Gói thầu: Phụ tùng, linh kiện cho hệ thống 338 điểm đo mưa, 22 điểm đo mặn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ |
| Tên gói thầu | Phụ tùng, linh kiện cho hệ thống 338 điểm đo mưa, 22 điểm đo mặn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324440 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn các hoạt động kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 10:38:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 174,644,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Phụ tùng, linh kiện cho hệ thống 338 điểm đo mưa, 22 điểm đo mặn Mua sắm phụ tùng, linh kiện cho hệ thống 338 điểm đo mưa, 22 điểm đo mặn năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn các hoạt động kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Datalogger | 3 | Bộ | - 01 Cổng đầu vào tín hiệu số chuyển mạch tín hiệu cho đầu đo mưa dạng chao lật với các độ phân giải khác nhau (0,1; 0,2; 0,5 mm); 01 Cổng đầu vào tín hiệu 0-5V tuỳ chọn; 01 cổng RS232-COM kết nối với PC cho việc cấu hình thiết bị và rút số liệu; Tích hợp màn hình hiển thị LCD 4 dòng x 20 ký tự, 02 LED báo trạng thái hoạt động kết hợp các phím bấm sử dụng cài đặt cấu hình đo đạc và truyền số liệu cho thiết bị; - Đồng hồ thời gian thực sử dụng nguồn pin Lithium tuổi thọ hơn 10 năm lắp bên trong; - Phần mềm cấu hình đi kèm với thiết bị hoạt động trên môi trường Windows kết hợp tính năng điều khiển truyền dữ liệu kiểm tra dữ liệu bằng dịch vụ SMS/GPRS; - Modul truyền số liệu tích hợp: Băng tần 850/900/1800/1900 MHz GSM-SMS/2G/3G/4G, Kết nối ăng ten: chuẩn SMA-Female, trở kháng đầu ra 50 Ω; Dải điện áp hoạt động: 07-30VDC (có thể sử dụng ắc quy loại 12V và 24V), Hỗ trợ lưu trữ dữ liệu chuẩn Micro SD Card dung lượng 32GB; Có bộ nhớ Flash 65.000 điểm ghi (hơn 180 ngày), định dạng dữ liệu chuẩn CSV/ASCII hỗ trợ việc cho việc lập báo biểu BKT-14 -Số liệu truyền về tích hợp được với hệ thống của Đài Khí tượng Thủy văn KV Trung Trung Bộ hiện có. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 2 | Pin năng lượng mặt trời | 3 | Hệ thống | - Công suất: 30W- Điện áp đầu ra: 16.4 VDC ÷ 17.4 VDC ;- Dòng điện ra lớn nhất : 1.72A | ||
| 3 | Ắc quy Vision | 10 | Cái | - Công suất: 12V- 24AH- Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 4 | Kim thu sét + dây cáp nối hệ thống chống sét | 8 | Hệ thống | Kim thu sét + dây cáp nối hệ thống chống sét Xuất xứ : Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 5 | Senso đo mưa | SL3-1 | 10 | Bộ | (Bộ cảm biến lượng mưa/đầu đo mưa) Model: SL3-1 Miệng hứng tròn đều, sắc cạnh, vỏ thùng bằng Inox 304 chống chịu được sự ăn mòn môi trường nước biển, ẩm ướt, hệ thống chao lật vật liệu bằng Inox 304 hoặc Composite - Phương pháp đo chao lật; - Chao lật 0,2 mm - Đường kính miệng hứng 20cm; - Dải đo: 0 - 4mm/phút Độ chính xác: ± 0.4mm (≤ 10mm) -Xuất xứ : Trung Quốc hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi