Gói thầu: Trang bị nội thất cho văn phòng đại diện Miền Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Trang bị nội thất cho văn phòng đại diện Miền Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 10:05:00 đến ngày 2022-04-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,942,510,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.413766065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.82753213E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.059.757.497 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuât |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Số lượng: 01 người Cán b |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc là cử nhân chuyên ngành an toàn lao động.(Chỉ huy trưởng/ cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này)(Trường hợp nhân sự nộp chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị nội thất cho văn phòng đại diện Miền Nam Trang bị nội thất cho Văn phòng đại diện Miền Nam tại Trụ sở Điều hành và Trung tâm Thương mại Viettel 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: + Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
- Bên mời thầu: + Công ty Quản lý Tài sản Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội, Tầng 2, Tòa nhà The Light, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT 02462812307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban ĐTXD - Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HOÀN THIỆN KHU VỰC LÀM VIỆC CHUNG | |||
| 1 | Cán nền sàn bằng vữa XM M75, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 213,342 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,086 | m2 |
| 3 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Vách thạch cao 2 mặt; khung xương; tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 12,5mm, bông khoáng dày 50, tỷ trọng 60kg/m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 135,211 | m2 |
| 4 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Vách thạch cao 1 mặt. Khung xương thép hộp 30x30x1,4; Tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 12,5mm, bông khoáng dày 50mm, tỷ trọng 60kg/m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,995 | m2 |
| 5 | Ốp vách phòng làm việc trưởng VPMN, bao gồm: vách MDF hoàn thiện Laminate/Formica giả vân đá; nẹp chỉ gỗ tự nhiên hoàn thiện sơn PU màu theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,48 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao làm mới (bả đến mép trần thạch cao hoàn thiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 223,536 | m2 |
| 7 | Sơn tường, vách, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn đến mép trần thạch cao hoàn thiện); sơn decor tạo hình theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,381 | m2 |
| 8 | Sơn tường, vách, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn đến mép trần thạch cao hoàn thiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 203,647 | m2 |
| 9 | Làm trần chìm bằng tấm thạch cao, khung xương, tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 158,065 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 158,065 | m2 |
| 11 | Sơn trần,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 158,065 | m2 |
| 12 | Sản xuất khung xương thép hộp gia cố cửa vách thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,027 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung xương thép hộp gia cố vách kính, gia cố cửa vách thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,027 | tấn |
| 14 | CCLĐ len chân tường MDF hoàn thiện sơn PU màu theo thiết kế, H=100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,2 | md |
| 15 | CCLĐ len chân tường MDF hoàn thiện sơn PU màu theo thiết kế, H=50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,48 | md |
| 16 | CCLĐ cửa thăm trần | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 17 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,2 | m cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,6 | m2 cấu kiện |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN KHU VỰC BAN TGĐ | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng khung xương thép hộp gia cố rèm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,03 | tấn |
| 2 | Ốp vách gỗ 1 mặt ngăn chia phòng làm việc và hành lang, bao gồm: Khung xương thép hộp 30x30x1.4mm gia cố, vách MDF hoàn thiện Laminate/Formica kết hợp vách MDF bọc vải, màu theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,29 | m2 |
| 3 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Vách thạch cao 1 mặt. Khung xương thép hộp; Tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 12,5mm, bông khoáng dày 50mm, tỷ trọng 60kg/m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,873 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,625 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt lanh tô cửa đi WC, bê tông cấp bên B12,5, đá 1x2, D8a200 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,1 | md |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 67,884 | m2 |
| 7 | Trát má cửa WC, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,3 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao làm mới (bả đến mép trần thạch cao hoàn thiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 67,657 | m2 |
| 9 | Sơn tường, vách, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn đến mép trần thạch cao hoàn thiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,157 | m2 |
| 10 | Sơn tường, vách hiện trạng, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn đến mép trần thạch cao hoàn thiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,382 | m2 |
| 11 | Làm trần bằng tấm thạch cao, khung xương, tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 94,683 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 94,683 | m2 |
| 13 | Sơn trần 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 94,683 | m2 |
| 14 | CCLĐ trần trang trí phòng làm việc ban TGĐ, khung bằng alu, mặt mica khổ 200mm, bao gồm đèn led hắt sáng (không bao gồm đấu nối về nguồn) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,2 | md |
| 15 | Quét chống thấm sàn và chân tường nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,044 | m2 |
| 16 | Lát nền WC bằng gạch chống trơn, kích thước 600x600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,088 | m2 |
| 17 | CCLĐ đá Marble màu nâu lát ngạch cửa theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,524 | m2 |
| 18 | Ốp tường phòng WC bằng gạch 300x600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,607 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa, vách kính phòng WC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,662 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương, trần thạch cao WC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,088 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,088 | m2 |
| 22 | Sơn trần, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,088 | m2 |
| 23 | Ốp vách phòng nghỉ ban TGĐ, bao gồm: Khung xương thép hộp 30x30x1.4mm gia cố, vách MDF hoàn thiện bọc vải, vách tạo rãnh trang trí 10x3mm hoàn thiện sơn màu theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,695 | m2 |
| 24 | Ốp vách đối điện bàn làm việc, bao gồm: Khung xương thép hộp 30x30x1,4, gia cố. MDF hoàn thiện Laminate/Formica, màu theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,126 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt nẹp T inox 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73,506 | md |
| 26 | Ốp vách treo ti vi, bao gồm: Khung xương 2 lớp thép 30x30x1.4mm, gia cố lên trần và xuống sàn, gia cố thêm thép hộp tại vị trí treo tivi và vị trí gắn cánh cửa, vách MDF phủ Veneer màu tương đồng với nội thất | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,582 | m2 |
| 27 | CCLĐ cửa thăm trần | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,4 | m cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,04 | m2 cấu kiện |
| C | PHẦN CHIẾU SÁNG, CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | CCLĐ đèn downlight led đơn âm trần 12W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78 | bộ |
| 2 | CCLĐ đèn downlight led đơn âm trần 9W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | bộ |
| 3 | CCLĐ đèn downlight led đôi âm trần | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 4 | CCLĐ đèn led dây 12W và bộ đổi nguồn 150W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | md |
| 5 | CCLĐ công tắc 1 chiều 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ công tắc 1 chiều 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 7 | CCLĐ công tắc 1 chiều 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 8 | CCLĐ công tắc bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41 | cái |
| 10 | CCLĐ dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.100 | m |
| 11 | CCLĐ dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 550 | m |
| 12 | CCLĐ dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 840 | m |
| 13 | CCLĐ dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 420 | m |
| 14 | CCLĐ ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 600 | m |
| 15 | CCLĐ ống ghen mềm D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | m |
| 16 | CCLĐ aptomat MCB 1P-16A- 6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 17 | CCLĐ aptomat RCBO 2P-20A-30mA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 18 | Đục tường, sàn tạo rãnh sâu >3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | m |
| D | PHẦN MẠNG, THOẠI | |||
| 1 | CCLĐ ổ cắm 2 hạt mạng, 1 hạt thoại | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ ổ cắm 1 hạt mạng , 1 hạt thoại | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 3 | CCLĐ ổ cắm mạng đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 4 | CCLĐ dây CAT 6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116 | 10 m |
| 5 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | 1 đôi đầu dây |
| 6 | CCLĐ ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 360 | m |
| 7 | Kiểm tra, đo thử thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | CCLĐ luồn dây robot dài 1 mét | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | sợi |
| 9 | CCLĐ dây HDMI 20m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | sợi |
| 10 | Đục tường, sàn tạo rãnh sâu >3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | m |
| E | HỆ THỐNG ĐHKK | |||
| 1 | Bổ sung miệng gió thổi điều hòa 600x600 (tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cửa |
| 2 | Bổ sung miệng gió thổi điều hòa 1200x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cửa |
| 3 | Bổ sung miệng gió hồi điều hòa 600x600 (tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cửa |
| 4 | Bổ sung miệng gió hồi điều hòa 1200x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cửa |
| 5 | CCLĐ mới ống mềm kèm cách nhiệt (độ dày 25mm, mật độ 24kg/m3 và được quấn lá nhôm) Kt: D250 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2 | 100m |
| 6 | CCLĐ mới ống mềm kèm cách nhiệt (độ dày 25mm, mật độ 24kg/m3 và được quấn lá nhôm) Kt: D350 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 100m |
| 7 | Dịch chuyển điều khiển gắn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 8 | CCLĐ quạt thông gió âm trần | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Ngắt và kết nối hệ thống điều hòa bao gồm nạp gas bổ sung | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | gói |
| 10 | Chân rẽ kích thước 200x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ mới ống mềm D150 không bảo ôn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,06 | 100m |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu chữa cháy hiện trạng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | đầu |
| 2 | Lắp đặt lại đầu chữa cháy tận dụng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | đầu |
| 3 | Tháo dỡ đầu báo khói hiện trạng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | đầu |
| 4 | Lắp đặt lại đầu báo khói tận dụng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | đầu |
| G | CẤP, THOÁT NƯỚC PHÒNG WC TGĐ | |||
| 1 | CCLĐ ống PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3 | 100m |
| 2 | CCLĐ ống PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,12 | 100m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | 100m |
| 4 | CCLĐ ống nhựa D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,16 | 100m |
| 5 | CCLĐ ống nhựa D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,12 | 100m |
| 6 | CCLĐ cút PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 7 | CCLĐ cút PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 8 | CCLĐ T PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 9 | CCLĐ T thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 11 | CCLĐ cút nhựa D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ cút nhựa D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 13 | CCLĐ cút nhựa D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 14 | CCLĐ chếch D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 15 | CCLĐ chếch D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 16 | CCLĐ chếch D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 17 | CCLĐ côn thu PVC D90/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 18 | CCLĐ Y PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 19 | CCLĐ Y PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 20 | CCLĐ Y thu PVC D110/90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ van khóa tay gạt D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 22 | CCLĐ chậu rửa âm bàn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 23 | CCLĐ vòi rửa nóng lạnh loại 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 24 | CCLĐ vòi tắm đứng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 25 | CCLĐ bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 26 | CCLĐ bồn cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 27 | CCLĐ ga thoát sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 28 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 29 | CCLĐ vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt switch 48 cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt patch panel 48 cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 phiến |
| I | CỬA GỖ, VÁCH KÍNH KHU VỰC LÀM VIỆC CHUNG | |||
| 1 | Sản xuất khuôn cửa gỗ tự nhiên hoàn thiện sơn PU cao cấp màu chỉ định, khu vực làm việc chung | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,2 | md |
| 2 | Sản xuất cánh cửa gỗ MDF phủ Veneer hoàn thiện sơn PU, màu theo chỉ định thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt nẹp chỉ gỗ tự nhiên, sơn Pu cao cấp màu chỉ định | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,4 | md |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ phụ kiện cho cửa 1 cánh, bao gồm: bản lề, tay nắm, ổ khoá chìm, chốt âm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| J | CỬA GỖ, VÁCH KÍNH KHU VỰC BAN TỔNG GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Sản xuất cánh cửa gỗ hoàn thiện Laminate lõi tổ ong, màu theo chỉ định thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,08 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bộ phụ kiện cho cửa 2 cánh, bao gồm: bản lề, tay nắm, ổ khoá chìm, chốt âm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp vách kính, cửa kính phòng WC, vách kính cường lực 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,662 | m2 |
| 4 | CCLĐ bộ phụ kiện cho vách kính ngăn khu tắm đứng: bản lề, kẹp kính, tay nắm inox, bộ giằng inox, bộ gioăng chặn nước | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất khuôn cửa gỗ tự nhiên hoàn thiện sơn PU cao cấp màu chỉ định, khu vực làm việc chung | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,4 | md |
| 6 | Sản xuất cánh cửa gỗ MDF phủ Veneer hoàn thiện sơn PU, màu theo chỉ định thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,96 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt nẹp chỉ gỗ tự nhiên, sơn Pu cao cấp màu chỉ định | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,04 | md |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bộ phụ kiện cho cửa 1 cánh, bao gồm: bản lề, tay nắm, ổ khoá chìm, chốt âm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| K | NỘI THẤT PHÒNG LÀM VIỆC NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Bàn BL2: Bàn làm việc phó phòng + tủ phụ, kích thước 1800*1600*750 mm. Mặt bàn và tủ phụ gỗ MDF phủ melamin. Chân bàn 25x50mm kết hợp khung sắt 30x30mm và bửng che 3mm sắt sơn tĩnh điện, màu theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Bàn BL1: Module bàn làm việc 2 người, kích thước 1400x1400x750 mm. Mặt bàn gỗ MDF phủ melamin. Chân bàn KT 25x50mm, Giằng KT 30x30mm sắt sơn tĩnh điện màu theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Vách ngăn lửng, kích thước 1300*350 mm, Vách thép 3mm đục lỗ +Pát kẹp sơn tĩnh điện màu ghi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Hộc di động, kích thước 400*500*600 mm, Gỗ MDF phủ melamin, màu theo thiết kế.Hộc thiết kế dạng ngăn kéo. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 5 | Ghế G3: Ghế làm việc trưởng, phó phòng, kích thước D640xW630xH1100 mm; Bánh xe đường kính 60mm bằng nylon; Chân nhôm theo thiết kế; Tay cố định bằng Polypropylene; Lưng ghế: Bằng lưới; Chỗ ngồi và tựa đầu: bằng nệm đúc khuôn PU, bọc Casa Vinyl. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Ghế G1: Ghế làm việc nhân viênGhế Palette lưng lưới trung; Bánh xe đường kính 60mm bằng nylon; Chân nhôm theo thiết kế; Phuộc nhún theo chuẩn DIN (Mức độ 3); Bộ điều khiển: Có 2 vị trí khóa lưng ghế với bộ điều khiển bậc lưng tự động trả lại vị trí ban đầu; Tay cố định bằng Polypropylene (KY 45); Chỗ ngồi: Bằng Casa Vinyl.Ghi chú :Chỗ ngồi bằng nệm đúc khuôn PU | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 7 | Tủ BF1: Tủ cao để tài liệu, kích thước 1750*400*2200 mm. Gỗ MDF phủ Melamine màu theo thiết kế. Cánh tủ gỗ kết hợp kính 10mm. Phụ kiện cao cấp đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Nẹp chỉ trang trí viền tủ. Gỗ tự nhiên hoàn thiện sơn PU đồng màu tủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,1 | md |
| 9 | Tủ BF4: Tủ thấp để tài liệu, kích thước 1170*400*1050mm. Tủ MDF phủ Melamine màu theo thiết kế. Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Ghế SF1: Ghế khách chờ, kích thước 870*860*820 mm. Chân sắt sơn tĩnh điện kết hợp khung xương gỗ tự nhiên, ghế bọc vải, màu theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Bàn TB1: Bàn tròn, kích thước D600*H650 mm. Mặt bàn gỗ MDF hoàn thiện sơn PU, màu theo thiết kế kết hợp chân sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| L | NỘI THẤT PHÒNG TRƯỞNG VPMN | |||
| 1 | Bàn BL3: Bàn làm việc trưởng phòng + tủ phụ. kích thước 2200*1850*750 mm. Gỗ công nghiệp MDF phủ Veneer hoàn thiện sơn PU màu theo thiết kế, soi chỉ trang trí 5mm. Kê liên kết dưới mặt bàn bằng inox trắng xước 5mm. Phụ kiện cao cấp đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Ghế G3: Ghế làm việc trưởng, phó phòng, kích thước D640xW630xH1100 mm; Bánh xe đường kính 60mm bằng nylon; Chân nhôm theo thiết kế; Tay cố định bằng Polypropylene; Lưng ghế: Bằng lưới; Chỗ ngồi và tựa đầu bằng nệm đúc khuôn PU, bọc Casa Vinyl. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Tủ BF2: cao để tài liệu, kích thước 2400*400*2600 mm. Gỗ MDF phủ Veneer, sơn PU cao cấp màu theo thiết kế. Tủ chia thành các khoang, khoang dưới và khoang trên có cánh gỗ, khoang giữa không cánh có chia thành các ô trống. Phụ kiện cao cấp đồng bộ. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Nẹp chỉ trang trí viền tủ. Gỗ tự nhiên hoàn thiện sơn PU đồng màu tủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,8 | md |
| 5 | Ghế SF2: Sofa đơn, kích thước 750*850*800 mm. Khung xương gỗ tự nhiên kết hợp chân gỗ tự nhiên dày 40mm hoàn thiện sơn PU cao cấp. Đệm mút, lưng tựa bọc vải màu theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Ghế SF3: Sofa ba, kích thước 2000*850*800 mmKhung xương gỗ tự nhiên kết hợp chân gỗ tự nhiên dày 40mm hoàn thiện sơn PU cao cấp. Đệm mút, lưng tựa bọc vải màu theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Bàn TB2: Bàn trà, kích thước 800*500*460 mmBàn gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ Veneer hoàn thiện sơn PU màu theo thiết kế. Phụ kiện cao cấp đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| M | NỘI THẤT PHÒNG QUÂN Y | |||
| 1 | Bàn BL4: Bàn làm việc nhân viên đơn, kích thước 1400*700*750 mm Bàn gỗ MDF phủ Melamin, màu theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Hộc di động, kích thước 400*500*600 mmGỗ MDF phủ melamin, màu theo thiết kế.Hộc thiết kế dạng ngăn kéo. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Ghế G1: Ghế làm việc nhân viên, kích thước 640Wx640Dx1085H mm; Ghế Palette lưng lưới trung; Bánh xe đường kính 60mm bằng nylon; Chân ghế: Chân nhôm theo thiết kế; Phuộc nhún: Theo chuẩn DIN (Mức độ 3); Bộ điều khiển: Có 2 vị trí khóa lưng ghế với bộ điều khiển bậc lưng tự động trả lại vị trí ban đầu; Tay cố định bằng Polypropylene; Vật liệu bọc lưng ghế: Bằng lưới; Chỗ ngồi bằng nệm đúc khuôn PU, bọc Casa Vinyl. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Ghế G2: Ghế chân quỳ, kích thước 600*580*980 mm; Ghế chân quỳ khung thép, đệm tựa bọc da công nghiệp cao cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Tủ BF3: Tủ thấp để tài liệu, kích thước 1200*400*1050 mmTủ MDF phủ Melamine màu theo thiết kế. Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Giường y tế, kích thước 1900*914*710 mmKhung giường thép sơn tĩnh điện, dáp giường gỗ tự nhiên ghép thanh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Bảng kính, kích thước 1200*1000 mmKính laminate trắng sữa 10.38mm, phụ kiện inox liên kết gắn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| N | NỘI THẤT VĂN PHÒNG LÀM VIỆC BAN TGĐ | |||
| 1 | Bàn TB-01: Bàn làm việc GĐ, kích thước 2800*1100*750 mm Gỗ MDF phủ Veneer hoàn thiện sơn PU, màu theo thiết kế, kết hợp bửng bàn MDF phủ Veneer. Chân bàn, cạnh bàn bằng inox sáng bóng. Mặt bàn bọc da công nghiệp vị trí bàn viết. Hộc ổ cắm nhựa âm trên bàn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Ghế G01: Ghế làm việc Giám đốc, có tựa đầu, lưng và mặt ghế bọc da thật màu kem, Chân ghế bằng kim loại sáng bóng, có bánh xe di chuyển. Lưng ghế có điều chỉnh độ ngả. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Ghế G-02: Ghế họp, kích thước 640*720*990 mmGhế chân quỳ lưng thấp; Khung chrome, tay vịn cố định, tựa lưng và chỗ ngồi bằng Casa Vinyl | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 4 | Tủ T-01: Hệ tủ tài liệu cao kết hợp vách trang trí, kích thước 2800*400*2700 mmHệ tủ cao sát trần, có các khoang không cánh để đồ trang trí. Gỗ công nghiệp MDF phủ Veneer hoàn thiện sơn PU màu theo thiết kế. Hậu tủ hoàn thiện bọc da công nghiệp. Phụ kiện đồng bộ. Các đợt có đèn led hắt sáng trang trí (không bao gồm đấu nối về nguồn) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | hệ |
| 5 | Bàn BH-01: Bàn họp, kích thước 2800*1400*750 mmKhung xương gỗ Plywood. Chân bàn gỗ MDF sơn kết hợp mặt bàn gỗ công nghiệp MDF phủ Veneer hoàn thiện sơn PU màu theo thiết kế. Hộc dấu ổ cắm âm bàn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện âm bàn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Ghế SF-01: Sofa ba, kích thước 2040*900*860 mmKhung xương gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp. Đệm ngồi, lưng tựa, tay vịn bọc da công nghiệp. Chân inox sáng bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Ghế SF-02: Sofa đơn, kích thước 840*900*860Khung xương gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp. Đệm ngồi, lưng tựa, tay vịn bọc da công nghiệp. Chân inox sáng bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Bàn BN-01: Bàn nước, kích thước 1200*700*400 mmBàn chân gỗ MDF phủ Veneer hoàn thiện sơn PU, màu theo thiết kế. Chân trụ bàn gỗ dày 50mm bọc thép đỡ mặt bàn bằng đá Marble trắng vân mây | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Bàn B-01: Đôn trà, kích thước D500*H550 mmChân bàn sắt 20x20x1,2mm sơn tình điện màu theo thiết kế kết hợp mặt bàn gỗ công nghiệp MDF phủ Veneer hoàn thiện sơn PUSắt đỡ mặt đá kích thước 20x2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| O | NỘI THẤT PHÒNG NGHỈ | |||
| 1 | Giường GI-01: Giường nghỉ (không bao gồm vách đầu giường và chăn ga gối đệm), kích thước 1690*2080*300 mm Khung giường gỗ tự nhiên. Thân giường gỗ công nghiệp MDF hoàn thiện bọc da công nghiệp, màu theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Vách đầu giường, kích thước 2850*1000 mm.Vách đầu giường may tạo múi. Khung xương gỗ tự nhiên, bọc da công nghiệp, màu theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,85 | m2 |
| 3 | BC-01: Táp đầu giường, kích thước 550*400*550 mmGỗ công nghiệp MDF phủ Veneer hoàn thiện sơn PU màu theo thiết kế. Mặt tab bằng đá Mable trắng vân mây. Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Tủ T-02: Tủ quần áo, kích thước 1560*500*2700 mmGỗ công nghiệp MDF phủ Veneer hoàn thiện sơn PU màu theo thiết kế. Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Tủ T-03: Tủ quần áo, kích thước 985*500*2700 mmGỗ công nghiệp MDF phủ Veneer hoàn thiện sơn PU màu theo thiết kế. Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 6 | S-08: Lavabo, kích thước 1620*600*500 mmKhung xương thép gia cố 35x35x1,4mm. Mặt bàn đá Marble trắng vân mây kết hợp gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ Veneer hoàn thiện sơn PU màu theo thiết kế. Đèn led hắt sáng trang trí (không bao gồm đấu nối về nguồn) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 7 | S-09: Gương soi, kích thước 1300*1000 mm, Kính trắng 5mm mài xiết cạnh. Đèn led hắt sáng trang trí (không bao gồm đấu nối về nguồn) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC RÈM, THẢM | |||
| 1 | Thảm khu vực văn phòng làm việc, Thảm tấm 500x500mm, hoặc 250x1000mm, sợi Tufted Textured Loop, BCF Nylon, Tổng độ dày 5,5+/-0,5mm , trọng lượng của sợi 407+/-10% g/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 150,7 | m2 |
| 2 | Thảm khu vực ban TGĐ, Tổng độ dày 7.5mmTrọng lượng sợi: 26.85oz./yd2Trọng lượng thảm: 69.32oz,/yd2Chất liệu sợi: 100% sợi polyamideĐộ bền mài mòn: Cấp 33 theo tiêu chuẩn Châu Âu 1307 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 88 | m2 |
| 3 | Nẹp kết thúc thảm màu bạc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,4 | md |
| 4 | Nẹp thảm T màu bạc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,3 | md |
| 5 | Rèm cuốn cản nắng, tối thiểu 50%, Polyester | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,24 | m2 |
| 6 | Rèm gỗ sáo ngang bản 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,84 | m2 |
| 7 | Rèm vải ngăn giường nghỉ phòng quân y, Khung treo inox, màu theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,8 | m2 |
| Q | CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tivi 65 inch ban TGĐ, loại QLED/OLED, kích thước màn hình ≥ 65 inch; Kết nối: HDMI, USB, LAN, Wifi Độ phân giải: 4K; Bluetooth: có; Cổng AV: Cổng Composite; Nguồn điện: 100V - 240V/50Hz - 60Hz Công nghệ âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Switch 48 Port:CPU: 800 MHz ARMFlash ≥ 256 MBDRAM ≥ 512 MBCapacity in Millions of Packets per Second (mpps) (64-byte packets) ≥ 77.38Switching Capacity in Gigabits per Second (Gbps) ≥ 104.0 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Patch Panel 48 cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.413766065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.82753213E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.059.757.497 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuât | 1 | Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình | 3 | 1 |
| 3 | Số lượng: 01 người Cán b | 1 | Tốt nghiệp đại học và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc là cử nhân chuyên ngành an toàn lao động.(Chỉ huy trưởng/ cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này)(Trường hợp nhân sự nộp chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi