Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Hóa học đợt 1 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344344-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Hóa học đợt 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220343262
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và Học phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 10:17:00 đến ngày 2022-03-28 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 657,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.862395E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.972479E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 460.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.735.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.735.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư .

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ (02 người).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Hóa học đợt 1 năm 2022
Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Hóa học đợt 1 năm 2022 thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp và Học phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và QLDA Phương Nam. Địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM. Điện thoại: 0283. 5127327; Fax: 0283. 5127327; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao thông Thành Phát. Địa chỉ: 3/19 Đường số 49, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0979684691;


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 227 NGUYỄN VĂN CỪ, P4, Q5, TP. HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất của cấp có thẩm quyền (theo qui định về Luật hóa chất) và có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với danh mục hàng hóa yêu cầu tại E-HSMT. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020): bao gồm các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh và kèm theo là bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (một trong các tài liệu....) yêu cầu Cụ thể tại STT 2.1 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh đáp ứng Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại STT 2.3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự yêu cầu tại STT 3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh và Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót theo yêu cầu tại STT 4 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu tại Mẫu 04- E-HSMT đính kèm. - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III –E-HSMT đính kèm. - Các hồ khác theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tất cả hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, đồng thời hàng hóa phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Đối với hóa chất: Cam kết còn mới, tối thiểu thời hạn sử dụng còn lại là 50% thời gian theo qui định của nhà sản xuất kể từ ngày bàn giao. - Đối với dụng cụ: Cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. A) Đối với hóa chất, dụng cụ sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hóa chất (COA); Dụng cụ, thiết bị (CO; CQ) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. B) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu: i) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu đã có sẵn tại thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa). ii) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu chưa có sẵn trên thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa), tài liệu chứng minh hóa chất, dụng cụ nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư.
E-CDNT 12.2
+ Trong giá của trang thiết bịđã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu trang thiết bịcó dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 năm.
E-CDNT 15.2
+ Đối với các hóa chất thí nghiệm thuộc phạm vi cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng, thương hiệu, nhà sản xuất (Tài liệu tiếng nước ngoài phải được dịch thuật sang tiếng Việt).
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Tp. HCM. + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đại học Quốc gia Tp. HCM + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11,10 – Phenanthroline, C12H8N210Chai/5gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
22-Propanol, CH3CH(OH)CH32Chai/1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
35-Sulfosalicylic Acid,C7H6O6S.2H2O1Chai/100gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
4Acetic Acid ,CH3COOH20Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
5Acetic Anhydride,C4H6O31Chai/1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
6Aceton,C3H6O105Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
7Acetone công nghiệp,C3H6O60LítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
8Acetonitrile, Multisolventđ HPLC grade - CH3CN9Chai/4LítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
9Acid béo bão hòa,Fatty Acid Methyl Esters, Saturated Straight Chains1KitĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
10Aluminium Oxide Active Neutral for Column Chromatography, Fe2(SO4)3.H2O4Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
11Aluminum chloride hexahydrate, AlCl3.6H2O1Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
12Aluminum potassium sulfate dodecahydrate, ALK(SO4 )2.12H2O2Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
13Ammonia,NH360Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
14Ammonium Acetate,CH3COONH42Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
15Ammonium Chloride, NH4Cl12Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
16Ammonium Ferric Sulfate,Nh4Fe(SO4)2.12H2O2Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
17Ammonium Molybdate (NH4)6Mo7O24.4H2O1Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
18Bản sắc ký, TLC Silica gel 60G F25413Hộp/25 tấmĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
19Barium Chloride Dihydrate, BaCl2.2H2O2Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
20Barium nitrate, Ba(NO3)22Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
21Borax, Na2B4O7.10H2O5Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
22Bột bauxite mịn30KgĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
23Bột than hoạt tính5Gói/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
24Bột xĩ kẽm, ZN50KgĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
25Bromine, Br22Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
26Bromoresol green, C21H14O5Br4S10Chai/10gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
27Cadmium chloride,CdCl25Chai/100gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
28Calcium chloride anhydrous, CaCl28Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
29Chlorofrom,CHCL345Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
30Chromic acid,H2CrO42Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
31Cobalt Chloride Hexahydrate,CoCl2.6H2O9Chai/100gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
32Copper Powder,Cu2Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
33Cyclohexene (C6H10)1Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
34Đá bọt2Chai/250gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
35Đá vôi tự nhiên100KgĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
36Dầu hỏa, Petroleum Ether (60-90)60Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
37Dầu Paraffin20Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
38Ethanol 96%, C2H5OH140LítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
39Ethanol 99,5%, C2H5OH180Chai/1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
40Ethanol Absolute, CH3CH2OH40Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
41Ethyl acetate, CH3COOC2H510Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
42Ethyl acetate, CH3COOC2H660Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
43Ethylene glycol,C2H6O21Chai/1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
44Ethylenediamine Tetraacetic Acid,C10H16N2O86Chai/250gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
45Ferric Nitrate,Fe(NO3)3.9H2O7Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
46Ferric sulphate hydrate,Fe2(SO4)32Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
47Ferrous Sulphate Heptahydrate, FeSO4.7H2O8Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
48Formic acid, HCOOH1Chai/1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
49Hexane,C6H14170Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
50Hydrochloric acid,HCl1Chai/2,5LítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
51Hydrochloric acid,HCl10Chai/1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
52Hydrochloric acid,HCl20Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
53Hydrogen peroxide, H2O21Chai/1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
54Hydrogen peroxide, H2O252Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
55Hydroxylamine Hydrochloride,NH2OH.HCl40Chai/25gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
56Iodine, I23Chai/250gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
57Iron(III) nitrate nonahydrate, FeN3O9.9H2O1Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
58Magesium Chloride Anhydrous,MgCl21Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
59Magnesium Nitrate,Mg(NO3)21Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
60Magnesium Sulfate, MgSO4.7H2O4Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
61Manganese chloride,MnCl21Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
62Methanol, CH3OH10Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
63Methanol, Multisolventđ HPLC grade ACS - CH3OH9Chai/4lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
64Methyl orange,C14H14N3NaO3S8Chai/25gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
65Nickel(II) nitrate hexahydrate,N2NiO6.6H2O1Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
66Nitric Acid,HNO32Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
67Nitric Acid,HNO31Chai/2,5lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
68Ống chuẩn Potassium Permanganate, KMnO4.0.1N5ỐngĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
69Ống chuẩn, Na2S2O3 chuẩn 0.1N20ỐngĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
70Oxalic Acid,C2H2O4.2H2O30Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
71Oxalic Acid,C2H2O4.2H2O1Bao/25kgĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
72Phosphoric Acid, H3PO45Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
73Potassium Chloride, KCl2Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
74Potassium Chloride, KCl2Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
75Potassium Dihydrogen Phosphate, KH2PO41Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
76Potassium iodate,KIO36Chai/100gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
77Potassium Iodide, KI9Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
78Potassium Oxalate Monohydrate,K2C2O4.H2O27Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
79Potassium Sulfate,K2SO42Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
80Salixylic acid,C7H6O310Chai/250gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
81Silver Nitrate, AgNO36Chai/100gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
82Sodium Acetate Anhydrous, CH3COONa14Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
83Sodium Bicarbonate, NaHCO35Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
84Sodium borohydride,H4BNa2Chai/100gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
85Sodium Carbonate ,Na2CO325Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
86Sodium Carbonate,Na2SO32Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
87Sodium chloride, NaCl42Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
88Sodium Fluoride ,NaF2Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
89Sodium Hydroxide, NaOH21Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
90Sodium Phosphate Dibasic Dodecahydrate Na3PO4.12H2O1Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
91Sodium Sulfate anhydrous ,Na2SO48Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
92Sodium Sulfide,Na2S1Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
93Sodium Thiosulfate,Na2S2O32Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
94Sulfuric acid,H2SO45Chai/1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
95Sulpfuric Acid, H2SO442Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
96Thymolphthalein,C28H30O41Chai/10gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
97Tin(IV) chloride pentahydrate,SnCl4.5 H2O2Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
98Titanium(IV) isopropoxide, C12H28O4Ti1Chai/250mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
99Titanium(IV) n-butoxide,C16H36O4Ti1Chai/250mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
100Toluen, C6H5CH330Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
101Triton X-100, t-Oct-C6H4-(OCH2CH2)xOH, x= 9-101Chai/1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
102Triton X-114,(C2H4O)n C14H22O, n = 7 hoặc 81Chai/1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
103Vanadium(V) oxide,V2O51Chai/250gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
104Xylene,C8H1010Chai/500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
105Xylenol orange tetrasodium salt, C31H28N2Na4O13S1Chai/5gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
106Zinc acetate dihydrate,Zn(CH3COO)2.2H2O5Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
107Zinc nitrate hexahydrate,Zn(NO3)2.6H2O1Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
108Zinc powder, Zn15Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
109Zinc Sulphate Heptahydrate,ZnSO4.7H2O5Chai/500gamĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
110Bếp cách thủy 2 vị trí4CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
111Bếp điện dây amiso32CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
112Bếp khuất từ gia nhiệt2CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
113Bình cầu 250ml đáy bằng 2 cổ nhám2CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
114Bình cầu đáy tròn 250ml20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
115Bình chạy sắc ký (TLC) cho lớp mỏng 100x100mm15CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
116Bình định mức màu trắng 25 ml20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
117Bình định mức màu trắng 250ml4CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
118Bình định mức màu trắng 50 ml10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
119Bình định mức màu trắng 10 ml20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
120Bình định mức màu trắng 100 ml10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
121Bình hút ẩm có vòi 150mm1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
122Bình hút ẩm không vòi 350mm5CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
123Bình nhựa chứa nước cất , HDPE, 10 lít10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
124Bình nhựa chứa nước cất có vòi PP, HDPE, 20 Lít1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
125Bình nhựa chứa nước cất có vòi PP, HDPE, 25 lít1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
126Bình nhựa chứa nước cất, HDPE, 5 lít10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
127Bình nhựa chứa nước cất, HDPE, 25 lít5cáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
128Bình tam giác có vòi 250 ml10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
129Bình tam giác thủy tinh chịu nhiệt 250 ml60CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
130Bình tam giác thủy tinh miệng hẹp 250ml40CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
131Bình tam giác thủy tinh miệng hẹp 50 ml30CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
132Bình tia 500 ml20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
133Bộ cối chày sứ Ø110mm10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
134Bộ cối chày sứ Ø130mm10BộĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
135Bộ Giá đỡ dụng cụ10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
136Buret thủy tinh trắng, khóa nhựa 25 ml10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
137Ca nhựa 3 lít, vạch nổi10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
138Cá từ 20mm40CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
139Cá từ 30mm30CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
140Cá từ 50mm10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
141Cân đồng hồ 60 kg1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
142Chai nhỏ giọt nhựa 125ml400CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
143chai nhỏ giọt nhựa 60ml20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
144Chai thủy tinh nhỏ giọt nâu 60ml26CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
145Chai thủy tinh nhỏ giọt trắng 125ml20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
146Chai thủy tinh nhỏ giọt trắng 60ml30CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
147Chai thủy tinh trắng, miệng rộng, nút nhám 1000ml10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
148Chai thủy tinh trung tính, nắp vặn 100 ml10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
149Chai thủy tinh trung tính, nắp vặn 50 ml8CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
150Chén sứ nung có nắp đậy 100 ml50CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
151Chổi rửa ống nghiệm 150mm50CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
152Cốc thủy tinh 100ml380CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
153Cốc thủy tinh 250 ml290CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
154Cốc thủy tinh 50 ml10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
155Cốc thủy tinh chịu nhiệt 100ml30CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
156Cốc thủy tinh chịu nhiệt 25 ml10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
157Cốc thủy tinh chịu nhiệt 250ml30CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
158Cốc thủy tinh chịu nhiệt 500ml20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
159Cốc thủy tinh chịu nhiệt 500ml20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
160Cuvet nhựa tóp đáy 2 ml2Hộp/100 CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
161Cuvet thuỷ tinh G410CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
162Đầu tip vàng 200 µl6Gói/1000CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
163Đầu tip xanh 1000 µl6Gói/500CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
164Đĩa petri thủy tinh Ø100 x 15mm10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
165Đĩa petri thủy tinh Ø90 x 15mm40CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
166Điện cực pH cổng Analog1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
167Đũa thủy tinh Ø10 x 200 mm5CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
168Đũa thủy tinh Ø6 x 200 mm60CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
169Đũa thủy tinh Ø6 x 300 mm20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
170Đũa thủy tinh Ø7 x 400 mm60CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
171Dụng cụ cân điện tử (500gam x 0,001g)3CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
172Dụng cụ ly tâm ống 15ml2CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
173Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 100 - 1000µL5CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
174Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 10-100µL1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
175Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 2000 - 10000µL5CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
176Găng tay không bột size L25Hộp/50 đôiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
177Găng tay không bột size M30Hộp/50 đôiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
178Găng tay nitrile size L10Hộp/50 đôiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
179Găng tay nitrile size M10Hộp/50 đôiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
180Giấy cân 10x104Hộp/500 tờĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
181Giấy cân 15x151Hộp/500 tờĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
182Giấy lọc 600x600mm200TờĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
183Giấy lọc định lượng 110mm, chảy trung4Hộp/100 tờĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
184Giấy lọc định tính 110mm, chảy trung50Hộp/100 tờĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
185Giấy pH 1-14340Tập/80 tờĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
186Kẹp cổ bình cầu nhôm25CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
187Kẹp ống sinh hàn20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
188Khẩu trang KN9510CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
189Khẩu trang than hoạt tính40Hộp/50 CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
190Khóa đôi20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
191Màng Parafilm 10 cm x 38,1 m4CuộnĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
192Nhiệt kế điện tử hiện số5CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
193Nhiệt kế rượu 200°C30CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
194Nút cao su số 425CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
195Nút cao su số 7130CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
196Ống đong đế lục giác thủy tinh 100ml20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
197Ống đong đế lục giác thủy tinh 10ml60CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
198Ống đong nhựa 10ml, vạch khắc nổi20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
199Ống đong nhựa 25ml, vạch khắc nổi20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
200Ống đong thủy tinh 100ml10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
201Ống đong thủy tinh 1000ml4CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
202Ống hút mẫu 1 vạch , pipettes bầu 10ml20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
203Ống hút mẫu 1 vạch , pipettes bầu 25ml20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
204Ống hút mẫu chia vạch, pipettes 10ml45CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
205Ống hút mẫu chia vạch, pipettes 5ml20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
206Ống hút mẫu chia vạch, pipettes 5ml45CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
207Ống hút mẫu, pasteur pipettes 145mm3Hộp/250 CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
208Ống nghiệm không nắp 13x100 mm500CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
209Ống nhỏ giọt nhựa, pasteur pipette 3ml4Hộp/500 CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
210Ống sinh hàn thẳng 300mm, cổ nhám 24/294CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
211Ống thủy tinh chữ L55CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
212Ống thủy tinh chữ U 90mm45CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
213Ống thủy tinh thẳng 30cm65CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
214Ống vi quản thủy tinh 75µl30Hộp/100 CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
215Phễu chiết 100ml, khóa PTFE10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
216Phểu chiết 2000ml, khóa thủy tinh2CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
217Phễu chiết 250ml, khóa PTFE, chia vạch14CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
218Phểu lọc nhựa 65mm45CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
219Phễu lọc xốp 80ml - G45CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
220Phễu thủy tinh 60mm30CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
221Phin lọc nylon 0,45µm , Ø25mm2Hộp/100 CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
222Quả bóp cao su 60ml30CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
223Quả bóp cao su 60ml67CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
224Quả bóp silicon 2ml180CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
225Thìa inox 2 đầu tròn 160mm20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
226Thìa nhựa 20cm40CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
227Băng keo bản lớn 48mm20CuộnĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
228Bao đựng rác cỡ đại50KgĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
229Bình xịt côn trùng6Chai/600mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
230Bộ cây lau nhà 360 độ6CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
231Can nhựa 20 lít10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
232Can nhựa 10 lít21CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
233Can nhựa 5 lít11CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
234Cây Sủi Cán Nhựa 30mm2CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
235Chất tẩy sơn1Hộp/875 mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
236Chổi bông cỏ quét nhà10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
237Cưa cầm tay cán nhựa 270mm1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
238Domino cách điện, 500V- 20A20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
239Dụng cụ hốt rác5CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
240Găng tay bảo hộ phủ cao su kim 1050ĐôiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
241Ghế nhựa vuông30CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
242Ghế xếp văn phòng5CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
243Giấy vệ sinh126CuộnĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
244Khăn lau tay Cotton 30cm16KgĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
245Khay nhựa chữ nhật màu xanh2CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
246Lò vi sóng 23lít1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
247Loa trợ giảng kèm mic1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
248Nước rửa chén34ChaiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
249Nước rửa tay25ChaiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
250Phích cắm chuyển đổi20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
251Phích cắm điện5CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
252Pin sạc AA - 1900 MAH2CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
253Rổ nhựa đựng dụng cụ130CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
254Sơn Xịt chống rỉ A 266/A2265ChaiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
255Sóng nhựa đen3CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
256Thùng nhựa HDPE 120lít1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
257Thùng nhựa HDPE 30lít3CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
258Thùng nhựa HDPE 50lít3CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
259Túi nylon 20x20cm18KgĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
260Túi nylon 7x12cm5KgĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
261Tuốc nơ vít bake 200mm2CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
262Xe đẩy hàng tải trọng 300kg1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
263Xô nhựa 20lít4CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.862395E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.972479E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 460.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.735.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.735.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư .

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung (01 người). 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm).52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ (02 người). 2 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->