Gói thầu: Mua hàng hóa phục vụ phúc lợi tập thể và chỉ huy phí.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 679 |
| Tên gói thầu | Mua hàng hóa phục vụ phúc lợi tập thể và chỉ huy phí. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349583 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 10:32:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 323,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Hàng mới, chưa qua sử dụng, có đầy đủ tem mác, nhã hiệu, xuất xứ, đúng yêu cầu kỹ thuật. Thời gian bảo hành hàng hóa kể từ khi ký Biên bản bàn giao:> 12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày nếu do lỗi nhà sản xuất.+ Chấp hành nghiêm theo yêu cầu trong chương V,mục 1: Yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 679 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hàng hóa phục vụ phúc lợi tập thể và chỉ huy phí. Mua hàng hóa phục vụ phúc lợi tập thể và chỉ huy phí. 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và chi phí vận chuyển đến địa điểm bàn giao hàng. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 1 tháng nếu do lỗi của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Vì là hàng hóa thông thường, có sẵn trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất nên không yêu cầu nhà thầu nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Lữ đoàn 679, Địa chỉ: An Thắng - An Lão - Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Lữ đoàn 679, Địa chỉ: AnThắng - An Lão - Hải Phòng Số điện thoại:069817738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc HĐTV: Ban Tài chính - Lữ đoàn 679 - An Thắng - An Lão - Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định đấu thầu - Lữ đoàn 679 - An Thắng - An Lão - Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đánh giày | 4 | cái | Máy đánh giày có cạnh viền màu đen, mặt trước màu vàng,chất liệu thép không gỉ; có công suất trên 150W, động cơ bền bỉ, điện áp sử dụng 220V/50Hz; có bộ cảm biến nhận diện đánh giày tự động; dung tích hộp xi 150ml; 04 chổi có 2 chổi đánh bóng, 2 chổi đánh bụi; ; trọng lượng tầm 25kg trở lên, kích thước khoảng 530x300x820mm trở lên. Hàng mới chính hãng. | ||
| 2 | Cây nước nóng lạnh | 4 | cái | Cây nước nóng có vỏ nhựa ABS màu đen, công suất tầm 650W, Nóng tầm 550W, Lạnh tầm 100W; Nhiệt độ nóng 85-95 độ C, lạnh 5-10 độ C; hệ thống làm lạnh bằng Block máy nén, bình chứa nước thiết kế bình âm trong tủ bằng inox304. dung tích bình nóng 1,5l, bình lạnh 3l; Có tiện ích khóa vòi nóng; Kích thước cao 110-ngang 32-sâu 35cm trở lên, trọng lượng 19kg trở lên. Sản phẩm tương đương với cây nước nóng lạnh Toshiba RWF-W1669BV. Hàng mới chính hãng. | ||
| 3 | Đồng hồ treo tường | 30 | cái | Đồng hồ treo tường mặt tròn đường kính 40cm, độ dầy 4cm; vành ngoài đồng hồ vân gỗ loại tốt tự nhiên kích thước 5cm; Mặt số chất liệu nhôm màu vàng đồng, kiểu số la mã màu đen, có 3 kim chạy; động cơ máy trôi siêu tĩnh; khối lượng khoảng 2,5kg. Hàng mới chính hãng. | ||
| 4 | Quạt cây đứng | 10 | cái | Quạt cây đứng màu sáng, sải cánh 40cm, công suất khoảng 65W trở lên, có 3 mức độ gió, có điều khiển từ xa, có tính năng hẹn giờ, động cơ bạc đạn, có chế độ tự ngắt điện khi quá tải, khi chạy không gây tiếng ồn, Chiều cao từ 1m2 trở lên, có điều chỉnh cao thấp, khối lượng khoảng 5,5kg. Hàng mới chính hãng. | ||
| 5 | Máy lọc nước RO Hydrogen | 2 | cái | Máy lọc nước R.O kiểu dáng hình hộp chữ nhật, màu đen hoặc xanh thẫm; có 10 lõi lọc, có chức năng cân bằng pH, loại bỏ chất oxy hóa, kim loại nặng và vi khuẩn; dùng màng RO 100GPD Hàn Quốc, Lọc được 18-20L/giờ; bình chứa 10L; hệ thống bơm hút sâu và van điện từ; kích thước tầm 40-40-120cm; trọng lượng 25kg trở lên. Hàng mới chính hãng. | ||
| 6 | Móc treo quần áo gắn tường | 60 | cái | Móc treo quần áo gắn tường chất liệu inox sus304, công nghệ đúc inox dập khuôn, bề mặt sáng bóng không gỉ sét, kích thước 70x5cm, độ dầy inox 0,5cm; có 8 móc treo thiết kế chữ U, móc chắc chắn bản rộng 0,6-0,8cm. Hàng mới chính hãng. | ||
| 7 | Cây treo mũ áo Inox 304 | 60 | cái | Cây treo quần áo chất liệu inox 304, bề mặt sáng bóng, không gỉ sét; chiều cao 180cm; kết cấu đế 5 chân bằng inox 304 tròn 42 có lót cao su; thân cây treo inox304 tròn xoắn 32; móc treo thiết kế inox 304 tròn 16, đặt tại 3 vị trí,1 vị trí giữa thân cây treo, 2 vị trí gần đỉnh cây treo, có độ mở rộng khác nhau, mỗi vị trí đặt có 5 móc treo, đầu móc treo có bọc bảo vệ. Hàng mới chính hãng. | ||
| 8 | Ấm siêu tốc | 30 | cái | Ấm siêu tốc giữ nhiệt chất liệu vỏ inox 304 màu sáng mịn, dung tích 1,7L, công suất 1800W, tay cầm bằng nhựa cứng, có tính năng tự động ngắt điện khi sôi và khi cạn nước, vỏ ấm bằng inox 304, có chức năng giữ nhiệt, đế tiếp điện Strix có thể xoay 360 độ, trọng lượng khoảng 1,2kg. Hàng mới chính hãng. | ||
| 9 | Xẻng hót rác | 20 | cái | Xẻng hót rác có cán chất liệu nhựa PP cứng cáp trơn nhẵn màu xanh, kích thước khoảng 25x30x55cm | ||
| 10 | Bộ Ấm trà Minh Long 1,1L | 50 | bộ | Sản phẩm tương đương hoặc tốt hơn sản phẩm: Bộ trà Minh Long 1,1L, hương biển kem. Màu trắng - kem gồm 1 bình trà 1,1L, 6 tách trà 0,18l, 6 dĩa lót 14,5cm, 1 dĩa lót bình trà 16cm, 1 hũ đường 8cm, 1 chế sữa 0,22l. Gốm xứ Minh Long. | ||
| 11 | Giá để bình nước Inox | 40 | cái | Sản phẩm có mẫu mã, chất lượng, thông số kỹ thuật, tiện ích tương đương hoặc hơn với giá để bình nước inox LA 304. | ||
| 12 | Phích nước | 40 | cái | Sản phẩm có mẫu mã, chất lượng, thông số kỹ thuật, tiện ích tương đương hoặc hơn với phích nước Rạng Đông 2035N1.E. | ||
| 13 | Thảm lau chân | 60 | cái | Thảm lau chân bằng vải sợi màu xám, thấm nước. Kích thước 40x70cm. | ||
| 14 | Bình nước nóng | 5 | cái | Bình nước nóng gián tiếp công suất 2500W, dung tích bình nóng 30L, sử dụng công nghệ Flexomix, thanh nhiệt bằng đồng. Sản phẩm có mẫu mã, chất lượng, thông số kỹ thuật, tiện ích tương đương hoặc hơn so với Bình nước nóng Ariston AN2 30 RS 2.5FE. Hàng mới chính hãng. | ||
| 15 | Bình thủy điện | 6 | cái | Bình thủy điện có dung tích 3L, công suất 700W, có chức năng đun sôi và giữ ấm, ruột bình kim loại phủ Carbon chống dính, vỏ nhựa màu sáng, tiện ích tự động đun sôi lại khi nước nguội, có chế độ tẩy cặn, kích thước 24x31x31 nặng 2,5kg. Sản phẩm tương đương các thông số với bình thủy điện panasonic NC-EG3000CSY. Hàng mới chính hãng. | ||
| 16 | Loa kéo | 3 | cái | Loa kéo có chất liệu vỏ bằng gỗ có màu tối, công suất khoảng 650W, có 3 loại loa có 3 đường tiếng bass,mid và treble, kích thước loa bass 40cm, chế độ tích điện sử dựng được 5-7 tiếng, kết nối được bluetooth 5.0, USB, Jack 6.5 micro, Jack bông sen trắng đỏ. Loa có kèm theo 2 mic hát karaok đồng bộ với loa. Có bánh xe di chuyển loa, các chức năng tích hợp trên loa, Trọng lượng khoảng 32kg. Hàng mới chính hãng. | ||
| 17 | Bộ cốc thủy tinh | 50 | bộ | Bộ cốc chất liệu thủy tinh; yêu cầu kỹ thuật tương đương hoặc hơn: bề mặt cốc bóng có màu trong suốt, gồm 6 cốc dung tích 365ml, chịu nhiệt tối đa 80 độ C; kích thước 10x8,4x8,4cm; Hàng mới chính hãng. | ||
| 18 | Khay đựng ấm chén | 50 | cái | Khay đựng cốc 2 lớp, lớp dưới chứa nước đọng, lớp trên có các lỗ nhỏ thoát nước, chất liệu nhựa màu giả gỗ, kích thước 35x25x7cm. | ||
| 19 | Bình thủy tinh đựng nước | 60 | cái | Bình đựng nước bằng thủy tinh trong suốt có hoa văn trang trí, dung tích 1,4l; mức chịu nhiệt 100 độ, có tay cầm. | ||
| 20 | Ghế da chỉ huy | 3 | cái | Ghế chỉ huy có chân thép ốp gỗ tự nhiên có bánh xe, đệm tựa mút bọc da thật, phía sau và 2 bên cạnh bọc da công nghiệp và có nẹp gỗ tại đường may, tay cầm bằng gỗ tự nhiên ốp da 2 tầng, kích thước R700xS810xC1155-1210mm. Sản phẩm có mẫu mã, chất lượng, thông số kỹ thuật, tiện ích tương đương hoặc hơn với ghế da hòa phát TQ01. Hàng mới chính hãng. | ||
| 21 | Bếp từ đơn | 4 | cái | Bếp từ đơn có công suất 2000W, mặt kính Crystallite, điều khiển cảm ứng IGBT với 9 mức độ siêu nhạy, bếp tự động ngắt khi quá tải, quá nhiệt, không có nồi, có khóa an toàn trẻ nhỏ, kích thước khoảng 390x300mm. Sản phẩn các thông số kỹ thuật tương đương với bếp từ đơn GS6IH TOUCH. Hàng mới chính hãng. | ||
| 22 | Bộ Nồi | 3 | bộ | Bộ nồi chảo inox 304 có 4 nồi dung tích 6.4L, 3.8L, 2.7L, 2L,quánh 2L, chảo cao 7,5cm. Sản phẩm tương đương bộ nồi chảo inox ELMICH KOMPLET EL3112. Hàng mới chính hãng. | ||
| 23 | Quạt treo tường | 8 | cái | Quạt treo tường có thông số kỹ thuật, tính năng tiện ích tương đương hoặc hơn với quạt panasonic F409MB. Hàng mới chính hãng. | ||
| 24 | Tủ lạnh cấp đông | 2 | cái | Tủ đông nằm chất liệu lòng tủ hợp kim nhôm sơn tính điện, chất liệu thân tủ thép sơn tĩnh điện màu trắng, lắp tủ bằng nhựa, dung tích 400l trở lên, có 2 ngăn đông lạnh, kích thước 132x62x85cm trở lên, nặng 51kg trở lên; công suất 1,39kWh/ngày; công nghệ làm lạnh trực tiếp. Sản phẩm tương đương hoặc hơn tủ đông sanaky VH-4099A1. Hàng mới chính hãng | ||
| 25 | Móc quần áo | 10 | hộp | Móc quần áo người lớn chất liệu inox, mỗi hộp 10 cái. | ||
| 26 | Nồi cơm công nghiệp | 2 | cái | Nồi nấu cơm công nghiệp có dung tích nấu được 8kg gạo, 20L nước lèo, nồi có lắp rời chất liệu thép không gỉ, tay cầm và chân đế nhựa phenolic cao cấp, lồng nồi bằng hợp kim nhôm cao cấp, kích thước tầm 340x570x470mm, trọng lượng 12,5kg. sản phẩm có các thông số kỹ thuật, tiện ích tương đương hoặc hơn nồi cơm panasonix PANC-SR-GA721WRA. Hàng mới chính hãng. | ||
| 27 | Máy lọc không khí | 7 | cái | Máy lọc không khí gồm bộ màng lọc chống dị ứng, màng lọc HEPA, mạng lọc than hoạt tính, mạng lọc thô, màng tạo ẩm. Có các chức năng cảnh báo thay bộ lọc, hẹn giờ, màn hình led hiển thị, tạo độ ẩm không khí, cảm biến bụi mịn PM2.5. Sản phẩm tương đương hoặc hơn sản phẩm máy lọc không khí Cuckoo CAC CH0910FW. Hàng mới chính hãng. | ||
| 28 | Máy sấy quần áo | 5 | cái | Máy sấy quần áo có công suất 1500W, có 3 tầng sấy, công nghệ sấy cộng hưởng nhiệt PTC, khối lượng sấy 15kg/lần, nhiệt độ có thể đạt 60 độ, điều khiển máy sấy bằng nút vặn hoặc khiển từ xa, kích thước khoảng 860x440x1800mm; trọng lượng tầm 6,5kg. Hàng mới chính hãng. | ||
| 29 | Lò vi sóng | 1 | cái | Lò vi sóng màu đen, có cả chức năng nướng, dung tích 23L, công suất vi sóng 800W, công suất nướng 1000W, chất liệu khoang lò thép tráng men, bảng điều khiển vặn tay kèm màn hình hiển thị, kích thước 48x29x37cm, nặng 12,5kg. Sản phẩm có thông số tương đương hoặc hơn với lò vi sóng Electrolux EMS2382GRI. Hàng mới chính hãng. | ||
| 30 | Cặp da khóa số | 7 | cái | Cặp da bò cao cấp có mã khóa màu vàng đồng 3 chữ số, màu nâu cafe, kích thước cao 29 x rộng 39 x dày 9cm trở lên. Thiết kế form cứng, lịch sự. Sản phẩm tương đương hoặc hơn với cặp da khóa số Gence CTS09. Hàng mới chính hãng. | ||
| 31 | Ti vi 4K 43inch | 2 | cái | Sản phẩm có các thông số tương đương hoặc hơn tivi SSung UHD 4K 43ing UA43TU6900KXXV. Hàng mới chính hãng. | ||
| 32 | Bếp ga âm | 2 | cái | Bếp ga âm có kích thước khoảng 700x410x145mm, màu đen, hệ thống đánh lửa IC,mặt kính chịu lực, chịu nhiệt, bề mặt trơn bóng, kiềng bếp 5 chân rời được sơn tĩnh điện,đầu đốt bằng đồng thau, họng đốt bằng inox cao cấp, bếp có 2 lò nấu. Sản phẩm tương đương hoặc hơn với bếp gas âm kính sunhouse SHB5548MT. | ||
| 33 | Vali nhựa 26 inch | 7 | cái | Va ly kéo chất liệu nhựa PP màu xám, size 26 inch, sức chứa tối đa 30kg, khóa TSA, bánh xe đôi, tay cầm kéo hợp kim nhôm, kích thước 43x25x67cm. Sản phẩm tương đương với vali kéo Sokos Infinity Z26. Hàng mới chính hãng. | ||
| 34 | Quả địa cầu hành chính thế giới | 7 | quả | Quả địa cầu trạm khắc nổi trên bề mặt, chất liệu đồng vàng nguyên chất, hiệu ứng 3D. Độ dày của quả địa cầu 1,5mm. Đường kính quả địa cầu 35cm, tỷ lệ 1:43.000.000, được phun PU 2k trong suốt chống ô xi hóa. Đế bằng gỗ cao cấp kèm 3 từ điển, ngôn ngữ Tiếng Anh. Hàng mới chính hãng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Hàng mới, chưa qua sử dụng, có đầy đủ tem mác, nhã hiệu, xuất xứ, đúng yêu cầu kỹ thuật. Thời gian bảo hành hàng hóa kể từ khi ký Biên bản bàn giao:> 12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày nếu do lỗi nhà sản xuất.+ Chấp hành nghiêm theo yêu cầu trong chương V,mục 1: Yêu cầu của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi