Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203596-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 14:45:00 đến ngày 2022-03-25 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,659,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1227E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc Bê tông nhựa và có giá trị >22.454.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.454.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trỉnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh thép, trọng lượng ≥10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh thép, trọng lượng từ 5 đến |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung, trọng lượng ≥16 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu, phun tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ, tải trọng ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa BT hoặc vữa XM |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Thiết bị nấu, sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu, sơn kẻ vạch đường dẻo nhiệt phản quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nèn khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí thổi bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km297+00 – Km310+00, QL4H, tỉnh Lai Châu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền nhà thầu phải gửi bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực của cơ quan nhà nước. - Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc của gói thầu đang xét (phải còn hiệu lực). - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu, giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2020. - Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), giá dự thầu (thuyết minh, tính toán) của công trình được lưu dưới dạng các file *.dwg, *.xls, *.doc, để tiện cho việc đánh giá sau này; các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lai Châu: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02313 876 597; Số fax: 02313 876 717 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, P. Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm– TP.Hà Nội. Điện thoại : 0438.571.440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT : 0836.694.669 (Đ/c: Phương) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.223,02 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 865,47 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đá C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đá C4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.067,1692 | m3 |
| 5 | Xúc, vận chuyển đá đổ thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.075,65 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.301,21 | m3 |
| B | KÈ NỀN ĐƯỜNG BẰNG RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 517,52 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | rọ |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | rọ |
| 4 | Đắp đất sau kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,95 | m3 |
| C | KÈ VAI ĐƯỜNG BẰNG BTXM | |||
| 1 | Đào móng kè, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,58 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm móng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,03 | m3 |
| 3 | Bê tông kè vai đường, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,68 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,66 | m3 |
| D | TĂNG CƯỜNG TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49.265,01 | m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường láng nhựa cũ sau khi cày xới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49.265,01 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày lớp tăng cường kết hợp bù vênh 12,35 cm (tăng cường 10cm, bù vênh trung bình dày 2,35cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49.265,01 | m2 |
| 4 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49.265,01 | m2 |
| E | MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.154,17 | m3 |
| 2 | Xáo xới, lu lèn lại nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.810,69 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26.859,01 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26.859,01 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26.859,01 | m2 |
| 6 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26.859,01 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC HÌNH THANG | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đá C4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 441,53 | m3 |
| 2 | Xúc, vận chuyển đá đổ thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 441,53 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, đất C4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 354,22 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 898,72 | m3 |
| 5 | Lót nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12.957,9 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.678,49 | m3 |
| G | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,92 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,95 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,64 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.923,76 | kg |
| 5 | Bê tông rãnh, Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,31 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.117,84 | kg |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,22 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | tấm |
| H | LẮP ĐẶT TẤM ĐAN QUA NHÀ DÂN | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,668 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan, Bê tông M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,608 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tấm |
| I | NÂNG CAO TƯỜNG ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cấy thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | lỗ khoan |
| 2 | Cốt thép nâng tường đầu cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,34 | kg |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường đầu cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,73 | m2 |
| 4 | Bê tông tường đầu cống, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0696 | m3 |
| 5 | Sơ tường đầu cống, sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,626 | m2 |
| J | SỬA CHỮA CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,52 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4978 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,754 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thu, tường đầu, tường cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.309,5209 | kg |
| 5 | Bê tông móng, tường (hố thu, tường đầu, tường cánh), Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,7205 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.111,59 | kg |
| 7 | Bê tông ống cống bản đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,341 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | ống cống |
| 9 | Quét nhựa đường birum chống thấm ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,83 | m2 |
| K | SỬA CHỮA CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 467,7505 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2945 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 499,5042 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thu, tường đầu, tường cánh, móng cống tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.622,1576 | kg |
| 5 | Bê tông móng, tường (hố thu, tường đầu, tường cánh, móng cống tròn), Bê tông mác 200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,6604 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.015,79 | kg |
| 7 | Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,74 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | ống cống |
| 9 | Quét nhựa đường birum chống thấm ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,37 | m2 |
| L | BỔ SUNG HỘ LAN TÔN SÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột hộ lan, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,45 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột hộ lan, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,93 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng (tấm sóng, cột trụ đỡ tấm sóng mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.332 | m |
| 4 | Lắp đặt tấm đầu, tấm cuối mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| M | DI CHUYỂN HỘ LAN CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột hộ lan cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,12 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộ lan cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.416 | m |
| 3 | Đào móng cột hộ lan, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390,08 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột hộ lan, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,12 | m3 |
| N | BỔ SUNG BIỂN BÁO MỚI, DI CHUYỂN BIỂN BÁO CŨ | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,816 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,816 | m3 |
| 3 | Di chuyển biển báo cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | biển |
| 4 | Lắp đặt cột, biển báo tam giác phản quang cạnh 87,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | biển |
| O | SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (sơn mắc võng tại nút giao, sơn tim đường), dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 671,8685 | m2 |
| P | CỘT KM, CỘT H | |||
| 1 | Đào chân cột H cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | Cột |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông chân cột H cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột H, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,111 | m3 |
| 4 | Lắp dựng, bọc cột H bằng tôn dán màng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cột |
| 5 | Lắp đặt cột H gắn trên hộ lan tôn sóng (dạng biển báo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cột |
| 6 | Phá dỡ cột H cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 7 | Bọc cột Km bằng tôn dán màng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
| Q | BỔ SUNG CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột tiêu, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,034 | kg |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột tiêu, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cọc |
| 6 | Gắn mắt phản quang cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | mắt |
| R | DI CHUYỂN, GẮN MẮT PHẢN QUANG CỌC TIÊU CŨ | |||
| 1 | Đào chân cột cọc tiêu cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | Cột |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông cột tiêu cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột tiêu, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 4 | Lắp dựng lại cọc tiêu cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cột |
| 5 | Gắn mắt phản quang cọc tiêu cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | mắt |
| S | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TROAN QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông tróng quá trình thi công xây dựng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1227E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc Bê tông nhựa và có giá trị >22.454.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.454.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trỉnh | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Đào, xúc đất đá | 4 |
| 2 | Máy lu | Bánh thép, trọng lượng ≥10 tấn. | 8 |
| 3 | Máy lu | Bánh thép, trọng lượng từ 5 đến | 2 |
| 4 | Máy lu | Lu rung, trọng lượng ≥16 tấn. | 2 |
| 5 | Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường | Nấu, phun tưới nhựa đường | 2 |
| 6 | Ô tô | Tự đổ, tải trọng ≥7 tấn | 10 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa BT hoặc vữa XM | 6 |
| 8 | Thiết bị nấu, sơn kẻ vạch đường | Nấu, sơn kẻ vạch đường dẻo nhiệt phản quang | 1 |
| 9 | Máy nèn khí | Nén khí thổi bụi | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm lèn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi