Gói thầu: Mua hoá chất và dụng cụ phục vụ phân tích mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| Tên gói thầu | Mua hoá chất và dụng cụ phục vụ phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167949 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 17:06:00 đến ngày 2020-12-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 630,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bromcresol green | 3 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C21H14O5Br4S; Quy cách: 5g/chai | ||
| 2 | Methyl red | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C15H15O2N3; Quy cách: 100g/chai | ||
| 3 | Sulfuric acid | 15 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 4 | Ammonium chloride | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NH4Cl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 5 | Mangan sunfat | 1 | Chai | Dạng tinh thể, công thức hóa học: MnSO4 ; tinh khiết phân tích AR, ≥99%; Quy cách đóng gói 500g/chai | ||
| 6 | Phenol | 3 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 7 | Hypochlorous | 5 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học NaOCl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 8 | Natri nitrite | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NaNO2; Quy cách: 500g/chai | ||
| 9 | Bộ thuốc thử cho H2S (SULFUA) | 6 | Bộ | Bộ gồm 2 chai thuốc thử Sulfua 1 và sulfua 2 dạng tinh khiết, màu sắc bình thường có thể là trong, màu rơm, hồng hoặc nâu. Quy cách: 100ml/bộ | ||
| 10 | Formaldehyde | 3 | Chai | Dung dịch, Công thức hóa học: CH2O; Quy cách đóng gỏi: chai 1000ml | ||
| 11 | Sulfanilamide | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai | ||
| 12 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C12H16Cl2N2; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 5g/chai | ||
| 13 | Hydrochloric acid | 6 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học HCl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37%; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 14 | Etanol | 30 | Lít | Công thức hóa học C2H5OH; Dung dịch màu trong suốt điểm nóng chảy114,3°C, điểm sôi 78,4°C | ||
| 15 | KH2PO4 | 1 | chai | Tinh thể, Công thức hóa học: KH2PO4; loại tinh khiết phân tích AR≥99% Quy cách đóng gói chai 100g | ||
| 16 | Potassium antimonyl tartate | 1 | chai | Tinh thể, Công thức hóa học: K(SbO)C4H4O6.1/2H2O loại tinh khiết phân tích AR≥99%; Quy cách đóng gói chai 250g | ||
| 17 | Ammonium molybdate | 2 | chai | Tinh thể, Công thức hóa học: (NH4)6Mo7O24.4H2O; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; Quy cách đóng gói chai 100g | ||
| 18 | Acid ascorbic | 3 | chai | Tinh thể, Công thức hóa học: C6H8O6; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; Quy cách đóng gói chai 100g | ||
| 19 | Acid oxalic | 1 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: H2C2O4; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 20 | Potassium manganate(VII) | 5 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KMnO4;Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 21 | Potassium Iodide | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KI; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 22 | Sodium hydroxide | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NaOH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 98%; Quy cách: 500g/chai; | ||
| 23 | Natri thiosunfat | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học Na2S2O3; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 24 | Hồ tinh bột | 1 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: (C6H10O5)n; Quy cách đóng gói chai 100g | ||
| 25 | Potassium persulphate | 2 | chai | Tinh thể; Công thức hóa học K2S2O8; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 26 | Kali thioxyanat | 2 | chai | Tinh thể; Công thức hóa học KSCN; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai | ||
| 27 | Hydrochloric acid | 2 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học HCl; - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37%; Quy cách: 500ml/chai; | ||
| 28 | K2Cr2O7 | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học K2Cr2O7; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 29 | Iron(II) Sulfate Heptahydrate | 2 | c | Tinh thể; Công thức hóa học FeSO4.7H2O; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 30 | Diphenylamin | 1 | c | Tinh thể; Công thức hóa học (C6H5)2NH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 5g/chai | ||
| 31 | NH4OH | 1 | chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học NH4OH; - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 28% NH3 trong nước; Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 32 | Potassium Sodium Tartrate | 1 | chai | Tinh thể; Công thức hóa học KNaC4H4O6.4H2O; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai | ||
| 33 | Thiếc kim loại | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học Sn; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 34 | Ammonium ferrous sulfate | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 35 | Dung dịch chuẩn Fe(NO3)3 1000mg/l Fe | 2 | Chai | Lỏng, chai 500ml | ||
| 36 | Dung dịch chuẩn Cu(NO3)2 1000mg/l Cu | 2 | Chai | Lỏng, chai 500ml | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn Cd(NO3)2 1000mg/l Cd | 2 | Chai | Lỏng, chai 500ml | ||
| 38 | Dung dịch chuẩn Pb(NO3)2 1000mg/l Pb | 2 | Chai | Lỏng, chai 500ml | ||
| 39 | Dung dịch chuẩn Hg(NO3)2 1000mg/l Hg | 2 | Chai | Lỏng, chai 500ml | ||
| 40 | DD acid nitric HNO3 65% | 6 | Chai | Lỏng, chai 1000ml | ||
| 41 | DD acid clohidric HCL 37% | 5 | Chai | Lỏng, chai 1000ml | ||
| 42 | NaOH ≥ 99 % | 2 | Chai | Rắn. Quy cách: chai 1000g | ||
| 43 | NaBH4 37,83 g/mol | 2 | Chai | Rắn. Quy cách: chai 500g | ||
| 44 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 4, không màu, không mùi, điểm chớp cháy >600c, mật độ tương đối 1.000, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Citric acid/Sodium hydroxide/hydrogen chloride. Quy cách chai 1000ml | ||
| 45 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 7, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước. Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Di-sodium hydrogen phosphate/ potassium dihydrogen phophate Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 46 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 10, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.03; Thành phần: Boric acid/ potassium/ sodium hydroxide; Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 47 | Dung dịch điện giải DO | 2 | Chai | Dạng dung dịch. Chai 500ml | ||
| 48 | Dung dịch làm sạch điện cực DO | 1 | Chai | Dạng dung dịch. Chai 500ml | ||
| 49 | Điện cực đo pH | 1 | Cái | Dải đo: 0 - 14 Độ chính xác: ±0.2 Độ phân giải: 0.01 | ||
| 50 | Màng đo DO | 2 | Cái | Đầu màng đo o xy | ||
| 51 | Blood Agar | 2 | Hộp | Dạng bột khô dùng nuôi cấy vi khuẩn Steptococus. Thành phần bao gồm: 0.5% Peptone, 0.3% beef extract/yeast extract, 1,5% agar, 0,5% Nacl, 0,5% sheep Blood và Nước cất. Hộp 500g | ||
| 52 | Macconkey Agar | 4 | Hộp | Peptone, Gelysate, Lactose, Crystal Violet, Neutral Red,.. Agar.Hộp 500g | ||
| 53 | Nutrient Agar | 2 | Hộp | Bột khô dùng nuôi cấy vi khuẩn. Thành phần bao gồm Extrac yeasst, Peptone và Agar. Hộp 500g | ||
| 54 | Rimlershot | 3 | Hộp | Dạng bột khô dùng nuôi cấy vi khuẩn Aeromonas. TP chính gồm: Yeast extract, Maltose , Cysteine hydrochloride Lysine hydrochloride,Ornithine hydrochloride,... Agar . Hộp 500g | ||
| 55 | Ecoli | 4 | Hộp | Dạng bột khô. Tp chính gồm Tryptose, Lactose, Sodium chloride, Sodium lauryl phulphate. Hộp 500g | ||
| 56 | TCBS | 10 | Hộp | Dạng bột khô màu xanh bạc, dùng nuôi cấy vi khuẩn Vibrio. Tp chính gồm: Polypeptone, Yeast extract, Saccharose, Bacteriological ox bile, Sodium cholate, Sodium citrate, Hộp Sodium thiosulfate, Sodium chloride, Bromthymol blue:,.... Hộp 500g | ||
| 57 | Bộ tách chiết DNA Omega | 2 | Bộ | Dùng tách chiết DNA trong sinh học phân tử. Bộ 200 mẫu | ||
| 58 | Mồi AHPND | 1 | Cặp | Dùng phát hiện vi khuẩn gây bệnh AHPND bằng phương pháp PCR | ||
| 59 | Marker 100bp | 1 | Lọ | Dùng như thước đo trong trong PCR | ||
| 60 | Drean Taq PCR | 1 | Lọ | Dung dịch trong suốt, dùng trong PCR. Lọ 1.25ml | ||
| 61 | Gel Loading Dye (6X) | 1 | Lọ | Dung dịch trong suốt,dùng trong PCR. Lọ 1ml | ||
| 62 | Agarose | 1 | 250g | AGAROSE (MEDIUM ELECTROENDOOSMOSIS) FOR | ||
| 63 | TBE | 3 | Lít | Dung dịch trong suốt, nồng độ: 10X. Gồm Tris-Acetate, 0.05M EDTA, pH 8.3 ở 25 độ C. Không có DNase/Rnase. Chai 1 lít | ||
| 64 | Cồn PCR | 4 | Lít | Dạng lỏng, trong suốt, chai 1 lít | ||
| 65 | Chloroform | 3 | Lít | Dạng lỏng, trong suốt, công thức hóa học CHCl3. chai 1000ml | ||
| 66 | Cuvettes nhựa PS cho máy quang phổ, 10x10x45, dung tích 2-4 ml | 15 | Hộp | Chiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; Quy cách: 100 chiếc/hộp | ||
| 67 | Chày nghiền mẫu PCR | 100 | Túi | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC, túi 10 cái | ||
| 68 | Đĩa lồng nhựa 90x15mm | 8 | Thùng | Nhựa dẻo,màu trắng, tiệt trùng bằng tia gamma, phi 9 Quy cách: 500 cái/thùng | ||
| 69 | Đầu côn 200µl | 5 | Túi | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC. Túi 1000 cái | ||
| 70 | Đầu côn 1000µl | 4 | Túi | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC. Túi 1000 cái | ||
| 71 | Eppendort (2ml) | 2 | Túi | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC. Túi 1000 cái | ||
| 72 | Giấy bạc | 20 | Cuộn | Phủ bạc trắng. Cuộn 500x45cm | ||
| 73 | Ống đong 1000 ml | 5 | Cái | Ống đong thủy tinh 1000ml, Class A. Ống có chân đế hình lục giác và có cấu tạo 3 mấu, giúp dụng cụ tránh bị đổ. Độ dày thành ống đồng nhất bao toàn bộ thang đo. Thủy tinh chịu nhiệt 180oC. | ||
| 74 | Ống đong 500 ml | 5 | Cái | Ống đong thủy tinh 500ml, Class A. Ống có chân đế hình lục giác và có cấu tạo 3 mấu, giúp dụng cụ tránh bị đổ. Độ dày thành ống đồng nhất bao toàn bộ thang đo. Thủy tinh chịu nhiệt 180oC. | ||
| 75 | Bình tam giác 1000 ml | 10 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt 180oC | ||
| 76 | Bình tam giác 500 ml | 10 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt 180oC | ||
| 77 | Tuýp ly tâm nhựa có chia vạch, đáy nhọn có nắp 15 ml | 25 | Túi | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC, có chia vạch rõ ràng. Kích thước 17x120mm, đáy nhọn có nắp. Túi 150 cái | ||
| 78 | Pipet 10ml | 2.000 | Cái | Nhựa vô trùng, có chia vạch rõ ràng | ||
| 79 | Pipet vạch 1ml | 10 | Cái | Thủy tinh dày, độ chính xác: 0,1 ml | ||
| 80 | Pipet vạch 2ml | 20 | Cái | Thủy tinh dày, độ chính xác: 0,1 ml | ||
| 81 | Pipet vạch 5ml | 70 | Cái | Thủy tinh dày, độ chính xác: 0,1 ml | ||
| 82 | Pipet vạch 10ml | 80 | Cái | Thủy tinh dày, độ chính xác: 0,1 ml | ||
| 83 | Bình định mức 1000ml | 30 | Cái | Bình định mức 1000ml A 24/29 thủy tinh vạch xanh, nút nhựa PE, khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250 °C, khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 - 80°C | ||
| 84 | Bình định mức 100ml | 50 | Cái | Bình thủy tinh vạch xanh 12/21, nút nhựa PE, khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250 °C, khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 - 80°C | ||
| 85 | Bình tam giác 50ml | 200 | Cái | Bình tam giác 50ml, Kích thước: 50x140mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao | ||
| 86 | Ống đong 100ml | 30 | Cái | Ống đong thủy tinh 100ml, lớp A có vạch được chia rõ ràng , thủy tinh trong suốt đồng đều | ||
| 87 | Cốc đốt 100ml | 30 | Cái | Cốc đốt cao thành 100ml, cao 80mm. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ giúp dễ dàng cho việc rót ra. Vành dày, cứng. Độ dày thành cốc đồng nhất | ||
| 88 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) | 14 | Hộp | GF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 89 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) | 12 | Hộp | GF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 90 | Bình định mức A 12/21 50ml 0.06 nút nhựa | 50 | Cái | Bình định mức Class A 50ml thuỷ tinh trắng với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE | ||
| 91 | Bình tam giác 100 ml | 200 | Cái | Kích thước: 34x105mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao | ||
| 92 | Bình tam giác 50 ml | 150 | Cái | Bình tam giác 50ml, Kích thước: 50x140mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao | ||
| 93 | Găng tay làm mẫu | 10 | Thùng | Loại không bột bên trong, dai, đủ các size S, M, L, XL; Quy cách: 10 hộp/thùng, 100 chiếc/1 hộp | ||
| 94 | Chai đựng mẫu 1000ml | 800 | chiếc | Nhựa PE trong, loại 1000ml | ||
| 95 | Chai đựng mẫu 2 nắp 125ml | 2.000 | chiếc | Lọ nhựa trong, dày, có 2 lớp nắp chặt, chắc | ||
| 96 | Thìa thủy tinh | 25 | Cái | Thủy tinh | ||
| 97 | Phễu thủy tinh Ф8 | 50 | Cái | Thủy tinh | ||
| 98 | Bình tia nhựa | 20 | Cái | Nhưa PE, thể tích 500ml | ||
| 99 | Quả bóp cao su | 20 | Cái | Cao su tự nhiên có độ đàn hồi cao | ||
| 100 | Khẩu Trang Gp than hoạt tính | 60 | Hộp | Có khả năng lọc được bụi nhỏ hơn 0,3 micromet; - Thành phần: bột than hoạt tính và vải; - Màng lọc cao cấp 1200m2/g | ||
| 101 | Giấy thấm mẫu | 40 | Bịch | Màu trắng, dai, độ thấm cao | ||
| 102 | Túi ni lông | 10 | Kg | Màu trắng, cỡ 2kg | ||
| 103 | Túi bóng kính | 5 | Kg | Màu trắng, cỡ 1kg | ||
| 104 | Que thủy tinh 20cm | 40 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt 180oC | ||
| 105 | Que thủy tinh | 10 | Cái | Thủy tinh đặc | ||
| 106 | Vợt thu mẫu tảo | 1 | Chiếc | Đường kính miệng 20cm, đáy 5-7cm, chiều dài 60cm, kích thước mắt lưới 20µm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi