Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342570-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220339638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn duy tu, sửa chữa công trình giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 10:00:00 đến ngày 2022-03-31 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,828,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình Giao thông/Cầu - đường bộ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Cầu - Đường bộ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy & Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ bậc nghề 3/7 trở lên.Trong đó:+ ≥ 01 người – Vận hành máy đào+ ≥ 01 người – Vận hành máy ủi+ ≥ 01 người – Vận hành cần cẩu+≥ 01 người – Vận hành máy đóng cọc+ ≥ 02 người – Vận hành máy công trình+ ≥ 04 người – (Nghiệp vụ cầu đường hoặc Thép, Bê tông, ván khuôn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu+Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phi có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu+Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,8m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 79CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥200 T-Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 T-Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích ≥ 250 lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN THỚI BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (đoạn 2)
Nâng cấp tuyến đường Bờ Đông Sông Trẹm từ xã Biển Bạch Đông (Nhà Ông Nguyễn Văn Kết) đến Kênh 7 - xã Tân Bằng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn duy tu, sửa chữa công trình giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Bình; Địa chỉ: thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Cao Gia Tiến Địa chỉ: ấp Xóm Lớn, Xã Lý Văn Lâm, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Diễm Thúy; Địa chỉ: Số 159/4, Phan Ngọc Hiển, khóm 6, phường 5, thành phố Cà Mau. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Bình; Địa chỉ: thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Việt Hà; Địa chỉ: Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV đầu tư và xây dựng Nam Việt Cà Mau; Địa chỉ : Khóm 3, Phường Tân Xuyên, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Việt Hà; Địa chỉ : Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV đầu tư và xây dựng Nam Việt Cà Mau; Địa chỉ : Khóm 3, Phường Tân Xuyên, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Bình; Địa chỉ: thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“Không yêu cầu”
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Bình; Địa chỉ: thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3860198 - 0290 3860038 - 0290 3860463 - Fax: 0290 3860259 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP, MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 2
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngChương V của E-HSMT39,6593100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT25,7909100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT25,7893100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT8,7384100m3
5Cao su lótChương V của E-HSMT83,8234100m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépChương V của E-HSMT0,152m3
7Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT30,4762tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT750,407m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT4,749100m2
10Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V của E-HSMT19,52100m
B NÂNG CẤP, MỞ RỘNG CẦU KÊNH 4 (MƯƠNG RANH)
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépChương V của E-HSMT0,25m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT2,25m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V của E-HSMT0,18100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1103tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2889tấn
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V của E-HSMT0,36100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,1125m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,14m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,152100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0269tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1342tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,252m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0784100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,048tấn
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT8,32m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,2m3
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT0,02100m2
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,14m3
C NÂNG CẤP, MỞ RỘNG CẦU KÊNH 5 RƯỠI
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4514tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,9679tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,2889tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT7,475m3
5Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,725m3
6Lắp dầm cầuChương V của E-HSMT1cái
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc,Chương V của E-HSMT0,598100m2
8Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V của E-HSMT1,196100m
9Đập cầu cọcChương V của E-HSMT0,2813m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,1365m3
11Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2894tấn
12Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2483tấn
13Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,057tấn
14Ván khuôn mốChương V của E-HSMT81,722m2
15Bê tông mố, trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,0826m3
16Lắp dựng cốt thép BMC, lan can và đường dẫnChương V của E-HSMT2,3106tấn
17Ván khuôn BMC, lan can và đường dẫn, cọc tiêuChương V của E-HSMT0,5351100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT6,3663m3
19Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT10,332m3
20Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,42m3
21Sơn cọc tiêuChương V của E-HSMT16,8m2
22Phá dỡ BMCChương V của E-HSMT0,46m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình Giao thông/Cầu - đường bộ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Cầu - Đường bộ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.11
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.11
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.11
7 Công nhân vận hành máy & Công nhân kỹ thuật 10 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ bậc nghề 3/7 trở lên.Trong đó:+ ≥ 01 người – Vận hành máy đào+ ≥ 01 người – Vận hành máy ủi+ ≥ 01 người – Vận hành cần cẩu+≥ 01 người – Vận hành máy đóng cọc+ ≥ 02 người – Vận hành máy công trình+ ≥ 04 người – (Nghiệp vụ cầu đường hoặc Thép, Bê tông, ván khuôn)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu+Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phi có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
2 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu+Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
3 Máy đào một gầu Dung tích gàu ≥0,8m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
4 Máy ủi Công suất ≥ 79CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
5 Cần cẩu Sức nâng ≥ 16 tấn -Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
6 Sà lan công trình Trọng tải ≥200 T-Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
7 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 T-Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
8 Máy trộn bê tông Có dung tích ≥ 250 lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
11 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
12 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
13 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 Kw - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
14 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->