Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323908-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công
Số hiệu KHLCNT 20220315676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 10:39:00 đến ngày 2022-04-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,932,969,052 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.155E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu nộp kèm các hợp đồng tương tự được photo công chứng bản sao
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ hoặc cầu đường hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Có thời gian hoạt động xây dựng liên tục 05 năm trở lên.- Có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng với nhà thầu còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường bộ hoặc cầu đường hạng III trở lên.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự (01 tài liệu chứng minh với 01 gói thầu tương tự).- Lý lịch công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có thời gian hoạt động xây dựng liên tục 02 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng với nhà thầu còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự (01 tài liệu chứng minh với 01 gói thầu tương tự)- Lý lịch công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS, giám sát chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có thời gian hoạt động xây dựng liên tục 02 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng với nhà thầu còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Lý lịch công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên là chuyên ngành kế toán.- Có thời gian hoạt động xây dựng liên tục 02 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng với nhà thầu còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Lý lịch công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư xây dựng hoặc xây dựng cầu đường (có thể là một trong các nhân sự nêu trên) có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên ;- Có thời gian hoạt động xây dựng liên tục 02 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng với nhà thầu còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Lý lịch công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách: PCCC, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Là nhân sự khác hoăc một trong các nhân sự đã nêu trên, Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường.- Có thời gian hoạt động xây dựng liên tục 02 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Có chứng nhận an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng với nhà thầu còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Lý lịch công tác.- Bản sao chứng thực chứng nhận an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực.- Lý lịch công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:Tất cả 15 công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động* Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Có bảng danh sách bố trí công nhân.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề - bản sao được chứng thực- Bản sao chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực; Có giấy đăng ký máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng, Có giấy đăng ký xe; Đã được kiểm định và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng, có giấy đăng ký máy, có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; đã được kiểm định và còn hiệu lực..
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; đã được kiểm định và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; đã được kiểm định và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc (bộ máy bao gồm: máy toàn đạc, chân gương, mia, gương sào)
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng; Đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công
Đường Ma Rừng Lữ Quán (giai đoạn 3)
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; - Địa chỉ : Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên. + Địa chỉ: 3/11 Trần Quý Cáp, Phường 9, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Minh Phong; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; - Địa chỉ : Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng; - tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; - Địa chỉ : Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; - Địa chỉ : Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy phép đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu, Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. -Bản sao các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản Nghiệm thu, thanh lý. -Bản sao công chứng báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, năm 2019, năm 2020). - Xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ thuế cho nhà nươc· tính đến hết tháng 2 năm 2022. -Các văn bản liên quan đến việc thanh tra thuế hoặc kiếm toán trong vòng 03 năm gần đây.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; - Địa chỉ : Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; - Địa chỉ : Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng; - Địa chỉ của người có thẩm quyền: - Nguyễn Xuân Quang, -Địa chỉ : Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng;- Sđt: 02633839426.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; - Địa chỉ : Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; - Địa chỉ : Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật88,859100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật88,859100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật88,859100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật789,236100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật64,915100 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật17,61100 m3
7Xáo xới lu lèn K98Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật43,386100 m3
8Vận chuyển đất đào sang đất đắp cự ly TB1000mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật97,403100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly TB 1kmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật694,115100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn , đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật694,115100 m3 đất nguyên thổ/1km
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật38,003100 m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật38,003100 m3
B PHẦN MƯƠNG BÊ TÔNG LẮP GHÉP
1Vữa lót xi măng M100, dày 2cmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật227,25m2
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13,787m3
3Bê tông đá 1x2 M150 vuốt lềTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật15,15m3
4Bê tông đá 1x2 M200 tấm bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật40,845m3
5Ván khuôn tấm bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,995100 m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1.945cấu kiện
7Vữa xi măng M100 trám mối nối dày 2cmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật81,577m2
C PHẦN CỐNG HỘP
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,678100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,1100 m3
3Đắp đất đê quaiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật70m3
4Bao tảiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật700bao
5Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật119,856m3
6Ván khuôn cốngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,049100 m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,126tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,207tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép >18 mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,989tấn
10Ván khuôn móng tường cánhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,71100 m2
11Bê tông móng cống+ móng tường cánh đá 1x2 M250:Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật50,144m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật55,336m3
13Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M.300:Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật14,4m3
14Ván khuôn bản giảm tảiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,336100 m2
15Cốt thép bản giảm tải fTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,318tấn
16Cốt thép bản giảm tải fTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,121tấn
17Lắp đặt bản giảm tảiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật20cấu kiện
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật63,6m3
19Bê tông tường cánh vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật20,904m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,394100 m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,052tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,907tấn
23Bê tông sân cống + chân khay sân cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật61,264m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,534100 m2
25Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật28,154m3
26Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật53,883m3
D CỐNG TRÒN D80
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,604100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,404100 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,52m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,885100 m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,272tấn
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,301m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,065m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,515100 m2
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật16đoạn ống
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật42,202m2
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa3,094m2
E PHẦN HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,289m3
2Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,773m3
3Ván khuôn hố gaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,223100 m2
4Thép giằng hố ga f12Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,014tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,235m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,021tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,048tấn
8Thép hình đan hố ga + hố gaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,144tấn
9Lắp đặt đan hố gaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cấu kiện
F KÈ ĐÁ HỘC
1Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật103,972m3
2Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật70,612m3
3Lót móng kè đá Dmax<=6 dày 10cmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10,675m3
4Đá hộc xếp khan sau lưng kèTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật17,236m3
5Cung cấp lắp đặt ống PVC d90Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,245100 m
G AN TOÀN GIAO THÔNG (LAN CAN PHÒNG HỘ)
1Gia công cấu kiện sắt thép, lan canTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,48tấn
2Lắp dựng trụ lan canTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,48tấn
3Thép neo trụ lan can f10Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,017tấn
4Lắp đặt ống thép lan can D90Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,16100 m
5Lắp đặt ống thép lan can D100Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,609100 m
6Bu lông neo thanh lan canTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật80cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật17,2m2
H AN TOÀN GIAO THÔNG (CỌC TIÊU, BIỂN BÁO)
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật53cái
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,408m3
3Trụ biển báo F80 dày 2mm, L=3,1mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12cái
4Biển báo tam giácTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12cái
I AN TOÀN GIAO THÔNG (RÀO HỘ LAN)
1Tấm tôn lượn sóng dài 2.32mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24tấm
2Tấm sóng đầuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật16tấm
3Trụ đỡ tôn lượn sóng D141*2000*4,5mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật32trụ
4Bản đệm 70*300 dày 5mm32hộp
5Bulong D16x35Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật320cái
6Bulong D16x180Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật64cái
7Đóng trụ đỡTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,384100 m
8Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật56,64m
9Miếng tiêu phản quangTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật32miếng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.155E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu nộp kèm các hợp đồng tương tự được photo công chứng bản sao
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 *Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ hoặc cầu đường hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Có thời gian hoạt động xây dựng liên tục 05 năm trở lên.- Có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng với nhà thầu còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường bộ hoặc cầu đường hạng III trở lên.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự (01 tài liệu chứng minh với 01 gói thầu tương tự).- Lý lịch công tác.52
2 Kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu:- Có thời gian hoạt động xây dựng liên tục 02 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng với nhà thầu còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự (01 tài liệu chứng minh với 01 gói thầu tương tự)- Lý lịch công tác.22
3 Cán bộ KCS, giám sát chất lượng thi công 1 * Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có thời gian hoạt động xây dựng liên tục 02 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng với nhà thầu còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Lý lịch công tác.22
4 Phụ trách thanh toán 1 *Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên là chuyên ngành kế toán.- Có thời gian hoạt động xây dựng liên tục 02 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng với nhà thầu còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Lý lịch công tác.22
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 * Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư xây dựng hoặc xây dựng cầu đường (có thể là một trong các nhân sự nêu trên) có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên ;- Có thời gian hoạt động xây dựng liên tục 02 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng với nhà thầu còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Lý lịch công tác.22
6 Phụ trách: PCCC, ATLĐ 1 * Yêu cầu:- Là nhân sự khác hoăc một trong các nhân sự đã nêu trên, Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường.- Có thời gian hoạt động xây dựng liên tục 02 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Có chứng nhận an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực hợp đồng với nhà thầu còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Lý lịch công tác.- Bản sao chứng thực chứng nhận an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực.- Lý lịch công tác.22
7 Công nhân kỹ thuật: 15 * Yêu cầu:Tất cả 15 công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động* Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Có bảng danh sách bố trí công nhân.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề - bản sao được chứng thực- Bản sao chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực; Có giấy đăng ký máy2
2 Máy ủi Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực.2
3 Ô tô tự đổ Còn niên hạn sử dụng, Có giấy đăng ký xe; Đã được kiểm định và còn hiệu lực.5
4 Ô tô tưới nước Còn niên hạn sử dụng, có giấy đăng ký máy, có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực.1
5 Máy lu rung Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; đã được kiểm định và còn hiệu lực..1
6 Máy lu bánh thép Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; đã được kiểm định và còn hiệu lực.1
7 Máy san Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; đã được kiểm định và còn hiệu lực.1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt4
9 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt2
10 Máy toàn đạc (bộ máy bao gồm: máy toàn đạc, chân gương, mia, gương sào) Còn niên hạn sử dụng; Đã được kiểm định và còn hiệu lực1
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt3
13 Cần trục ô tô Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->