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,2323 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,2323 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,757 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92,6 | m2 |
| 18 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,5628 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,212 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,318 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 122,12 | m2 |
| 22 | Bó vỉa đá KT25x23x100cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 864,8 | m |
| 23 | Đan rãnh đá KT 30x50x6 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.730 | viên |
| 24 | Lát đá Đan rãnh đá KT 30x50x6 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 259,5 | m2 |
| 25 | Bê tông nền vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 191,475 | m3 |
| 26 | Lát đá KT300x300x25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.914,75 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính =300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 85 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 95 | 1 đoạn ống |
| 30 | Đế cống D300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102 | Cái |
| 31 | Đế cống D400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96 | Cái |
| 32 | Đế cống D600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 114 | Cái |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | mối nối |
| 36 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 170,5 | m3 |
| 37 | Ván khuôn ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,365 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,7111 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1,5x1,5x1,5 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 165 | 1 đoạn ống |
| 40 | Nối Cống hộp tải trọng 1.5x1.5x1.5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 157 | mối nối |
| 41 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 140 | m3 |
| 42 | Ván khuôn ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,96 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,026 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 1.5x1x1.5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | 1 đoạn ống |
| 45 | Nối Cống hộp tải trọng 1.5x1x1.5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 181 | mối nối |
| 46 | Cắt mặt đường bê tông nhưa hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 506 | m |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đất cấp 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,6446 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,505 | m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8532 | 100m3 |
| 50 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 141,62 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,46 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,5298 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất cấp 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,1148 | 100m3 |
| 54 | Bê tông tường chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4315 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 57 | Đào móng đất cấp 2 chiều rộng móng ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,7195 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,4032 | m3 |
| 59 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,9242 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,7077 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0388 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,1669 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,7661 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3994 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2711 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| 67 | Bộ song chắn rác 430x860 khung 960x530 tải trọng 25 tấn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | bộ |
| 68 | Bộ song chắn rác KT900x900 tải trọng 40 tấn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính =300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 71 | Đế cống D300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | Cái |
| 72 | Đế cống D400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | Cái |
| 73 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | mối nối |
| 74 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | mối nối |
| 75 | Đào kênh mương đất cấp 2, chiều rộng kênh mương ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6406 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6039 | 100m3 |
| 77 | Đào móng đất cấp 2 chiều rộng móng ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,8535 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,4 | m3 |
| 79 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,4 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,4 | m3 |
| 82 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,44 | tấn |
| 83 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,056 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.200 | 1cấu kiện |
| 85 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 132 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.200 | m2 |
| 87 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4548 | 100m3 |
| 88 | Phá dỡ hệ thống rãnh cũ và hố ga cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | ht |
| 89 | Đào móng đất cấp 2, chiều rộng móng ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6183 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,3172 | m3 |
| 91 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,5153 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4664 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9553 | tấn |
| 94 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 96 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 97 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1648 | tấn |
| 98 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66 | 1cấu kiện |
| 100 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,1036 | m3 |
| B | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên. - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 6.268.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, hai trăm sáu mươi tám triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.268.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp III) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 3 |
| 4 | Máy đầm | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải BTN | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 12 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi