Gói thầu: Thi công xây lắp hệ thống phủ sóng di động phân đoạn ga Bến Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341623-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Thi công xây lắp hệ thống phủ sóng di động phân đoạn ga Bến Thành
Số hiệu KHLCNT 20220323757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 16:29:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,666,693,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
từ năm 2018 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông viễn thông (bản sao phải được công chứng).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị trạm BTS.(kèm theo tài liệu chứng minh:Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản sao phải được công chứng)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
2-La bàn
- Đặc điểm thiết bị La bàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay 1050 W
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 1050 W
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện 3T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 3T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp hệ thống phủ sóng di động phân đoạn ga Bến Thành
Đầu tư hệ thống phủ sóng di động cho phân đoạn ga Ba Son thuộc tuyến tàu điện Metro số 01, đường sắt đô thị Thành Phố Hồ Chí Minh
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel; + Tư vấn lập E-HSMT: Không có; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không có; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có; + Thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán: Không có;


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội - Lô D26, Khu Đô Thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (spliter, couple, hybrid, combiner, diplexer hoặc tương đương). Bộ suy hao tín hiệu BTSTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT6bộ
2Lắp đặt khối điều khiển trong nhà (IDU). Bộ chuyển đổi RF-OpticalTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT6bộ
3Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (spliter, couple, hybrid, combiner, diplexer hoặc tương đương). Bộ Hybrid combiner 2x2Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT40bộ
4Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (spliter, couple, hybrid, combiner, diplexer hoặc tương đương). Tải giả cho bộ hybrid + leaky (Load)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT46bộ
5Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (spliter, couple, hybrid, combiner, diplexer hoặc tương đương). Bộ chia quang và cấp nguồnTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT7bộ
6Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Cáp hỗn hợp quang-điện (Hybrid cable)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT43310 m
7Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà (Loại anten omni, panel hoặc tương đương). Thiết bị RU tích hợp antenTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT45bộ
8Tủ thiết bị khuếch đại công suấtTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT8tủ
9Bộ điều khiển khuếch đại công suấtTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT8bộ
10Module khuếch đại công suất tần 1800 MHzTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT8bộ
11Module khuếch đại công suất tần 2100 MHzTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT8bộ
12Module khuếch đại công suất tần 2300 MHzTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT8bộ
13Bộ combiner đa băng tầnTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT8bộ
14Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (spliter, couple, hybrid, combiner, diplexer hoặc tương đương). Bộ chia 2 (2-way splitter)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT8bộ
15Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT20010m
16Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máyTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT3010m
17Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút SMA, SMB. Đầu connector cho cáp rò 1 5/8 (Connector for leaky cable 1 5/8)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT3,210 cút
18Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà (Loại anten omni, panel hoặc tương đương). Small panel antenna (2 cổng, 1710 – 2690 MHz)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT6bộ
19Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút SMA, SMB.(Đầu jack Hybrid cable assy-HT-015, Bộ chặn điện áp 1 chiều (DC block), Bộ suy hao cho các đoạn cáp rò khác cell, Connector 4.3 -10, Connector 7/16 DIN male, Connector N-male)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT24,610 cút
B Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch.(Rack 19')Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT2bộ
2Lắp đặt tủ thiết bị. KT(H2050 x W600 x D800)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT4tủ
3Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT1tủ
4Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT7tủ
5Lắp đặt công tơ điện các loại.(Công tơ điện 3 pha 20/40A) 2x5A gián tiếp, hữu công( KWh), 3 pha 3 dâyTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT3cái
6Lắp đặt cầu dao hạ thế Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT3bộ
7Lắp đặt cầu dao hạ thế Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT3bộ
8Lắp đặt cầu dao hạ thế 2 cực Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT29bộ
9Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 4 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2). lắp đặt độ cao >3mTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT1,86km cáp
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 3mTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT2,658km cáp
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2).Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT1,512km cáp
12Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT51 đôi đầu dây
13Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT180m
14Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 50mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-1x50-0,6/1KvTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT410m
15Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 35 mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-1x35-0,6/1KvTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT43,510m
16Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 25 mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-2x25-0,6Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT2,710m
17Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 16 mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-2x16-0,6/1kvaTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT5,710m
18Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 10 mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-2x10-0,6/1kvaTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT53410m
19Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 6 mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-2x6-0,6/1kvaTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT33910m
20Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn 2.5mm2. Cáp đồng Cu/Mica/XLPE/LSZH-2x2,5-0,6/1kvaTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT4,210m
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT0,210 đầu cốt
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT3,610 đầu cốt
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT0,410 đầu cốt
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT1,210 đầu cốt
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT3,210 đầu cốt
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6mm2Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT7,610 đầu cốt
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2,5mm2Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT1,210 đầu cốt
28Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT30m
29Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT4cái
30Gia công giằng mái thép. Thép V50x50x5-L550Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT0,0779tấn
31Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT761 lỗ khoan
32Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống 20mm. (Ống sắt CLASS 4T D20x1,6)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT3,15100 m
33Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm. (Măng sông nối thẳng Ống sắt CLASS 4T D20x1,6)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT89cái
34Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm. (Nối cong BCOC19/20 Ống sắt CLASS 4T D20x1,6)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT54cái
35Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống 32mm. (Ống sắt CLASS 4T D32x1,6)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT23,15100 m
36Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm. (Măng sông nối thẳng Ống sắt CLASS 4T D32x1,6)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT657cái
37Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm. (Nối cong BCOC32 Ống sắt CLASS 4T D32x1,6)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT8cái
38Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27mm, đứng cần. Khoan tạo lỗ D200 bắt Thiết bị RU tích hợp antenTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT6210 lỗ
39Lắp đặt tay vươn, giá đỡ (Ống sắt CLASS 4T D20x1,6) Ti D10-L1000+V50x50x5-L110Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT373cái
40Gia công giằng mái thép. V50x50x5-L110Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT0,3831tấn
41Lắp đặt tay vươn, giá đỡ HPRU. V50x50x5-L650Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT16cái
42Gia công giằng mái thép. V50x50x5-L650Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT0,0204tấn
43Lắp đặt tay vươn, giá đỡ Anten Omi. Ti D10-L1000Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT45cái
44Lắp đặt tay vươn, giá đỡ Anten Panel. Ống sắt CLASS 4T D20x1,6-L3000Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT6cái
45Lắp đặt tay vươn, giá đỡ Anten định hướng. V50x50x5-L1460Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT1cái
46Gia công giằng mái thép. V50x50x5-L1460Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT0,0029tấn
47Lắp đặt tay vươn, giá đỡ cáp rò. Kẹp cáp C50(Cáp Leaky Coaxial cable 1-5/8') gắn trực tiếp vào tườngTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT2.334cái
48Lắp đặt tay vươn, giá đỡ Ống sắt CLASS 4T D20x1,6 gắn trực tiếp vào tườngTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT2.068cái
49Lắp đặt tay vươn, giá đỡ cáp rò. T1300x50x5+2V50x50x5-L650Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT650cái
50Gia công giằng mái thép. T1300x50x5+2V50x50x5-L650Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT2,4876tấn
51Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước 300x100x5mm (STheo Phần 2, Chương 5 E HSMT1bộ
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, Keo chống cháy 3M FD 150+M-3000WT(591 ml)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT31,68m2
53Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT18,1tấn
54Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che. Lắp đặt lại các hạ tầng bị tháo dỡTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT18,1tấn
55Tháo dỡ trầnTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT5.969m2
56Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT298cái
57Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện : Cần đèn các loại(tháo)Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT1.1921 bộ
58Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT59,69100m2
59Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT298cái
60Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT1.192bộ
61tấm sàn kim loạiTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT2,9845100m2
62trên đường ống thông gió quạt có công suất 1,6 –Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT15cái
63Đèn trang trí âm trầnTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT58bộ
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT6,9233100m2
65Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT8,01tấn
66Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mTheo Phần 2, Chương 5 E HSMT8,01tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
từ năm 2018 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông viễn thông (bản sao phải được công chứng).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị trạm BTS.(kèm theo tài liệu chứng minh:Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản sao phải được công chứng)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng2
2 La bàn La bàn2
3 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
5 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang2
6 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR2
7 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt2
8 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang2
9 Máy khoan bê tông 0,62KW Máy khoan bê tông 0,62KW2
10 Máy khoan cầm tay 1050 W Máy khoan cầm tay 1050 W2
11 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T1
12 Tời điện 3T Tời điện 3T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->