Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Hóa học đợt 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Hóa học đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343262 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và Học phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 10:17:00 đến ngày 2022-03-28 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 657,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.862395E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.972479E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 460.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.735.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.735.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ (02 người). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Hóa học đợt 1 năm 2022 Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Hóa học đợt 1 năm 2022 thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và Học phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất của cấp có thẩm quyền (theo qui định về Luật hóa chất) và có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với danh mục hàng hóa yêu cầu tại E-HSMT. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020): bao gồm các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh và kèm theo là bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (một trong các tài liệu....) yêu cầu Cụ thể tại STT 2.1 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh đáp ứng Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại STT 2.3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự yêu cầu tại STT 3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh và Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót theo yêu cầu tại STT 4 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu tại Mẫu 04- E-HSMT đính kèm. - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III –E-HSMT đính kèm. - Các hồ khác theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tất cả hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, đồng thời hàng hóa phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Đối với hóa chất: Cam kết còn mới, tối thiểu thời hạn sử dụng còn lại là 50% thời gian theo qui định của nhà sản xuất kể từ ngày bàn giao. - Đối với dụng cụ: Cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. A) Đối với hóa chất, dụng cụ sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hóa chất (COA); Dụng cụ, thiết bị (CO; CQ) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. B) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu: i) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu đã có sẵn tại thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa). ii) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu chưa có sẵn trên thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa), tài liệu chứng minh hóa chất, dụng cụ nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | + Trong giá của trang thiết bịđã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu trang thiết bịcó dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Đối với các hóa chất thí nghiệm thuộc phạm vi cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng, thương hiệu, nhà sản xuất (Tài liệu tiếng nước ngoài phải được dịch thuật sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Tp. HCM. + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Quốc gia Tp. HCM + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,10 – Phenanthroline, C12H8N2 | 10 | Chai/5gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | 2-Propanol, CH3CH(OH)CH3 | 2 | Chai/1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | 5-Sulfosalicylic Acid,C7H6O6S.2H2O | 1 | Chai/100gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Acetic Acid ,CH3COOH | 20 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Acetic Anhydride,C4H6O3 | 1 | Chai/1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Aceton,C3H6O | 105 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Acetone công nghiệp,C3H6O | 60 | Lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Acetonitrile, Multisolventđ HPLC grade - CH3CN | 9 | Chai/4Lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Acid béo bão hòa,Fatty Acid Methyl Esters, Saturated Straight Chains | 1 | Kit | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Aluminium Oxide Active Neutral for Column Chromatography, Fe2(SO4)3.H2O | 4 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Aluminum chloride hexahydrate, AlCl3.6H2O | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Aluminum potassium sulfate dodecahydrate, ALK(SO4 )2.12H2O | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Ammonia,NH3 | 60 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Ammonium Acetate,CH3COONH4 | 2 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Ammonium Chloride, NH4Cl | 12 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Ammonium Ferric Sulfate,Nh4Fe(SO4)2.12H2O | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Ammonium Molybdate (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Bản sắc ký, TLC Silica gel 60G F254 | 13 | Hộp/25 tấm | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Barium Chloride Dihydrate, BaCl2.2H2O | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Barium nitrate, Ba(NO3)2 | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Borax, Na2B4O7.10H2O | 5 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Bột bauxite mịn | 30 | Kg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Bột than hoạt tính | 5 | Gói/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Bột xĩ kẽm, ZN | 50 | Kg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Bromine, Br2 | 2 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Bromoresol green, C21H14O5Br4S | 10 | Chai/10gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Cadmium chloride,CdCl2 | 5 | Chai/100gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Calcium chloride anhydrous, CaCl2 | 8 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Chlorofrom,CHCL3 | 45 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Chromic acid,H2CrO4 | 2 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Cobalt Chloride Hexahydrate,CoCl2.6H2O | 9 | Chai/100gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Copper Powder,Cu | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Cyclohexene (C6H10) | 1 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Đá bọt | 2 | Chai/250gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Đá vôi tự nhiên | 100 | Kg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Dầu hỏa, Petroleum Ether (60-90) | 60 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Dầu Paraffin | 20 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Ethanol 96%, C2H5OH | 140 | Lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Ethanol 99,5%, C2H5OH | 180 | Chai/1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Ethanol Absolute, CH3CH2OH | 40 