Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349301-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn pháo phòng không 673 - Quân đoàn 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-20 15:10:00 đến ngày 2022-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,121,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1363231E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VNĐ, tổng giá trị (2*12.000.000.000=24.000.000.000 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III có hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ được phân công (02 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong phụ trách công tác an toàn lao động. Có chứng chỉ chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng≥12 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn pháo phòng không 673 - Quân đoàn 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình Dự án: Doanh trại Lữ đoàn 673 (GĐ2)/Quân đoàn 2 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư, bên mời thầu: Lữ đoàn 673 - Quân Đoàn 2
- Địa chỉ: Xã Tân Hưng – huyện Lạng Giang – tỉnh Bắc Giang
- Điện thoại: 0963 162 389 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đại tá Nguyễn Huy Cường, Chức vụ: Lữ đoàn trưởng - Địa chỉ: Xã Tân Hưng – huyện Lạng Giang – tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 02403881433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ông Hoàng Văn Phương - Địa chỉ: Lô 09-10, Khu đô thị mới, Phía Tây thị trấn Vôi, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang. - Điện thoại: 0983 156 244-0984 472 214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Hậu cần Lữ đoàn 673 - Địa chỉ: Xã Tân Hưng – huyện Lạng Giang – tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0963 162 389 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà chỉ huy Tiểu đoàn 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8665 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1141 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (90%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,5136 | 1m3 |
| 4 | Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5335 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,8241 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành:): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,7555 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7273 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,006 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,396 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6297 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,589 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6587 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (Khối lượng đào thêm để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2294 | 1m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,5717 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5936 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6416 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,6569 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4058 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9776 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8436 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số NC=0.9; M=0.8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,6089 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2888 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3585 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1204 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0957 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,0375 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7715 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9338 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7287 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4316 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,166 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3904 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1264 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lá chớp M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3402 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0307 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0976 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9306 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2672 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1903 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2173 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,015 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tường chân lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0732 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,7883 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,9196 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7172 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,9365 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 171,1736 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 951,7342 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 232,7246 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 335,5452 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, có bả lớp bám dính trước khi trát bằng xi măng nguyên chất (VL=1.25; NC=1.1): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 433,887 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,25 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 425,0112 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.301,3724 | m2 |
| 58 | Sơn trắng trần không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương (phủ siêu trắng) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 461,137 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - gạch ceramic, kt 60*60 cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 352,2286 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 30*30 cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,1602 | m2 |
| 61 | Lát đá qua cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0458 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,4666 | m2 |
| 63 | Chỉ đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,3 | md |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,2762 | m2 |
| 65 | Chỉ đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,48 | md |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch ceramic, KT 12*60 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,1408 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic, kt 30*60 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 124,992 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên chân tường, KT 100*200, sẻ mặt sần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,4 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 405,5 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140,88 | m |
| 71 | Trần nhựa (loại khổ tấm 18cm, dày 6mm, baogồm: tấm nhựa, phào, khung xương Vĩnh Tường mạ kẽm,vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,5834 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0428 | tấn |
| 73 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9791 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép + Cầu phong, ly tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0218 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,0419 | 1m2 |
| 76 | Bu lông M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | bộ |
| 77 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3766 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, bằng thép hộp sơn tĩnh điện (cả lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,574 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 80 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện) cả sơn, lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,2 | md |
| 81 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm ( đã gồm vận chuyển, lắp đặt, sơn PU ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,336 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,6125 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,336 | m2 |
| 85 | Thang lên mái bao gồm cả nắp lỗ lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ gỗ lim Nam phi, pano - kính trắng dày 8mm có mài cạnh (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,252 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, gỗ lim Nam Phi (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,3591 | m2 |
| 88 | Sản xuất khuôn cửa đơn kích thước 60x140 bằng gỗ lim Nam phi (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 263,06 | md |
| 89 | Sản xuất nẹp khuôn cửa kích thước 60x12 bằng gỗ lim Nam phi (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 221,8 | m |
| 90 | Khóa cửa tay nắm ngang MK-14Z3 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 91 | Khóa cửa tay nắm ngang MK-14C hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 92 | Bộ then cài ngang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Clemon cửa đi Minh Khai hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 94 | Clemon cửa sổ(S1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 95 | Bản lề 135 TĐ cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106 | bộ |
| 96 | Bản lề 100 TĐ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136 | bộ |
| 97 | Chốt cửa đi 80l Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 98 | Móc hãm inox cửa sổ (S1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 99 | Cửa đi mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 100 | Cửa sổ mở hắt, nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 101 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 102 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 103 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 8,38mm., bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,794 | m2 |
| 104 | Sản xuất hoa thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện theo thiết kế (cả lắp dựng hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,3964 | m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4211 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0977 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-50A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat MCB-2P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện kích thước C600xR400xS150 dày 1,5mm và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 114 | Cầu chì 220V/2A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 115 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 116 | Thanh cái đồng 4P-63A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-50A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện kích thước C600xR400xS150 dày 1,5mm và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 122 | Cầu chì 220V/2A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 123 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 124 | Thanh cái đồng 4P-50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các automat MCB-2P-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat RCBO-2P-20A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 14 module, bao gồm thanh cái nối nhanh 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat RCBO-2P-20A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 138 | Tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 10 module, bao gồm thanh cái nối nhanh 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đơn 20A/250VAC, có đèn báo âm tường, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1x16A/250AC, có lắp che chống nước, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 146 | Lắp đặt bộ đèn máng nổi bóng led đơn 1x36W, dài 1.2m Rạng Đông hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bộ đèn máng nổi, bóng led đôi 21x36W, dài 1.2m, Rạng Đông hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 148 | Lắp đặt bộ đèn vuông ốp trần led 18W, 220*220 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bộ quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm 75W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt cáp điện hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV (4x10mm2) - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 151 | Lắp đặt cáp điện hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, CVV (2x10mm2) - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp điện hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, CVV (2x6mm2) - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140 | m |
| 153 | Lắp đặt dây điện PVC, 2xCV(1x4mm2) - 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 220 | m |
| 154 | Lắp đặt dây điện PVC, 2xCV(1x2.5mm2) - 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| 155 | Lắp đặt dây điện PVC: 2xCV(1x1.5mm2) - 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 800 | m |
| 156 | Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x16mm2) - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 157 | Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 158 | Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x6mm2) - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 159 | Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 160 | Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175 | m |
| 161 | Lắp đặt ống luồn HDPE, D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 162 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 163 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155 | m |
| 164 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 570 | m |
| 165 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 800 | m |
| 166 | Lắp đặt dây điện mềm bọc nhựa PVC-2xCV(1x2.5mm2) - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 167 | Lắp đặt 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC - 2xCV(1x1.5mm2) - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 168 | Hộp ổ cắm mạng và phụ kiện: 01 port R145 (cho Wifi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 169 | Hộp ổ cắm mạng và điện thoại âm tường và phụ kiện: 01 port R145 + 01 port RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 170 | Cáp tín hiệu mạng Cat6 UTP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 171 | Cáp tín hiệu mạng Cat5 UTP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 172 | Cáp đồng trục RG6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 173 | Ổ cắm ti vi âm tường và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đầu mạ đồng kích thước D18, chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất và các phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 177 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cọc |
| 178 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14 mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61 | m |
| 179 | Chân bật d10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| 180 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 182 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 183 | Cáp đồng trần M25 dây tiếp âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 184 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 185 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 186 | Máy bơm tăng áp 5m3/h; H=10m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt xí bệt Viglacera 2 khối VI 88 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera Chậu + chân treo tường VI5 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi chậu Viglacera VG 168 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 191 | Lắp đặt gương soi Viglacera VG 833 (VSD-G3) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt kệ kính Viglacera VG 922 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt giá treo khăn Viglacera VG 98 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera VG 924 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG98 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt kệ cốc Viglacera VG9562 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera VG502 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 198 | Móc treo áo bằng inox (Khu vệ sinh tắm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 199 | Lắp Bình nước nóng Rossi loại bình ngang 30 lít hoặc tương đương (Phòng tắm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 200 | Dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 201 | Xi phông nhựa BF405P hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt vòi xả giặt trong nhà vệ sinh d20 đồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN20), D20mm nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt rắc co, PPR - D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt rắc co, PPR - D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt rắc co, PPR - D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt rắc co, PPR - D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt van chặn nối ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt van chặn nối ren D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt van chặn nối ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt van chặn nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt van phao cơ, D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt van 1 chiều D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt kép đúc D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt kép đúc D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt kép đúc D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt kép đúc D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 238 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 239 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,91 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90, D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90, D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 90, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 90, D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa UPVC, D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn nhựa UPVC, D75/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 256 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 257 | Lắp nút bịt nhựa D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt phễu thu inox, D110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 259 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3044 | 100m3 |
| 260 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1365 | 100m3 |
| 261 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,628 | m3 |
| 262 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9448 | m3 |
| 263 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0916 | 100m2 |
| 264 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3071 | tấn |
| 265 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1788 | m3 |
| 266 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,088 | m2 |
| 267 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,088 | m2 |
| 268 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6 | m2 |
| 269 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1028 | m3 |
| 270 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0562 | 100m2 |
| 271 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0815 | tấn |
| 272 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 273 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0582 | 100m3 |
| 274 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0164 | 100m3 |
| 275 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2476 | m3 |
| 276 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (tạo lòng máng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1166 | m3 |
| 277 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0671 | 100m2 |
| 278 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2352 | m3 |
| 279 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 280 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0334 | tấn |
| 281 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 282 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5249 | m3 |
| 283 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,944 | m2 |
| 284 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,616 | m2 |
| 285 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) hộp 265.00 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 286 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg - MFZL4: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 287 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 3kg - MT3: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 288 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 289 | Biển tên công trình 650*850 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| B | Hạng mục II: Nhà chỉ huy Tiểu đoàn 4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8665 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1141 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (90%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,5136 | 1m3 |
| 4 | Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5335 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,8241 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành:): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,7555 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7273 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,006 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,396 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6297 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,589 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6587 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (Khối lượng đào thêm để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2294 | 1m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,5717 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5936 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6416 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,6569 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4058 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9776 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8436 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số NC=0.9; M=0.8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,6089 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2888 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3585 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1204 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0957 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,0375 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7715 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9338 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7287 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4316 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,166 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3904 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1264 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lá chớp M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3402 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0307 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0976 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9306 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2672 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1903 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2173 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,015 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tường chân lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0732 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,7883 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,9196 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7172 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,9365 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 171,1736 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 951,7342 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 232,7246 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 335,5452 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, có bả lớp bám dính trước khi trát bằng xi măng nguyên chất (VL=1.25; NC=1.1): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 433,887 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,25 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 425,0112 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.301,3724 | m2 |
| 58 | Sơn trắng trần không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương (phủ siêu trắng) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 461,137 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - gạch ceramic, kt 60*60 cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 352,2286 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 30*30 cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,1602 | m2 |
| 61 | Lát đá qua cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0458 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,4666 | m2 |
| 63 | Chỉ đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,3 | md |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,2762 | m2 |
| 65 | Chỉ đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,48 | md |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch ceramic, KT 12*60 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,1408 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic, kt 30*60 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 124,992 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên chân tường, KT 100*200, sẻ mặt sần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,4 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 405,5 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140,88 | m |
| 71 | Trần nhựa (loại khổ tấm 18cm, dày 6mm, baogồm: tấm nhựa, phào, khung xương Vĩnh Tường mạ kẽm,vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,5834 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0428 | tấn |
| 73 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9791 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép + Cầu phong, ly tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0218 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,0419 | 1m2 |
| 76 | Bu lông M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | bộ |
| 77 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3766 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, bằng thép hộp sơn tĩnh điện (cả lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,574 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 80 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện) cả sơn, lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,2 | md |
| 81 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm ( đã gồm vận chuyển, lắp đặt, sơn PU ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,336 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,6125 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,336 | m2 |
| 85 | Thang lên mái bao gồm cả nắp lỗ lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ gỗ lim Nam phi, pano - kính trắng dày 8mm có mài cạnh (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,252 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, gỗ lim Nam Phi (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,3591 | m2 |
| 88 | Sản xuất khuôn cửa đơn kích thước 60x140 bằng gỗ lim Nam phi (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 263,06 | md |
| 89 | Sản xuất nẹp khuôn cửa kích thước 60x12 bằng gỗ lim Nam phi (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 221,8 | m |
| 90 | Khóa cửa tay nắm ngang MK-14Z3 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 91 | Khóa cửa tay nắm ngang MK-14C hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 92 | Bộ then cài ngang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Clemon cửa đi Minh Khai hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 94 | Clemon cửa sổ(S1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 95 | Bản lề 135 TĐ cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106 | bộ |
| 96 | Bản lề 100 TĐ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136 | bộ |
| 97 | Chốt cửa đi 80l Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 98 | Móc hãm inox cửa sổ (S1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 99 | Cửa đi mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 100 | Cửa sổ mở hắt, nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 101 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 102 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 103 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 8,38mm., bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,794 | m2 |
| 104 | Sản xuất hoa thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện theo thiết kế (cả lắp dựng hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,3964 | m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4211 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0977 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-50A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat MCB-2P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện kích thước C600xR400xS150 dày 1,5mm và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 114 | Cầu chì 220V/2A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 115 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 116 | Thanh cái đồng 4P-63A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-50A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện kích thước C600xR400xS150 dày 1,5mm và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 122 | Cầu chì 220V/2A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 123 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 124 | Thanh cái đồng 4P-50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các automat MCB-2P-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat RCBO-2P-20A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 14 module, bao gồm thanh cái nối nhanh 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat RCBO-2P-20A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 138 | Tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 10 module, bao gồm thanh cái nối nhanh 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đơn 20A/250VAC, có đèn báo âm tường, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1x16A/250AC, có lắp che chống nước, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 146 | Lắp đặt bộ đèn máng nổi bóng led đơn 1x36W, dài 1.2m Rạng Đông hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bộ đèn máng nổi, bóng led đôi 21x36W, dài 1.2m, Rạng Đông hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 148 | Lắp đặt bộ đèn vuông ốp trần led 18W, 220*220 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bộ quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm 75W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt cáp điện hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV (4x10mm2) - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 151 | Lắp đặt cáp điện hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, CVV (2x10mm2) - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp điện hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, CVV (2x6mm2) - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140 | m |
| 153 | Lắp đặt dây điện PVC, 2xCV(1x4mm2) - 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 220 | m |
| 154 | Lắp đặt dây điện PVC, 2xCV(1x2.5mm2) - 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| 155 | Lắp đặt dây điện PVC: 2xCV(1x1.5mm2) - 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 800 | m |
| 156 | Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x16mm2) - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 157 | Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 158 | Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x6mm2) - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 159 | Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 160 | Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175 | m |
| 161 | Lắp đặt ống luồn HDPE, D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 162 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 163 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155 | m |
| 164 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 570 | m |
| 165 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 800 | m |
| 166 | Lắp đặt dây điện mềm bọc nhựa PVC-2xCV(1x2.5mm2) - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 167 | Lắp đặt 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC - 2xCV(1x1.5mm2) - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 168 | Hộp ổ cắm mạng và phụ kiện: 01 port R145 (cho Wifi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 169 | Hộp ổ cắm mạng và điện thoại âm tường và phụ kiện: 01 port R145 + 01 port RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 170 | Cáp tín hiệu mạng Cat6 UTP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 171 | Cáp tín hiệu mạng Cat5 UTP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 172 | Cáp đồng trục RG6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 173 | Ổ cắm ti vi âm tường và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đầu mạ đồng kích thước D18, chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất và các phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 177 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cọc |
| 178 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14 mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61 | m |
| 179 | Chân bật d10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| 180 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 182 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 183 | Cáp đồng trần M25 dây tiếp âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 184 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 185 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 186 | Máy bơm tăng áp 5m3/h; H=10m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt xí bệt Viglacera 2 khối VI 88 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera Chậu + chân treo tường VI5 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi chậu Viglacera VG 168 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 191 | Lắp đặt gương soi Viglacera VG 833 (VSD-G3) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt kệ kính Viglacera VG 922 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt giá treo khăn Viglacera VG 98 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera VG 924 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG98 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt kệ cốc Viglacera VG9562 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera VG502 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 198 | Móc treo áo bằng inox (Khu vệ sinh tắm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 199 | Lắp Bình nước nóng Rossi loại bình ngang 30 lít hoặc tương đương (Phòng tắm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 200 | Dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 201 | Xi phông nhựa BF405P hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt vòi xả giặt trong nhà vệ sinh d20 đồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN20), D20mm nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt rắc co, PPR - D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt rắc co, PPR - D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt rắc co, PPR - D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt rắc co, PPR - D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt van chặn nối ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt van chặn nối ren D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt van chặn nối ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt van chặn nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt van phao cơ, D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt van 1 chiều D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt kép đúc D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt kép đúc D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt kép đúc D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt kép đúc D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 238 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 239 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,91 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90, D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90, D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 90, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 90, D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa UPVC, D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn nhựa UPVC, D75/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 256 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 257 | Lắp nút bịt nhựa D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt phễu thu inox, D110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 259 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3044 | 100m3 |
| 260 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1365 | 100m3 |
| 261 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,628 | m3 |
| 262 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9448 | m3 |
| 263 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0916 | 100m2 |
| 264 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3071 | tấn |
| 265 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1788 | m3 |
| 266 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,088 | m2 |
| 267 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,088 | m2 |
| 268 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6 | m2 |
| 269 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1028 | m3 |
| 270 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0562 | 100m2 |
| 271 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0815 | tấn |
| 272 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 273 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0582 | 100m3 |
| 274 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0164 | 100m3 |
| 275 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2476 | m3 |
| 276 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (tạo lòng máng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1166 | m3 |
| 277 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0671 | 100m2 |
| 278 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2352 | m3 |
| 279 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 280 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0334 | tấn |
| 281 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 282 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5249 | m3 |
| 283 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,944 | m2 |
| 284 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,616 | m2 |
| 285 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) hộp 265.00 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 286 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg - MFZL4: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 287 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 3kg - MT3: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 288 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 289 | Biển tên công trình 650*850 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| C | Hạng mục III: Nhà ở Đại đội C4/D2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,896 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5244 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4311 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5896 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,5694 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành:): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,4168 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3443 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1148 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5891 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3993 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5656 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,3209 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3254 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (Khối lượng đào thêm để đắp) - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9194 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9194 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,3871 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1348 | m3 |
| 18 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,3351 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,7195 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3126 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6998 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1048 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1504 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,1113 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8092 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6297 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4616 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6412 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,5118 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,3307 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7745 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,0342 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4655 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5062 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4552 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô nan cửa đầu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4158 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0346 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa đầu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0882 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9568 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2688 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2216 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30, tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,3555 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30, xây lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8262 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30, tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,7772 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, tường thu hồi chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4426 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30, tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,9908 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 364,5019 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 922,7226 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,655 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 404,7117 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30, có bả lớp bám dính trước khi trát bằng xi măng nguyên chất (VL=1.25; NC=1.1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 532,3264 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 364,5019 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.972,5057 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kt 600*600, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 449,4812 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,7784 | m2 |
| 57 | Lát viên xóa mạch qua cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,356 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch ceramic, KT 12*60 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,2912 | m2 |
| 59 | Ốp đá granit tự nhiên chân tường, KT 100*200, sẻ mặt sần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,5 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 256,96 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 256,6984 | m |
| 62 | Gia công xà gồ thép U | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3816 | tấn |
| 63 | Gia công cầu phng, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0342 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4158 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 258,6718 | 1m2 |
| 66 | Bu lông M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 153 | bộ |
| 67 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40 tráng men màu đỏ (Ngói công ty CP Tân Xuyên hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,682 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7531 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4948 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng thép hộp theo thiết kế, bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,28 | m2 |
| 71 | Chốt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 72 | Chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 73 | Móc cài cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 74 | Chốt cài ngang + khóa cửa đi Đ1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 75 | Chốt cài ngang cửa Đ2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-63A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tủ điện kích thước C600xR400xS150 dày 1,5mm và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 module, bao gồm thanh cái nối nhanh 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 89 | Tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 8 module, bao gồm thanh cái nối nhanh 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led đơn 1x36W, 1.2m máng nổi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led đôi 2x36W, 1.2m máng nổi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bộ đèn vuông ốp trần led 18W, 220*220 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bộ quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, cánh nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt đảo chiều Điện Cơ 91 có hộp số | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt cáp điện hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, CVV (2x4mm2) - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 100 | Lắp đặt 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x2.5mm2) - 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 360 | m |
| 101 | Lắp đặt 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x1.5mm2) - 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.520 | m |
| 102 | Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x16mm2) - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 104 | Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 105 | Lắp đặt ống luồn HDPE, D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 106 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 107 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 108 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 760 | m |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đầu mạ đồng kích thước D18, chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất và các phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 245,8 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76 | m |
| 113 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 dài 2.5m, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cọc |
| 114 | Đào đất chôn dây dẫn sét máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2432 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2432 | 100m3 |
| 116 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 dài 2.5m, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 117 | Thanh tiếp địa thép tròn D14, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 118 | Cáp đồng trần M25 dây tiếp âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 119 | Đào đất chôn dây tiếp địa máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 121 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) hộp 265.00 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 122 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg - MFZL4: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 123 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 3kg - MT3: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 124 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 125 | Biển tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 130 | Thép bản mã làm tấm đệm chân cột bằng inox (Gia công và lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,0416 | kg |
| 131 | Bu lông chân cột d16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 132 | Cột inox d76 dầy 3 ly hàng 304 (Gia công và lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,3389 | kg |
| 133 | Thanh hộp inox 40*80*1,5 hàng 304 (Cả công lắp dựng). | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,9802 | kg |
| 134 | Chốt hãm inox d10. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 135 | Tăng đơ thép mạ kẽm d12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 136 | Dây inox 3 ly căng dây phơi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,2 | m |
| 137 | Ống inox d34 làm dây phơi khăn mặt tại trục D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,3505 | kg |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,396 | 1m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,326 | m3 |
| 140 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,198 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9735 | m3 |
| 142 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4608 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0769 | 100m2 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0056 | 100m3 |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, mặt giá để dầy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2784 | m3 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép tấm đan bàn lau súng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0124 | tấn |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 mặt bàn lau súng và giá dầy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,792 | m2 |
| 148 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,444 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,444 | m2 |
| D | Hạng mục IV: Nhà ở Đại đội 10/d4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,896 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5244 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4311 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5896 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,5694 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành:): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,4168 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3443 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1148 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5891 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3993 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5656 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,3209 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3254 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (Khối lượng đào thêm để đắp) - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9194 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9194 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,3871 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1348 | m3 |
| 18 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,3351 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,7195 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3126 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6998 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1048 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1504 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,1113 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8092 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6297 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4616 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6412 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,5118 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,3307 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7745 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,0342 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4655 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5062 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4552 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô nan cửa đầu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4158 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0346 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa đầu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0882 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9568 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2688 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2216 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30, tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,3555 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30, xây lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8262 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30, tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,7772 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, tường thu hồi chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4426 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30, tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,9908 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 364,5019 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 922,7226 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,655 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 404,7117 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30, có bả lớp bám dính trước khi trát bằng xi măng nguyên chất (VL=1.25; NC=1.1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 532,3264 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 364,5019 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.972,5057 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kt 600*600, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 449,4812 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,7784 | m2 |
| 57 | Lát viên xóa mạch qua cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,356 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch ceramic, KT 12*60 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,2912 | m2 |
| 59 | Ốp đá granit tự nhiên chân tường, KT 100*200, sẻ mặt sần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,5 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 256,96 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 256,6984 | m |
| 62 | Gia công xà gồ thép U | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3816 | tấn |
| 63 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0342 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4158 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 258,6718 | 1m2 |
| 66 | Bu lông M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 153 | bộ |
| 67 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40 tráng men màu đỏ (Ngói công ty CP Tân Xuyên hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,682 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7531 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4948 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng thép hộp theo thiết kế, bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,28 | m2 |
| 71 | Chốt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 72 | Chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 73 | Móc cài cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 74 | Chốt cài ngang + kháo cẳ đi Đ1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 75 | Chốt cài ngang cửa Đ2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-63A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tủ điện kích thước C600xR400xS150 dày 1,5mm và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 6 module, bao gồm thanh cái nối nhanh 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 89 | Tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 8 module, bao gồm thanh cái nối nhanh 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led đơn 1x36W, 1.2m máng nổi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led đôi 2x36W, 1.2m máng nổi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bộ đèn vuông ốp trần led 18W, 220*220 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bộ quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, cánh nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt đảo chiều Điện Cơ 91 có hộp số | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt cáp điện hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, CVV (2x4mm2) - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 100 | Lắp đặt 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x2.5mm2) - 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 360 | m |
| 101 | Lắp đặt 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x1.5mm2) - 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.520 | m |
| 102 | Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x16mm2) - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 104 | Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 105 | Lắp đặt ống luồn HDPE, D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 106 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 107 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 108 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 760 | m |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đầu mạ đồng kích thước D18, chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất và các phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 245,8 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76 | m |
| 113 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 dài 2.5m, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cọc |
| 114 | Đào đất chôn dây dẫn sét máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2432 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2432 | 100m3 |
| 116 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 dài 2.5m, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 117 | Thanh tiếp địa thép tròn D14, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 118 | Cáp đồng trần M25 dây tiếp âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 119 | Đào đất chôn dây tiếp địa máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 121 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) hộp 265.00 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 122 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg - MFZL4: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 123 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 3kg - MT3: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 124 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 125 | Biển tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 130 | Thép bản mã làm tấm đệm chân cột bằng inox (Gia công và lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,0416 | kg |
| 131 | Bu lông chân cột d16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 132 | Cột inox d76 dầy 3 ly hàng 304 (Gia công và lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,3389 | kg |
| 133 | Thanh hộp inox 40*80*1,5 hàng 304 (Cả công lắp dựng). | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,9802 | kg |
| 134 | Chốt hãm inox d10. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 135 | Tăng đơ thép mạ kẽm d12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 136 | Dây inox 3 ly căng dây phơi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,2 | m |
| 137 | Ống inox d34 làm dây phơi khăn mặt tại trục D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,3505 | kg |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,396 | 1m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,326 | m3 |
| 140 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,198 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9735 | m3 |
| 142 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4608 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0769 | 100m2 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0056 | 100m3 |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, mặt giá để dầy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2784 | m3 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép tấm đan bàn lau súng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0124 | tấn |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 mặt bàn lau súng và giá dầy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,792 | m2 |
| 148 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,444 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,444 | m2 |
| E | Hạng mục V: Cải tạo nhà ăn | |||
| F | Phần nhà ăn cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,838 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,2704 | m2 |
| 3 | Sơn lại cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,2704 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,4704 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tường ngoài nhà: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 248,669 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 509,653 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1168 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6732 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,275 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,38 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,83 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 248,669 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 713,478 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,275 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên viên qua cửa, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,32 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên chân tường, KT 100*200, sẻ mặt sần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,379 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn vuông ốp trần led 18W, 220*220 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn máng nổi bóng led đơn 2x36W, dài 1.2m Rạng Đông hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ đèn máng nổi bóng led đơn 2x36W, dài 1.2m Rạng Đông hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 20 | Vệ sinh rãnh thoát, gạch ốp tường, nền nhà... | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | công |
| G | Phần xây nối 4 gian | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2593 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4023 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4787 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1517 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1202 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,037 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3533 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,438 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2146 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7404 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3219 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7899 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2995 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,9829 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1837 | m3 |
| 16 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9661 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7806 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5066 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1686 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4166 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2757 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5556 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2129 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6522 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,7677 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5912 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8111 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6123 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1067 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0312 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0355 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9372 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0852 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0658 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2528 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0275 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0511 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,021 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,122 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2086 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4733 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,714 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155,24 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,0398 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,1184 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp bám dính trước khi trát (VL=1.25; NC=1.1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159,1 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 197,992 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 289,886 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kt 600*600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101,664 | m2 |
| 53 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,7997 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, gạch ceramic, kt 120*600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7072 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên chân tường, KT 100*200, sẻ mặt sần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,27 | m2 |
| 56 | Lát đá qua cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,528 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,66 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,05 | m |
| 59 | Gia công xà gồ thép U | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5216 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5216 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,4629 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 11 sóng, dày 0,45mm, tôn SUNTEX mạ nhôm kẽm hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2892 | 100m2 |
| 63 | Tấm úp nóc khổ 600 dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,62 | m |
| 64 | Tấm úp sườn khổ 300 dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,8 | m |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,2476 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,7396 | m2 |
| 67 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu, trắng dày 8,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 8,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,34 | m2 |
| 69 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 71 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ theo thiết kế ( cả lắp dựng hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1642 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8196 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt các automat MCB-2P-40A-6KA: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-6KA: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Tủ điện phòng ăn làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 79 | Cầu chì 220V/2A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 80 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Thanh cái đồng 4P-40A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A/250V, bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm và mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt bộ đèn máng nổi, bóng led đôi 2x36W, dài 1.2m, Rạng Đông hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bộ đèn vuông ốp trần led 18W, 220*220 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bộ quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm 75W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cáp điện hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, CVV (2x10mm2) - 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 89 | Lắp đặt 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x4mm2) - 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x2.5mm2) - 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | m |
| 91 | Lắp đặt 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC: 2xCV(1x1.5mm2) - 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4mm2) - 300/500V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt ống luồn PVC chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đầu mạ đồng kích thước D18, chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất và các phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | m |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 100 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng, L=2500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cọc |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 103 | Cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng, L=2500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 105 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng, L=2500: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 107 | Cáp đồng trần M25 dây tiếp âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 110 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1717 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0509 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2245 | m3 |
| 114 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5984 | m3 |
| 115 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9504 | m3 |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,811 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,622 | m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2878 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0906 | 100m2 |
| 120 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0772 | tấn |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59 | 1 cấu kiện |
| 122 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4562 | m3 |
| 123 | Biển tên công trình | 1 | cái | |
| H | Hạng mục VI: Cổng + Vọng gác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0381 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,423 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5494 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4981 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1185 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1804 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0017 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0082 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1643 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3286 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2097 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0319 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0135 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0088 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4464 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0533 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0396 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6724 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0841 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0648 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép C100*50*15*2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1007 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép (Các loại còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0171 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1178 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,4236 | 1m2 |
| 28 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0424 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0424 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9476 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,686 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,432 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1522 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,4412 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát (Hệ số VL=1.25; NC=1.1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4602 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,8382 | m2 |
| 37 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,8732 | m2 |
| 38 | Sơn trắng trần trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4602 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4602 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, Gạch 120x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8088 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1081 | 100m2 |
| 42 | Cửa đi, mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Cửa sổ mở quay, trượt lùa, mở hất nhôm hệ Việt Pháp, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 8,38mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,362 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh gồm bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật, hất ( gồm bản lề chữ A, tay cài ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang 0,6m, Bóng 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 3 cực pha 250V-16A lắp ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt lắp ngầm tường 220-10A 2 phím | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tủ điện tổng 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt Aptomat(MCB) 1P 2 cực 10A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1*1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1* 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 57 | Cần đèn cao áp + bóng gắn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0427 | 100m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4743 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1357 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8115 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0488 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0355 | tấn |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4356 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0792 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0256 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0839 | tấn |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6089 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,59 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,59 | m2 |
| 72 | Biển hiệu ' DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM' và ' KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH CỦA QUÂN ĐỘI' bằng chữ INOX vàng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Bộ khung thép hộp, bịt tấm alumi nền đỏ để gắn chữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Cổng thép hộ sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,592 | m2 |
| 75 | Phụ kiện bản lề, bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| I | Hạng mục VII: Nhà vệ sinh + tắm C4/D2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5335 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2279 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6993 | 1m3 |
| 4 | Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2151 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,8496 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,9569 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4934 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0758 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5459 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1314 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1261 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7547 | m3 |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0565 | m3 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,3232 | m2 |
| 15 | Ốp thành bể gạch ceramic, kt 300*600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,072 | m2 |
| 16 | Lát đáy bể, gạch ceramic chống trơn, kt 300*300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,3232 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1765 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2402 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6289 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6598 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0777 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8199 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6564 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,919 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1907 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6357 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8177 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6417 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0517 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7285 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1682 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1966 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0676 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0405 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6952 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0505 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6334 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3197 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1756 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1272 | tấn |
| 42 | Ốp máng tiểu, máng đánh răng, bệ giặt gạch ceramic, kt 300*600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,1264 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt giặt, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,64 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0411 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2216 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | 1 cấu kiện |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,0967 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0956 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,5393 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,5918 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6995 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,5748 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 256,0508 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,9903 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,3128 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 có bả lớp bám dính trước khi trát bằng xi măng nguyên chất (VL=12.25; NC=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,53 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 263,3622 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 329,7571 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn, kt 300*300, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,8046 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic, kt 300*600, vữa XM M75, PCB40: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 308,142 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,46 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,08 | m |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, tạo dốc vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,1084 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,1084 | m2 |
| 67 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400*400, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8044 | m2 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3828 | tấn |
| 69 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1019 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9114 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9327 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,894 | tấn |
| 73 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8399 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7339 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136,2411 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1968 | 100m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1155 | 100m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8044 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,1084 | m2 |
| 80 | Lát gạch đất nung, 2 lớp, KT 400*400, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,8648 | m2 |
| 81 | Cửa đi khung Inox 304 hộp 30x30mm, tấm inox dày 0,8mm (Lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 82 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 83 | Chốt cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3004 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0591 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3494 | m3 |
| 87 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1896 | m3 |
| 88 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8543 | m3 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,158 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,578 | m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3069 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1116 | tấn |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88 | 1 cấu kiện |
| 95 | Tấm đan rãnh trong nhà bằng inox (thanh khung 20*40, thanh nan 20*20 dầy 1,1 ly) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,31 | m2 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,76 | m3 |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bộ đèn vuông ốp trần led 18W, 220*220 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 103 | Bộ đèn led đui xoáy 20W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 104 | Bộ đèn led đui xoáy 40W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 105 | Tủ điện kt 300*200*100 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat RCBO-2P-20A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 111 | Dây tròn tiếp địa vỏ vàng, xanh 1*6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 114 | Hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14 mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 116 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 117 | Đào đất chôn dây tiếp địa 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 118 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt xí xổm viglacera ST8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 121 | Van nhựa d32 xả nước xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi tay gạt bằng đồng khu đánh răng + bàn giặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,21 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D63/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D63/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt rắc co, D63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co, D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co, D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co, D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt rắc co, D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co, D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt van chặn nối ren D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van chặn nối ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van chặn nối ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt van chặn nối ren D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt van chặn nối ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van chặn nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt van phao cơ, D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt van 1 chiều D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt kép đúc D63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt kép đúc D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt kép đúc D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt kép đúc D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt kép đúc D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt kép đúc D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90, D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90, D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 90, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 90, D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa UPVC, D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa UPVC, D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu inox, D110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 190 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3044 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1365 | 100m3 |
| 192 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,628 | m3 |
| 193 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1542 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0916 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3071 | tấn |
| 196 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1788 | m3 |
| 197 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,088 | m2 |
| 198 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,088 | m2 |
| 199 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6 | m2 |
| 200 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1028 | m3 |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0562 | 100m2 |
| 202 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0815 | tấn |
| 203 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 204 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0437 | 100m3 |
| 205 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0124 | 100m3 |
| 206 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9357 | m3 |
| 207 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0875 | m3 |
| 208 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0503 | 100m2 |
| 209 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1764 | m3 |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0101 | 100m2 |
| 211 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0251 | tấn |
| 212 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 213 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1436 | m3 |
| 214 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,208 | m2 |
| 215 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,212 | m2 |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 217 | Biển tên nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 218 | Móc treo quần áo bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 219 | Hệ thống tắm nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | HT |
| J | Hạng mục VIII: Nhà vệ sinh + tắm C10/D4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5335 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2279 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6993 | 1m3 |
| 4 | Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2151 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,8496 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,9569 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4934 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0758 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5459 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1314 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1261 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7547 | m3 |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0565 | m3 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,3232 | m2 |
| 15 | Ốp thành bể gạch ceramic, kt 300*600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,072 | m2 |
| 16 | Lát đáy bể, gạch ceramic chống trơn, kt 300*300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,3232 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1765 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2402 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6289 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6598 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0777 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8199 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6564 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,919 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1907 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6357 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8177 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6417 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0517 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7285 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1682 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1966 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0676 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0405 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6952 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0505 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6334 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3197 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1756 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1272 | tấn |
| 42 | Ốp máng tiểu, máng đánh răng, bệ giặt gạch ceramic, kt 300*600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,1264 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt giặt, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,64 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0411 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2216 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | 1 cấu kiện |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,0967 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0956 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,5393 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,5918 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6995 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,5748 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 256,0508 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,9903 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,3128 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 có bả lớp bám dính trước khi trát bằng xi măng nguyên chất (VL=12.25; NC=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,53 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 263,3622 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 329,7571 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn, kt 300*300, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,8046 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic, kt 300*600, vữa XM M75, PCB40: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 308,142 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,46 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,08 | m |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, tạo dốc vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,1084 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,1084 | m2 |
| 67 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400*400, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8044 | m2 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3828 | tấn |
| 69 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1019 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9114 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9327 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,894 | tấn |
| 73 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8399 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7339 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136,2411 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1968 | 100m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1155 | 100m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8044 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,1084 | m2 |
| 80 | Lát gạch đất nung, 2 lớp, KT 400*400, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,8648 | m2 |
| 81 | Cửa đi khung Inox 304 hộp 30x30mm, tấm inox dày 0,8mm (Lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 82 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 83 | Chốt cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3004 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0591 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3494 | m3 |
| 87 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1896 | m3 |
| 88 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8543 | m3 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,158 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,578 | m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3069 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1116 | tấn |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88 | 1 cấu kiện |
| 95 | Tấm đan rãnh trong nhà bằng inox (thanh khung 20*40, thanh nan 20*20 dầy 1,1 ly) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,31 | m2 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,76 | m3 |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bộ đèn vuông ốp trần led 18W, 220*220 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 103 | Bộ đèn led đui xoáy 20W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 104 | Bộ đèn led đui xoáy 40W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 105 | Tủ điện kt 300*200*100 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat RCBO-2P-20A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 111 | Dây tròn tiếp địa vỏ vàng, xanh 1*6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 114 | Hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14 mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 116 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 117 | Đào đất chôn dây tiếp địa 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 118 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt xí xổm viglacera ST8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 121 | Van nhựa d32 xả nước xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi tay gạt bằng đồng khu đánh răng + bàn giặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,21 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN12), D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối hàn, D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối ren, D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối hàn, D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D63/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D63/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PP-R thu, D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt rắc co, D63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co, D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co, D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co, D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt rắc co, D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co, D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt van chặn nối ren D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van chặn nối ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van chặn nối ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt van chặn nối ren D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt van chặn nối ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van chặn nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt van phao cơ, D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt van 1 chiều D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt kép đúc D63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt kép đúc D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt kép đúc D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt kép đúc D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt kép đúc D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt kép đúc D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90, D75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90, D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 90, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 90, D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa UPVC, D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa UPVC, D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu inox, D110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 190 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3044 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1365 | 100m3 |
| 192 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,628 | m3 |
| 193 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1542 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0916 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3071 | tấn |
| 196 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1788 | m3 |
| 197 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,088 | m2 |
| 198 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,088 | m2 |
| 199 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6 | m2 |
| 200 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1028 | m3 |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0562 | 100m2 |
| 202 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0815 | tấn |
| 203 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 204 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0437 | 100m3 |
| 205 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0124 | 100m3 |
| 206 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9357 | m3 |
| 207 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0875 | m3 |
| 208 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0503 | 100m2 |
| 209 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1764 | m3 |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0101 | 100m2 |
| 211 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0251 | tấn |
| 212 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 213 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1436 | m3 |
| 214 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,208 | m2 |
| 215 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,212 | m2 |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 217 | Biển tên nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 218 | Móc treo quần áo bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 219 | Hệ thống tắm nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | HT |
| K | Hạng mục VIII: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| L | Sân lát gạch | |||
| 1 | Đào móng bó khuôn băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,2112 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng bó khuôn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1555 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,1387 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, tạo mặt bằng lát sân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,471 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,471 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6702 | 100m3 |
| 7 | Lát sân, gạch Terrazo KT: 400x400 mm, dày 30 ± 2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.670 | m2 |
| 8 | Trát bó khuôn sân dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,5 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,5 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, chôn cống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1544 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đáy cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0117 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1328 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | 1 đoạn ống |
| 14 | Đế cống D300 bản 270mm cái 62.00 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 15 | Đỡ đầu cống cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ht |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0372 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2599 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3099 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0182 | 100m2 |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0771 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 giằng ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1525 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng giằng ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0145 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0639 | tấn |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0134 | 100m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0726 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0042 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,88 | 100m |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, chôn ống thoát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,792 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0528 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7114 | 100m3 |
| M | Đường bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, tạo khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7752 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7752 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,634 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,34 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đường, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành:): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1363231E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VNĐ, tổng giá trị (2*12.000.000.000=24.000.000.000 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III có hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 4 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với nhiệm vụ được phân công (02 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong phụ trách công tác an toàn lao động. Có chứng chỉ chỉ an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,8 m3 | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy vận thăng 0,8T | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đo điện trở tiếp địa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng≥12 KW | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi