Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349619-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thụy Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220349590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 10:18:00 đến ngày 2022-03-31 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,236,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường giao thông bê tôngNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm >= 09T. Có giấy đăng ký xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy đăng ký xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Thủy Phù
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng mới đường bê tông thôn 1A từ Ngô Tùy đến Trần Sim
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thủy Phù , địa chỉ: Xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Trường Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: UBND xã Thủy Phù , địa chỉ: Xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 10 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp thi công công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1./. NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT0,44331 m3
2Đào đánh cấp bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT41,14991 m3
3Đào đất KPH bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT406,6181 m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, Đất cấp IIChương V của E-HSMT455,05121 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1.506,23521 m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan 1,5kWChương V của E-HSMT6,841 m3
B 2./. MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, Dày 20 cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250. ĐS: 2-4cmChương V của E-HSMT235,0151 m3
2Trải bạt ni lôngChương V của E-HSMT11,7507100m2
3Đắp bột đá nền móng công trìnhChương V của E-HSMT58,75371 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT131,5641 m2
C 3./. CẦU HỘP [email protected]
1Bê tông cống hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300. Độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT32,4951 m3
2Cốt thép cống hộp ĐKChương V của E-HSMT0,0654Tấn
3Cốt thép cống hộp ĐKChương V của E-HSMT2,6546Tấn
4Cốt thép cống hộp ĐK>18mmChương V của E-HSMT3,0713Tấn
5Ván khuôn cống hộpChương V của E-HSMT1,6586100 m2
6Quét nhựa thân cống hộpChương V của E-HSMT23,43461 m2
7Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100. Độ sụt 2-4cmChương V của E-HSMT3,89091 m3
8Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,0141100 m2
9Bê tông bản mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M250. Độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT2,73961 m3
10Cốt thép bản mặt cầuChương V của E-HSMT0,1576Tấn
11Ván khuôn bản mặt cầuChương V của E-HSMT0,7751 m2
12Bê tông cột lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200. Độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT0,1441 m3
13Cốt thép cột lan can ĐKChương V của E-HSMT0,0227Tấn
14Cốt thép cột lan can ĐKChương V của E-HSMT0,0227Tấn
15Ván khuôn đúc cột lan canChương V của E-HSMT0,0228100 m2
16Lắp đặt ống thép mạ kẻm lan can D60mmChương V của E-HSMT28,361 m
17Sơn 2 nước ống thép lan canChương V của E-HSMT5,34591 m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V của E-HSMT1,81 m
19Bê tông thân tường cánh thượng hạ lưu, Vữa bê tông đá 2x4 M150. Độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT9,58961 m3
20Ván khuôn thân tường cánhChương V của E-HSMT0,3405100 m2
21Bê tông móng tường cánh, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150. Độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT29,96941 m3
22Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT0,5564100 m2
23Lớp đệm móngChương V của E-HSMT8,4611 m3
24Móng CPĐD Dmax25mm dày 17cmChương V của E-HSMT7,10791 m3
25Bê tông mặt đường, Dày 20 cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250. ĐS: 2-4cmChương V của E-HSMT2,24321 m3
26Trải bạt ni lôngChương V của E-HSMT0,3047100m2
27Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT1,0521 m2
28Đào móng công trình bằng máy đào Chương V của E-HSMT171,7981 m3
29Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT23,86421 m3
30Đắp đất đê quai bằng máy đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT481 m3
31Đào đất đê quai sau thi côngChương V của E-HSMT33,6100 m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan 1,5kWChương V của E-HSMT0,961 m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan 1,5kWChương V của E-HSMT2,71 m3
34Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổChương V của E-HSMT161,0581 m3
D 4./. CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250. ĐS: 6-8cmChương V của E-HSMT5,961 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,55591 tấn
3Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,37621 tấn
4Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V của E-HSMT112,791 m2
5Lắp đặt ống cống, bằng cần cẩuChương V của E-HSMT181 c.kiện
6Quét nhựa thân cống hộpChương V của E-HSMT91,461 m2
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảmChương V của E-HSMT151 m.nối
8Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150. Độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT5,881 m3
9Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT0,1382100 m2
10Lớp đệm móng, Loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT4,541 m3
11Bê tông tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu, Vữa bê tông đá 2x4 M150. Độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT5,29211 m3
12Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuChương V của E-HSMT0,3568100 m2
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150. Độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT16,681 m3
14Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT0,6282100 m2
15Đào móng công trình bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT54,12131 m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT20,871 m3
E 5./. AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển báo hình tròn D70cmChương V của E-HSMT21 cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển báo tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT21 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường giao thông bê tôngNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
2 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
3 Máy khoan Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
4 Máy đầm Máy đầm >= 09T. Có giấy đăng ký xe máy1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
6 Máy đào Máy đào 1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy2
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy2
10 Máy ủi Máy ủi 1
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký xe máy2
12 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy đăng ký xe máy1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
14 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->