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Ethyl acetate, CH3COOC2H5 | 10 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Ethyl acetate, CH3COOC2H6 | 60 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Ethylene glycol,C2H6O2 | 1 | Chai/1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Ethylenediamine Tetraacetic Acid,C10H16N2O8 | 6 | Chai/250gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Ferric Nitrate,Fe(NO3)3.9H2O | 7 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Ferric sulphate hydrate,Fe2(SO4)3 | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Ferrous Sulphate Heptahydrate, FeSO4.7H2O | 8 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Formic acid, HCOOH | 1 | Chai/1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Hexane,C6H14 | 170 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Hydrochloric acid,HCl | 1 | Chai/2,5Lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Hydrochloric acid,HCl | 10 | Chai/1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Hydrochloric acid,HCl | 20 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Hydrogen peroxide, H2O2 | 1 | Chai/1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Hydrogen peroxide, H2O2 | 52 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Hydroxylamine Hydrochloride,NH2OH.HCl | 40 | Chai/25gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Iodine, I2 | 3 | Chai/250gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Iron(III) nitrate nonahydrate, FeN3O9.9H2O | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Magesium Chloride Anhydrous,MgCl2 | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 59 | Magnesium Nitrate,Mg(NO3)2 | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Magnesium Sulfate, MgSO4.7H2O | 4 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Manganese chloride,MnCl2 | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Methanol, CH3OH | 10 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Methanol, Multisolventđ HPLC grade ACS - CH3OH | 9 | Chai/4lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Methyl orange,C14H14N3NaO3S | 8 | Chai/25gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Nickel(II) nitrate hexahydrate,N2NiO6.6H2O | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 66 | Nitric Acid,HNO3 | 2 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Nitric Acid,HNO3 | 1 | Chai/2,5lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Ống chuẩn Potassium Permanganate, KMnO4.0.1N | 5 | Ống | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 69 | Ống chuẩn, Na2S2O3 chuẩn 0.1N | 20 | Ống | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 70 | Oxalic Acid,C2H2O4.2H2O | 30 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 71 | Oxalic Acid,C2H2O4.2H2O | 1 | Bao/25kg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 72 | Phosphoric Acid, H3PO4 | 5 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Potassium Chloride, KCl | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 74 | Potassium Chloride, KCl | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 75 | Potassium Dihydrogen Phosphate, KH2PO4 | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 76 | Potassium iodate,KIO3 | 6 | Chai/100gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 77 | Potassium Iodide, KI | 9 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 78 | Potassium Oxalate Monohydrate,K2C2O4.H2O | 27 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Potassium Sulfate,K2SO4 | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Salixylic acid,C7H6O3 | 10 | Chai/250gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 81 | Silver Nitrate, AgNO3 | 6 | Chai/100gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 82 | Sodium Acetate Anhydrous, CH3COONa | 14 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 83 | Sodium Bicarbonate, NaHCO3 | 5 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 84 | Sodium borohydride,H4BNa | 2 | Chai/100gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 85 | Sodium Carbonate ,Na2CO3 | 25 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 86 | Sodium Carbonate,Na2SO3 | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 87 | Sodium chloride, NaCl | 42 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Sodium Fluoride ,NaF | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 89 | Sodium Hydroxide, NaOH | 21 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 90 | Sodium Phosphate Dibasic Dodecahydrate Na3PO4.12H2O | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Sodium Sulfate anhydrous ,Na2SO4 | 8 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 92 | Sodium Sulfide,Na2S | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 93 | Sodium Thiosulfate,Na2S2O3 | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 94 | Sulfuric acid,H2SO4 | 5 | Chai/1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 95 | Sulpfuric Acid, H2SO4 | 42 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 96 | Thymolphthalein,C28H30O4 | 1 | Chai/10gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 97 | Tin(IV) chloride pentahydrate,SnCl4.5 H2O | 2 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 98 | Titanium(IV) isopropoxide, C12H28O4Ti | 1 | Chai/250ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 99 | Titanium(IV) n-butoxide,C16H36O4Ti | 1 | Chai/250ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 100 | Toluen, C6H5CH3 | 30 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 101 | Triton X-100, t-Oct-C6H4-(OCH2CH2)xOH, x= 9-10 | 1 | Chai/1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 102 | Triton X-114,(C2H4O)n C14H22O, n = 7 hoặc 8 | 1 | Chai/1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 103 | Vanadium(V) oxide,V2O5 | 1 | Chai/250gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 104 | Xylene,C8H10 | 10 | Chai/500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 105 | Xylenol orange tetrasodium salt, C31H28N2Na4O13S | 1 | Chai/5gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 106 | Zinc acetate dihydrate,Zn(CH3COO)2.2H2O | 5 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 107 | Zinc nitrate hexahydrate,Zn(NO3)2.6H2O | 1 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 108 | Zinc powder, Zn | 15 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 109 | Zinc Sulphate Heptahydrate,ZnSO4.7H2O | 5 | Chai/500gam | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 110 | Bếp cách thủy 2 vị trí | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 111 | Bếp điện dây amiso | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 112 | Bếp khuất từ gia nhiệt | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 113 | Bình cầu 250ml đáy bằng 2 cổ nhám | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 114 | Bình cầu đáy tròn 250ml | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 115 | Bình chạy sắc ký (TLC) cho lớp mỏng 100x100mm | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 116 | Bình định mức màu trắng 25 ml | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 117 | Bình định mức màu trắng 250ml | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 118 | Bình định mức màu trắng 50 ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 119 | Bình định mức màu trắng 10 ml | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 120 | Bình định mức màu trắng 100 ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 121 | Bình hút ẩm có vòi 150mm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 122 | Bình hút ẩm không vòi 350mm | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 123 | Bình nhựa chứa nước cất , HDPE, 10 lít | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 124 | Bình nhựa chứa nước cất có vòi PP, HDPE, 20 Lít | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 125 | Bình nhựa chứa nước cất có vòi PP, HDPE, 25 lít | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 126 | Bình nhựa chứa nước cất, HDPE, 5 lít | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 127 | Bình nhựa chứa nước cất, HDPE, 25 lít | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 128 | Bình tam giác có vòi 250 ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 129 | Bình tam giác thủy tinh chịu nhiệt 250 ml | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 130 | Bình tam giác thủy tinh miệng hẹp 250ml | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 131 | Bình tam giác thủy tinh miệng hẹp 50 ml | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 132 | Bình tia 500 ml | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 133 | Bộ cối chày sứ Ø110mm | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 134 | Bộ cối chày sứ Ø130mm | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 135 | Bộ Giá đỡ dụng cụ | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 136 | Buret thủy tinh trắng, khóa nhựa 25 ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 137 | Ca nhựa 3 lít, vạch nổi | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 138 | Cá từ 20mm | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 139 | Cá từ 30mm | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 140 | Cá từ 50mm | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 141 | Cân đồng hồ 60 kg | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 142 | Chai nhỏ giọt nhựa 125ml | 400 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 143 | chai nhỏ giọt nhựa 60ml | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 144 | Chai thủy tinh nhỏ giọt nâu 60ml | 26 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 145 | Chai thủy tinh nhỏ giọt trắng 125ml | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 146 | Chai thủy tinh nhỏ giọt trắng 60ml | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 147 | Chai thủy tinh trắng, miệng rộng, nút nhám 1000ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 148 | Chai thủy tinh trung tính, nắp vặn 100 ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 149 | Chai thủy tinh trung tính, nắp vặn 50 ml | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 150 | Chén sứ nung có nắp đậy 100 ml | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 151 | Chổi rửa ống nghiệm 150mm | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 152 | Cốc thủy tinh 100ml | 380 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 153 | Cốc thủy tinh 250 ml | 290 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 154 | Cốc thủy tinh 50 ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 155 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 100ml | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 156 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 25 ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 157 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 250ml | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 158 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 500ml | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 159 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 500ml | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 160 | Cuvet nhựa tóp đáy 2 ml | 2 | Hộp/100 Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 161 | Cuvet thuỷ tinh G4 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 162 | Đầu tip vàng 200 µl | 6 | Gói/1000Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 163 | Đầu tip xanh 1000 µl | 6 | Gói/500Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 164 | Đĩa petri thủy tinh Ø100 x 15mm | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 165 | Đĩa petri thủy tinh Ø90 x 15mm | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 166 | Điện cực pH cổng Analog | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 167 | Đũa thủy tinh Ø10 x 200 mm | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 168 | Đũa thủy tinh Ø6 x 200 mm | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 169 | Đũa thủy tinh Ø6 x 300 mm | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 170 | Đũa thủy tinh Ø7 x 400 mm | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 171 | Dụng cụ cân điện tử (500gam x 0,001g) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 172 | Dụng cụ ly tâm ống 15ml | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 173 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 100 - 1000µL | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 174 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 10-100µL | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 175 | Dụng cụ phân phối chất lỏng,micropipette 2000 - 10000µL | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 176 | Găng tay không bột size L | 25 | Hộp/50 đôi | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 177 | Găng tay không bột size M | 30 | Hộp/50 đôi | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 178 | Găng tay nitrile size L | 10 | Hộp/50 đôi | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 179 | Găng tay nitrile size M | 10 | Hộp/50 đôi | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 180 | Giấy cân 10x10 | 4 | Hộp/500 tờ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 181 | Giấy cân 15x15 | 1 | Hộp/500 tờ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 182 | Giấy lọc 600x600mm | 200 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 183 | Giấy lọc định lượng 110mm, chảy trung | 4 | Hộp/100 tờ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 184 | Giấy lọc định tính 110mm, chảy trung | 50 | Hộp/100 tờ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 185 | Giấy pH 1-14 | 340 | Tập/80 tờ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 186 | Kẹp cổ bình cầu nhôm | 25 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 187 | Kẹp ống sinh hàn | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 188 | Khẩu trang KN95 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 189 | Khẩu trang than hoạt tính | 40 | Hộp/50 Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 190 | Khóa đôi | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 191 | Màng Parafilm 10 cm x 38,1 m | 4 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 192 | Nhiệt kế điện tử hiện số | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 193 | Nhiệt kế rượu 200°C | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 194 | Nút cao su số 4 | 25 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 195 | Nút cao su số 7 | 130 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 196 | Ống đong đế lục giác thủy tinh 100ml | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 197 | Ống đong đế lục giác thủy tinh 10ml | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 198 | Ống đong nhựa 10ml, vạch khắc nổi | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 199 | Ống đong nhựa 25ml, vạch khắc nổi | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 200 | Ống đong thủy tinh 100ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 201 | Ống đong thủy tinh 1000ml | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 202 | Ống hút mẫu 1 vạch , pipettes bầu 10ml | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 203 | Ống hút mẫu 1 vạch , pipettes bầu 25ml | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 204 | Ống hút mẫu chia vạch, pipettes 10ml | 45 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 205 | Ống hút mẫu chia vạch, pipettes 5ml | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 206 | Ống hút mẫu chia vạch, pipettes 5ml | 45 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 207 | Ống hút mẫu, pasteur pipettes 145mm | 3 | Hộp/250 Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 208 | Ống nghiệm không nắp 13x100 mm | 500 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 209 | Ống nhỏ giọt nhựa, pasteur pipette 3ml | 4 | Hộp/500 Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 210 | Ống sinh hàn thẳng 300mm, cổ nhám 24/29 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 211 | Ống thủy tinh chữ L | 55 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 212 | Ống thủy tinh chữ U 90mm | 45 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 213 | Ống thủy tinh thẳng 30cm | 65 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 214 | Ống vi quản thủy tinh 75µl | 30 | Hộp/100 Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 215 | Phễu chiết 100ml, khóa PTFE | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 216 | Phểu chiết 2000ml, khóa thủy tinh | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 217 | Phễu chiết 250ml, khóa PTFE, chia vạch | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 218 | Phểu lọc nhựa 65mm | 45 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 219 | Phễu lọc xốp 80ml - G4 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 220 | Phễu thủy tinh 60mm | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 221 | Phin lọc nylon 0,45µm , Ø25mm | 2 | Hộp/100 Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 222 | Quả bóp cao su 60ml | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 223 | Quả bóp cao su 60ml | 67 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 224 | Quả bóp silicon 2ml | 180 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 225 | Thìa inox 2 đầu tròn 160mm | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 226 | Thìa nhựa 20cm | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 227 | Băng keo bản lớn 48mm | 20 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 228 | Bao đựng rác cỡ đại | 50 | Kg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 229 | Bình xịt côn trùng | 6 | Chai/600ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 230 | Bộ cây lau nhà 360 độ | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 231 | Can nhựa 20 lít | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 232 | Can nhựa 10 lít | 21 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 233 | Can nhựa 5 lít | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 234 | Cây Sủi Cán Nhựa 30mm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 235 | Chất tẩy sơn | 1 | Hộp/875 ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 236 | Chổi bông cỏ quét nhà | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 237 | Cưa cầm tay cán nhựa 270mm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 238 | Domino cách điện, 500V- 20A | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 239 | Dụng cụ hốt rác | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 240 | Găng tay bảo hộ phủ cao su kim 10 | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 241 | Ghế nhựa vuông | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 242 | Ghế xếp văn phòng | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 243 | Giấy vệ sinh | 126 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 244 | Khăn lau tay Cotton 30cm | 16 | Kg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 245 | Khay nhựa chữ nhật màu xanh | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 246 | Lò vi sóng 23lít | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 247 | Loa trợ giảng kèm mic | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 248 | Nước rửa chén | 34 | Chai | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 249 | Nước rửa tay | 25 | Chai | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 250 | Phích cắm chuyển đổi | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 251 | Phích cắm điện | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 252 | Pin sạc AA - 1900 MAH | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 253 | Rổ nhựa đựng dụng cụ | 130 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 254 | Sơn Xịt chống rỉ A 266/A226 | 5 | Chai | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 255 | Sóng nhựa đen | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 256 | Thùng nhựa HDPE 120lít | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 257 | Thùng nhựa HDPE 30lít | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 258 | Thùng nhựa HDPE 50lít | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 259 | Túi nylon 20x20cm | 18 | Kg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 260 | Túi nylon 7x12cm | 5 | Kg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 261 | Tuốc nơ vít bake 200mm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 262 | Xe đẩy hàng tải trọng 300kg | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT | ||
| 263 | Xô nhựa 20lít | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.862395E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.972479E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 460.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.735.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.735.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (01 người). | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ (02 người). | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi