Gói thầu: Gói thầu số 08 (mua sắm): Mua sắm trang thiết bị trường học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201123330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 (mua sắm): Mua sắm trang thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123257 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 16:03:00 đến ngày 2020-11-30 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,061,544,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế học sinh ( 01 bàn + 02 ghế) cỡ số V | 72 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | KHỐI 7 PHÒNG HỌC | |
| 2 | Bàn ghế học sinh (01 bàn + 02 ghế) cỡ số VI: | 54 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | KHỐI 7 PHÒNG HỌC | |
| 3 | Bàn ghế Giáo viên: (01 bộ = 01 bàn + 01 ghế) | 7 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | KHỐI 7 PHÒNG HỌC | |
| 4 | Bàn ghế phòng nghỉ giáo viên (1 bàn + 6 ghế) | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | KHỐI 7 PHÒNG HỌC | |
| 5 | Bảng chống lóa: | 7 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | KHỐI 7 PHÒNG HỌC | |
| 6 | Tủ đựng dụng cụ học sinh (tủ sắt): | 7 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | KHỐI 7 PHÒNG HỌC | |
| 7 | Cửa đi D1: Ngang 2,7 m x Cao 2,9 m x 14 bộ | 109,6 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Rèm cửa đi, cửa sổ 7 phòng học | |
| 8 | Cửa sổ S1: Ngang 2,9 m x Cao 2,0 m x 14 bộ | 81,2 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Rèm cửa đi, cửa sổ 7 phòng học | |
| 9 | Cửa đi D2: Ngang 0,9 m x Cao 2,9 m x 01 bộ | 2,61 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Rèm cửa đi, cửa sổ phòng nghỉ giáo viên | |
| 10 | Cửa sổ S1: Ngang 2,9 m x Cao 2,0 m x 01 bộ | 5,8 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Rèm cửa đi, cửa sổ phòng nghỉ giáo viên | |
| 11 | Cửa sổ S2: Ngang 1,7 m x Cao 2,0 m x 01 bộ | 3,4 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Rèm cửa đi, cửa sổ phòng nghỉ giáo viên | |
| 12 | Cửa đi D1: Ngang 2,7 m x Cao 2,9 m x 02 bộ | 15,66 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Rèm cửa đi, cửa sổ phòng truyền thống | |
| 13 | Cửa sổ S1: Ngang 2,9 m x Cao 2,0 m x 02 bộ | 11,6 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Rèm cửa đi, cửa sổ phòng truyền thống | |
| 14 | Cửa đi D1: Ngang 2,7 m x Cao 2,9 m x 02 bộ | 15,66 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Rèm cửa đi, cửa sổ văn phòng | |
| 15 | Cửa sổ S1: Ngang 2,9 m x Cao 2,0 m x 02 bộ | 11,6 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Rèm cửa đi, cửa sổ văn phòng | |
| 16 | Cửa đi D2: Ngang 0,9 m x Cao 2,9 m x 01 bộ | 2,61 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Rèm cửa đi, cửa sổ phòng y tế | |
| 17 | Cửa sổ S1: Ngang 2,9 m x Cao 2,0 m x 01 bộ | 5,8 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Rèm cửa đi, cửa sổ phòng y tế | |
| 18 | Cửa sổ S2: Ngang 1,7 m x Cao 2,0 m x 01 bộ | 3,4 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Rèm cửa đi, cửa sổ phòng y tế | |
| 19 | Khẩu hiệu: | 4,8 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng đa năng: | |
| 20 | Hình Ngôi sao, Búa liềm bằng Mica (Loại lớn) | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng đa năng: | |
| 21 | Phông chính: Ngang 8,0 m x Cao 5,1 m x 01 bộ | 40,8 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phông màn sân khấu nhà đa năng: | |
| 22 | Rèm phông chính: Ngang 8,0 m x Cao 1,0 m x 01 bộ | 8 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phông màn sân khấu nhà đa năng: | |
| 23 | Phông cờ: Ngang 2,7 m x Cao 5,1 m x 01 bộ | 13,77 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phông màn sân khấu nhà đa năng: | |
| 24 | Cửa đi D1: Ngang 2,9 m x Cao 2,9 m x 03 bộ | 25,23 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Rèm cửa nhà đa năng | |
| 25 | Cửa đi D2: Ngang 0,9 m x Cao 2,9 m x 01 bộ | 2,61 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Rèm cửa nhà đa năng | |
| 26 | Cửa sổ S1: Ngang 2,9 m x Cao 2,0 m x 10 bộ | 58 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Rèm cửa nhà đa năng | |
| 27 | Cửa sổ S2: Ngang 1,7 m x Cao 2,0 m x 02 bộ | 6,8 | M2 | Theo mô tả hàng hóa chương V | Rèm cửa nhà đa năng | |
| 28 | Bục phát biểu: | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng đa năng: | |
| 29 | Bục để tượng Bác: | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng đa năng: | |
| 30 | Tượng Bác Hồ: | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng đa năng: | |
| 31 | Bàn ghế họp nhà đa năng: (01 bộ gồm: 01 bàn + 02 ghế) | 30 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng đa năng: | |
| 32 | Loa hộp: | 2 | Cặp | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng đa năng: | |
| 33 | Amply | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng đa năng: | |
| 34 | Micro không dây: | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng đa năng: | |
| 35 | Micro để bàn cổ ngỗng: | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng đa năng: | |
| 36 | Đầu DVD | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng đa năng: | |
| 37 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống âm thanh, bàn giao kỹ thuật: | 1 | HT | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng đa năng: | |
| 38 | Tủ đựng thiết bị: | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng đa năng: | |
| 39 | Bàn ghế: (01 bộ gồm 01 bàn + 01 ghế) | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng hiệu trưởng, hiệu phó: | |
| 40 | Bàn tiếp khách phòng hiệu trưởng | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng hiệu trưởng, hiệu phó: | |
| 41 | Máy vi tính phòng hiệu trưởng, hiệu phó | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng hiệu trưởng, hiệu phó: | |
| 42 | Máy in phòng hiệu trưởng, hiệu phó | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng hiệu trưởng, hiệu phó: | |
| 43 | Tủ hồ sơ (tủ sắt) phòng hiệu trưởng, hiệu phó | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng hiệu trưởng, hiệu phó: | |
| 44 | Tủ trưng bày (tủ nhôm kính): | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng truyền thống | |
| 45 | Bàn ghế : (01 bộ = 01 bàn + 01 ghế) | 5 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | Văn phòng | |
| 46 | Máy vi tính. | 5 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | Văn phòng | |
| 47 | Máy in | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Văn phòng | |
| 48 | Tủ hồ sơ (tủ sắt) | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Văn phòng | |
| 49 | Bàn ghế làm việc: (01 bộ = 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 50 | Máy vi tính. | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 51 | Máy in | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 52 | Tủ hồ sơ (tủ sắt) | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 53 | Tủ thuốc: | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 54 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 55 | Bình lọc nước nóng lạnh: | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 56 | Giường y tế + nệm: | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 57 | Bộ nẹp chân tay cứu thương bằng gỗ | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 58 | Túi cứu thương (loại to) | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 59 | Bộ dụng cụ khám sức khỏe (Gồm đè lưỡi, búa phản xạ, bộ ống nghe) | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 60 | Máy đo huyết áp tự động | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 61 | Cán tay cấp cứu vải bạt: | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 62 | Cân sức khỏe trọng lượng 120kg. Có thước đo chiều cao. | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 63 | Bộ Lavabo rửa tay Inox | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 64 | Bếp điện từ + nồi inox: | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 65 | Nồi hấp dụng cụ sơ cấp cứu bằng Inox: | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 66 | Kéo 10 cm cong | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 67 | Kéo 10cm thẳng | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 68 | Pen 16cm cong | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 69 | Pen 16cm thẳng | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 70 | Kéo thẳng 18cm, 2 đầu nhọn | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 71 | Kéo thẳng 16cm, 2 đầu nhọn | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 72 | Pen 24cm thẳng | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 73 | Nhíp nha đầu cong | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 74 | Nhiệt kế 42 độ | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 75 | Nhiệt kế điện tử | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 76 | Khay quả đậu | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 77 | Khay đựng dụng cụ. KT: 30 x 40 cm Chất liệu inox | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 78 | Hộp tròn Inox đựng gòn | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 79 | Hộp đựng dụng cụ bằng Inox | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 80 | Cọc truyền dịch | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 81 | Gòn thấm nước | 1 | Kg | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 82 | Gòn không thấm nước | 1 | Kg | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 83 | Băng cuộn Đông Pha | 2 | Gói | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 84 | Nước cất | 2 | Lít | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 85 | Cồn 90 độ | 2 | Lít | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 86 | Cồn 70 độ | 2 | Lít | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 87 | Găng tay (01 hộp gồm 50 đôi) | 1 | Hộp | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 88 | Áo Blue | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 89 | Thùng đựng rác y tế có nắp đậy | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Phòng y tế | |
| 90 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5Kg) | 10 | Bình | Theo mô tả hàng hóa chương V | Thiết bị PCCC xách tay | |
| 91 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8 Kg) | 10 | Bình | Theo mô tả hàng hóa chương V | Thiết bị PCCC xách tay | |
| 92 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | 10 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa chương V | Thiết bị PCCC xách tay | |
| 93 | Chân đựng bình chữa cháy | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa chương V | Thiết bị PCCC xách tay |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi