Gói thầu: Xây dựng cơ sở dữ liệu lưu trữ phông Sở Nhà đất Hà Nội (khối Hồ sơ bán Nhà theo Nghị định 61 CP phần còn lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo |
| Tên gói thầu | Xây dựng cơ sở dữ liệu lưu trữ phông Sở Nhà đất Hà Nội (khối Hồ sơ bán Nhà theo Nghị định 61 CP phần còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349934 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 10:31:00 đến ngày 2022-03-28 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,423,926,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.423.926.878(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cơ sở dữ liệu (bao gồm toàn bộ hoặc một phần các công việc: xây dựng, tạo lập, cập nhật, số hóa, chuyển đổi thông tin dữ liệu) cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy tờ chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 996.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.993.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng- Có chứng chỉ/ chứng nhận về quản lý dự án- Có chứng chỉ/ chứng nhận về văn thư – lưu trữ- Đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng hợp đồng về cơ sở dữ liệu (bao gồm toàn bộ hoặc một phần các công việc: xây dựng, tạo lập, cập nhật, số hóa, chuyển đổi thông tin dữ liệu) cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng.Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực số hóa tài liệu ≥ 01 người+ Có bằng cấp về Văn thư lưu trữ/quản trị văn phòng ≥ 01 người.+ Có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật của hãng cung cấp máy quét chuyên dụng (Canon, HP, Kodak, Fujitsu, Plustek, Epson hoặc tương đương) ≥ 03 người.- Có chứng chỉ/ chứng nhận về văn thư – lưu trữ ≥ 03 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu lưu trữ phông Sở Nhà đất Hà Nội (khối Hồ sơ bán Nhà theo Nghị định 61 CP phần còn lại) Xây dựng cơ sở dữ liệu lưu trữ phông Sở Nhà đất Hà Nội (khối Hồ sơ bán Nhà theo Nghị định 61/CP phần còn lại) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn), Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Báo cáo tài chính để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ các năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 2 – Chương III – E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thực hiện gói thầu: Catalog thiết bị và Hóa đơn tài chính để chứng minh Nhà thầu sở hữu thiết bị. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc (hóa đơn) của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 04B (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III – E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo, Địa chỉ: Số 55, Ngõ 898, đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Điện thoại: 0934621663.
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Lưu trữ lịch sử, Địa chỉ: 20 Huỳnh Thúc Kháng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.32373856 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Lưu trữ lịch sử, Địa chỉ: 20 Huỳnh Thúc Kháng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.32373856 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Lưu trữ lịch sử, Địa chỉ: 20 Huỳnh Thúc Kháng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.32373856 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Văn thư – Lưu trữ thành phố Hà Nội, Địa chỉ: 20 Huỳnh Thúc Kháng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhập thông tin hồ sơ tài liệu lưu trữ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 22.341 | |
| 2 | Scan hồ sơ tài liệu trang A4 quy đổi | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 495.589 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.423926878E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.423.926.878(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cơ sở dữ liệu (bao gồm toàn bộ hoặc một phần các công việc: xây dựng, tạo lập, cập nhật, số hóa, chuyển đổi thông tin dữ liệu) cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy tờ chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 996.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.993.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng- Có chứng chỉ/ chứng nhận về quản lý dự án- Có chứng chỉ/ chứng nhận về văn thư – lưu trữ- Đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng hợp đồng về cơ sở dữ liệu (bao gồm toàn bộ hoặc một phần các công việc: xây dựng, tạo lập, cập nhật, số hóa, chuyển đổi thông tin dữ liệu) cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 10 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng.Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực số hóa tài liệu ≥ 01 người+ Có bằng cấp về Văn thư lưu trữ/quản trị văn phòng ≥ 01 người.+ Có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật của hãng cung cấp máy quét chuyên dụng (Canon, HP, Kodak, Fujitsu, Plustek, Epson hoặc tương đương) ≥ 03 người.- Có chứng chỉ/ chứng nhận về văn thư – lưu trữ ≥ 03 người | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi