Gói thầu: Thực hiện công tác dịch vụ công ích đô thị quý II+III+IV trên địa bàn thị trấn Vĩnh Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chiêm Hóa |
| Tên gói thầu | Thực hiện công tác dịch vụ công ích đô thị quý II+III+IV trên địa bàn thị trấn Vĩnh Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220347957 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và nguồn thu tiền dịch vụ công ích trên địa bàn thị trấn Vĩnh Lộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 10:14:00 đến ngày 2022-03-31 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,022,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.050.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 906.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.345.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.345.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Có tham gia BHXH và BHYT theo quy định thuộc quản lý của nhà thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật giao thông, xây dựng, cấp thoát nước, điện khí hóa - cung cấp điện và đáp ứng các điều kiện sau: Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. Có tham gia BHXH và BHYT theo quy định thuộc quản lý của nhà thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe phù hợp. Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. Có tham gia BHXH và BHYT theo quy định thuộc quản lý của nhà thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. Có tham gia BHXH và BHYT theo quy định thuộc quản lý của nhà thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. Ưu tiên lao động tại địa phương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chiêm Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện công tác dịch vụ công ích đô thị quý II+III+IV trên địa bàn thị trấn Vĩnh Lộc Thực hiện công tác dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và nguồn thu tiền dịch vụ công ích trên địa bàn thị trấn Vĩnh Lộc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ tài chính, nhân sự, máy móc, kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.855.568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 165. Số fax: 02073 851 296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 568 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 745 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ha | 1.148,74 | |
| 2 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Km | 1.172,79 | |
| 3 | Xúc, vận chuyển rác bằng xe ép rác ≤ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấn | 1.448,14 | |
| 4 | Xử lý rác bằng lò đốt (Giá triết tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ngày đêm | 275 | |
| 5 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cây/năm | 148 | |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công 354 m2 (10 lần/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 314,8 | |
| 7 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công 354 m2 x (12 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 31,48 | |
| 8 | Bón phân thảm cỏ 354 m2 (3 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 7,62 | |
| 9 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 354 m2 (3 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 8,62 | |
| 10 | Nhân công trông coi, quản lý nghĩa trang: Tính theo nhân công thực tế 1 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 197 | |
| 11 | Phát dọn nghĩa trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 200 | |
| 12 | Bật tắt đèn đường bằng thủ công (Bật tắt, kiểm tra lưới đèn, ghi ghép kết quả đèn sáng, tối, chỉ số đồng hồ công tơ điện, kiến nghị sửa chữa, thay thế) 365 ngày x 1,5 công/ngày (theo triết tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 880 | |
| 13 | Thay bóng cao áp 250 w bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bóng | 27 | |
| 14 | Thay bộ mồi bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 24 | |
| 15 | Thay chấn lưu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 22 | |
| 16 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ 1000w đèn cao áp quảng trường cột lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 2 | |
| 17 | Thay Át tô mát từ 20A đến 100A (50A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 5 | |
| 18 | Thay đui đèn cao áp 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 10 | |
| 19 | Thay chóa đèn (lốp đèn), chao cao áp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 chóa | 1 | |
| 20 | Thay dây cáp nhôm trên lưới đèn chiếu sáng (cáp vặn xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 100 | |
| 21 | Tiền điện phục vụ chiếu sáng công cộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Kw | 60.325 | |
| 22 | Nhân công quản lý, vận hành hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 792 | |
| 23 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 bùn | 23,81 | |
| 24 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 bùn | 23,81 | |
| 25 | Nạo vét bùn bể Bastaf bằng xe hút bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 bùn | 130 | |
| 26 | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, thay thế tấm nắp hố ga, lưới chắn rác (% chi phí xây dựng 7.721.723.376) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | % | 0,25 | |
| 27 | Xét nghiệm kiểm tra nước thải định kỳ 6 tháng 1 lần x 4 bể: Môi trường không khí, tiếng ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mẫu | 8 | |
| 28 | Xét nghiệm kiểm tra nước thải định kỳ 6 tháng 1 lần x 4 bể: Môi trường nước mặt, nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mẫu | 8 | |
| 29 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/ngày | 272 | |
| 30 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 3,3 | |
| 31 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 4,5 | |
| 32 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 11,5 | |
| 33 | Phát cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 12,5 | |
| 34 | Vét rãnh rãnh hở chữ nhật bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 6.570 | |
| 35 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 520 | |
| 36 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 1.700 | |
| 37 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 147 | |
| 38 | Đắp lề phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 5,5 | |
| 39 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 404,9 | |
| 40 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 3,6 | |
| 41 | Sơn biển báo + cột biển báo 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 30 | |
| 42 | Sơn cọc tiêu, đảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 70 | |
| 43 | Vá ổ gà, lún cục bộ mặt đường bằng đá răm nhựa chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 94 | |
| 44 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào gầu ≤ 0,4m3 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 50 | |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 50 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.05E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 906.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.050.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 906.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.345.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.345.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Có tham gia BHXH và BHYT theo quy định thuộc quản lý của nhà thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật giao thông, xây dựng, cấp thoát nước, điện khí hóa - cung cấp điện và đáp ứng các điều kiện sau: Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. Có tham gia BHXH và BHYT theo quy định thuộc quản lý của nhà thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên | 3 | 2 |
| 3 | Lái xe | 2 | Có giấy phép lái xe phù hợp. Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. Có tham gia BHXH và BHYT theo quy định thuộc quản lý của nhà thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 20 | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. Có tham gia BHXH và BHYT theo quy định thuộc quản lý của nhà thầu. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. Ưu tiên lao động tại địa phương | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi