Gói thầu: Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập Chương trình Chất lượng cao thuộc Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập Chương trình Chất lượng cao thuộc Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343151 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và Học phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 10:22:00 đến ngày 2022-03-28 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 946,450,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4196756E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8393512E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 662.515.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.987.545.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 662.515.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.987.545.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ (02 người). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập Chương trình Chất lượng cao thuộc Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 1 năm 2022 Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập Chương trình Chất lượng cao thuộc Khoa Sinh học - Công nghệ Sinh học đợt 1 năm 2022 thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và Học phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất của cấp có thẩm quyền (theo qui định về Luật hóa chất) và có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với danh mục hàng hóa yêu cầu tại E-HSMT. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020): bao gồm các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh và kèm theo là bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (một trong các tài liệu....) yêu cầu Cụ thể tại STT 2.1 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh đáp ứng Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại STT 2.3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự yêu cầu tại STT 3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh và Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót theo yêu cầu tại STT 4 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu tại Mẫu 04- E-HSMT đính kèm. - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III –E-HSMT đính kèm. - Các hồ khác theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tất cả hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, đồng thời hàng hóa phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Đối với hóa chất: Cam kết còn mới, tối thiểu thời hạn sử dụng còn lại là 50% thời gian theo qui định của nhà sản xuất kể từ ngày bàn giao. - Đối với dụng cụ: Cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. A) Đối với hóa chất, dụng cụ sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hóa chất (COA); Dụng cụ, thiết bị (CO; CQ) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. B) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu: i) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu đã có sẵn tại thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa). ii) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu chưa có sẵn trên thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa), tài liệu chứng minh hóa chất, dụng cụ nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | + Trong giá của trang thiết bịđã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu trang thiết bịcó dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Đối với các hóa chất thí nghiệm thuộc phạm vi cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng, thương hiệu, nhà sản xuất (Tài liệu tiếng nước ngoài phải được dịch thuật sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Tp. HCM. + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Quốc gia Tp. HCM + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2-thiobarbituric acid,C4H4N2O2S | 1 | Chai/25 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 2 | 3-(2-Pyridyl)-5,6-diphenyl-1,2,4-triazine-p,p′-disulfonic acid monosodium salt hydrate,C20H13N4NaO6S2.xH2O | 1 | Chai/1 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 3 | 3,3′,5,5′-Tetramethylbenzidine Liquid Substrate System for ELISA,TMB | 1 | Chai/100 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 4 | Abscisic acid,ABA | 1 | Chai/100 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 5 | Acetic Acid ,CH3COOH | 6 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 6 | Aceton,C3H6O | 1 | Chai/2,5 lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 7 | Aceton,C3H6O | 10 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 8 | Ammonium chloride,NH4Cl | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 9 | Ammonium metavanadate,NH4VO3 | 1 | Chai/250 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 10 | Amphotericin B,C47H73NO17 | 1 | Chai/100ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 11 | Barium chloride dihydrate,BaCl2.2H2O | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 12 | Bộ đệm enzyme AfeI | 1 | Ống/1000U | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 13 | Bộ đệm enzyme BstEII-HF | 1 | Ống/2000U | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 14 | Bộ đệm enzyme Eco53KI | 1 | Ống/1000U | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 15 | Bộ đệm enzyme NcoI-HF | 1 | Ống/1000U | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 16 | Bộ đệm enzyme PciI | 1 | Ống/1000U | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 17 | Bột collagen, Azo dye-impregnated collagen | 1 | Chai/1 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 18 | Bột thạch, Agarose | 2 | Chai/100 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 19 | Bột thạch, Agarose | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 20 | Calcium chloride anhydrous, CaCl2 | 2 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 21 | Calcium chloride,CaCl2 | 8 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 22 | Cellulase Plant Culture Tested,C16H18ClN3S.3H2O | 1 | Lọ/5KU | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 23 | Chloroform, CH3Cl | 1 | Chai/1 lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 24 | Chloroquine, C18H26ClN3.2H3PO4 | 1 | Chai/150 mg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 25 | Crystal violet, C25H30ClN3 | 1 | Chai/25 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 26 | Cupric Chloride Dihydrate,CuCl2.2H2O | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 27 | Đệm sinh học PBS (10X), pH 7.4 | 2 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 28 | Đệm tinh sạch, Phenol pH 8 | 1 | Chai/250 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 29 | Đệm tinh sạch, RIPA Lysis and Extraction Buffer | 1 | Chai/100 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 30 | D-Glucose, C6H12O6 | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 31 | Dihydroethidium,C21H21N3 | 1 | Chai/10 mg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 32 | Dimethyl sulfoxide,(CH3)2SO | 1 | Chai/100 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 33 | DNA tinh sạch,T4 DNA Ligase, 5u/ul | 2 | Ống/200U | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 34 | Dung dịch đệm PCR, MgCl2 | 2 | Chai/1 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 35 | Dung dịch điện di,TAE 50X | 1 | Chai/1 Lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 36 | Dung dịch điện di,TAE 50X | 1 | Chai/100 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 37 | Dung dịch nhuộm, 1-Step™ Ultra TMB-Blotting Solution | 1 | Chai/250 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 38 | Dung dịch nhuộm,dNTP Set (100 mM) | 2 | Kít/4x250 µl | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 39 | Enzyme tái tổ hợp,Express Enzyme (1X), phenol red | 4 | Chai/100 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 40 | Ethanol 70%, C2H5OH | 60 | Lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 41 | Ethanol 96%, C2H5OH | 330 | Lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 42 | Ethanol 99.5%, C2H5OH | 8 | Chai/1 lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 43 | Ethanol 99.9%, C2H5OH | 1 | Chai/2,5 lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 44 | Ethanol 99.9%, C2H5OH | 8 | Chai/1 lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 45 | Ethanol Absolute 99.8%, C2H5OH | 3 | Chai/2,5 lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 46 | Formaldehyde Solution, HCHO | 1 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 47 | Glutardialdehyde,OHC(CH2)3CHO | 1 | Chai/1000 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 48 | Glycerol,C3H8O3 | 21 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 49 | Guanidine thiocyanate,CH5N3.CHNS | 2 | Chai/250 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 50 | Hyaluronic Acid,HA | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 51 | Hydrochloric acid,HCl | 1 | Chai/1 lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 52 | Hydrogen peroxide, H2O2 | 12 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 53 | Kháng thể kháng IgA chuột - HRP | 1 | ống/1 mg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 54 | Kháng thể kháng IgG chuột - H&L(HRP) | 1 | ống/1 mg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 55 | Kít DNA, BIOTAQ™ DNA Polymerase | 2 | Hộp/500U | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 56 | Kít DNA, Bst 3.0 DNA polymerase | 1 | Kit/1600U | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 57 | Kít DNA, h-Taq DNA Polymerase, 250U | 1 | Bộ/250U | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 58 | Kít đọc PCR, HyperLadder 1kb | 1 | Hộp/100 Lanes | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 59 | Kít đọc,100bp Plus DNA Ladder | 1 | Ống/5µl | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 60 | Kít MyTaq DNA Polymerase | 5 | Ống/500U | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 61 | Kít PCR, NdeI (10 U/µL) | 3 | Ống/500U | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 62 | Kít PCR, Punch-it™ NA-Sample Kit | 1 | Kít/50 test | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 63 | Kít PCR, Sall (10 U/µL) | 1 | Ống/1500U | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 64 | Kít PCR, Velocity Taq DNA polymerase | 1 | Ống/250 U | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 65 | Kít RT-PCR, SuperScript™ III Reverse Transcriptase | 1 | 2000U | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 66 | Kit tách chiết DNA ,AccuRive sDNA Prep Kit | 4 | Kit/50 test | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 67 | Kít tách chiết TopPURE® PLANT RNA EXTRACTION KIT | 1 | Kít/50 test | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 68 | Kít tách chiết TopPURE® PLASMID DNA EXTRACTION KIT | 1 | Kít/50 test | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 69 | Kít tách chiết, AccuRive pRNA PrepKit | 4 | Kít/ 50 test | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 70 | Kít test Glycerol Assay Kit (Cell-Based) | 1 | Kít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 71 | Kít test PCR, Promega Go Taq™ Master Mixes | 1 | Kít/1000 reaction | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 72 | Kít test, Calcium assay Kit | 1 | Kit/25 test | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 73 | Kít test, Caspase-3 Assay Kit | 1 | Kit/1000 test | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 74 | Kít tinh sạch DNA từ gel | 1 | Kít/50 test | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 75 | Kít xét nghiệm, Soluble Collagen Assay Kit | 1 | Kít/100 test | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 76 | L-Glutathione oxidized,C20H32N6O12S2 | 1 | Chai/1 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 77 | L-Glutathione reduced, H2NCH(CO2H)CH2CH2CONHCH(CH2SH)CONHCH2CO2H | 1 | Chai/5 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 78 | Lithium chloride, LiCl | 1 | Chai/10 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 79 | Magnesium Sulfate, MgSO4.7H2O | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 80 | Melatonin,C13H16N2H2 | 1 | Chai/25 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 81 | MES Sodium salt,C6H12NNaO4S | 1 | Chai/50 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 82 | Methylcyclohexan,C6H11CH3 | 2 | Chai/1 lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 83 | Môi trường nuôi cấy tế bào Calcium Chloride, Microbial Cell Culture Grade | 1 | Hộp/50 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 84 | Môi trường nuôi cấy tế bào HBSS, calcium, magnesium | 1 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 85 | Môi trường nuôi cấy tế bào,Penicillin-Streptomycin | 2 | Chai/100 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 86 | Môi trường nuôi cấy,StemMACS MSC Expansion Media Kit XF, human | 3 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 87 | Môi trường vi sinh BSA, Bovine serum albumin | 1 | Chai/100 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 88 | Môi trường vi sinh Tryptone Soya broth | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 89 | Môi trường vi sinh, Mannitol Salt Broth | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 90 | Môi trường vi sinh, Papain From carica papaya | 1 | Chai/25 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 91 | Môi trường vi sinh, Yeast Extract Powder | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 92 | NADH,C21H27N7O14P2Na2·3H2O | 1 | Chai/1 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 93 | n-Butanol, C4H10O | 1 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 94 | Nhuộm DNA, Green I Nucleic Acid Gel Stain - 10,000X concentrate in DMSO | 1 | Ống/500µl | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 95 | Nhuộm Phospho-Histone H3 (Ser10) Antibody | 1 | Ống/100 µl | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 96 | Nhuộm quỳnh quang,LC3A/B Antibody | 1 | Lọ/100 µl | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 97 | Nitric Acid,HNO3 | 10 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 98 | Nước cất 2 lần | 90 | Lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 99 | Nuôi cấy tế bào,Minimum Essential Medium Eagle | 1 | Gói/10x1L | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 100 | PEG 8000 (Polyethylene glycol),HOCH2CH2(OCH2CH2)NOH | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 101 | Perchloric acid,HClO4 | 1 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 102 | Phân tích tế bào,Nitro blue Tetrazolium Chloride (NBT) | 1 | Lọ/1 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 103 | Potassium Chloride, KCl | 2 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 104 | Potassium Hydroxide, KOH | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 105 | Propidium Iodide Stain,C27H34l2N4 | 1 | Chai/10 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 106 | Protein tinh sạch, Purified Rabbit Anti- Active Caspase-3 | 1 | Ống/25µg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 107 | Pyridoxine hydrochloride,C8H11NO3.HCl | 1 | Chai/25 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 108 | Pyridoxine,C8H11NO3 | 1 | Chai/100 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 109 | Sodium azide,NaN3 | 1 | Chai/100 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 110 | Sodium Bicarbonate, NaHCO3 | 3 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 111 | Sodium chloride, NaCl | 17 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 112 | Sodium dichloroisocyanurate,C3Cl2N3NaO3 | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 113 | Sodium Hydroxide, NaOH | 2 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 114 | Sulpfuric Acid, H2SO4 | 10 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 115 | Tách chiết GeneJET Plant RNA Purification Kit | 1 | Kít/50 preps | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 116 | Thiamine hydrochloride, C12H17ClN4OS.HCl | 1 | Chai/25 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 117 | Thiamine hydrochloride, C12H17ClN4OS.HCl | 1 | Chai/100 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 118 | Thuốc thử Trizol | 1 | Chai/100 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 119 | Toluen, C6H5CH3 | 10 | Chai/500 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 120 | Trans-4- Hydroxy-L-proline,C5H9NO3 | 1 | Chai/5 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 121 | Trichloroacetic acid,C2HCl3O2 | 1 | Chai/250 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 122 | Trichloroacetic acid,C2HCl3O2 | 1 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 123 | Trisbase, NH2C(CH2OH)3 | 2 | Chai/500 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 124 | Trypan Blue solution,C34H24N6Na4O14S4 | 1 | Chai/100 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 125 | Umbelliferone,C9H6O3 | 1 | Chai/ 25 gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 126 | Water (HPLC),H2O | 1 | Chai/4 lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 127 | Bể ổn nhiệt 22 lít | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 128 | Bình tam giác thủy tinh miệng hẹp 100ml | 400 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 129 | Bình tam giác thủy tinh miệng hẹp 250ml | 850 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 130 | Bình tia 500 mL | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 131 | Bộ cối chày sứ Ø110mm | 7 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 132 | Bộ cối chày sứ Ø80mm | 23 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 133 | Bộ điện di đứng 1,2 lít | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 134 | Bộ điện di ngang 300ml | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 135 | Bộ điện di ngang 320ml | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 136 | Bơm tiêm 1ml 26G | 10 | Hộp/100 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 137 | Bông gòn không thấm | 16 | Gói/1 kg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 138 | Bông gòn thấm | 5 | Gói/1 kg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 139 | Buồng đếm neubauer tráng bạc | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 140 | Chai nuôi cấy mô 25 cm2 | 3 | Thùng/200 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 141 | Chai thuỷ tinh nâu 250 ml, nắp vặn xanh | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 142 | Chai thuỷ tinh trắng 100 ml, nắp vặn xanh | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 143 | Chai thủy tinh trắng 20 ml, nắp vặn đen | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 144 | Chổi rửa ống nghiệm 300mm | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 145 | Cốc thủy tinh 250 ml | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 146 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 1000ml | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 147 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 100ml | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 148 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 2000ml | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 149 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 250ml | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 150 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 25ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 151 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 500ml | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 152 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 50ml | 54 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 153 | Cột lọc Histrap SP FF | 1 | Gói/5x1ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 154 | Dao mổ số 15 | 8 | Hộp/100 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 155 | Đầu típ 10µl | 10 | Gói/1000 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 156 | Đầu Típ cho micropipet 1000 µl, có lọc, tiệt trùng, DNase & RNase Free | 6 | Hộp/96 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 157 | Đầu Típ cho micropipet 200 µl, có lọc, tiệt trùng, DNase & RNase Free | 2 | Hộp/96 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 158 | Đầu Típ cho micropipet 10 µl, có lọc, tiệt trùng, DNase & RNase Free | 10 | Hộp/96 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 159 | Đầu típ trắng 10µl | 3 | Gói/1000 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 160 | Đầu tip vàng 200 µl | 24 | Gói/1000 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 161 | Đầu típ xanh 1000 µl | 36 | Gói/500 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 162 | Đèn led 50W để bàn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 163 | Đĩa đọc 96 giếng, đáy bằng | 1 | Thùng/100 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 164 | Đĩa đọc 96 giếng, đáy bằng, có vành | 1 | Thùng/100 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 165 | Đĩa petri nhựa 90mm | 4 | Thùng/480 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 166 | Đĩa petri thủy tinh 120x20mm | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 167 | Đĩa petri thủy tinh 60x17mm | 45 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 168 | Đĩa petri thủy tinh 90x15mm | 150 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 169 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 2-20µl | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 170 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 0,5-10 µL | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 171 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 100 - 1000µL | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 172 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 1000 - 5000µl | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 173 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 10-100 µL | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 174 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 2000 - 10000µl | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 175 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 8 kênh 5 - 50µl | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 176 | Găng tay có bột size L | 7 | Hộp/50 đôi | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 177 | Găng tay có bột size M | 10 | Hộp/50 đôi | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 178 | Găng tay có bột size S | 6 | Hộp/50 đôi | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 179 | Găng tay không bột size M | 41 | Hộp/50 đôi | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 180 | Găng tay không bột size S | 5 | Hộp/50 đôi | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 181 | Găng tay không bột size XL | 2 | Hộp/50 đôi | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 182 | Giá giữ ống ly tâm 50 ml ; 21 vị trí | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 183 | Giấy đo pH 0 - 14 | 4 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 184 | Giấy lau không bụi, 11 x 21 cm. | 7 | Hộp/280 tờ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 185 | Giấy lọc 600 x 600mm | 30 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 186 | Giấy lọc định tính 110mm x3µm | 2 | Hộp/100 tờ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 187 | Giấy pH 1-14 | 1 | Hộp/20 tập | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 188 | Hộp đựng eppendorf 2ml trữ lạnh | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 189 | Kéo 18 cm | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 190 | Khẩu trang than hoạt tính | 15 | Hộp/50 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 191 | Khay đựng ống ly tâm eppendoff 2ml | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 192 | Màng Parafilm 10 cm x 38,1 m | 7 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 193 | Nguồn điện di | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 194 | Ống hút mẫu chia vạch, pipettes 10ml | 1 | Hộp/200 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 195 | Ống hút mẫu chia vạch, pipettes 1ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 196 | Ống hút mẫu chia vạch, pipettes 5ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 197 | Ống hút mẫu,Pasteur pipettes 3ml | 2 | Hộp/500 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 198 | Ống ly tâm nhựa 15ml | 2 | Gói/50 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 199 | Ống ly tâm nhựa 50ml | 12 | Gói/100 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 200 | Ống ly tâm PCR 0,2ml (DNase & RNase Free) | 2 | Gói/500 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 201 | Ống ly tâm, eppendoff 0,2ml | 13 | Gói/500 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 202 | Ống ly tâm, eppendoff 1,5ml | 14 | Gói/500 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 203 | Ống ly tâm, eppendoff 1,5ml (DNase & RNase Free) | 4 | Gói/500 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 204 | Ống ly tâm, eppendoff 2 ml | 10 | Gói/500 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 205 | Ống ly tâm, eppendoff 2ml (DNase & RNase Free) | 1 | Gói/1000 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 206 | Ống nghiệm 18x180mm | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 207 | Ống nghiệm 25x200mm | 150 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 208 | Ống nghiệm 32x300mm | 150 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 209 | Ống nghiệm thủy tinh, nắp vặn đen 16x100mm | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 210 | Ống trữ lạnh,Cryotube 2 mL | 15 | Túi/100 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 211 | Phiến kính, Lamelle | 24 | Hộp/100 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 212 | Phin lọc 0,2 µm tiệt trùng | 4 | Hộp/50 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 213 | Phin lọc 0,2 µm tiệt trùng | 3 | Hộp/50 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 214 | Thìa inox 2 đầu tròn 220mm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 215 | Bao đựng rác cỡ đại | 27 | Kg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 216 | Bút lông dầu | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 217 | Giấy A4 80gsm | 5 | Xấp | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 218 | Giấy cuộn tròn | 6 | Gói/10 cuộn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 219 | Giấy hồng, vuông | 125 | Gói/80 tờ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 220 | Khăn lau tay Cotton 30cm | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 221 | Khay inox 17x24 cm | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 222 | Khay inox 30x50cm | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 223 | Nước rửa chén 1,45 lít | 5 | Chai | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT | ||
| 224 | Nước rửa tay chai 500g | 15 | Chai | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 , Chương V –E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4196756E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8393512E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 662.515.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.987.545.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 662.515.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.987.545.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (01 người). | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ (02 người). | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi