Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 10:11:00 đến ngày 2022-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,259,295,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP;- Có Chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về ATLĐ - vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công mặt đường bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có Chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về ATLĐ - vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công mặt đường bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Có Chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về ATLĐ - vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách công tác giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình thi công mặt đường bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Có Chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về ATLĐ -vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công mặt đường bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-+ Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-+ Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Máy lu rung tự hành ≥24T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-+ Ô tô tự đổ ≤ 10T (tính tổng trọng lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-+ Ô tô tưới nước (ô tô xi téc chở nước) ≥ 4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-+ Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-+ Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-+ Máy đầm bê tông, đàm bàn ≈1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-+ Máy đầm bê tông, đầm dùi≈1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-+ Máy hàn điện ≈23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-+ Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-+ Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-+ Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa tuyến đường hai mùa dọc kênh 7 Kênh (Đoạn từ Km0+000 - Km4+000) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn duy tu, sửa chữa các công trình giao thông năm 2022 (theo Quyết định 3010/QĐ-UBND ngày 29/12/2021) của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 183.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 269 đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
+ Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý, bảo trì công trình giao thông. Địa chỉ: Số 269, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, Phường 5, TP.Cà Mau; điện thoại: 0290 3831344, Fax: 0290 3833343; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, TP.Cà Mau; điện thoại: 0290 3820648, Fax: 0290 3830773; Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau; địa chỉ: số 269 Trần Hưng Đạo, Phường 5, TP. Cà Mau ; điện thoại: 0290.3835828, Fax: 0290.3835886; Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | I. Gia cố nền đường | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m- đất cấp I (phần đóng ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,0274 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m- đất cấp I (phần đóng không ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,5832 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.413 | m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4131 | Tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố sạt lở nền đường loại không dệt ART12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4382 | 100m2 |
| 6 | Khai thác đất để đắp đất phần gia cố bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6727 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2362 | 100m3 |
| C | II. Mặt đường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I, tận dụng đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1998 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,1767 | 100m3 |
| 3 | Khai thác đất để đắp lề đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6153 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3639 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6504 | 100m2 |
| 8 | Rải lớp cao su lót cách ly nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,644 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,2822 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2; có phụ gia giảm nươc 4,5 lít/m3 bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.172,528 | m3 |
| 11 | Cắt khe mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,955 | 100m |
| D | III. Cọc tiêu | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| E | IV. Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp thép V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,4 | Kg |
| 4 | Bê tông chân cột, bê tông M150, đá 1x2- đổ bê tông đúc sẳn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Cung cấp ống sắtD48*1.1, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | kg |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,713 | m2 |
| 7 | Cung cấp đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp dây ruy băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 9 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | công |
| 10 | Gia công hệ sàn đảm bảo giao thông (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2858 | tấn |
| 11 | Khấu hao thép sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3658 | tấn |
| 12 | Cung cấp bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| F | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chỉ được thanh toán khi có phát sinh khối lượng và được chủ đầu tư chấp thuận | Dự toán, E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP;- Có Chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về ATLĐ - vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công mặt đường bê tông cốt thép. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có Chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về ATLĐ - vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công mặt đường bê tông cốt thép. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Có Chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về ATLĐ - vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách công tác giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình thi công mặt đường bê tông cốt thép. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Có Chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về ATLĐ -vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công mặt đường bê tông cốt thép. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Máy đào ≥ 0,4m3 | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 2 | + Máy ủi 110cv | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | + Máy lu bánh thép ≥ 9T | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | + Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | + Máy lu rung tự hành ≥24T | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | + Ô tô tự đổ ≤ 10T (tính tổng trọng lượng) | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 7 | + Ô tô tưới nước (ô tô xi téc chở nước) ≥ 4m3 | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | + Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | + Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 4 |
| 10 | + Máy đầm bê tông, đàm bàn ≈1,0kW | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 4 |
| 11 | + Máy đầm bê tông, đầm dùi≈1,5kW | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 4 |
| 12 | + Máy hàn điện ≈23kW | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 2 |
| 13 | + Máy cắt bê tông | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 2 |
| 14 | + Máy cắt uốn cốt thép | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 2 |
| 15 | + Máy thủy bình | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi